📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 2課
Phần 2-1 · 20 từ
付き合い
Giao thiệp, hẹn hò| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
独身
ĐỘC THÂN
Danh từ
Độc thân, chưa kết hôn |
独ĐỘC · どく / ひと(り) — một mình, đơn độc
身THÂN · しん / み — thân, mình
Ghép: "Một thân một mình" → độc thân. Trái với 既婚 (đ (ã kết hôn). |
兄はもう四十歳だが、まだ独身で気楽に暮らしている。
Anh trai tôi đã 40 tuổi nhưng vẫn độc thân và sống thoải mái. |
| 2 |
出会う
XUẤT HỘI
Động từ
Gặp gỡ (tình cờ), gặp được |
出XUẤT · しゅつ / で(る) — ra, đi ra
会HỘI · かい / あ(う) — gặp, hội họp
Ghép: "Đ "i ra mà gặp" → gặp đp ưp ợc, gặp gỡ. Nhấn cuộc gặp đp áng nhớ, mang tính số phận. |
私は大学時代に今の妻と出会った。
Tôi đã gặp vợ tôi bây giờ vào thời đại học. |
| 3 |
知り合う
TRI HỢP
Động từ
Quen biết nhau, làm quen |
知TRI · ち / し(る) — biết
合HỢP · ごう / あ(う) — hợp lại, lẫn nhau
Ghép: 知る (biết) + 合う (lẫn nhau) → quen biết nhau. Khác 出会う (khoảnh khắc gặp), 知り合う nhấn việc trở nên quen. |
二人はパーティーで知り合って、その後よく連絡を取り合っている。
Hai người quen nhau ở bữa tiệc, sau đó thường liên lạc với nhau. |
| 4 |
付き合う
PHÓ HỢP
Động từ
Hẹn hò, yêu; giao thiệp qua lại |
付PHÓ · ふ / つ(く) — gắn, dính vào
合HỢP · あ(う) — lẫn nhau
Ghép: "Gắn với nhau" → ① yêu/hẹn hò, ② kết giao. Mẫu 「Aと付き合う」. |
彼女と付き合って三年になるが、来年結婚する予定だ。
Tôi hẹn hò với cô ấy được 3 năm rồi, dự định năm sau sẽ kết hôn. |
| 5 |
恋
LUYẾN
Danh từ
Tình yêu đôi lứa, sự say mê |
恋LUYẾN · れん / こい — yêu đương, say mê
Ghi nhớ: Rung đ Rung ộng lứa đa ôi → tình yêu. Đ ộng từ: 恋をする. Khác 愛 (tình yêu sâu, rộng hơng hn). |
高校生のとき、同じクラスの人に恋をしていた。
Hồi học cấp ba, tôi đã thầm yêu một người cùng lớp. |
| 6 |
デート
(gai-rai-go)
Danh từ
Buổi hẹn hò, buổi đi chơi |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "date". Dùng 「デートする/デートに誘う」. Chỉ buổi hẹn của ngưa ngời yêu. |
週末は彼氏と映画を見にデートに行く。
Cuối tuần tôi đi hẹn hò xem phim với bạn trai. |
| 7 |
誘う
DỤ
Động từ
Mời, rủ rê |
誘DỤ · ゆう / さそ(う) — mời gọi, dẫn dụ
Ghi nhớ: "Gọi ai cùng làm gì" → mời, rủ. Mẫu 「食事に誘う」. |
友達を映画に誘ったが、忙しいと断られた。
Tôi rủ bạn đi xem phim nhưng bị từ chối vì bận. |
| 8 |
断る
ĐOẠN
Động từ
Từ chối; báo trước, xin phép |
断ĐOẠN · だん / ことわ(る) — cắt đứt, từ chối
Ghi nhớ: "Cắt lời đi ề nghị" → từ chối. Cũ Cng nghĩ Cng ngha "báo trưo trớc, xin phép". |
