🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 02 — 人間にんげん関係かんけい 2

付き合つきあいと気持きもち

Quan hệ con người 2: Giao thiệp & cảm xúc · 36 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 2課か
Phần 2-1 · 20 từ

付き合つきあい

Giao thiệp, hẹn hò
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
独身どくしん ĐỘC THÂN Danh từ Độc thân, chưa kết hôn
独どくĐỘC · どく / ひと(り) — một mình, đơn độc
身みTHÂN · しん / み — thân, mình
Ghép: "Một thân một mình" → độc thân. Trái với 既婚きこん (đ (ã kết hôn).
兄あにはもう四十よんじゅう歳さいだが、まだ独身どくしんで気楽きらくに暮くらしている。
Anh trai tôi đã 40 tuổi nhưng vẫn độc thân và sống thoải mái.
2
出会であう XUẤT HỘI Động từ Gặp gỡ (tình cờ), gặp được
出でXUẤT · しゅつ / で(る) — ra, đi ra
会かいHỘI · かい / あ(う) — gặp, hội họp
Ghép: "Đ "i ra mà gặp" → gặp đp ưp ợc, gặp gỡ. Nhấn cuộc gặp đp áng nhớ, mang tính số phận.
私わたしは大学だいがく時代じだいに今いまの妻つまと出会であった。
Tôi đã gặp vợ tôi bây giờ vào thời đại học.
3
知り合しりあう TRI HỢP Động từ Quen biết nhau, làm quen
知ちTRI · ち / し(る) — biết
合あわせHỢP · ごう / あ(う) — hợp lại, lẫn nhau
Ghép: 知しる (biết) + 合あう (lẫn nhau) → quen biết nhau. Khác 出会であう (khoảnh khắc gặp), 知り合しりあう nhấn việc trở nên quen.
二人ふたりはパーティーで知り合しりあって、その後あとよく連絡れんらくを取り合とりあっている。
Hai người quen nhau ở bữa tiệc, sau đó thường liên lạc với nhau.
4
付き合つきあう PHÓ HỢP Động từ Hẹn hò, yêu; giao thiệp qua lại
付ふPHÓ · ふ / つ(く) — gắn, dính vào
合あわせHỢP · あ(う) — lẫn nhau
Ghép: "Gắn với nhau" → ① yêu/hẹn hò, ② kết giao. Mẫu 「Aと付き合つきあう」.
彼女かのじょと付き合つきあって三さん年ねんになるが、来年らいねん結婚けっこんする予定よていだ。
Tôi hẹn hò với cô ấy được 3 năm rồi, dự định năm sau sẽ kết hôn.
5
恋こい LUYẾN Danh từ Tình yêu đôi lứa, sự say mê
恋こいLUYẾN · れん / こい — yêu đương, say mê
Ghi nhớ: Rung đ Rung ộng lứa đa ôi → tình yêu. Đ ộng từ: 恋こいをする. Khác 愛あい (tình yêu sâu, rộng hơng hn).
高校こうこう生せいのとき、同おなじクラスの人ひとに恋こいをしていた。
Hồi học cấp ba, tôi đã thầm yêu một người cùng lớp.
6
デート (gai-rai-go) Danh từ Buổi hẹn hò, buổi đi chơi
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "date". Dùng 「デートする/デートに誘さそう」. Chỉ buổi hẹn của ngưa ngời yêu.
週末しゅうまつは彼氏かれしと映画えいがを見みにデートに行いく。
Cuối tuần tôi đi hẹn hò xem phim với bạn trai.
7
誘さそう DỤ Động từ Mời, rủ rê
誘ゆうDỤ · ゆう / さそ(う) — mời gọi, dẫn dụ
Ghi nhớ: "Gọi ai cùng làm gì" → mời, rủ. Mẫu 「食事しょくじに誘さそう」.
友達ともだちを映画えいがに誘さそったが、忙いそがしいと断ことわられた。
Tôi rủ bạn đi xem phim nhưng bị từ chối vì bận.
8
断ことわる ĐOẠN Động từ Từ chối; báo trước, xin phép
断だんĐOẠN · だん / ことわ(る) — cắt đứt, từ chối
Ghi nhớ: "Cắt lời đi ề nghị" → từ chối. Cũ Cng nghĩ Cng ngha "báo trưo trớc, xin phép".
急きゅうな誘さそいだったので、はっきり断ことわることにした。
Vì là lời mời gấp nên tôi quyết định từ chối thẳng thắn.
9
付き合つきあい PHÓ HỢP Danh từ Sự giao thiệp, quan hệ qua lại
付ふPHÓ · つ(く) — gắn vào
合あわせHỢP · あ(う) — lẫn nhau
Ghép: Dạng danh từ của 付き合つきあう → quan hệ, giao tiếp xã hội. Vd 近所きんじょ付き合つきあい (quan hệ hàng xóm).
仕事しごとの付き合つきあいで、夜よる遅おそくまで飲のむことが多おおい。
Vì giao thiệp công việc nên tôi thường nhậu đến tận khuya.
