第だい2部ぶ 文ぶんの文法ぶんぽう2 · 3課か — 文ぶんの組み立くみたて-3 「〜という・〜といった」

Cách dựng câu 3 — 「〜という・〜といった」

Luyện dạng 文ぶんの組み立くみたて (sắp xếp câu ★) — đúng định dạng đề thi JLPT N3 文法ぶんぽう.
📖 Nội dung, bài tập & đáp án (別冊べっさつ解答かいとう) trích từ 新しん完全かんぜんマスター 文法ぶんぽう N3 (Shin Kanzen Master · bản tiếng Việt)
説せつ
文ぶんの組み立くみたて-3 「〜という・〜といった」Cách dựng câu 3 — 「〜という・〜といった」
📖 第だい2部ぶ 3課か
Cách dựng (nguyên văn sách)
「〜という…・〜といった…」の「〜」は後うしろの名詞めいしの名前なまえ・内容ないよう・例れいなどを示しめします。はっきり言いうのを避さけたいときは「という・といった」の後あとに「ような」をつけます。 — Phần “~” trong “~という…/~といった…” nêu tên, nội dung hoặc ví dụ của danh từ đứng sau. Khi muốn nói tránh, không nói rõ, ta thêm 「ような」 sau 「という・といった」.
① 名前なまえを紹介しょうかいする(〜という…)— Giới thiệu tên
Dùng để nêu tên gọi của người/vật: “(người/vật) tên là ~”.
わたしは松下まつしたという者ものです。
これはなでしこという花はなです。
② 内容ないようを示しめす(〜という…)— Nêu nội dung
Nêu nội dung cụ thể của tin đồn, lời nói, âm thanh… cho danh từ phía sau.
鈴木すずきさんが会社かいしゃを辞やめるといううわさを聞きいた。
「ワンワン」という犬いぬの鳴き声なきごえが聞きこえます。
③ 知識ちしき・事実じじつなどを示しめす(〜ということ)— Nêu kiến thức, sự thật
Danh từ hóa một mệnh đề thành 「ということ」 để nói về một kiến thức hay sự thật.
かぜの予防よぼうには手洗てあらいがいいということを知しっていましたか。
まき子こさんのお母かあさんは有名ゆうめいな女優じょゆうだということを初はじめて聞きいた。
④ よく知しらない言葉ことばを示しめす(〜というの)— Nêu từ chưa quen
Khi nhắc đến một từ mà mình chưa biết rõ nghĩa, dùng 「〜というの」.
コンピューター用語ようごで、アップデートというのは何なんですか。
⑤ いくつかの例れいを示しめす(〜といった…)— Liệt kê vài ví dụ
Nêu ra một vài ví dụ tiêu biểu cho một loại/nhóm. Tránh nói rõ thì thêm 「ような」.
わたしは数学すうがく、物理ぶつり、化学かがくといった理科りか系けいの科目かもくが好すきだ。
彼女かのじょは黒くろとか灰色はいいろといったような暗くらい色いろの服ふくが似合にあう。