急な誘いだったので、はっきり断ることにした。
Vì là lời mời gấp nên tôi quyết định từ chối thẳng thắn. |
| 9 |
付き合い
PHÓ HỢP
Danh từ
Sự giao thiệp, quan hệ qua lại |
付PHÓ · つ(く) — gắn vào
合HỢP · あ(う) — lẫn nhau
Ghép: Dạng danh từ của 付き合う → quan hệ, giao tiếp xã hội. Vd 近所付き合い (quan hệ hàng xóm). |
仕事の付き合いで、夜遅くまで飲むことが多い。
Vì giao thiệp công việc nên tôi thường nhậu đến tận khuya. |
| 10 |
続く
TỤC
Động từ
Tiếp tục, kéo dài (tự động từ) |
続TỤC · ぞく / つづ(く) — nối tiếp, liên tục
Ghi nhớ: "Nối tiếp không dứt" → kéo dài. Tự đ ộng từ; tha đ; tha ộng từ là 続ける. |
二人のいい関係がこれからも長く続くといいですね。
Mong rằng mối quan hệ tốt đẹp của hai người còn kéo dài lâu dài. |
| 11 |
愛
ÁI
Danh từ
Tình yêu, tình thương |
愛ÁI · あい — yêu thương
Ghi nhớ: Tình cảm yêu thưu thơu thng sâu sắc (rộng hơng hn 恋). 愛する = yêu. Vd 親の愛 (tình thưnh thơnh thng cha mẹ). |
親の愛は、いつも子供を支えてくれるものだ。
Tình yêu thương của cha mẹ luôn là chỗ dựa cho con cái. |
| 12 |
感じる
CẢM
Động từ
Cảm thấy, cảm nhận |
感CẢM · かん — cảm xúc, cảm nhận
Ghi nhớ: "Tiếp nhận bằng tâm" → cảm thấy. Mẫu 「愛を感じる」「不安を感じる」. |
彼の優しい言葉に、温かい愛を感じた。
Tôi cảm nhận được tình yêu ấm áp qua lời nói dịu dàng của anh ấy. |
| 13 |
破る
PHÁ
Động từ
Phá vỡ, không giữ (lời hứa); xé rách |
破PHÁ · は / やぶ(る) — phá, làm rách
Ghi nhớ: "Làm vỡ/xé" → ① xé rách, ② không giữ (lời hứa). 「約束を破る」. Trái với 守る. |
彼は何度も約束を破るので、もう信じられない。
Anh ta nhiều lần thất hứa nên tôi không còn tin được nữa. |
| 14 |
守る
THỦ
Động từ
Giữ, tuân thủ; bảo vệ |
守THỦ · しゅ / まも(る) — giữ gìn, bảo vệ
Ghi nhớ: "Canh giữ" → giữ lời, tuân thủ; bảo vệ. 「約束を守る」「家族を守る」. Trái với 破る. |
どんなに忙しくても、子供との約束は守りたい。
Dù bận đến mấy tôi cũng muốn giữ lời hứa với con. |
| 15 |
疑う
NGHI
Động từ
Nghi ngờ, hoài nghi |
疑NGHI · ぎ / うたが(う) — nghi ngờ
Ghi nhớ: "Không tin chắc" → nghi ngờ. Trái với 信じる (tin). 「人を疑う」. |
証拠もないのに人を疑うのはよくない。
Không có bằng chứng mà nghi ngờ người khác là không tốt. |
| 16 |
許す
HỨA
Động từ
Tha thứ; cho phép |
許HỨA · きょ / ゆる(す) — cho phép, tha thứ
Ghi nhớ: "Buông bỏ lỗi" → tha thứ; cũ; cng nghĩ; cng ngha cho phép. 「過ちを許す」. |
彼女は彼の嘘を許すことができなかった。
Cô ấy đã không thể tha thứ cho lời nói dối của anh ta. |
| 17 |
たたく
(và-go)
Động từ
Vỗ, gõ, đánh nhẹ |