10
続つづく TỤC Động từ Tiếp tục, kéo dài (tự động từ)
続つづくTỤC · ぞく / つづ(く) — nối tiếp, liên tục
Ghi nhớ: "Nối tiếp không dứt" → kéo dài. Tự đ ộng từ; tha đ; tha ộng từ là 続つづける.
二人ふたりのいい関係かんけいがこれからも長ながく続つづくといいですね。
Mong rằng mối quan hệ tốt đẹp của hai người còn kéo dài lâu dài.
11
愛あい ÁI Danh từ Tình yêu, tình thương
愛あいÁI · あい — yêu thương
Ghi nhớ: Tình cảm yêu thưu thơu thng sâu sắc (rộng hơng hn 恋こい). 愛あいする = yêu. Vd 親おやの愛あい (tình thưnh thơnh thng cha mẹ).
親おやの愛あいは、いつも子供こどもを支ささえてくれるものだ。
Tình yêu thương của cha mẹ luôn là chỗ dựa cho con cái.
12
感かんじる CẢM Động từ Cảm thấy, cảm nhận
感かんCẢM · かん — cảm xúc, cảm nhận
Ghi nhớ: "Tiếp nhận bằng tâm" → cảm thấy. Mẫu 「愛あいを感かんじる」「不安ふあんを感かんじる」.
彼かれの優やさしい言葉ことばに、温あたたかい愛あいを感かんじた。
Tôi cảm nhận được tình yêu ấm áp qua lời nói dịu dàng của anh ấy.
13
破やぶる PHÁ Động từ Phá vỡ, không giữ (lời hứa); xé rách
破はPHÁ · は / やぶ(る) — phá, làm rách
Ghi nhớ: "Làm vỡ/xé" → ① xé rách, ② không giữ (lời hứa). 「約束やくそくを破やぶる」. Trái với 守まもる.
彼かれは何なん度ども約束やくそくを破やぶるので、もう信しんじられない。
Anh ta nhiều lần thất hứa nên tôi không còn tin được nữa.
14
守まもる THỦ Động từ Giữ, tuân thủ; bảo vệ
守まもるTHỦ · しゅ / まも(る) — giữ gìn, bảo vệ
Ghi nhớ: "Canh giữ" → giữ lời, tuân thủ; bảo vệ. 「約束やくそくを守まもる」「家族かぞくを守まもる」. Trái với 破やぶる.
どんなに忙いそがしくても、子供こどもとの約束やくそくは守まもりたい。
Dù bận đến mấy tôi cũng muốn giữ lời hứa với con.
15
疑うたがう NGHI Động từ Nghi ngờ, hoài nghi
疑ぎNGHI · ぎ / うたが(う) — nghi ngờ
Ghi nhớ: "Không tin chắc" → nghi ngờ. Trái với 信しんじる (tin). 「人ひとを疑うたがう」.
証拠しょうこもないのに人ひとを疑うたがうのはよくない。
Không có bằng chứng mà nghi ngờ người khác là không tốt.
16
許ゆるす HỨA Động từ Tha thứ; cho phép
許ゆるHỨA · きょ / ゆる(す) — cho phép, tha thứ
Ghi nhớ: "Buông bỏ lỗi" → tha thứ; cũ; cng nghĩ; cng ngha cho phép. 「過あやまちを許ゆるす」.
彼女かのじょは彼かれの嘘うそを許ゆるすことができなかった。
Cô ấy đã không thể tha thứ cho lời nói dối của anh ta.
17
たたく (và-go) Động từ Vỗ, gõ, đánh nhẹ
Từ thuần Nhật (和語わご): ít viết kanji 「叩たたく」. Nghĩ Ngha: gõ, vỗ, đ ập. 「肩かたをたたく」「ドアをたたく」.
友達ともだちは私わたしの肩かたをたたいて、元気げんきを出だしてと言いった。
Bạn tôi vỗ vai tôi và bảo hãy lấy lại tinh thần.
18
態度たいど THÁI ĐỘ Danh từ Thái độ
態たいTHÁI · たい — dáng vẻ, trạng thái
度どĐỘ · ど — mức độ, độ
Ghép: "Dáng vẻ thể hiện ra ngoài" → thái đi ộ. 「冷つめたい態度たいどを取とる」 = tỏ thái đi ộ lạnh nhạt.
彼かれは急きゅうに冷つめたい態度たいどを取とるようになった。
Anh ấy bỗng trở nên có thái độ lạnh lùng.
19
振ふられる CHẤN Động từ Bị từ chối tình cảm, bị đá
振ぶりCHẤN · しん / ふ(る) — vung, lắc, hất đi
Ghi nhớ: Thể bị đ ộng của 振ふる ("hất đt i") → bị (ngư (ngời yêu) cự tuyệt, bị đ á.
好すきな人ひとに告白こくはくしたが、振ふられてしまった。
Tôi đã tỏ tình với người mình thích nhưng bị từ chối.
20
離婚りこん LY HÔN Danh + する Ly hôn
離りLY · り / はな(れる) — rời, tách ra
婚こんHÔN · こん — hôn nhân, cưới
Ghép: "Tách khỏi hôn nhân" → ly hôn. Trái với 結婚けっこん. Đ ộng từ: 離婚りこんする.
性格せいかくの違ちがいが原因げんいんで、二人ふたりは離婚りこんすることにした。
Vì khác biệt tính cách, hai người đã quyết định ly hôn.
試み

