🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 03 — 生活せいかつ 1

毎日まいにちの生活せいかつ

Cuộc sống 1: Sinh hoạt thường ngày · 33 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 3課か · P10〜P13
Phần 3-1 · 17 từ

家事かじ

Việc nhà
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
食器しょっき THỰC KHÍ Danh từ Bát đĩa, đồ dùng ăn uống
食しょくTHỰC · しょく / た(べる) — ăn
器うつわKHÍ · き / うつわ — đồ đựng, dụng cụ
Ghép: "Đ "ồ dùng đng ể ă n" → bát đt ĩt a, chén dĩn da. 「食器しょっきを洗あらう」 = rửa bát đt ĩt a.
食事しょくじのあとは、すぐに食器しょっきを洗あらうようにしている。
Sau bữa ăn, tôi luôn cố gắng rửa bát đĩa ngay.
2
汚よごれ Ô Danh từ Vết bẩn, chỗ dơ
汚きたなÔ · お / よご(れる) / きたな(い) — dơ, bẩn
Ghi nhớ: Dạng danh từ của 汚よごれる → vết bẩn. 「汚よごれが落おちる/落おちない」 = vết bẩn sạch / không sạch.
このシャツの汚よごれは、洗あらってもなかなか落おちない。
Vết bẩn trên chiếc áo này dù giặt vẫn khó sạch.
3
洗剤せんざい TẨY TỄ Danh từ Chất tẩy rửa, bột giặt, nước rửa
洗あらいTẨY · せん / あら(う) — rửa, giặt
剤ざいTỄ · ざい — chế phẩm, thuốc
Ghép: "Chế phẩm dùng đng ể rửa" → chất tẩy rửa (bột giặt, nư nớc rửa bát…). 「洗剤せんざいがなくなる」 = hết chất tẩy.
洗剤せんざいがなくなったので、スーパーで買かってきた。
Vì hết bột giặt nên tôi đã mua ở siêu thị.
4
汚よごす Ô Động từ Làm bẩn, làm dơ (tha động từ)
汚きたなÔ · よご(す) — làm dơ, làm bẩn
Ghi nhớ: Tha đ Tha ộng từ của 汚よごれる → làm bẩn. 「服ふくを汚よごす」 = làm bẩn quần áo.
子供こどもが遊あそんで、すぐに服ふくを汚よごしてしまう。
Bọn trẻ chơi đùa nên cứ làm bẩn quần áo ngay.
5
畳たたむ ĐIỆP Động từ Gấp (quần áo, chăn…)
畳たたみĐIỆP · じょう / たた(む) — chiếu tatami; gấp lại
Ghi nhớ: "Xếp gấp lại" → gấp. 「洗濯せんたく物ぶつを畳たたむ」 = gấp đp ồ giặt; 「布団ふとんを畳たたむ」 = gấp chăp chn nệm.
乾かわいた洗濯せんたく物ぶつを畳たたんで、たんすにしまった。
Tôi gấp đồ giặt đã khô rồi cất vào tủ.
6
しまう (và-go) Động từ Cất, dọn vào
Từ thuần Nhật (和語わご): ít viết kanji 「仕舞しまう」. Nghĩ Ngha: cất, dọn vào chỗ. 「靴下くつしたをしまう」 = cất tất vào.
使つかい終おわった道具どうぐは、もとの場所ばしょにしまってください。
Dụng cụ dùng xong xin hãy cất lại vào chỗ cũ.
7
掃除そうじ機き TẢO TRỪ CƠ Danh từ Máy hút bụi
掃TẢO · そう / は(く) — quét
除じょTRỪ · じょ / のぞ(く) — trừ bỏ, loại đi
機きCƠ · き — máy
Ghép: "Máy quét dọn" → máy hút bụi. 「掃除そうじ機きをかける」 = hút bụi.
週末しゅうまつになると、部屋へやに掃除そうじ機きをかける。
Cứ đến cuối tuần là tôi hút bụi căn phòng.
8
アイロン (gai-rai-go) Danh từ Bàn là, bàn ủi
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "iron". 「アイロンをかける」 = là (ủi) quần áo.
シャツにアイロンをかけてから、出でかけた。
Tôi là áo sơ mi rồi mới ra ngoài.
9
家具かぐ GIA CỤ Danh từ Đồ nội thất (bàn, ghế, tủ…)
