第だい3部ぶ 文章ぶんしょうの文法ぶんぽう · 5課か

5課か 話者わしゃが見みる位置いちを動うごかさない手段しゅだん-3 受身うけみ・使役しえき・使役しえき受身うけみ — Giữ điểm nhìn cố định (3): Bị động · Sai khiến · Bị động sai khiến

Dùng phân biệt 受身うけみ (bị động) · 使役しえき (sai khiến) · 使役しえき受身うけみ (bị động sai khiến) để giữ điểm nhìn ở phía người nói: người nói/người gần gũi với mình thường làm CHỦ NGỮ và chịu hành động (受身うけみ), hoặc thúc đẩy/cho phép người khác làm (使役しえき), hoặc bị thúc giục mà phải làm (使役しえき受身うけみ).
📖 Đề & đáp án (別冊べっさつ解答かいとう) trích từ 新しん完全かんぜんマスター 文法ぶんぽう N3 (Shin Kanzen Master · bản tiếng Việt)
📘 Ngữ pháp trọng tâm
ポイント 受身うけみ・使役しえき・使役しえき受身うけみの使い分つかいわけ
Chọn dạng động từ sao cho người nói (hoặc người gần gũi về tình cảm với người nói) đứng làm trung tâm điểm nhìn.
分類ぶんるい意味いみ例文れいぶん
受身うけみChịu ảnh hưnh hởng bởi hành vi ngưnh vi ngời khác / sự kiện. Chủ ngữ là ngư ngời (ngưi (ngời nói) hoặc sự vật.うちの子こは先生せんせいにしかられた。/突然とつぜん雨あめに降ふられてぬれてしまった。/ワインはぶどうから作つくられる。
使役しえきThúc đc ẩy hành vi-cảm xúc của ngưa ngời khác: cưc: cỡng chế (取とりに行いかせた), cho phép (休やすませてあげよう), gây cảm xúc (笑わらわせる).親おやは子こどもたちに家事かじを手伝てつだわせた。/弟おとうとはよく母ははを怒おこらせる。
使役しえき受身うけみBị thúc giục mà phải làm, hoặc bị tác đc ộng cảm xúc.わたしは親おやに家事かじを手伝てつだわされた。/その本ほんを読よんで深ふかく考かんがえさせられた。
練れん

練習れんしゅう — 5課か (21 câu)

练习 文章ぶんしょうの文法ぶんぽう · nguyên văn Shin Kanzen Master N3 文法ぶんぽう
Đáp án chính thức 別冊べっさつ解答かいとう
Bấm vào đáp án để chấm — hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng/sai. Điểm tính trên cả 21 câu.
練習れんしゅうChia động từ trong (  ) về dạng hợp với mạch văn rồi điền — đáp án lấy nguyên từ 別冊べっさつ解答かいとう.
Xét xem chủ thể CHỊU hành động (⇒受身うけみ), THÚC ĐẨY/CHO PHÉP người khác (⇒使役しえき) hay BỊ thúc giục phải làm (⇒使役しえき受身うけみ); có câu chỉ cần chia thể て/phủ định thông thường.
1①父ちちの店みせがテレビで( 紹介しょうかいする →   )たので、急きゅうに客きゃくが増ふえた。
紹介しょうかいされ紹介しょうかいし紹介しょうかいさせ
✓ Đáp án: a — 紹介しょうかいしょうかいされ
Cửa hàng ĐƯỢC giới thiệu trên TV ⇒ bị động「紹介しょうかいされる」→「紹介しょうかいされた」⇒「紹介しょうかいされ」.
b: 「紹介しょうかいし」là thể chủ động (ai đó giới thiệu), không khớp việc cửa hàng được nói đến.
c: 「紹介しょうかいさせ」là sai khiến (bắt giới thiệu), sai nghĩa ở đây.
1②父ちちは兄あにや姉あねにも店みせを( 手伝てつだう →   )ている。
手伝てつだわせ手伝てつだわれ手伝てつだい
✓ Đáp án: a — 手伝てつだいてつだわせ
Người cha BẮT anh/chị phụ cửa hàng ⇒ sai khiến「手伝てつだわせる」→「手伝てつだわせている」⇒「手伝てつだわせ」.
b: 「手伝てつだわれ」là bị động, không hợp vì cha là người sai khiến.
c: 「手伝てつだい」chỉ là thể て thường, mất sắc thái 'bắt/cho làm'.
