Lý thuyết · 解き方 · Bài 54 · Nghe hiểu N3

[Dạng thông thường]

【一般的な形】
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
【一般的いっぱんてきな形かたち】
聞きく人にんがする (尊敬語そんけいご) Ngư Ngời nghe làm (tôn kính ngữ) )・お動詞どうします形かたち になる 例れい お使つかいになりますか。/お聞ききになりませんか。 。・お動詞どうします形かたち ください 例れい お待まちください。/おかけください。 。・お動詞どうします形かたち だ 例れい お読よみですか。/お帰かえりですか。 。・〜(ら)れる 例れい 来こられますか。/準備じゅんびされましたか。 。・〜ていただく 例れい 書かいていただけませんか。(書かく=聞きく) )話はなす人にんがする (謙譲語けんじょうご) Ngư Ngời nói làm (khiêm nhưm nhờng ngữ) )・お動詞どうします形かたち する 例れい お持もちしましょう。/お渡わたしします。 。・〜(さ)せていただく 例れい 休憩きゅうけいさせていただけませんか。(休やすむ人にん=話はなす人にん)
Người nghe làm (Tôn kính ngữ) ・お động từ thể ます になる Ví dụ: お使いになりますか。/お聞きになりませんか。 (Bạn có dùng không? / Bạn có nghe không?) ・お động từ thể ます ください Ví dụ: お待ちください。/おかけください。 (Xin hãy đợi. / Xin hãy ngồi.) ・お động từ thể ます だ Ví dụ: お読みですか。/お帰りですか。 (Bạn đang đọc à? / Bạn về à?) ・〜(ら)れる Ví dụ: 来られますか。/準備されましたか。 (Bạn đến à? / Đã chuẩn bị xong chưa?) ・〜ていただく Ví dụ: 書いていただけませんか。(書く=聞く) (Bạn có thể viết giúp tôi không? (書く ở đây có nghĩa là 聞く - hỏi)) Người nói làm (Khiêm nhường ngữ) ・お động từ thể ます する Ví dụ: お持ちしましょう。/お渡しします。 (Tôi sẽ mang giúp. / Tôi sẽ trao.) ・〜(さ)せていただく Ví dụ: 休憩させていただけませんか。(休む人=話す人) (Bạn có thể cho phép tôi nghỉ một chút không? (Người nghỉ = người nói))

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N3』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.