Giải thích ngữ pháp

4 điểm · 「新しん完全かんぜんマスター 文法ぶんぽう N3」 第だい2部ぶ
1
というTên là ~ / Có nội dung là ~ / Gọi là ~
📖 項目こうもく1
Cấu tạo
名な + という + 名な
普通ふつう形がた + という + 名な
Giải thích (nguyên văn sách)
「…(名詞めいし)」の名前なまえや内容ないようを示しめす。
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, chỉ ra tên gọi hoặc nội dung của danh từ đó. 1. **Khi chỉ tên gọi**: Danh từ đứng trước 「という」 là tên gọi, danh từ đứng sau là loại của đối tượng đó. (Ví dụ: なでしこという花はな) 2. **Khi chỉ nội dung**: Mệnh đề hoặc từ đứng trước 「という」 là nội dung của danh từ đứng sau (thường là các danh từ như うわさ (tin đồn), 声こえ (tiếng nói/âm thanh), 意味いみ (ý nghĩa), 話はなし (câu chuyện), ニュース (tin tức), v.v.).
Ví dụ (trong sách)
わたしは松下まつしたという者ものです。
これはなでしこという花はなです。
鈴木すずきさんが会社かいしゃを辞やめるといううわさを聞きいた。
「ワンワン」という犬いぬの鳴き声なきごえが聞きこえます。
Ghi chú
Khi muốn nói tránh, không nói rõ ràng, hoặc khi không chắc chắn, có thể thêm 「ような」 sau 「という」 để thành 「〜というような名な」. Ví dụ: 「三みっ日か坊主ぼうず」はすぐにあきてしまうというような意味いみだと思おもいます。(Tôi nghĩ "Mikka Bouzu" có nghĩa đại loại là nhanh chóng chán nản.)
2
ということViệc ~ / Chuyện ~ / Cái việc ~
📖 項目こうもく2
Cấu tạo
普通ふつう形がた + ということ
Giải thích (nguyên văn sách)
知識ちしき・事実じじつなどを示しめす。文ぶんや節ふしを名詞めいし化かする。
Dùng để biến một mệnh đề hoặc một câu thành một danh từ, thường để chỉ một sự thật, một kiến thức, một thông tin, một kết quả, hoặc một vấn đề. Thường đi với các động từ như 「知しる (biết)」「聞きく (nghe)」「思おもう (nghĩ)」「問題もんだいだ (là vấn đề)」 hoặc các tính từ/danh từ bổ nghĩa cho "こと".
Ví dụ (trong sách)
かぜの予防よぼうには手洗てあらいがいいということを知しっていましたか。
まき子こさんのお母かあさんは有名ゆうめいな女優じょゆうだということを初はじめて聞きいた。
いい教育きょういくを受うけるのにたくさんのお金かねが必要ひつようだということは問題もんだいだと思おもう。
Ghi chú
Tương tự, có thể dùng 「〜というようなこと」 để nói tránh, không nói rõ ràng, hoặc khi không chắc chắn về nội dung. Ví dụ: 兄あにはこの前まえ会あったとき、今月こんげつは忙いそがしいというようなことを言いっていた。(Khi gặp anh trai lần trước, anh ấy có nói những điều đại loại như tháng này bận rộn.)
3
というのCái gọi là ~ / Việc gọi là ~
📖 項目こうもく3
Cấu tạo
普通ふつう形がた + というの
Giải thích (nguyên văn sách)
よく知しらない言葉ことばを示しめす。文ぶんや節ふしを名詞めいし化かする。
Dùng để biến một mệnh đề hoặc một từ thành một danh từ, thường được sử dụng khi muốn giới thiệu, hỏi về định nghĩa, hoặc giải thích một từ, một khái niệm mà người nói hoặc người nghe chưa rõ. Nó mang sắc thái nhấn mạnh vào bản thân từ/khái niệm đó.
Ví dụ (trong sách)
コンピューター用語ようごで、アップデートというのは何なんですか。
Ghi chú
Thường dùng trong câu hỏi hoặc khi giải thích một khái niệm mới. Có thể thay thế bằng 「ということ」 trong nhiều trường hợp, nhưng 「というの」 thường mang tính chất hỏi/giải thích về một khái niệm cụ thể hơn.
4
といったNhững thứ như ~ / Ví dụ như ~
📖 項目こうもく4
Cấu tạo
名な + といった + 名な
Giải thích (nguyên văn sách)
いくつかの例れいを示しめす。
Dùng để đưa ra một vài ví dụ tiêu biểu hoặc liệt kê một số hạng mục thuộc một nhóm lớn hơn. Danh từ đứng trước 「といった」 là các ví dụ, danh từ đứng sau là nhóm chung mà các ví dụ đó thuộc về. Thường dùng khi không muốn liệt kê tất cả mà chỉ muốn đưa ra một vài cái điển hình.
Ví dụ (trong sách)
わたしは数学すうがく、物理ぶつり、化学かがくといった理科りか系けいの科目かもくが好すきだ。
彼女かのじょは黒くろとか灰色はいいろといったような暗くらい色いろの服ふくが似合にあう。
Ghi chú
Khi muốn nói tránh, không nói rõ ràng, hoặc khi không muốn liệt kê quá cụ thể, mang sắc thái "đại loại như vậy", có thể dùng 「〜といったような名な」.
★

練習れんしゅう — 文ぶんの組み立くみたて (3課か) · 10 câu

Sắp xếp câu · chọn mảnh vào ô ★ — đúng định dạng đề thi thật JLPT N3 文法ぶんぽう
Đáp án chính thức 別冊べっさつ解答かいとう
Sắp xếp 4 mảnh 1·2·3·4 vào 4 ô trống của câu. Chọn mảnh nằm ở ô ★ (ô thứ 3). Bấm để chấm — hiện thứ tự đúng, câu hoàn chỉnh và giải thích.
1何なん _ _ ★ _ から、だれかに聞きいてみよう。
植物しょくぶつというわからないか
✓ Vào ô ★: số 4  ·  Thứ tự đúng: 2→1→4→3
何なんという植物しょくぶつかわからないから、だれかに聞きいてみよう。

Mẫu ① 「〜という…」giới thiệu tên: 「という植物しょくぶつ」(loài cây tên là). Tiếp theo 「か」(★) tạo câu hỏi gián tiếp 「〜かわからない」(không biết ~). Trật tự đúng: という→植物しょくぶつ→か→わからない.

2何なんでも _ _ ★ _ 考かんがえにはわたしは賛成さんせいできない。
いいようなといういちばんが
✓ Vào ô ★: số 3  ·  Thứ tự đúng: 4→1→3→2
何なんでもいちばんがいいというような考かんがえにはわたしは賛成さんせいできない。

Mẫu ⑤ nói tránh: 「というような考かんがえ」(lối nghĩ đại loại như). 「いちばんがいい」là nội dung được trích, 「という」(★) nối với 「ような考かんがえ」. Trật tự: いちばんが→いい→という→ような.