1③しかし、わたしには店みせを( 手伝てつだう →   )つもりはないらしい。
手伝てつだわせる手伝てつだわれる手伝てつだう
✓ Đáp án: a — 手伝てつだいてつだわせる
Trước「つもり」cần thể nguyên dạng; cha không định BẮT tôi phụ ⇒ sai khiến「手伝てつだわせる」.
b: 「手伝てつだわれる」là bị động, sai sắc thái.
c: 「手伝てつだう」(thể nguyên) mất nghĩa sai khiến 'bắt tôi làm'.
2①サッカー部ぶに入はいったが、なかなかボールに( 触さわる →   )てもらえない。
触さわらせ触さわられ触さわっ
✓ Đáp án: a — 触ふれふらせ
Không được CHO chạm bóng ⇒ sai khiến「触さわらせる」+「てもらえない」⇒「触さわらせ」(触さわらせてもらえない).
b: 「触さわられ」là bị động (bị ai chạm), sai nghĩa.
c: 「触さわっ」chỉ là thể て thường, không có nghĩa 'được cho phép chạm'.
2②つまらないのでゆっくり走はしると、先輩せんぱいに( 走はしる →   )てばかりいる。
走はしらされ走はしらせ走はしられ
✓ Đáp án: a — 走そうはしらされ
Tôi BỊ đàn anh bắt chạy ⇒ sai khiến-bị động「走はしらされる」+「てばかり」⇒「走はしらされ」.
b: 「走はしらせ」là sai khiến (tôi bắt người khác chạy), ngược chủ thể.
c: 「走はしられ」là bị động thường, không diễn được 'bị bắt phải chạy'.
2③すぐに大おおきな声こえで( 注意ちゅういする →   )て、つらかった。
注意ちゅういされ注意ちゅういさせ注意ちゅういし
✓ Đáp án: a — 注意ちゅういちゅういされ
Tôi BỊ (đàn anh) nhắc nhở ⇒ bị động「注意ちゅういされる」→「注意ちゅういされて」⇒「注意ちゅういされ」.
b: 「注意ちゅういさせ」là sai khiến (bắt ai nhắc), sai chủ thể.
c: 「注意ちゅういし」là chủ động (tôi nhắc người khác), ngược nghĩa.
2④練習れんしゅうの後あとも部屋へやの掃除そうじを( する →   )。
させられるさせるされる
✓ Đáp án: a — させられる
Tôi BỊ bắt phải dọn phòng ⇒ sai khiến-bị động của「する」=「させられる」.
b: 「させる」là sai khiến (tôi bắt người khác làm), ngược chủ thể.
c: 「される」là bị động thường, không có nghĩa 'bị bắt phải tự làm'.
2⑤先日せんじつ試合しあいに( 出場しゅつじょうする →   )てもらって、うれしかった。
出場しゅつじょうさせ出場しゅつじょうされ出場しゅつじょうし
✓ Đáp án: a — 出場しゅつじょうしゅつじょうさせ
Được CHO ra sân thi đấu ⇒ sai khiến「出場しゅつじょうさせる」+「てもらって」⇒「出場しゅつじょうさせ」(出場しゅつじょうさせてもらって).
b: 「出場しゅつじょうされ」là bị động, sai sắc thái.
c: 「出場しゅつじょうし」là thể て thường, mất nghĩa 'được cho ra sân'.
2⑥先輩せんぱいによくがんばったと( ほめる →   )たので、もう少すこし続つづけてみようと思おもう。
ほめられほめさせほめ
✓ Đáp án: a — ほめられ
Tôi ĐƯỢC đàn anh khen ⇒ bị động「ほめられる」→「ほめられた」⇒「ほめられ」.
b: 「ほめさせ」là sai khiến (bắt khen), sai nghĩa.
c: 「ほめ」là thể て/ます thường (tôi khen), ngược chủ thể.
3①昔むかしの友ともだちに会あいたくなったので、メールを( 送おくる →   )た。
送おくっ送おくられ送おくらせ
✓ Đáp án: a — 送おくっ
Tôi tự gửi mail ⇒ chỉ cần thể て quá khứ「送おくった」⇒「送おくっ」.
b: 「送おくられ」là bị động (bị/được gửi), không hợp vì tôi chủ động gửi.
c: 「送おくらせ」là sai khiến (bắt ai gửi), sai nghĩa.
3②じょうだんを言いってよくわたしたちを( 笑わらう →   )ていた人ひとだ。
笑わらわせ笑わらわれ笑わらっ
✓ Đáp án: a — 笑わらいわらわせ
Người ấy LÀM chúng tôi cười ⇒ sai khiến「笑わらわせる」→「笑わらわせていた」⇒「笑わらわせ」.
b: 「笑わらわれ」là bị động (bị cười nhạo), sai nghĩa.
c: 「笑わらっ」(tự cười) không khớp với「わたしたちを」.