Từ thuần Nhật (和語): ít viết kanji 「叩く」. Nghĩ Ngha: gõ, vỗ, đ ập. 「肩をたたく」「ドアをたたく」. |
友達は私の肩をたたいて、元気を出してと言った。
Bạn tôi vỗ vai tôi và bảo hãy lấy lại tinh thần. |
| 18 |
態度
THÁI ĐỘ
Danh từ
Thái độ |
態THÁI · たい — dáng vẻ, trạng thái
度ĐỘ · ど — mức độ, độ
Ghép: "Dáng vẻ thể hiện ra ngoài" → thái đi ộ. 「冷たい態度を取る」 = tỏ thái đi ộ lạnh nhạt. |
彼は急に冷たい態度を取るようになった。
Anh ấy bỗng trở nên có thái độ lạnh lùng. |
| 19 |
振られる
CHẤN
Động từ
Bị từ chối tình cảm, bị đá |
振CHẤN · しん / ふ(る) — vung, lắc, hất đi
Ghi nhớ: Thể bị đ ộng của 振る ("hất đt i") → bị (ngư (ngời yêu) cự tuyệt, bị đ á. |
好きな人に告白したが、振られてしまった。
Tôi đã tỏ tình với người mình thích nhưng bị từ chối. |
| 20 |
離婚
LY HÔN
Danh + する
Ly hôn |
離LY · り / はな(れる) — rời, tách ra
婚HÔN · こん — hôn nhân, cưới
Ghép: "Tách khỏi hôn nhân" → ly hôn. Trái với 結婚. Đ ộng từ: 離婚する. |
性格の違いが原因で、二人は離婚することにした。
Vì khác biệt tính cách, hai người đã quyết định ly hôn. |
1女の子を食事に( )のは初めてだった。
誘う(さそう) — mời, rủ.
「食事に誘う」 = rủ đ i ă i n; lần đn ầu rủ một cô gái đi i ăi i n.
2四十歳になっても、( )なので、親が心配している。
独身(どくしん) — đ ộc thân.
40 tuổi vẫn chưn cha kết hôn → 独身, nên cha mẹ lo lắng.
3悪いのは私だけど、頭を( )のはやめてほしい。
たたく — đ ánh, gõ, vỗ.
「頭をたたく」 = đ = ánh vào đo ầu; ngưu; ngời nói mong đi mong ừng làm vậy.
4結婚して十か月で、もう( )してしまった。
離婚(りこん) — ly hôn.
Mới cưi cới đi ưi ợc 10 tháng đng ã 離婚 → ly hôn quá sớm.
5別の人が好きになったみたいで、最近、急に彼の( )が変わった。
態度(たいど) — thái đi ộ.
「態度が変わる」 = thái đi ộ thay đ thay ổi (vì đ ã thích ngưch ngời khác).
Phần 2-2 · 16 từ
気持ち
Cảm xúc| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 21 |
悲しむ
BI
Động từ
Đau buồn, thương tiếc |
悲BI · ひ / かな(しい) — buồn, bi thương
Ghi nhớ: Đ ộng từ hóa của 悲しい → bày tỏ nỗi buồn. 「死を悲しむ」. |
多くの人が、有名な歌手の死を悲しんだ。
Nhiều người đã đau buồn trước sự ra đi của ca sĩ nổi tiếng. |
| 22 |
腹が立つ
PHÚC · LẬP
Cụm động từ
Tức giận, nổi giận |
腹PHÚC · ふく / はら — bụng
立LẬP · りつ / た(つ) — đứng, dựng lên
Ghép: "Bụng dựng lên" (cơn" (cn giận trào lên) → tức giận. 「失礼な態度に腹が立つ」. |
約束を破られて、本当に腹が立った。
Bị thất hứa, tôi thực sự rất tức giận. |
| 23 |
不安
BẤT AN
Tính từ -na / Danh
Bất an, lo lắng |
不BẤT · ふ — không (phủ định)
安AN · あん / やす(い) — yên ổn
Ghép: "Không yên" → bất an, lo lắng. Trái với 安心. 「不安を感じる」. |
一人で外国に行くのは、少し不安だ。