やってみよう (1-3)

Chọn từ in đậm ở mục 言葉ことば điền vào ô trống rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1女の子おんなのこを食事しょくじに( )のは初はじめてだった。
誘さそう(さそう) — mời, rủ.
「食事しょくじに誘さそう」 = rủ đ i ă i n; lần đn ầu rủ một cô gái đi i ăi i n.
2四十よんじゅう歳さいになっても、( )なので、親おやが心配しんぱいしている。
独身どくしん(どくしん) — đ ộc thân.
40 tuổi vẫn chưn cha kết hôn → 独身どくしん, nên cha mẹ lo lắng.
3悪わるいのは私わたしだけど、頭あたまを( )のはやめてほしい。
たたく — đ ánh, gõ, vỗ.
「頭あたまをたたく」 = đ = ánh vào đo ầu; ngưu; ngời nói mong đi mong ừng làm vậy.
4結婚けっこんして十じゅうか月げつで、もう( )してしまった。
離婚りこん(りこん) — ly hôn.
Mới cưi cới đi ưi ợc 10 tháng đng ã 離婚りこん → ly hôn quá sớm.
5別べつの人ひとが好すきになったみたいで、最近さいきん、急きゅうに彼かれの( )が変かわった。
態度たいど(たいど) — thái đi ộ.
「態度たいどが変かわる」 = thái đi ộ thay đ thay ổi (vì đ ã thích ngưch ngời khác).
Phần 2-2 · 16 từ