家いえGIA · か / いえ — nhà
具ぐCỤ · ぐ — dụng cụ, đồ dùng
Ghép: "Đ "ồ dùng trong nhà" → đồ nội thất. 「家具かぐを動うごかす」 = dịch chuyển đn ồ nội thất.
引っ越ひっこしのとき、重おもい家具かぐを運はこぶのが大変たいへんだった。
Khi chuyển nhà, việc khiêng đồ nội thất nặng rất vất vả.
10
動うごかす ĐỘNG Động từ Di chuyển, làm cho chuyển động (tha động từ)
動どうĐỘNG · どう / うご(かす) / うご(く) — cử động, chuyển động
Ghi nhớ: Tha đ Tha ộng từ của 動うごく → làm cho di chuyển. 「家具かぐを動うごかす」 = dịch đch ồ đ ạc.
ベッドの下したを掃除そうじするために、ベッドを動うごかした。
Để lau dưới gầm giường, tôi đã dịch chiếc giường ra.
11
床ゆか SÀNG Danh từ Sàn nhà
床ゆかSÀNG · しょう / ゆか / とこ — sàn nhà; giường
Ghi nhớ: Đ ọc ゆか khi chỉ sàn nhà. 「床ゆかを拭ふく」 = lau sàn.
水みずをこぼしたので、床ゆかが濡ぬれている。
Vì làm đổ nước nên sàn nhà bị ướt.
12
拭ふく THỨC Động từ Lau, chùi (cho khô/sạch)
拭ぬぐえTHỨC · しょく / ふ(く) — lau, chùi
Ghi nhớ: "Lau cho sạch/khô" → lau, chùi. 「床ゆかを拭ふく」「テーブルを拭ふく」.
ぬれたテーブルをふきんで拭ふいた。
Tôi lấy khăn lau chiếc bàn bị ướt.
13
調子ちょうし ĐIỀU TỬ Danh từ Tình trạng, trạng thái (hoạt động)
調ちょうĐIỀU · ちょう / しら(べる) — điều chỉnh; tra
子こTỬ · し / こ — cái, con (hậu tố)
Ghép: "Nhịp đp iệu, trạng thái vận hành" → tình trạng. 「調子ちょうしが悪わるい/いい」 = tình trạng xấu / tốt.
最近さいきん、エアコンの調子ちょうしが悪わるくて、よく止とまる。
Dạo này tình trạng máy lạnh không tốt, hay bị ngắt.
14
修理しゅうり TU LÝ Danh + する Sửa chữa
修おさむTU · しゅう / おさ(める) — sửa, tu sửa
理りLÝ · り — lý, sắp đặt
Ghép: "Sửa cho đa cho úng lại" → sửa chữa. 「テレビを修理しゅうりに出だす」 = đ = em TV đ = em TV i sửa.
壊こわれたテレビを修理しゅうりに出だすことにした。
Tôi quyết định đem chiếc TV bị hỏng đi sửa.
15
リサイクル (gai-rai-go) Danh + する Tái chế
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "recycle". 「リサイクルに出だす」 = đ = em đ = em i tái chế. Dùng cho giấy báo, chai lọ…
新聞しんぶんや雑誌ざっしはリサイクルに出だしている。
Báo và tạp chí thì tôi đem đi tái chế.
16
家事かじ GIA SỰ Danh từ Việc nhà
家いえGIA · か / いえ — nhà
事ことSỰ · じ / こと — việc
Ghép: "Việc trong nhà" → việc nhà (nấu nưu nớng, dọn dẹp, giặt giũt gi…). 「家事かじをする」.
うちでは、家事かじを夫婦ふうふで半分はんぶんずつやっている。
Ở nhà tôi, việc nhà thì vợ chồng chia nhau mỗi người một nửa.
17
面倒めんどう臭くさい DIỆN ĐẢO XÚ Tính từ -i Phiền hà, ngại, vất vả lích kích
面めんDIỆN · めん — mặt
倒とうĐẢO · とう / たお(れる) — đổ, ngã
臭においXÚ · しゅう / くさ(い) — mùi; (hậu tố) đầy vẻ…
Ghép: 面倒めんどう (phiền phức) + 臭くさい (nhuốm vẻ…) → ngại, lích kích phiền hà. 「家事かじは面倒めんどう臭くさい」.
毎日まいにち料理りょうりを作つくるのは、正直しょうじき、面倒めんどう臭くさい。
Thật lòng mà nói, ngày nào cũng nấu ăn thì rất ngại.
試み