Đi nước ngoài một mình khiến tôi hơi bất an. |
| 24 |
恐怖
KHỦNG BỐ
Danh từ
Nỗi sợ hãi, sự khiếp sợ |
恐KHỦNG · きょう / おそ(れる) — sợ hãi
怖BỐ · ふ / こわ(い) — đáng sợ
Ghép: "Sợ + đ + áng sợ" → nỗi sợ hãi mãnh liệt. 「恐怖を感じる」. |
暗い夜道を一人で歩くと、恐怖を感じる。
Đi một mình trên con đường tối, tôi thấy sợ hãi. |
| 25 |
不満
BẤT MÃN
Tính từ -na / Danh
Bất mãn, không hài lòng |
不BẤT · ふ — không
満MÃN · まん / み(ちる) — đầy, mãn
Ghép: "Không đng ầy đy ủ (trong lòng)" → bất mãn. Trái với 満足. 「不満を持つ」. |
給料が安いことに、社員は不満を持っている。
Nhân viên bất mãn vì lương thấp. |
| 26 |
満足
MÃN TÚC
Danh + する
Hài lòng, thỏa mãn |
満MÃN · まん / み(ちる) — đầy
足TÚC · そく / た(りる) — đủ, chân
Ghép: "Đ "ầy đy ủ, vừa lòng" → hài lòng. Trái với 不満. 「結果に満足する」. |
今の生活に、私はとても満足している。
Tôi rất hài lòng với cuộc sống hiện tại. |
| 27 |
がっかり
(tượng trạng)
Phó từ + する
Thất vọng, chán nản, hụt hẫng |
Từ tư tợng trạng: tả cảm giác hụt hẫng khi đng khi iều mong đu mong ợi không thành. 「結果にがっかりする」. |
楽しみにしていた旅行が中止になって、がっかりした。
Chuyến đi tôi mong chờ bị hủy nên tôi thất vọng. |
| 28 |
悩む
NÃO
Động từ
Phiền muộn, trăn trở, day dứt |
悩NÃO · のう / なや(む) — phiền não, khổ tâm
Ghi nhớ: "Lòng nặng trĩng tru" → trătrn trở. 「進路に悩む」 = day dứt chuyện hưn hớng đng i. |
仕事を続けるかどうか、ずっと悩んでいる。
Tôi cứ trăn trở mãi không biết có nên tiếp tục công việc hay không. |
| 29 |
迷う
MÊ
Động từ
Phân vân, lưỡng lự; lạc đường |
迷MÊ · めい / まよ(う) — mê, lạc lối
Ghi nhớ: "Không quyết đt ưt ợc lối" → ① phân vân, ② lạc đc ưc ờng. 「どれを買うか迷う」. |
どの服を買うか、なかなか決められず迷っている。
Tôi cứ phân vân mãi không quyết được nên mua bộ đồ nào. |
| 30 |
感動
CẢM ĐỘNG
Danh + する
Cảm động, rung động |
感CẢM · かん — cảm nhận
動ĐỘNG · どう / うご(く) — chuyển động
Ghép: "Lòng rung đng rung ộng" → cảm đm ộng. 「映画に感動する」. |
その映画の最後の場面に、深く感動した。
Tôi xúc động sâu sắc trước cảnh cuối của bộ phim đó. |
| 31 |
感情
CẢM TÌNH
Danh từ
Cảm xúc, tình cảm |
感CẢM · かん — cảm nhận
情TÌNH · じょう — tình cảm
Ghép: "Cái cảm thấy trong lòng" → cảm xúc. 「感情を表に出す」 = bộc lộ cảm xúc. |
彼は感情をあまり顔に出さない人だ。
Anh ấy là người ít bộc lộ cảm xúc ra mặt. |
| 32 |
感謝
CẢM TẠ
Danh + する
Biết ơn, cảm tạ |
感CẢM · かん — cảm trong lòng
謝TẠ · しゃ / あやま(る) — cảm tạ, xin lỗi
Ghép: "Cảm đm ộng + tạ ơ n" → biết ơt n. 「先生に感謝する」. |
助けてくれた友人に、心から感謝している。
