第だい1部ぶ 文ぶんの文法ぶんぽう1 · ワンポイントレッスン D

D 「よう」のいろいろな使つかい方かた — Các cách dùng của 「よう」(giống như / mong sao / yêu cầu)

Phân biệt 「ような/ように/ようだ」, cách 「のように・かのように」, và 「〜ように」chỉ mong muốn so với 「〜ために」chỉ mục đích.
📖 Đề & đáp án (別冊べっさつ解答かいとう) trích từ 新しん完全かんぜんマスター 文法ぶんぽう N3 (Shin Kanzen Master · bản tiếng Việt)

Giải thích ngữ pháp

6 điểm · nguyên văn 「新しん完全かんぜんマスター 文法ぶんぽう N3」
1
ようだGiống như ~ / Cứ như là ~
📖 項目こうもく1
Cấu tạo
名な の +ようだ・ように
動どう普通ふつう形がた +(かの)ようだ・(かの)ように
ナ形がただ -である +かのような・かのように
Giải thích (nguyên văn sách)
「よく似にているものに例たとえて言いう。」
Dùng để ví von, so sánh một sự vật, sự việc với một cái khác có điểm rất giống, hoặc để diễn tả một phỏng đoán, nhận định dựa trên cảm nhận, trông có vẻ như vậy. Có thể dùng để so sánh trực tiếp (A giống B) hoặc để diễn tả một trạng thái giống như (A trông giống B). Khi dùng với động từ, thường có thêm 「かの」 để nhấn mạnh sự so sánh, mang sắc thái "cứ như là".
Ví dụ (trong sách)
今日きょうは暖あたたかくて、まるで春はるが来きたかのようだ。
朝あさから晩ばんまでロボットのように働はたらいた。
バケツをひっくり返かえしたような雨あめだった。
Ghi chú
「〜のようだ」 và 「〜のように」 dùng để so sánh trực tiếp hoặc diễn tả trạng thái. 「〜かのような/かのように」 thường mang sắc thái "cứ như là", thể hiện sự ngạc nhiên hoặc nhấn mạnh sự giống nhau đến mức khó tin.
2
ようにGiống như ~ / Như là ~ (chỉ sự tương đồng, ví dụ)
📖 項目こうもく2
Cấu tạo
名な の +ように
普通ふつう形がた(ナ形がただ -な/-である ・ 名なだ -である) +ように
Giải thích (nguyên văn sách)
「大体だいたい同おなじであることを表あらわす。」「例れいを示しめす。」
Dùng để chỉ ra sự tương đồng, rằng một điều gì đó giống với một điều khác, hoặc để đưa ra một ví dụ minh họa. Thường đi kèm với các động từ, tính từ để bổ nghĩa cho hành động hoặc trạng thái.
Ví dụ (trong sách)
人間にんげんのように、植物しょくぶつにも栄養えいようが必要ひつようだ。
日本にほん語ごのように、使つかう文字もじが3種類しゅるいもある言語げんごは珍めずらしい。
林はやしさんは優やさしい。林はやしさんのような人ひととつき合あいたい。
3
ようにNhư đã ~ / Theo như ~ (chỉ nội dung đã biết)
📖 項目こうもく3
Cấu tạo
動辞どうじ書しょ形けい/た形かたち/ている +ように
Giải thích (nguyên văn sách)
「…の内容ないようがすでに知しられていると前置まえおきする。」
Dùng để mở đầu câu, báo hiệu rằng nội dung sắp nói đến đã được biết hoặc đã được đề cập trước đó. Thường đi kèm với các động từ như 「言いう (nói)」, 「聞きく (nghe)」, 「知しる (biết)」, 「見みる (thấy)」, 「書かく (viết)」.
Ví dụ (trong sách)
前まえにも話はなしたように、来週らいしゅうわたしは日本にほんにいません。
ご存ぞんじのように、日本にほんは台風たいふうが多おおい国くにです。
4
ようにĐể ~ / Sao cho ~ (chỉ mong muốn, kỳ vọng)
📖 項目こうもく4
Cấu tạo
動辞どうじ書しょ形けい/ない形かたち +ように
Giải thích (nguyên văn sách)
「期待きたいすることを表あらわす。」「話者わしゃの意志いしを表あらわさない動詞どうしを使つかう。」
Diễn tả mục đích, mong muốn đạt được một trạng thái hoặc kết quả nào đó. Đặc biệt, mẫu này được dùng với các động từ không thể hiện ý chí của người nói (vô ý chí) hoặc động từ thể khả năng, động từ có chủ ngữ là người thứ ba. Tức là, người nói mong muốn một điều gì đó xảy ra một cách tự nhiên hoặc khách quan.
