N3 · HÁN TỰ · BÀI 2漢字
Bài 2
Học 10 chữ (区 … 片). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Khu
区
Khu vực; Phân chia
Onク
4 nétBộ 匚 · bộ Phương
Mẹo nhớĐồ vật (メ) được bao bọc trong hộp (匚) phân chia theo khu.
Từ ghép thường gặp区役所 Ủy ban quận
区分 Phân chia
区域 Khu vực
区別 Phân biệt
区間 Phân đoạn
2/10Thất
匹
Con (đếm động vật); Vải (đơn vị)
OnヒツKunひき
4 nétBộ 匸 · bộ Hệ
Mẹo nhớCái giỏ nhốt mấy con vật.
Từ ghép thường gặp一匹 Một con
数匹 Vài con
匹敵 Sánh ngang
匹夫 Kẻ thất phu
3/10Phản
反
Phản đối; Ngược lại; Uốn cong
Onハン、ホン、タンKunそる、そらす
4 nétBộ 厂 · bộ Hán
Mẹo nhớDùng tay hất ngược từ dưới vách đá lên để phản kháng.
Từ ghép thường gặp反対 phản đối
反応 phản ứng
反省 phản tỉnh, suy nghĩ lại
違反 vi phạm
反る cong, ưỡn
4/10Thu
収
thu nhập; thu hoạch; thu nạp
OnシュウKunおさめる
4 nétBộ 又 · bộ Hựu
Mẹo nhớDùng tay thu nạp kết quả
Từ ghép thường gặp収入 thu nhập
収穫 thu hoạch
吸収 hấp thụ
収集 thu thập
収める thu được
5/10Chi
支
Nâng đỡ; chi nhánh; chi trả
OnシKunささえる
4 nétBộ 支 · bộ Chi
Mẹo nhớCầm cành cây bằng tay để chống đỡ/Chi (支)
Từ ghép thường gặp支える nâng đỡ
支店 chi nhánh
支配 chi phối
支払う chi trả
支持 ủng hộ
6/10Khiếm
欠
thiếu sót; khuyết điểm
OnケツKunかける
4 nétBộ 欠 · bộ Khiếm
Mẹo nhớNgười đang há miệng ngáp vì thiếu ngủ.
Từ ghép thường gặp欠ける thiếu khuyết
欠席 vắng mặt
欠点 khuyết điểm
欠勤 nghỉ làm
7/10Tỷ
比
So sánh; Tỷ lệ
OnヒKunくらべる
4 nétBộ 比 · bộ Tỷ
Mẹo nhớHai người đứng cạnh nhau để so sánh.
Từ ghép thường gặp比較 So sánh
比率 Tỷ lệ
比べる So sánh
対比 Đối chiếu
比例 Tỷ lệ thuận
8/10Mao
毛
Lông; Tóc; Sợi lông
OnモウKunけ
4 nétBộ 毛 · bộ Mao
Mẹo nhớHình vẽ những sợi lông (毛) động vật uốn lượn.
Từ ghép thường gặp毛布 Chăn lông, mền
毛髪 Tóc
眉毛 Lông mày
毛皮 Da lông thú
羊毛 Lông cừu
9/10thị
氏
họ; dòng tộc; ông/bà
OnシKunうじ
4 nétBộ 氏 · bộ Thị
Mẹo nhớHình cái rễ cây đâm sâu xuống đất thể hiện dòng họ
Từ ghép thường gặp氏名 họ tên
彼氏 bạn trai
氏 dòng họ
両氏 cả hai vị
10/10phiến
片
một bên; mảnh vỡ
OnヘンKunかた
4 nétBộ 片 · bộ phiến (mảnh một bên)
Mẹo nhớMột nửa của chữ MỘC là mảnh PHIẾN gỗ
Từ ghép thường gặp片方 một bên, một hướng
片道 đường một chiều
片付ける dọn dẹp
片思い yêu đơn phương
破片 mảnh vỡ
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.