気持きもち

Cảm xúc
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
21
悲かなしむ BI Động từ Đau buồn, thương tiếc
悲ひBI · ひ / かな(しい) — buồn, bi thương
Ghi nhớ: Đ ộng từ hóa của 悲かなしい → bày tỏ nỗi buồn. 「死しを悲かなしむ」.
多おおくの人ひとが、有名ゆうめいな歌手かしゅの死しを悲かなしんだ。
Nhiều người đã đau buồn trước sự ra đi của ca sĩ nổi tiếng.
22
腹はらが立たつ PHÚC · LẬP Cụm động từ Tức giận, nổi giận
腹はらPHÚC · ふく / はら — bụng
立たてLẬP · りつ / た(つ) — đứng, dựng lên
Ghép: "Bụng dựng lên" (cơn" (cn giận trào lên) → tức giận. 「失礼しつれいな態度たいどに腹はらが立たつ」.
約束やくそくを破やぶられて、本当ほんとうに腹はらが立たった。
Bị thất hứa, tôi thực sự rất tức giận.
23
不安ふあん BẤT AN Tính từ -na / Danh Bất an, lo lắng
不ふBẤT · ふ — không (phủ định)
安あんAN · あん / やす(い) — yên ổn
Ghép: "Không yên" → bất an, lo lắng. Trái với 安心あんしん. 「不安ふあんを感かんじる」.
一人ひとりで外国がいこくに行いくのは、少すこし不安ふあんだ。
Đi nước ngoài một mình khiến tôi hơi bất an.
24
恐怖きょうふ KHỦNG BỐ Danh từ Nỗi sợ hãi, sự khiếp sợ
恐おそれKHỦNG · きょう / おそ(れる) — sợ hãi
怖こわBỐ · ふ / こわ(い) — đáng sợ
Ghép: "Sợ + đ + áng sợ" → nỗi sợ hãi mãnh liệt. 「恐怖きょうふを感かんじる」.
暗くらい夜道よみちを一人ひとりで歩あるくと、恐怖きょうふを感かんじる。
Đi một mình trên con đường tối, tôi thấy sợ hãi.
25
不満ふまん BẤT MÃN Tính từ -na / Danh Bất mãn, không hài lòng
不ふBẤT · ふ — không
満まんMÃN · まん / み(ちる) — đầy, mãn
Ghép: "Không đng ầy đy ủ (trong lòng)" → bất mãn. Trái với 満足まんぞく. 「不満ふまんを持もつ」.
給料きゅうりょうが安やすいことに、社員しゃいんは不満ふまんを持もっている。
Nhân viên bất mãn vì lương thấp.
26
満足まんぞく MÃN TÚC Danh + する Hài lòng, thỏa mãn
満まんMÃN · まん / み(ちる) — đầy
足あしTÚC · そく / た(りる) — đủ, chân
Ghép: "Đ "ầy đy ủ, vừa lòng" → hài lòng. Trái với 不満ふまん. 「結果けっかに満足まんぞくする」.
今いまの生活せいかつに、私わたしはとても満足まんぞくしている。
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.
27
がっかり (tượng trạng) Phó từ + する Thất vọng, chán nản, hụt hẫng
Từ tư tợng trạng: tả cảm giác hụt hẫng khi đng khi iều mong đu mong ợi không thành. 「結果けっかにがっかりする」.
楽たのしみにしていた旅行りょこうが中止ちゅうしになって、がっかりした。
Chuyến đi tôi mong chờ bị hủy nên tôi thất vọng.
28
悩なやむ NÃO Động từ Phiền muộn, trăn trở, day dứt
悩のうNÃO · のう / なや(む) — phiền não, khổ tâm
Ghi nhớ: "Lòng nặng trĩng tru" → trătrn trở. 「進路しんろに悩なやむ」 = day dứt chuyện hưn hớng đng i.
仕事しごとを続つづけるかどうか、ずっと悩なやんでいる。