Ví dụ (trong sách)
よく眠ねむれるようにワインを少すこし飲のんだ。
赤ん坊あかんぼうが目めを覚さまさないようにテレビの音おとを小ちいさくした。
Ghi chú
Thường dùng với các động từ thể khả năng (〜できる), động từ tự động từ (〜なる), hoặc động từ ở thể phủ định (〜ない).
5
ためにĐể ~ / Vì ~ (chỉ mục đích)
📖 項目こうもく5
Cấu tạo
動辞どうじ書しょ形けい +ために
名な の +ために
Giải thích (nguyên văn sách)
「そうしようという行為こういの目的もくてき。話者わしゃの意志いしを含ふくむ動詞どうしの辞書じしょ形けいにつく。」
Diễn tả mục đích của một hành động có ý chí. Người nói thực hiện hành động A với mục đích B. Mẫu này thường đi kèm với các động từ thể hiện ý chí của người nói.
Ví dụ (trong sách)
試合しあいでいい成績せいせきを残のこすために、みんながんばって練習れんしゅうしている。
自分じぶんの店みせを持もつという夢ゆめを実現じつげんするために、会社かいしゃを辞やめた。
Phân biệt
〜ように vs 〜ために: Cả hai đều diễn tả mục đích, nhưng khác nhau ở loại động từ đi kèm: - 「〜ように」 dùng với động từ vô ý chí, động từ thể khả năng, hoặc động từ ở thể phủ định. Mục đích là một trạng thái mà người nói mong muốn xảy ra một cách tự nhiên/khách quan. - 「〜ために」 dùng với động từ có ý chí. Mục đích là kết quả của một hành động mà người nói chủ động thực hiện.
6
ようにHãy ~ / Mong rằng ~ (chỉ yêu cầu, mong ước)
📖 項目こうもく6
Cấu tạo
動辞どうじ書しょ形けい/ない形かたち +ように
動辞どうじ書しょ形けい/ない形かたち +ようにと
動どうます形がた +よう
Giải thích (nguyên văn sách)
「要求ようきゅうすることを表あらわす。」
Dùng để diễn tả một yêu cầu, mệnh lệnh gián tiếp, hoặc một lời khuyên, mong ước. Thường được sử dụng khi truyền đạt lại lời yêu cầu của người khác, hoặc khi đưa ra lời khuyên, cảnh báo. Khi dùng 「〜よう」 ở cuối câu, thường là lời cầu nguyện, mong ước.
Ví dụ (trong sách)
雑誌ざっしを買かってくるように頼たのまれた。
電車でんしゃの中なかでは携帯けいたい電話でんわで話はなさないようにと注意ちゅういされた。
今週こんしゅう中ちゅうにご返信へんしんくださいますよう、お願ねがい申し上もうしあげます。
試験しけんに合格ごうかくできますように。
Ghi chú
「〜ようにと」 thường dùng khi truyền đạt lại lời nói của người khác. 「〜よう」 thường dùng trong các lời cầu nguyện, mong ước hoặc yêu cầu lịch sự (kết hợp với ます形がた).
点てん

ワンポイントレッスン D — 31 câu

练习 chọn từ/trợ từ thích hợp · nguyên văn Shin Kanzen Master N3 文法ぶんぽう
Đáp án chính thức 別冊べっさつ解答かいとう
Bấm vào đáp án để chấm — hiện đáp án đúng và giải thích vì sao đúng/sai. Điểm tính trên cả 31 câu.
練習れんしゅう1Chọn từ thích hợp nhất trong [ ]
Lựa chọn chung cho cả phần: a ような / b ように / c ようだ. (Bổ nghĩa danh từ → ような; bổ nghĩa động từ/vế sau → ように; kết thúc mệnh đề → ようだ.)
1祖母そぼががまん強つよかった(   )母ははもよくがまんする。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: b — ように
「〜ように…する」(giống như〜thì…) bổ nghĩa cho vế sau 「母ははもがまんする」→ 「ように」.
a: 「ような」chỉ dùng khi bổ nghĩa cho danh từ ngay sau, ở đây sau là động từ.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không nối được sang 「母ははもがまんする」.
