第だい3部ぶ 文章ぶんしょうの文法ぶんぽう · 3課か

3課か 話者わしゃが見みる位置いちを動うごかさない手段しゅだん-1 他動たどう詞し・自動じどう詞し — Giữ điểm nhìn cố định (1): ngoại động từ – nội động từ

Để văn bản có sự thống nhất, điểm nhìn của người nói không nên đổi. Dùng tha động từ (他動たどう詞し) khi tập trung vào HÀNH ĐỘNG gây ra thay đổi, dùng tự động từ (自動じどう詞し) khi tập trung vào KẾT QUẢ / hiện tượng tự xảy ra.
📖 Đề & đáp án (別冊べっさつ解答かいとう) trích từ 新しん完全かんぜんマスター 文法ぶんぽう N3 (Shin Kanzen Master · bản tiếng Việt)
📘 Ngữ pháp trọng tâm
ポイント 他動たどう詞し・自動じどう詞しの使い分つかいわけ
他動たどう詞し (tha/ngoại động từ): có người/vật tác động — 「〜を+他動たどう詞し」. 自動じどう詞し (tự/nội động từ): diễn tả kết quả hoặc hiện tượng tự xảy ra — 「〜が+自動じどう詞し」.
他動たどう詞しの文ぶん(〜を)自動じどう詞しの文ぶん(〜が)
変化へんかを起おこす動作どうさに注目ちゅうもく 注目ちゅうもくわたしはろうそくの火ひを消けした。 。わたしはドアを開あけた。変化へんかの結果けっかに注目ちゅうもく(注ちゅう1 受身うけみも可か) )ろうそくの火ひが消きえた。 。ドアが開ひらいた。
人ひと・物ものへの働はたらきかけがある動作どうさ 動作どうさ先生せんせいが子こどもをしかった。自然しぜんに起おこることを表あらわす 表あらわす雪ゆきが降ふった。庭にわにばらの花はなが咲さいた。
注ちゅう 対応たいおうする動詞どうしがないとき
Khi không có động từ cặp đôi tương ứng, có thể dùng câu bị động (受身うけみ) hoặc câu sai khiến (使役しえき) — sẽ học ở 第だい3部ぶ 5課か.
タクシーが止とめられた。Bị động thay cho 自動じどう詞し (注ちゅう1).
子こどもは先生せんせいにしかられた。Bị động (注ちゅう2): không có nội động từ tương ứng.
先生せんせいは子こどもたちをいすに座すわらせた。Sai khiến (注ちゅう3): không có ngoại động từ tương ứng.
練れん

練習れんしゅう — 3課か (16 câu)

练习 文章ぶんしょうの文法ぶんぽう · nguyên văn Shin Kanzen Master N3 文法ぶんぽう
Đáp án chính thức 別冊べっさつ解答かいとう
Bấm vào đáp án để chấm — hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng/sai. Điểm tính trên cả 16 câu.
練習れんしゅうChọn động từ trong ngoặc và chia về dạng thích hợp điền vào chỗ trống (đáp án chia lấy nguyên từ 別冊べっさつ解答かいとう).
Mỗi câu cho một/hai cặp 自他じたđộng từ. Hãy xét chủ ngữ là 「〜が」(tự xảy ra → 自動じどう詞し) hay 「〜を」(có người tác động → 他動たどう詞し) để chọn và chia đúng.
1①読よみ終おわった本ほんは、棚たなに( 戻もどる・戻もどす →   )てください。
戻もどし戻もどり戻もどった
✓ Đáp án: a — 戻れいもどし
Người nghe chủ động đặt sách lên kệ ⇒ tha động từ「戻もどす」→ dạng nối「戻もどして」⇒「戻もどし」.
b: 「戻もどり」là tự động từ「戻もどる」(tự quay về), không có người tác động.
c: 「戻もどった」là quá khứ tự động từ, không hợp mệnh lệnh「〜てください」.