Tôi cứ trăn trở mãi không biết có nên tiếp tục công việc hay không.
29
迷まよう MÊ Động từ Phân vân, lưỡng lự; lạc đường
迷めいMÊ · めい / まよ(う) — mê, lạc lối
Ghi nhớ: "Không quyết đt ưt ợc lối" → ① phân vân, ② lạc đc ưc ờng. 「どれを買かうか迷まよう」.
どの服ふくを買かうか、なかなか決きめられず迷まよっている。
Tôi cứ phân vân mãi không quyết được nên mua bộ đồ nào.
30
感動かんどう CẢM ĐỘNG Danh + する Cảm động, rung động
感かんCẢM · かん — cảm nhận
動どうĐỘNG · どう / うご(く) — chuyển động
Ghép: "Lòng rung đng rung ộng" → cảm đm ộng. 「映画えいがに感動かんどうする」.
その映画えいがの最後さいごの場面ばめんに、深ふかく感動かんどうした。
Tôi xúc động sâu sắc trước cảnh cuối của bộ phim đó.
31
感情かんじょう CẢM TÌNH Danh từ Cảm xúc, tình cảm
感かんCẢM · かん — cảm nhận
情じょうTÌNH · じょう — tình cảm
Ghép: "Cái cảm thấy trong lòng" → cảm xúc. 「感情かんじょうを表ひょうに出だす」 = bộc lộ cảm xúc.
彼かれは感情かんじょうをあまり顔かおに出ださない人ひとだ。
Anh ấy là người ít bộc lộ cảm xúc ra mặt.
32
感謝かんしゃ CẢM TẠ Danh + する Biết ơn, cảm tạ
感かんCẢM · かん — cảm trong lòng
謝しゃTẠ · しゃ / あやま(る) — cảm tạ, xin lỗi
Ghép: "Cảm đm ộng + tạ ơ n" → biết ơt n. 「先生せんせいに感謝かんしゃする」.
助たすけてくれた友人ゆうじんに、心こころから感謝かんしゃしている。
Tôi thật lòng biết ơn người bạn đã giúp đỡ mình.
33
びっくり (tượng trạng) Phó từ + する Giật mình, bất ngờ, kinh ngạc
Từ tư tợng trạng: tả phản ứng giật mình khi gặp đp iều bất ngờ. Đ ồng nghĩng ngha 驚おどろく. 「急きゅうに呼よばれてびっくりする」.
後うしろから急きゅうに声こえをかけられて、びっくりした。
Bị gọi đột ngột từ phía sau, tôi giật cả mình.
34
慌あわてる HOẢNG Động từ Cuống quýt, hốt hoảng, vội vàng
慌HOẢNG · こう / あわ(てる) — hốt hoảng, luống cuống
Ghi nhớ: "Mất bình tĩnh tnh" → cuống lên, vội vã. 「急きゅうな来客らいきゃくに慌あわてる」.
寝坊ねぼうして、慌あわてて家いえを出でた。
Ngủ quên nên tôi vội vàng cuống cuồng ra khỏi nhà.
35
希望きぼう HY VỌNG Danh + する Hy vọng, nguyện vọng
希まれHY · き — hiếm; mong
望もちVỌNG · ぼう / のぞ(む) — mong, ngóng
Ghép: "Mong mỏi đi iều mong muốn" → hy vọng, nguyện vọng. 「希望きぼうの会社かいしゃに入はいる」.
私わたしは日本にほんの大学だいがくで学まなぶことを希望きぼうしている。
Tôi có nguyện vọng được học ở trường đại học Nhật Bản.
36
望のぞむ VỌNG Động từ Mong, mong muốn, kỳ vọng
望もちVỌNG · ぼう / のぞ(む) — mong, ngóng
Ghi nhớ: Đ ộng từ thuần của 望もち → mong muốn, kỳ vọng. 「平和へいわを望のぞむ」.
両親りょうしんは私わたしの幸しあわせを心こころから望のぞんでいる。
Bố mẹ tôi thật lòng mong tôi được hạnh phúc.
試み