2みんなが心配しんぱいしている(   )問題もんだい点てんは、もう解決かいけつしたのではないだろうか。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: a — ような
Ngay sau ô trống là danh từ 「問題もんだい点てん」→ dùng 「ような」để bổ nghĩa danh từ.
b: 「ように」bổ nghĩa cho động từ/vế sau, không đứng trước danh từ 「問題もんだい点てん」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không thể bổ nghĩa cho 「問題もんだい点てん」.
3兄あにの話はなし方かたは実際じっさいに自分じぶんで見みてきたかの(   )から、とても面白おもしろい。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: c — ようだ
「〜かのようだ」(cứ như là〜) kết thúc mệnh đề trước 「から」→ 「ようだ」. 「見みてきたかのようだから」.
a: 「ような」cần có danh từ theo sau, nhưng sau đó là 「から」.
b: 「ように」bổ nghĩa cho vế sau, không hợp với 「〜かの_から」.
4いつも言いっている(   )しっかり食たべることは生活せいかつ習慣しゅうかんの基本きほんなのです。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: b — ように
「〜ように」(như đã〜) mào đầu, nối sang vế sau → 「ように」. 「いつも言いっているように…」.
a: Sau ô trống không phải danh từ, nên không dùng 「ような」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không nối sang vế sau được.
5話し合はなしあったことを忘わすれない(   )今いますぐノートに書かいておいたほうがいい。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: b — ように
「〜ように…」chỉ mong muốn (để không quên) → 「ように」, nối sang 「書かいておく」.
a: Sau ô trống là vế động từ, không phải danh từ → không dùng 「ような」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không nối sang 「書かいておく」.
6わたしの今いまの立場たちばがまるで王おう様さまの(   )とは、だれも思おもわないだろう。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: c — ようだ
「名詞めいしの+ようだ」kết thúc mệnh đề trước 「とは」→ 「ようだ」. 「王おう様さまのようだとは」.
a: Sau ô trống là 「とは」(không phải danh từ) nên không dùng 「ような」.
b: 「ように」bổ nghĩa vế sau, không hợp 「王おう様さまの_とは」.
7もっと字じをていねいに書かく(   )注意ちゅういされてしまった。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: b — ように
「〜ように(と)注意ちゅういされる」(bị nhắc rằng hãy〜) → 「ように」, thể hiện yêu cầu.
a: Sau ô trống là động từ 「注意ちゅういされる」, không phải danh từ → không dùng 「ような」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không nối sang 「注意ちゅういされた」.
8わたしの日本にほん語ごの発音はつおんはフランス語ごの(   )と言いわれた。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: c — ようだ
「名詞めいしの+ようだ」kết thúc mệnh đề trước 「と言いわれた」→ 「ようだ」. 「フランス語ごのようだと言いわれた」.
a: Sau ô trống là 「と」(trích dẫn), không phải danh từ → không dùng 「ような」.
b: 「ように」không kết thúc được mệnh đề trích dẫn 「〜と言いわれた」.
9この本ほんは、だれでも簡単かんたんに人形にんぎょうが作つくれる(   )ていねいに説明せつめいしてあります。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: b — ように
「〜ように…説明せつめいしてある」(giải thích để cho〜) → 「ように」, chỉ mong muốn/kết quả.
a: Sau ô trống là vế 「説明せつめいしてある」, không phải danh từ → không dùng 「ような」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không nối sang vế sau.
10小ちいさい子こどもでも食たべられる(   )メニューは何なにかありますか。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: a — ような
Ngay sau ô trống là danh từ 「メニュー」→ 「ような」bổ nghĩa danh từ.
b: 「ように」không đứng trước danh từ 「メニュー」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không bổ nghĩa cho 「メニュー」.
11表ひょうからわかる(   )男女だんじょの大学だいがく進学しんがく率りつはほとんど同おなじになっています。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: b — ように
「〜ように」mào đầu (như thấy được từ bảng) nối sang vế sau → 「ように」.
a: Sau ô trống là vế câu, không phải danh từ → không dùng 「ような」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không nối sang vế sau.
12早はやくけがが治なおります(   )祈いのっております。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: b — ように
「〜ますように(と)祈いのる」(cầu mong sao〜) → 「ように」, thể hiện điều cầu nguyện.
a: Sau ô trống là động từ 「祈いのる」, không phải danh từ → không dùng 「ような」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không nối sang 「祈いのっております」.