1②部屋へやを出でるときは、電気でんきが( 消きえる・消けす →   )ているかどうか確認かくにんしてください。
消きえ消けし消けした
✓ Đáp án: a — 消しょうきえ
Chủ ngữ là「電気でんきが」(đèn tự ở trạng thái tắt) ⇒ tự động từ「消きえる」→「消きえている」⇒「消きえ」.
b: 「消けし」là tha động từ「消けす」, cần「〜を」và người tắt đèn.
c: 「消けした」là tha động từ quá khứ, không hợp「電気でんきが〜ている」.
2①登山とざん靴くつには、丈夫じょうぶで簡単かんたんには( 切きれる・切きる →   )ひもを使つかっています。
切きれない切きらない切きった
✓ Đáp án: a — 切せつきれない
Dây「丈夫じょうぶで…ひも」tự nó không đứt ⇒ tự động từ「切きれる」phủ định「切きれない」(không bị đứt).
b: 「切きらない」là tha động từ「切きる」phủ định (ai đó không cắt), không hợp ý 'không bị đứt'.
c: 「切きった」(đã cắt) không bổ nghĩa được cho「ひも」theo nghĩa 'bền không đứt'.
2②ひもはお客きゃく様さまの注文ちゅうもんに合あわせてちょうどいい長ながさに( 切きれる・切きる →   )こともできますので…
切きる切きれる切きれた
✓ Đáp án: a — 切きれきる
Cửa hàng chủ động cắt dây theo độ dài khách yêu cầu ⇒ tha động từ「切きる」.
b: 「切きれる」là tự đứt, không diễn tả hành động cắt theo yêu cầu.
c: 「切きれた」(đã đứt) sai cả nghĩa lẫn thì với「〜こともできます」.
3①家いえに帰かえってびっくりした。窓まどが( 開ひらく・開あける →   )ていた。
開ひらい開あけ開ひらいた
✓ Đáp án: a — 開ひらけひらい
Chủ ngữ「窓まどが」+ trạng thái ⇒ tự động từ「開ひらく(あく)」→「開ひらいていた」⇒「開ひらい」.
b: 「開あけ」là tha động từ「開あける」, cần「窓まどを」và người mở.
c: 「開ひらいた」đứng một mình là quá khứ; ở đây cần nối với「ていた」nên dạng「開ひらい」.
3②だれが( 開ひらく・開あける →   )んだと思おもうと、そうだった。
開あけた開ひらいた開あける
✓ Đáp án: a — 開ひらけひらけた
「だれが…んだ」hỏi NGƯỜI đã mở ⇒ tha động từ「開あける」quá khứ「開あけた」.
b: 「開ひらいた」là tự động từ (cửa tự mở), không trả lời được 'ai mở'.
c: 「開あける」(hiện tại) không hợp với việc đã xảy ra「〜んだ」.
3③わたしが、家いえを( 出でる・出だす →   )とき、…
出でる出だす出でた
✓ Đáp án: a — 出いでる
「家いえを出でる」là cụm cố định nghĩa 'ra khỏi nhà' (tự động từ「出でる」đi với「を」chỉ điểm xuất phát).
b: 「出だす」(lấy ra/nộp) sai nghĩa, không phải 'rời nhà'.
c: 「出でた」+「とき」đổi nghĩa thành 'sau khi đã ra'; câu cần 'lúc ra khỏi nhà' nên dùng 出でる.
3④( 閉しまる・閉しめる →   )のを忘わすれたのだ。
閉しめる閉しまる閉しめた
✓ Đáp án: a — 閉へいしめる
Quên 'việc đóng (cửa sổ)' — hành động của người ⇒ tha động từ「閉しめる」+「のを忘わすれた」.
b: 「閉しまる」là tự động (cửa tự đóng), không phải việc mình quên làm.
c: 「閉しめた」(đã đóng) mâu thuẫn — ở đây là quên ĐÓNG nên dùng dạng từ điển 閉しめる.
4①わたしは1990年ねんにある小ちいさい島しまで( 生うまれる・産うむ →   )。
生うまれた産うんだ生うまれる
✓ Đáp án: a — 生なまうまれた
Chủ ngữ「わたしは」được sinh ra ⇒ tự động từ「生うまれる」quá khứ「生うまれた」.
b: 「産うんだ」là tha động từ「産うむ」(sinh con ra), chủ ngữ phải là người mẹ.
c: 「生うまれる」(hiện tại) không hợp mốc「1990年ねんに」(quá khứ).