やってみよう (2-3)

Chọn từ in đậm ở mục 言葉ことば điền vào ô trống
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1大おおきな地震じしんが起おきるかもしれないと思おもうと、とても( )だ。
不安ふあん(ふあん) — bất an, lo lắng.
NghĩNgh đNgh ến chuyện đn ộng đng ất lớn có thể xảy ra → cảm thấy 不安ふあん.
2お世話せわになった下田しもださんには( )している。
感謝かんしゃ(かんしゃ) — biết ơt n.
Được anh Shimoda giúp đp ỡ → 感謝かんしゃする (biết ơt n).
3私わたしの家いえは、狭せまい家いえだが、特とくに( )はない。
不満ふまん(ふまん) — bất mãn, không hài lòng.
Nhà tuy chật nhưt nhng "không có gì 不満ふまん" = không có đ iều gì không hài lòng.
4何なにを食たべたいか、みんなの( )を聞きいてから、料理りょうりを作つくることにした。
希望きぼう(きぼう) — nguyện vọng, mong muốn.
Hỏi 「希望きぼう」 (nguyện vọng muốn ăn n gì) của mọi ngưi ngời rồi mới nấu.
5とても上手じょうずなのに、山田やまださんは自分じぶんの絵えに( )していないようだ。
満足まんぞく(まんぞく) — hài lòng.
Vẽ giỏi nhưi nhng vẫn chưn cha 満足まんぞく với tranh của mình.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Cảm xúc nào?

どんな気持きもちになりますか。合あう語ごを [ ] から選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Khung từ: [ がっかり・感動かんどう・恐怖きょうふ・腹はらが立たつ・びっくり・迷まよう ]
(例れい)長ながい間あいだ会あえなかった親子おやこが再会さいかいする映画えいがを見みて、たくさん泣ないた → とても(感動かんどう)しました。
1どのメニューもおいしくて、どれにするか決きめられない。→このお店みせに来くると、いつも(   )。
がっかり感動かんどう恐怖きょうふ腹はらが立たつびっくり迷まよう
✓ Đáp án: f — 迷まよう
"Món nào cũo cng ngon, không quyết đt ưt ợc chọn món nào" → 迷まよう (phân vân).
a がっかり: thất vọng, hụt hẫng
b 感動かんどう: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
c 恐怖きょうふ: nỗi sợ hãi
d 腹はらが立たつ: tức giận
e びっくり: giật mình, bất ngờ
2掃除そうじをしようと思おもっているときに「掃除そうじしなさい」と母ははに言いわれる。わかっているのに言いわれると、(   )。
がっかり感動かんどう恐怖きょうふ腹はらが立たつびっくり迷まよう
✓ Đáp án: d — 腹はらが立たつ
"Đ"ang đ"ang ịnh làm thì bị nhắc, dù biết rồi vẫn bị nói" → 腹はらが立たつ (bực mình).
a がっかり: thất vọng, hụt hẫng
b 感動かんどう: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
c 恐怖きょうふ: nỗi sợ hãi
e びっくり: giật mình, bất ngờ
f 迷まよう: phân vân, không quyết đt ưt ợc
3別わかれた彼かれが毎朝まいあさ家いえの前まえに立たっていて、町まちでもよく会あう。いつも誰だれかに見みられている気きがする。→私わたしは今いま、(   )を感かんじている。
がっかり感動かんどう恐怖きょうふ腹はらが立たつびっくり迷まよう
✓ Đáp án: c — 恐怖きょうふ
"Ngư"Ngời yêu cũu c rình trưnh trớc nhà, luôn thấy bị theo dõi" → cảm thấy 恐怖きょうふ (sợ hãi).
a がっかり: thất vọng, hụt hẫng
b 感動かんどう: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
d 腹はらが立たつ: tức giận
e びっくり: giật mình, bất ngờ
f 迷まよう: phân vân, không quyết đt ưt ợc
4誕生たんじょう日ひを忘わすれていると思おもっていたのに、帰宅きたくしたら、家族かぞくみんなが歌うたを歌うたってプレゼントをくれた。→(   )した。
がっかり感動かんどう恐怖きょうふ腹はらが立たつびっくり迷まよう
✓ Đáp án: e — びっくり
"Tư"Tởng bị quên sinh nhật mà cả nhà bất ngờ chúc mừng" → びっくり (giật mình, bất ngờ).
a がっかり: thất vọng, hụt hẫng
b 感動かんどう: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
c 恐怖きょうふ: nỗi sợ hãi
d 腹はらが立たつ: tức giận
f 迷まよう: phân vân, không quyết đt ưt ợc
5部屋へやを掃除そうじし、料理りょうりも作つくって楽たのしみにしていたのに、田中たなかさんが急きゅうに来こられなくなった。→(   )だ。
がっかり感動かんどう恐怖きょうふ腹はらが立たつびっくり迷まよう
✓ Đáp án: a — がっかり
"Chuẩn bị mong chờ mà khách đch ột nhiên không đng ến đn ưn ợc" → がっかり (hụt hẫng, thất vọng).
b 感動かんどう: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
c 恐怖きょうふ: nỗi sợ hãi
d 腹はらが立たつ: tức giận
e びっくり: giật mình, bất ngờ
f 迷まよう: phân vân, không quyết đt ưt ợc
2