13かぜをひかない(   )外出がいしゅつから帰かえったら手てを洗あらいましょう。
ようなようにようだ
✓ Đáp án: b — ように
「〜ないように…」(để không bị〜thì…) → 「ように」, chỉ mong muốn.
a: Sau ô trống là vế câu, không phải danh từ → không dùng 「ような」.
c: 「ようだ」kết thúc câu, không nối sang vế sau.
練習れんしゅう2Chọn phương án đúng (a hoặc b)
1出発しゅっぱつの時間じかんに(   )ように6時じに家いえを出でた。
遅おくれる遅おくれない
✓ Đáp án: b — 遅おそおくれない
「〜ないように」chỉ mục đích phòng tránh: ra khỏi nhà lúc 6 giờ 「để KHÔNG bị trễ」→ 「遅おくれないように」.
a: 「遅おくれるように」nghĩa 「để bị trễ」, ngược với ý câu.
2この窓まどからよく(   )ように窓まどのそばに桜さくらの木きを植うえた。
見みる見みえる
✓ Đáp án: b — 見みみえる
「〜ように」đi với động từ vô ý chí/khả năng. 「見みえる」(nhìn thấy được) → 「よく見みえるように」.
a: 「見みる」là động từ ý chí; với mục đích vô ý chí dùng 「見みえる」.
3よく(   )ように、マイクを使つかいましょう。
聞きく聞きこえる
✓ Đáp án: b — 聞ききこえる
Dùng micro 「để (ai cũng) nghe rõ được」→ động từ khả năng 「聞きこえる」+ ように.
a: 「聞きく」là động từ ý chí; mục đích nghe rõ dùng 「聞きこえる」.
4希望きぼうの大学だいがくに(   )ようにと神かみ様さまにお願ねがいした。
入いれる入はいる
✓ Đáp án: a — 入いるいれる
Cầu nguyện 「để VÀO ĐƯỢC trường mong muốn」→ động từ khả năng 「入いれる」+ ように.
b: 「入はいる」(vào) là ý chí; lời cầu mong dùng dạng khả năng 「入いれる」.
5部長ぶちょうから連絡れんらくが(   )ように、今日きょうの会議かいぎは2時じからです。
あるあった
✓ Đáp án: b — あった
「〜たように」(như đã〜) mào đầu thông tin đã biết. 「連絡れんらくがあったように」= như đã có liên lạc.
a: Ở đây nhắc lại thông tin đã có rồi, nên dùng quá khứ 「あった」.
6父ちちが喜よろこんで(   )お酒さけを買かってきた。
飲のみそうな飲のむかのような
✓ Đáp án: a — 飲いんのみそうな
「〜そうな」(trông có vẻ sẽ〜) bổ nghĩa 「お酒さけ」: rượu mà bố 「trông sẽ thích uống」→ 「飲のみそうな」.
b: 「飲のむかのような」(cứ như là uống) ví von không thật, không hợp ngữ cảnh chọn mua rượu.
7母ははは地震じしんの後あとも何なにもなかったか(   )落ち着おちついていた。
のようにように
✓ Đáp án: a — のように
「〜かのように」(cứ như là〜) đi sau 「なかった」→ 「なかったかのように」(bình tĩnh như thể chẳng có gì).
b: Để diễn 「cứ như là」phải là 「かのように」(có 「の」), không phải 「かように」.
8妹いもうとはケーキやあんパン(   )甘あまい物ものばかり食たべている。
のようならしい
✓ Đáp án: a — のような
「名詞めいしのような+名詞めいし」nêu ví dụ: 「đồ ngọt như bánh kem, bánh nhân đậu」→ 「のような」.
b: 「らしい」nghĩa 「đúng chất/ra dáng」, không dùng để nêu ví dụ minh hoạ.
ワンポイントレッスン「〜ように」và 「〜ために」— điền vào ( )
「ように」: trạng thái mong muốn, đi với động từ vô ý chí / khả năng / chủ ngữ ngôi thứ ba. 「ために」: mục đích của hành động có ý chí, đi với động từ ý chí dạng từ điển.
1汚よごれをきれいに落おとす(   )、特別とくべつな洗剤せんざいを使つかってみた。
ようにために
✓ Đáp án: b — ために
「落おとす」(làm sạch — ý chí) → mục đích 「để tẩy sạch」→ 「ために」.
a: 「落おとす」là động từ ý chí, mục đích hành động dùng 「ために」.
