Hướng dẫn cách làm (theo sách)
【一般的な形】
聞く人がする (尊敬語) Ngư Ngời nghe làm (tôn kính ngữ)
)・お動詞ます形 になる 例 お使いになりますか。/お聞きになりませんか。
。・お動詞ます形 ください 例 お待ちください。/おかけください。
。・お動詞ます形 だ 例 お読みですか。/お帰りですか。
。・〜(ら)れる 例 来られますか。/準備されましたか。
。・〜ていただく 例 書いていただけませんか。(書く=聞く)
)話す人がする (謙譲語) Ngư Ngời nói làm (khiêm nhưm nhờng ngữ)
)・お動詞ます形 する 例 お持ちしましょう。/お渡しします。
。・〜(さ)せていただく 例 休憩させていただけませんか。(休む人=話す人)
Người nghe làm (Tôn kính ngữ)
・お động từ thể ます になる Ví dụ: お使いになりますか。/お聞きになりませんか。 (Bạn có dùng không? / Bạn có nghe không?)
・お động từ thể ます ください Ví dụ: お待ちください。/おかけください。 (Xin hãy đợi. / Xin hãy ngồi.)
・お động từ thể ます だ Ví dụ: お読みですか。/お帰りですか。 (Bạn đang đọc à? / Bạn về à?)
・〜(ら)れる Ví dụ: 来られますか。/準備されましたか。 (Bạn đến à? / Đã chuẩn bị xong chưa?)
・〜ていただく Ví dụ: 書いていただけませんか。(書く=聞く) (Bạn có thể viết giúp tôi không? (書く ở đây có nghĩa là 聞く - hỏi))
Người nói làm (Khiêm nhường ngữ)
・お động từ thể ます する Ví dụ: お持ちしましょう。/お渡しします。 (Tôi sẽ mang giúp. / Tôi sẽ trao.)
・〜(さ)せていただく Ví dụ: 休憩させていただけませんか。(休む人=話す人) (Bạn có thể cho phép tôi nghỉ một chút không? (Người nghỉ = người nói))