練習れんしゅう 2 — Sắp xếp theo trình tự thời gian

(1)〜(9)を時間じかんの古ふるい順じゅんに並ならべなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Các sự việc cần sắp xếp:
(1) 渋谷しぶやで初はじめてデートをする。
(2) パーティーで日本にほん人にんの男性だんせいと知り合しりあう。
(3) 三さん年間ねんかん付き合つきあう。
(4) 夫おっとが若わかい女性じょせいと付き合つきあっていることがわかる。
(5) 日本にほんで結婚けっこんをする。
(6) 夫おっとを許ゆるすことができなくなる。
(7) 夫おっとと離婚りこんをする。
(8) 夫おっとが若わかい女性じょせいとの付き合つきあいをやめない。
(9) 夫おっとが毎晩まいばんどこかに出でかけるので、夫おっとを疑うたがうようになる。
Thứ tự đ úng (別冊べっさつ解答かいとう例れい): (2) → (1) → (3) → (5) → (9) → (4) → (8) → (6) → (7)
Quen ở tiệc (2) → hẹn hò lần đn ầu (1) → yêu ba nău ba nm (3) → kết hôn ở Nhật (5) → nghi ngờ vì chồng hay ra ngoài mỗi tối (9) → phát hiện chồng qua lại với cô gái trẻ (4) → chồng không chịu dừng lại (8) → không thể tha thứ nữa (6) → ly hôn (7).
3

練習れんしゅう 3 — Điền từ đồng nghĩa

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」から選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:山田やまださん、前まえよりすごくきれいになっていて、驚おどろきましたね。 B:ホントですよね。( )しましたね。
びっくり — giật mình, kinh ngạc.
「驚おどろく」 (ngạc nhiên) đ ồng nghĩng ngha với 「びっくりする」.
2A:今日きょうは寝坊ねぼうしたので、( )ご飯はんを食たべて、学校がっこうに来きたんです。 B:急いそいで食たべると体からだに良よくないですよ。
慌あわてて(あわてて) — vội vàng, cuống quýt.
「急いそいで」 (vội) đ ồng nghĩng ngha với 「慌あわてて」.
3A:デートに誘さそわれても、嫌いやだったら、はっきり嫌いやだと言いったほうがいいよ。 B:( )のは、悪わるいかなあと思おもって。
断ことわる(ことわる) — từ chối.
"Nói thẳng là không thích" = 断ことわる (từ chối).
4A:森もりさんは、親おやに反対はんたいされても、ジムさんと結婚けっこんしたいと言いっているんです。 B:そんなに強つよく彼かれとの結婚けっこんを( )いるんですね。
望のぞんで(のぞんで)/希望きぼうして — mong muốn.
「結婚けっこんしたいと言いっている」 (muốn cưn cới) → 望のぞむ/希望きぼうする (mong muốn mạnh mẽ).
4

練習れんしゅう 4 — Chọn phương án đúng (a–c)