Tôi thật lòng biết ơn người bạn đã giúp đỡ mình. |
| 33 |
びっくり
(tượng trạng)
Phó từ + する
Giật mình, bất ngờ, kinh ngạc |
Từ tư tợng trạng: tả phản ứng giật mình khi gặp đp iều bất ngờ. Đ ồng nghĩng ngha 驚く. 「急に呼ばれてびっくりする」. |
後ろから急に声をかけられて、びっくりした。
Bị gọi đột ngột từ phía sau, tôi giật cả mình. |
| 34 |
慌てる
HOẢNG
Động từ
Cuống quýt, hốt hoảng, vội vàng |
慌HOẢNG · こう / あわ(てる) — hốt hoảng, luống cuống
Ghi nhớ: "Mất bình tĩnh tnh" → cuống lên, vội vã. 「急な来客に慌てる」. |
寝坊して、慌てて家を出た。
Ngủ quên nên tôi vội vàng cuống cuồng ra khỏi nhà. |
| 35 |
希望
HY VỌNG
Danh + する
Hy vọng, nguyện vọng |
希HY · き — hiếm; mong
望VỌNG · ぼう / のぞ(む) — mong, ngóng
Ghép: "Mong mỏi đi iều mong muốn" → hy vọng, nguyện vọng. 「希望の会社に入る」. |
私は日本の大学で学ぶことを希望している。
Tôi có nguyện vọng được học ở trường đại học Nhật Bản. |
| 36 |
望む
VỌNG
Động từ
Mong, mong muốn, kỳ vọng |
望VỌNG · ぼう / のぞ(む) — mong, ngóng
Ghi nhớ: Đ ộng từ thuần của 望 → mong muốn, kỳ vọng. 「平和を望む」. |
両親は私の幸せを心から望んでいる。
Bố mẹ tôi thật lòng mong tôi được hạnh phúc. |
1大きな地震が起きるかもしれないと思うと、とても( )だ。
不安(ふあん) — bất an, lo lắng.
NghĩNgh đNgh ến chuyện đn ộng đng ất lớn có thể xảy ra → cảm thấy 不安.
2お世話になった下田さんには( )している。
感謝(かんしゃ) — biết ơt n.
Được anh Shimoda giúp đp ỡ → 感謝する (biết ơt n).
3私の家は、狭い家だが、特に( )はない。
不満(ふまん) — bất mãn, không hài lòng.
Nhà tuy chật nhưt nhng "không có gì 不満" = không có đ iều gì không hài lòng.
4何を食べたいか、みんなの( )を聞いてから、料理を作ることにした。
希望(きぼう) — nguyện vọng, mong muốn.
Hỏi 「希望」 (nguyện vọng muốn ăn n gì) của mọi ngưi ngời rồi mới nấu.
5とても上手なのに、山田さんは自分の絵に( )していないようだ。
満足(まんぞく) — hài lòng.
Vẽ giỏi nhưi nhng vẫn chưn cha 満足 với tranh của mình.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)Khung từ: [ がっかり・感動・恐怖・腹が立つ・びっくり・迷う ]
(例)長い間会えなかった親子が再会する映画を見て、たくさん泣いた → とても(感動)しました。
1どのメニューもおいしくて、どれにするか決められない。→このお店に来ると、いつも( )。
✓ Đáp án: f — 迷う
"Món nào cũo cng ngon, không quyết đt ưt ợc chọn món nào" → 迷う (phân vân).
a がっかり: thất vọng, hụt hẫng
b 感動: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
c 恐怖: nỗi sợ hãi
d 腹が立つ: tức giận
e びっくり: giật mình, bất ngờ
2掃除をしようと思っているときに「掃除しなさい」と母に言われる。わかっているのに言われると、( )。
✓ Đáp án: d — 腹が立つ
"Đ"ang đ"ang ịnh làm thì bị nhắc, dù biết rồi vẫn bị nói" → 腹が立つ (bực mình).
