N3 · HÁN TỰ · BÀI 1漢字
Bài 1
Học 10 chữ (丁 … 内). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10đinh
丁
đinh; khu phố; vừa vặn
Onチョウ、テイ
2 nétBộ 一 · bộ nhất
Mẹo nhớHình cái đinh đóng xuống.
Từ ghép thường gặp丁寧 lịch sự
一丁目 khu phố 1
丁度 vừa vặn
包丁 dao thái thịt
豆腐一丁 một bìa đậu hũ
2/10Trượng
丈
trượng; chiều cao; bền vững
OnジョウKunたけ
3 nétBộ 一 · bộ Nhất
Mẹo nhớMột người đàn ông cao một trượng chống gậy đứng thẳng.
Từ ghép thường gặp大丈夫 không sao, ổn
頑丈 bền vững, chắc chắn
背丈 chiều cao cơ thể
気丈 vững vàng, kiên cường
3/10hoàn
丸
tròn; hoàn chỉnh
OnガンKunまるい
3 nétBộ 丶 · bộ chủ (chấm nhỏ)
Mẹo nhớCửu (9) thêm một CHẤM nhỏ thành viên thuốc HOÀN tròn
Từ ghép thường gặp丸い tròn
丸ごと toàn bộ, nguyên vẹn
弾丸 viên đạn
日の丸 quốc kỳ Nhật
丸一日 trọn một ngày
4/10Cửu
久
Lâu dài; Vĩnh cửu
OnキュウKunひさしい
3 nétBộ 丿 · bộ Phiệt
Mẹo nhớCon người (人) bước đi kéo dài (丿) thời gian lâu dài.
Từ ghép thường gặp永久 Vĩnh cửu
久しぶり Lâu rồi không gặp
耐久 Độ bền
持久力 Sức bền
久遠 Vĩnh viễn
5/10vong
亡
chết; mất; trốn tránh
Onボウ、モウKunなくなる、ない
3 nétBộ 亠 · bộ đầu
Mẹo nhớNgười đội mũ (亠) rồi biến mất (乚) là vong.
Từ ghép thường gặp亡くなる qua đời, chết
死亡 tử vong
亡命 lưu vong
逃亡 bỏ trốn, đào vong
6/10Hỗ
互
lẫn nhau; hỗ tương
OnゴKunたがい
4 nétBộ 二 · bộ Nhị
Mẹo nhớHai khối móc vào nhau thể hiện sự tương hỗ.
Từ ghép thường gặpお互い lẫn nhau
相互 tương hỗ
互恵 cùng có lợi
互い違い xen kẽ
7/10Giới
介
giới thiệu; ở giữa
Onカイ
4 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười 人 đứng giữa đống cỏ giới thiệu bản thân
Từ ghép thường gặp紹介 giới thiệu
介入 can thiệp
介助 trợ giúp
介護 điều dưỡng, chăm sóc
8/10Phật
仏
Đức Phật; Nước Pháp
OnブツKunほとけ
4 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (人) mà không (仏 - chữ tư ム) màng thế sự thì thành Phật.
Từ ghép thường gặp仏教 Phật giáo
大仏 Tượng Phật lớn
仏 Đức Phật, người quá cố
仏像 Tượng Phật
渡仏 Đi Pháp
9/10Hóa
化
biến hóa; thay đổi
OnカKunばける
4 nétBộ 亻 · bộ Nhân
Mẹo nhớMột người lộn ngược lại biến hóa thành người khác
Từ ghép thường gặp化学 hóa học
化ける biến hóa
文化 văn hóa
変化 biến đổi
化粧 trang điểm
10/10Nội
内
bên trong; nội bộ
OnナイKunうち
4 nétBộ 冂 · bộ Quynh
Mẹo nhớNgười đi vào bên trong khung cửa
Từ ghép thường gặp内 bên trong
家内 vợ mình
内容 nội dung
国内 trong nước
案内 hướng dẫn
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.