( )に一番いちばん合あうものを a〜c から選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 誘さそう b. 振ふられる c. 悩なやむ ]
①恋こいに(   )
誘さそう振ふられる悩なやむ
✓ Đáp án: c — 悩なやむ
「恋こいに悩なやむ」 = tră = trn trở vì chuyện tình cảm.
a 誘さそう: 誘さそう đ i với việc rủ rê (恋こいに誘さそう không tự nhiên).
b 振ふられる: 振ふられる cần đn ối tưi tợng là ngư ngời (恋人こいびとに振ふられる).
②恋人こいびとに(   )
誘さそう振ふられる悩なやむ
✓ Đáp án: b — 振ふられる
「恋人こいびとに振ふられる」 = bị ngư ngời yêu đu á.
a 誘さそう: 恋人こいびとに誘さそう thiếu tân ngữ; thư; thờng nói 恋人こいびとを…に誘さそう.
c 悩なやむ: 悩なやむ đ i với 「〜に悩なやむ」 (vấn đn ề), không hợp 恋人こいびとに.
③映画えいがに(   )
誘さそう振ふられる悩なやむ
✓ Đáp án: a — 誘さそう
「映画えいがに誘さそう」 = rủ đ i xem phim.
b 振ふられる: 振ふられる chỉ dùng cho quan hệ tình cảm với ngưi ngời.
c 悩なやむ: 映画えいがに悩なやむ không tự nhiên.
(2) Khung từ: [ a. 悲かなしむ b. 感かんじる c. 守まもる ]
①愛あいを(   )
悲かなしむ感かんじる守まもる
✓ Đáp án: b — 感かんじる
「愛あいを感かんじる」 = cảm nhận tình yêu.
a 悲かなしむ: 悲かなしむ đ i với nỗi buồn (死しを悲かなしむ), không hợp 愛あいを.
c 守まもる: 愛あいを守まもる (giữ gìn tình yêu) có tồn tại, như nhng đ nhng ề nhắm vào cảm xúc → 感かんじる đ úng nhất.
②約束やくそくを(   )
悲かなしむ感かんじる守まもる
✓ Đáp án: c — 守まもる
「約束やくそくを守まもる」 = giữ lời hứa.
a 悲かなしむ: 約束やくそくを悲かなしむ không tồn tại.
b 感かんじる: 約束やくそくを感かんじる không tự nhiên; lời hứa là thứ đ ể 守まもる/破やぶる.
③別わかれを(   )
悲かなしむ感かんじる守まもる
✓ Đáp án: a — 悲かなしむ
「別わかれを悲かなしむ」 = đ = au buồn vì chia ly.
b 感かんじる: 別わかれを感かんじる ít dùng; sự chia ly là đ iều khiến ta 悲かなしむ.
c 守まもる: 別わかれを守まもる vô nghĩ ngha.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
私わたしは去年きょねんの三さん月がつに日本にほんに来きました。子供こどものころから、「ぜひ日本にほんで日本にほん語ごを勉強べんきょうしたい」と()しておりましたので、こちらの学校がっこうに入はいりました。日本にほんに来くるのは初はじめてでしたので、最初さいしょはとても()でした。授業じゅぎょうが始はじまると、宿題しゅくだいも多おおくて、少すこし()しましたが、自分じぶんで()日本にほんに来きたのだから、頑張がんばろうと思おもい、勉強べんきょうをしました。日本にほん語ごの勉強べんきょうは難むずかしくて、ときどき()こともありましたが、この学校がっこうで()友人ゆうじんや先生せんせい方ほうが私わたしを助たすけてくださって、勉強べんきょうを続つづけることができました。先生せんせい方ほうや友人ゆうじんたちには本当ほんとうに()したいと思おもいます。私わたしは、こちらの学校がっこうで勉強べんきょうできたことに、今いま、とても()しております。一いち年間ねんかん、どうもありがとうございました。
① 希望きぼう(きぼう) — từ nhỏ đ ã mong muốn đn ưn ợc học ở Nhật.
② 不安ふあん(ふあん) — lần đn ầu đu ến Nhật nên ban đn ban ầu rất lo lắng.
③ びっくり — bài tập nhiều nên hơn hi bất ngờ.
④ 望のぞんで(のぞんで) — tự mình mong muốn mà đ ến (nên cố gắng).
⑤ 悩なやんだ(なやんだ) — có lúc trăc trn trở vì tiếng Nhật khó.
⑥ 出会であった(であった) — những bạn bè, thầy cô gặp đp ưp ợc ở trư trờng.
⑦ 感謝かんしゃ(かんしゃ) — biết ơt n thầy cô và bạn bè.
⑧ 満足まんぞく(まんぞく) — hài lòng vì đ ã đ ư ợc học ở đ ây.