a がっかり: thất vọng, hụt hẫng
b 感動: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
c 恐怖: nỗi sợ hãi
e びっくり: giật mình, bất ngờ
f 迷う: phân vân, không quyết đt ưt ợc
3別れた彼が毎朝家の前に立っていて、町でもよく会う。いつも誰かに見られている気がする。→私は今、( )を感じている。
✓ Đáp án: c — 恐怖
"Ngư"Ngời yêu cũu c rình trưnh trớc nhà, luôn thấy bị theo dõi" → cảm thấy 恐怖 (sợ hãi).
a がっかり: thất vọng, hụt hẫng
b 感動: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
d 腹が立つ: tức giận
e びっくり: giật mình, bất ngờ
f 迷う: phân vân, không quyết đt ưt ợc
4誕生日を忘れていると思っていたのに、帰宅したら、家族みんなが歌を歌ってプレゼントをくれた。→( )した。
✓ Đáp án: e — びっくり
"Tư"Tởng bị quên sinh nhật mà cả nhà bất ngờ chúc mừng" → びっくり (giật mình, bất ngờ).
a がっかり: thất vọng, hụt hẫng
b 感動: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
c 恐怖: nỗi sợ hãi
d 腹が立つ: tức giận
f 迷う: phân vân, không quyết đt ưt ợc
5部屋を掃除し、料理も作って楽しみにしていたのに、田中さんが急に来られなくなった。→( )だ。
✓ Đáp án: a — がっかり
"Chuẩn bị mong chờ mà khách đch ột nhiên không đng ến đn ưn ợc" → がっかり (hụt hẫng, thất vọng).
b 感動: cảm đm ộng, rung đ rung ộng
c 恐怖: nỗi sợ hãi
d 腹が立つ: tức giận
e びっくり: giật mình, bất ngờ
f 迷う: phân vân, không quyết đt ưt ợc
Các sự việc cần sắp xếp:
(1) 渋谷で初めてデートをする。
(2) パーティーで日本人の男性と知り合う。
(3) 三年間付き合う。
(4) 夫が若い女性と付き合っていることがわかる。
(5) 日本で結婚をする。
(6) 夫を許すことができなくなる。
(7) 夫と離婚をする。
(8) 夫が若い女性との付き合いをやめない。
(9) 夫が毎晩どこかに出かけるので、夫を疑うようになる。
(2) パーティーで日本人の男性と知り合う。
(3) 三年間付き合う。
(4) 夫が若い女性と付き合っていることがわかる。
(5) 日本で結婚をする。
(6) 夫を許すことができなくなる。
(7) 夫と離婚をする。
(8) 夫が若い女性との付き合いをやめない。
(9) 夫が毎晩どこかに出かけるので、夫を疑うようになる。
Thứ tự đ úng (別冊解答例): (2) → (1) → (3) → (5) → (9) → (4) → (8) → (6) → (7)
Quen ở tiệc (2) → hẹn hò lần đn ầu (1) → yêu ba nău ba nm (3) → kết hôn ở Nhật (5) → nghi ngờ vì chồng hay ra ngoài mỗi tối (9) → phát hiện chồng qua lại với cô gái trẻ (4) → chồng không chịu dừng lại (8) → không thể tha thứ nữa (6) → ly hôn (7).
1A:山田さん、前よりすごくきれいになっていて、驚きましたね。 B:ホントですよね。( )しましたね。
びっくり — giật mình, kinh ngạc.
「驚く」 (ngạc nhiên) đ ồng nghĩng ngha với 「びっくりする」.
2A:今日は寝坊したので、( )ご飯を食べて、学校に来たんです。 B:急いで食べると体に良くないですよ。
慌てて(あわてて) — vội vàng, cuống quýt.
「急いで」 (vội) đ ồng nghĩng ngha với 「慌てて」.
3A:デートに誘われても、嫌だったら、はっきり嫌だと言ったほうがいいよ。 B:( )のは、悪いかなあと思って。
断る(ことわる) — từ chối.