3③今いまは3人にんの子こどもを( 育そだてる →   )ているそうだ。
育そだて育そだてられ育そだてさせ
✓ Đáp án: a — 育いくそだて
Cô ấy đang nuôi con ⇒ chỉ cần thể て「育そだてている」⇒「育そだて」.
b: 「育そだてられ」là bị động, sai vì cô ấy chủ động nuôi.
c: 「育そだてさせ」là sai khiến (bắt ai nuôi), sai nghĩa.
3④あまりきびしいことを( 言いう →   )ないで、子こどもを自由じゆうにさせている。
言いわ言いわれ言いわせ
✓ Đáp án: a — 言いいわ
「〜ないで」cần thể phủ định nối; cô ấy không nói điều khắt khe ⇒「言いわ(ない)」.
b: 「言いわれ」là bị động (bị nói), sai chủ thể.
c: 「言いわせ」là sai khiến (bắt ai nói), sai nghĩa.
3⑤子こどもたちを自由じゆうに( 遊あそぶ →   )ているのだそうだ。
遊あそばせ遊あそばれ遊あそん
✓ Đáp án: a — 遊ゆうあそばせ
Cô ấy CHO con chơi tự do ⇒ sai khiến「遊あそばせる」→「遊あそばせている」⇒「遊あそばせ」.
b: 「遊あそばれ」là bị động, sai nghĩa.
c: 「遊あそん」(tự chơi) không khớp với「子こどもたちを」.
3⑥彼女かのじょらしい( 育そだてる →   )方ほうだと思おもった。
育そだて育そだてられ育そだてさせ
✓ Đáp án: a — 育いくそだて
「育そだて方かた」(cách nuôi dạy) dùng thể ます-stem「育そだて」+「方ほう」.
b: 「育そだてられ」là bị động, không ghép được với「方ほう」.
c: 「育そだてさせ」là sai khiến, không ghép được với「方ほう」.
4①待まつ人ひとに待まち時間じかんを長ながく( 感かんじる →   )ないように工夫くふうしている。
感かんじさせ感かんじられ感かんじ
✓ Đáp án: a — 感かんかんじさせ
Để KHÔNG LÀM người ta thấy thời gian dài ⇒ sai khiến「感かんじさせる」+「ないように」⇒「感かんじさせ」.
b: 「感かんじられ」là bị động/khả năng, sai chủ thể.
c: 「感かんじ」(tự cảm thấy) không có nghĩa 'làm cho người khác cảm thấy'.
4②病院びょういんや銀行ぎんこうはいろいろな工夫くふうを( する →   )ている。
しさせされ
✓ Đáp án: a — し
Bệnh viện/ngân hàng tự thực hiện các cách bố trí ⇒「している」⇒「し」.
b: 「させ」là sai khiến (bắt ai làm), sai chủ thể.
c: 「され」là bị động, không hợp.
4③待合まちあい室しつなどに( 置おく →   )てあるテレビや雑誌ざっしもその一ひとつだ。
置おい置おかれ置おき
✓ Đáp án: a — 置おけおい
「〜てある」(trạng thái đã đặt sẵn) cần thể て「置おいて」⇒「置おい」.
b: 「置おかれ」là bị động;「置おかれてある」không tự nhiên ở đây.
c: 「置おき」(ます-stem) không ghép được với「てある」(phải là「置おいて」).
4④絵本えほんやおもちゃも、親おやに連つれて( くる →   )た子こどものためのものだ。
こられこさせき
✓ Đáp án: a — こられ
Đứa trẻ ĐƯỢC cha mẹ dẫn đến ⇒ bị động của「くる」=「こられる」→「連つれてこられた」⇒「こられ」.
b: 「こさせ」là sai khiến (bắt đến), sai nghĩa.
c: 「き」là thể て/ます thường, mất nghĩa 'được dẫn đến'.
4⑤それは子こどもを( あきる →   )ないためのものだ。
あきさせあきられあき
✓ Đáp án: a — あきさせ
Để KHÔNG LÀM trẻ chán ⇒ sai khiến「あきさせる」+「ないため」⇒「あきさせ」.
b: 「あきられ」là bị động, sai nghĩa.
c: 「あき」(tự chán) không có nghĩa 'làm cho trẻ chán'.
4⑥いちばんいいのは、病院びょういんや銀行ぎんこうが人ひとを( 待まつ →   )ないことだろう。
待またせ待またれ待まち
✓ Đáp án: a — 待まちまたせ
Tốt nhất là KHÔNG BẮT người ta chờ ⇒ sai khiến「待またせる」+「ないこと」⇒「待またせ」.
b: 「待またれ」là bị động (bị chờ), sai chủ thể.
c: 「待まち」(tự chờ) không khớp với「人ひとを」.