Lý thuyết · 解き方 · Bài 57 · Nghe hiểu N3

1-B Các cách diễn đạt dễ nhầm lẫn

1-B 間違えやすい表現
Hướng dẫn cách làm (theo sách)
1-B 間違まちがえやすい表現ひょうげん
さそいや申し出もうしでなどの表現ひょうげんは、文脈ぶんみゃくわせて、だれの動作どうさかをかんがえます。 。おなぶんでも相手あいてがだれか、なにたのむかなどにより、言い方いいかたわります。 。 。表現ひょうげん 表現ひょうげん意味いみ 意味いみだれがするか だれがするか会話例かいわれい 会話例かいわれい〜ましょう ましょう申し出もうしで 申し出もうしで自分じぶんがする がするA: 手伝てつだいましょうか。 。B: おねがいします。 。〜(よ)う うさそい・提案ていあん 提案ていあん一緒いっしょにする するA: そろそろこう。 。B: うん、そうしよう。 。〜ましょうか ましょうか申し出もうしで 申し出もうしで相手あいてがする がするA: ちましょうか。 。B: すみません。 。〜(よ)うか うかさそい・提案ていあん 提案ていあん一緒いっしょにする するA: かえろうか。 。B: うん、かえろう。 。〜ませんか ませんかさそさそ一緒いっしょにする するA: 発表はっぴょうしませんか。 。B: はい、頑張がんばります。 。〜ない? ?さそい・提案ていあん 提案ていあん一緒いっしょにする するA: 食事しょくじしない? ?B: うん、そうしよう。
Với các cách diễn đạt như mời hoặc đề nghị, hãy xem xét hành động của ai dựa trên ngữ cảnh. Ngay cả với cùng một câu, cách nói sẽ thay đổi tùy thuộc vào đối tượng là ai, bạn yêu cầu điều gì, v.v. Cách diễn đạt Ý nghĩa Ai làm? Ví dụ hội thoại 〜ましょう Đề nghị Người nói làm A: Tôi giúp nhé? B: Vâng, làm ơn. 〜(よ)う Mời, đề xuất Cùng làm A: Sắp đi thôi. B: Ừ, làm vậy đi. 〜ましょうか Đề nghị Người nghe làm A: Tôi mang giúp nhé? B: Xin lỗi. 〜(よ)うか Mời, đề xuất Cùng làm A: Về thôi nhỉ? B: Ừ, về thôi. 〜ませんか Mời Cùng làm A: Bạn không thuyết trình à? B: Vâng, tôi sẽ cố gắng. 〜ない? Mời, đề xuất Cùng làm A: Ăn cơm không? B: Ừ, ăn thôi.

Nguồn âm thanh: 『新完全マスター聴解 日本語能力試験N3』ⓒ スリーエーネットワーク (3A Network). Nhà xuất bản đăng công khai miễn phí phần âm thanh của đĩa CD kèm sách tại trang chính thức. Trang này chỉ phát trực tuyến cho học viên Trí Lữ; muốn tải về, mời tải từ trang của nhà xuất bản.