"Nói thẳng là không thích" = 断る (từ chối).
4A:森さんは、親に反対されても、ジムさんと結婚したいと言っているんです。 B:そんなに強く彼との結婚を( )いるんですね。
望んで(のぞんで)/希望して — mong muốn.
「結婚したいと言っている」 (muốn cưn cới) → 望む/希望する (mong muốn mạnh mẽ).
(1) Khung từ: [ a. 誘う b. 振られる c. 悩む ]
①恋に( )
✓ Đáp án: c — 悩む
「恋に悩む」 = tră = trn trở vì chuyện tình cảm.
a 誘う: 誘う đ i với việc rủ rê (恋に誘う không tự nhiên).
b 振られる: 振られる cần đn ối tưi tợng là ngư ngời (恋人に振られる).
②恋人に( )
✓ Đáp án: b — 振られる
「恋人に振られる」 = bị ngư ngời yêu đu á.
a 誘う: 恋人に誘う thiếu tân ngữ; thư; thờng nói 恋人を…に誘う.
c 悩む: 悩む đ i với 「〜に悩む」 (vấn đn ề), không hợp 恋人に.
③映画に( )
✓ Đáp án: a — 誘う
「映画に誘う」 = rủ đ i xem phim.
b 振られる: 振られる chỉ dùng cho quan hệ tình cảm với ngưi ngời.
c 悩む: 映画に悩む không tự nhiên.
(2) Khung từ: [ a. 悲しむ b. 感じる c. 守る ]
①愛を( )
✓ Đáp án: b — 感じる
「愛を感じる」 = cảm nhận tình yêu.
a 悲しむ: 悲しむ đ i với nỗi buồn (死を悲しむ), không hợp 愛を.
c 守る: 愛を守る (giữ gìn tình yêu) có tồn tại, như nhng đ nhng ề nhắm vào cảm xúc → 感じる đ úng nhất.
②約束を( )
✓ Đáp án: c — 守る
「約束を守る」 = giữ lời hứa.
a 悲しむ: 約束を悲しむ không tồn tại.
b 感じる: 約束を感じる không tự nhiên; lời hứa là thứ đ ể 守る/破る.
③別れを( )
✓ Đáp án: a — 悲しむ
「別れを悲しむ」 = đ = au buồn vì chia ly.
b 感じる: 別れを感じる ít dùng; sự chia ly là đ iều khiến ta 悲しむ.
c 守る: 別れを守る vô nghĩ ngha.
私は去年の三月に日本に来ました。子供のころから、「ぜひ日本で日本語を勉強したい」と()しておりましたので、こちらの学校に入りました。日本に来るのは初めてでしたので、最初はとても()でした。授業が始まると、宿題も多くて、少し()しましたが、自分で()日本に来たのだから、頑張ろうと思い、勉強をしました。日本語の勉強は難しくて、ときどき()こともありましたが、この学校で()友人や先生方が私を助けてくださって、勉強を続けることができました。先生方や友人たちには本当に()したいと思います。私は、こちらの学校で勉強できたことに、今、とても()しております。一年間、どうもありがとうございました。
① 希望(きぼう) — từ nhỏ đ ã mong muốn đn ưn ợc học ở Nhật.
② 不安(ふあん) — lần đn ầu đu ến Nhật nên ban đn ban ầu rất lo lắng.
③ びっくり — bài tập nhiều nên hơn hi bất ngờ.
④ 望んで(のぞんで) — tự mình mong muốn mà đ ến (nên cố gắng).
⑤ 悩んだ(なやんだ) — có lúc trăc trn trở vì tiếng Nhật khó.
⑥ 出会った(であった) — những bạn bè, thầy cô gặp đp ưp ợc ở trư trờng.
⑦ 感謝(かんしゃ) — biết ơt n thầy cô và bạn bè.
⑧ 満足(まんぞく) — hài lòng vì đ ã đ ư ợc học ở đ ây.