2汚よごれがきれいに落おちる(   )、特別とくべつな洗剤せんざいを使つかってみた。
ようにために
✓ Đáp án: a — ように
「落おちる」(tự bong ra — vô ý chí) → trạng thái mong muốn 「để vết bẩn bong ra」→ 「ように」.
b: 「落おちる」là động từ vô ý chí, dùng 「ように」chứ không phải 「ために」.
3この本ほんは、簡単かんたんに漢字かんじが覚おぼえられる(   )、説明せつめいが工夫くふうされている。
ようにために
✓ Đáp án: a — ように
「覚おぼえられる」(nhớ được — khả năng) → 「để có thể nhớ được」→ 「ように」.
b: Động từ khả năng 「覚おぼえられる」đi với 「ように」.
4漢字かんじをしっかり覚おぼえる(   )、一ひとつの漢字かんじを何なん度ども紙かみに書かいた。
ようにために
✓ Đáp án: b — ために
「覚おぼえる」(ghi nhớ — ý chí) → mục đích 「để nhớ chắc」→ 「ために」.
a: 「覚おぼえる」là động từ ý chí, mục đích dùng 「ために」.
5覚おぼえた漢字かんじを忘わすれない(   )、ときどき復習ふくしゅうしている。
ようにために
✓ Đáp án: a — ように
「忘わすれない」(dạng phủ định, mong không quên — vô ý chí) → 「ように」.
b: Mẫu 「〜ないように」(để không〜) dùng 「ように」, không dùng 「ために」.
6かぜが早はやく治なおる(   )、ビタミンCをたくさんとっています。
ようにために
✓ Đáp án: a — ように
「治なおる」(khỏi bệnh — vô ý chí) → trạng thái mong muốn → 「ように」.
b: 「治なおる」là động từ vô ý chí, dùng 「ように」.
7自分じぶんの店みせを持もつという夢ゆめを実現じつげんする(   )、会社かいしゃを辞やめた。
ようにために
✓ Đáp án: b — ために
「実現じつげんする」(thực hiện — ý chí) → mục đích 「để thực hiện ước mơ」→ 「ために」.
a: 「実現じつげんする」là động từ ý chí, mục đích dùng 「ために」.
8太陽たいようの光ひかりが部屋へやいっぱいに入はいる(   )、カーテンを大おおきく開あけてください。
ようにために
✓ Đáp án: a — ように
「入はいる(光ひかりが入はいる)」(ánh sáng lùa vào — vô ý chí) → 「để ánh sáng lùa vào」→ 「ように」.
b: Chủ ngữ 「光ひかりが」(vật) hành động vô ý chí, dùng 「ように」.
9大学だいがくに入はいる(   )、わたしはたくさんの準備じゅんびをしなければならなかった。
ようにために
✓ Đáp án: b — ために
「(大学だいがくに)入はいる」ở đây là hành động có chủ đích của 「わたし」→ mục đích 「để vào đại học」→ 「ために」.
a: Chủ thể là 「わたし」chủ động vào đại học, mục đích dùng 「ために」.
10子こどもがいたずらをしない(   )、書類しょるいをきちんと片付かたづけておこう。
ようにために
✓ Đáp án: a — ように
「(子こどもが)いたずらをしない」(mong trẻ không nghịch — vô ý chí với người nói, chủ ngữ là 「子こども」) → 「ように」.
b: Chủ ngữ là 「子こども」(người khác) và là mong muốn 「để trẻ không nghịch」→ 「ように」.
▼ Phân biệt & ghi nhớ
〜ように:そうなってほしい状態じょうたい。無む意志いし動詞どうし・可能かのう動詞どうし・三さん人称にんしょうが主語しゅごの動詞どうしにつく(辞書じしょ形けい・ない形かたち)。
「ように」: trạng thái mong muốn; đi với động từ vô ý chí / khả năng / có chủ ngữ ngôi thứ ba (dạng từ điển hoặc 〜ない).
試合しあいでいい成績せいせきが残のこせるように、みんながんばって練習れんしゅうしている。Để có thể đạt thành tích tốt ở trận đấu, mọi người đang cố gắng luyện tập.
〜ために:そうしようという行為こういの目的もくてき。意志いし動詞どうしの辞書じしょ形けいにつく。
「ために」: mục đích của hành động chủ ý; đi với động từ ý chí dạng từ điển.
試合しあいでいい成績せいせきを残のこすために、みんながんばって練習れんしゅうしている。Để (chủ động) đạt thành tích tốt ở trận đấu, mọi người đang cố gắng luyện tập.