4②病院びょういんも店みせもない島しまで子こどもを( 育そだつ・育そだてる →   )ことができるだろうかと…
育そだてる育そだつ育そだてた
✓ Đáp án: a — 育いくそだてる
「子こどもを」+ người nuôi ⇒ tha động từ「育そだてる」(nuôi con); 「〜ことができる」giữ dạng từ điển.
b: 「育そだつ」là tự động từ (đứa trẻ tự lớn), không đi với「子こどもを」.
c: 「育そだてた」(đã nuôi) không hợp với「〜ことができるだろうか」(phỏng đoán tương lai).
4③母はははわたしを( 生うまれる・産うむ →   )後あと、悩なやんだそうだ。
産うんだ生うまれた産うむ
✓ Đáp án: a — 産さんうんだ
Chủ ngữ「母ははは」+「わたしを」⇒ tha động từ「産うむ」(mẹ sinh tôi ra) quá khứ「産うんだ」.
b: 「生うまれた」là tự động từ, chủ ngữ phải là 'tôi', không đi với「わたしを」.
c: 「産うむ」(hiện tại) không hợp「〜後あと、悩なやんだ」(việc đã qua).
4④でも、わたしは元気げんきに( 育そだつ・育そだてる →   )て、母ははを安心あんしんさせた。
育そだっ育そだて育そだてた
✓ Đáp án: a — 育いくそだっ
Chủ ngữ「わたしは」tự lớn lên ⇒ tự động từ「育そだつ」→ dạng nối「育そだって」⇒「育そだっ」.
b: 「育そだて」là tha động từ「育そだてる」(nuôi ai đó), không hợp 'tôi tự lớn'.
c: 「育そだてた」là tha động từ quá khứ, sai cả nghĩa lẫn dạng nối「〜て」.
5①きのう、遅おそくまで( 起おきる・起おこす →   )ていたし、…
起おき起おこし起おこした
✓ Đáp án: a — 起きおき
「わたしが遅おそくまで起おきている」⇒ tự động từ「起おきる」→「起おきていた」⇒「起おき」.
b: 「起おこし」là tha động từ「起おこす」(đánh thức ai), cần đối tượng「〜を」.
c: 「起おこした」là tha động từ quá khứ, không hợp「遅おそくまで〜ていた」.
5②目覚めざまし時計とけいがいつの間あいだにか( 止とまる・止とめる →   )ていたのだ。
止とまっ止とめ止とめた
✓ Đáp án: a — 止とめとまっ
Chủ ngữ「時計とけいが」tự dừng ⇒ tự động từ「止とまる」→「止とまっていた」⇒「止とまっ」.
b: 「止とめ」là tha động từ「止とめる」(ai đó tắt), cần「〜を」.
c: 「止とめた」là tha động từ quá khứ, không hợp「時計とけいが〜ていた」.
5③電池でんちはちゃんと( 入はいる・入いれる →   )ておいたはずなのに……。
入いれ入はいっ入はいった
✓ Đáp án: a — 入いりいれ
「電池でんちを入いれておく」— người lắp pin vào ⇒ tha động từ「入いれる」→「入いれておいた」⇒「入いれ」.
b: 「入はいっ」là tự động từ「入はいる」(tự vào), không có chủ thể lắp pin.
c: 「入はいった」là tự động từ quá khứ, không hợp「〜ておいた」(chuẩn bị sẵn).
5④あしたは試験しけんだから、母ははに7時しちじに( 起おきる・起おこす →   )てほしいと頼たのんでおこう。
起おこし起おき起おきた
✓ Đáp án: a — 起きおこし
Nhờ MẸ đánh thức mình ⇒ tha động từ「起おこす」→「起おこしてほしい」⇒「起おこし」.
b: 「起おき」là tự động từ (tự dậy), không phải nhờ người khác đánh thức.
c: 「起おきた」(đã dậy) sai dạng cho cấu trúc「〜てほしい」.