3調しらべた結果けっか、これは昔むかし、子こどもの _ _ ★ _ ことがわかった。
おもちゃだ作つくられたためにという
✓ Vào ô ★: số 1  ·  Thứ tự đúng: 3→2→1→4
調しらべた結果けっか、これは昔むかし、子こどものために作つくられたおもちゃだということがわかった。

Mẫu ③ 「〜ということがわかった」(đã biết rằng ~). 「子こどものために作つくられたおもちゃだ」là nội dung sự thật. 「おもちゃだ」(★) đứng ngay trước 「という」. Trật tự: ために→作つくられた→おもちゃだ→という.

4洗濯せんたく、掃除そうじ、料理りょうり _ _ ★ _ みんなでするべきだ。
家族かぞく家庭かてい内ないの仕事しごとはといった
✓ Vào ô ★: số 3  ·  Thứ tự đúng: 4→2→3→1
洗濯せんたく、掃除そうじ、料理りょうりといった家庭かてい内ないの仕事しごとは家族かぞくみんなでするべきだ。

Mẫu ⑤ 「〜といった…」liệt kê ví dụ: 「料理りょうりといった家庭かてい内ないの仕事しごと」. 「仕事しごとは」(★) là chủ ngữ của câu. Trật tự: といった→家庭かてい内ないの→仕事しごとは→家族かぞく.

5「ださい」という _ _ ★ _ 意味いみの言葉ことばだ。
かっこ悪わるいというのはような
✓ Vào ô ★: số 2  ·  Thứ tự đúng: 3→1→2→4
「ださい」というのはかっこ悪わるいというような意味いみの言葉ことばだ。

Mẫu ④ 「〜というのは」giải thích từ chưa quen, kết hợp mẫu ⑤ nói tránh 「というような意味いみ」. 「という」(★) nối 「かっこ悪わるい」với 「ような意味いみ」. Trật tự: のは→かっこ悪わるい→という→ような.

6田中たなかさんがいない _ _ ★ _ が見みえましたよ。
リーさん女性じょせいという間まに
✓ Vào ô ★: số 3  ·  Thứ tự đúng: 4→1→3→2
田中たなかさんがいない間あいだにリーさんという女性じょせいが見みえましたよ。

Mẫu ① giới thiệu tên: 「リーさんという女性じょせい」(người phụ nữ tên Lee). 「という」(★) nối tên với danh từ 「女性じょせい」. 「間まに」chỉ thời điểm. Trật tự: 間まに→リーさん→という→女性じょせい.

7自分じぶんにとって _ _ ★ _ ことをもう一いち度ど考かんがえたい。
何なにかものはという大切たいせつな
✓ Vào ô ★: số 1  ·  Thứ tự đúng: 4→2→1→3
自分じぶんにとって大切たいせつなものは何なにかということをもう一いち度ど考かんがえたい。

Mẫu ③ danh từ hóa câu hỏi gián tiếp: 「〜は何なにかということ」(việc ~ là gì). 「何なにか」(★) là phần nghi vấn. Trật tự: 大切たいせつな→ものは→何なにか→という.

8「雨あめ模様もよう」 _ _ ★ _ ことだ。
様子ようすののはという雨あめが降ふりそうな
✓ Vào ô ★: số 4  ·  Thứ tự đúng: 3→2→4→1
「雨あめ模様もよう」というのは雨あめが降ふりそうな様子ようすのことだ。

Mẫu ④ 「〜というのは…ことだ」(~ nghĩa là …). 「雨あめが降ふりそうな」(★) bổ nghĩa cho 「様子ようす」. Trật tự: という→のは→雨あめが降ふりそうな→様子ようすの.

9もう年末ねんまつだが、もうすぐ _ _ ★ _ あまりしない。
感かんじが正月しょうがつが来くるという
✓ Vào ô ★: số 4  ·  Thứ tự đúng: 2→3→4→1
もう年末ねんまつだが、もうすぐ正月しょうがつが来くるという感かんじがあまりしない。

Mẫu ② nêu nội dung của 「感かんじ」: 「正月しょうがつが来くるという感かんじ」(cảm giác là Tết đến). 「という」(★) nối mệnh đề với 「感かんじ」. Trật tự: 正月しょうがつが→来くる→という→感かんじが.

10ゆっくり温泉おんせんに入はいって、また _ _ ★ _ なった。
というがんばろう気持きもちにあしたから
✓ Vào ô ★: số 1  ·  Thứ tự đúng: 4→2→1→3
ゆっくり温泉おんせんに入はいって、またあしたからがんばろうという気持きもちになった。

Mẫu ② nêu nội dung tâm trạng: 「がんばろうという気持きもち」(tâm trạng muốn cố gắng). 「という」(★) nối lời tự nhủ với 「気持きもち」. Trật tự: あしたから→がんばろう→という→気持きもちに.