助詞じょし — Bài 5 · のみ・限げん(かぎ)り

のみ・限かぎり(かぎり)

のみ: chỉ (văn viết) · 限かぎり: trong phạm vi/chừng nào · ない限かぎり: trừ khi
1
N のみ ・ ~のみならずChỉ ~ (văn viết) / không chỉ~mà
Cấu tạo
N+のみ(≒だけ, văn viết)
N / 普通形+のみならず(≒だけでなく)
Giải thích
のみ = “chỉ”, sắc thái văn viết / trang trọng hơn だけ. のみならず = “không chỉ ~ mà còn ~”.
Ví dụ
当店とうてんでは現金げんきんのみ受け付うけつけております。
Tōten de wa genkin nomi uketsukete orimasu.
彼かれは学者がくしゃのみならず、政治せいじ家かとしても有名ゆうめいだ。
Kare wa gakusha nomi narazu, seijika to shite mo yūmei da.
2
~限かぎりChừng nào còn ~ / trong phạm vi ~
Cấu tạo
V-る / V-ている / N である / Aい / Na な + 限り
Giải thích
限かぎり nêu phạm vi / điều kiện còn duy trì: “chừng nào còn ~ thì~”, “trong phạm vi (mà tôi biết)~”.
Ví dụ
私わたしの知しっている限かぎりでは、彼かれは信頼しんらいできる人物じんぶつだ。
Watashi no shitte iru kagiri de wa, kare wa shinrai dekiru jinbutsu da.
体からだが動うごく限かぎり、働はたらき続つづけたい。
Karada ga ugoku kagiri, hatarakitsuzuketai.
3
~ない限かぎりTrừ khi ~ / nếu không ~ thì
Cấu tạo
V-ない + 限り + (kết quả không thành lập)
Giải thích
ない限かぎり = “trừ khi ~ / chừng nào chưa ~ thì (sẽ không)~”: nêu điều kiện thiết yếu.
Ví dụ
謝あやまらない限かぎり、彼かれは許ゆるしてくれないだろう。
Ayamaranai kagiri, kare wa yurushite kurenai darō.
練習れんしゅうしない限かぎり、上達じょうたつは望のぞめない。
Renshū shinai kagiri, jōtatsu wa nozomenai.
Lưu ý
Phân biệt: ~限かぎり=chừng nào CÒN~; ~ない限かぎり=chừng nào CHƯA~ / trừ khi~.
問もん

Bài tập Bài 5

Bấm vào đáp án để chấm
1.このサービスは会員かいいんの方ほう__利用りよういただけます。
Kono sābisu wa kaiin no kata ___ riyō itadakemasu.
のみばかりどころかやら
のみ — “chỉ hội viên” (văn viết).
2.彼かれは日本にほん国こく内ない__、海外かいがいでも活躍かつやくしている。
Kare wa nihon kokunai ___, kaigai de mo katsuyaku shite iru.
のみならずのみ限かぎりどころか
のみならず — “không chỉ trong nước mà cả ở nước ngoài”.
3.私わたしが調しらべた__、そんな事実じじつはなかった。
Watashi ga shirabeta ___, sonna jijitsu wa nakatta.
限かぎりではばかりにのみどころか
調しらべた限かぎりでは — “trong phạm vi tôi đã tra cứu”.
4.証拠しょうこが出でてこ__、彼かれを逮捕たいほすることはできない。
Shōko ga dete ko ___, kare o taiho suru koto wa dekinai.
ない限かぎりる限かぎりのみばかりか
ない限かぎり — “trừ khi chứng cứ xuất hiện”.
5.生いきている__、希望きぼうを捨すてたくない。
Ikite iru ___, kibō o sutetaku nai.
限かぎりのみばかりにどころか
限かぎり — “chừng nào còn sống”.
6.資料しりょうは閲覧えつらん室しつ内ないで__ご覧らんいただけます。
Shiryō wa etsuran shitsunai de ___ goran itadakemasu.
のみ限かぎりやらだの
のみ — “chỉ (xem) trong phòng đọc” (văn viết).
7.値段ねだんを下さげ__、お客きゃくさんは戻もどってこないだろう。
Nedan o sage ___, okyakusan wa modotte konai darō.
ない限かぎりる限かぎりのみならずどころか
ない限かぎり — “trừ khi giảm giá thì khách sẽ không quay lại”.