やってみよう (1-3)

Chọn từ in đậm ở mục 言葉ことば điền vào ô trống rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1シャツに( )をかけるのを忘わすれたので、今日きょうは着きていけない。
アイロン — bàn là.
「アイロンをかける」 = là áo; quên là nên không mặc đc ưc ợc.
2( )が濡ぬれているので、今いま、歩あるくと、靴下くつしたが濡ぬれてしまう。
床ゆか(ゆか) — sàn nhà.
Sàn ưn ớt → đ i lên sẽ ư ớt tất.
3洗あらっても、洗あらっても、子供こどもが服ふくを( )ので、困こまる。
汚よごす(よごす) — làm bẩn.
Giặt mãi mà con cứ làm bẩn quần áo → 汚よごす.
4新聞しんぶんや雑誌ざっしは( )に出だすから、捨すてないで、取とっておいてください。
リサイクル — tái chế.
Báo, tạp chí đ em đ em i 「リサイクルに出だす」 (tái chế), đ ừng vứt.
5ベッドの下したにお金かねが入はいっちゃったんで、ベッドを( )のを手伝てつだってよ。
動うごかす(うごかす) — dịch chuyển.
Tiền rơn ri xuống gầm giưm giờng → 「ベッドを動うごかす」 (dịch giưch giờng).
6掃除そうじや洗濯せんたくなど、( )は夫婦ふうふで半分はんぶんずつやっている。
家事かじ(かじ) — việc nhà.
Lau dọn, giặt giũt gi… đ ều là 家事かじ; vợ chồng chia nhau.
Phần 3-2 · 16 từ

起おきてから寝ねるまで

Từ lúc thức dậy đến lúc đi ngủ
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
18
覚さめる GIÁC Động từ Tỉnh giấc, tỉnh ngủ (tự động từ)
覚おぼGIÁC · かく / さ(める) / おぼ(える) — tỉnh; nhớ
Ghi nhớ: 「目めが覚さめる」 = mắt mở ra → tỉnh giấc. Tự đ ộng từ; tha đ; tha ộng từ 覚さます.
今朝けさは5時じに目めが覚さめてしまった。
Sáng nay tôi tỉnh giấc lúc 5 giờ.
19
あくび (và-go) Danh từ Cái ngáp
Từ thuần Nhật (和語わご): ít viết kanji 「欠伸あくび」. 「あくびが出でる/あくびをする」 = ngáp (do buồn ngủ).
授業じゅぎょう中ちゅう、眠ねむくてあくびが止とまらなかった。
Trong giờ học, tôi buồn ngủ đến mức ngáp không ngừng.
20
涙なみだ LỆ Danh từ Nước mắt
涙なみだLỆ · るい / なみだ — nước mắt
Ghi nhớ: 「涙なみだが出でる」 = chảy nưy nớc mắt; 「涙なみだを流ながす」 = rơ = ri lệ.
目めにゴミが入はいって、涙なみだが出でてきた。
Bụi bay vào mắt làm tôi chảy nước mắt.
21
睡眠すいみん THỤY MIÊN Danh từ Giấc ngủ, sự ngủ
睡ねむTHỤY · すい / ねむ(る) — ngủ
眠ねむりMIÊN · みん / ねむ(る) — ngủ, buồn ngủ
Ghép: Hai chữ đ ều nghĩu ngha "ngủ" → giấc ngủ. 「睡眠すいみんが足たりない」 = thiếu ngủ; 「睡眠すいみんを取とる」 = ngủ đ ủ.
健康けんこうのためには、十分じゅうぶんな睡眠すいみんが必要ひつようだ。
Để khỏe mạnh thì cần ngủ đủ giấc.
22
朝食ちょうしょく TRIÊU THỰC Danh từ Bữa sáng
朝あさTRIÊU · ちょう / あさ — buổi sáng
食しょくTHỰC · しょく / た(べる) — ăn
Ghép: "Bữa ăa n buổi sáng" → bữa sáng. 「朝食ちょうしょくを取とる/食たべる」. Trang trọng hơng hn 朝ご飯あさごはん.
忙いそがしくて、朝食ちょうしょくを取とらずに会社かいしゃへ行いった。
Vì bận nên tôi đi làm mà không ăn sáng.
23
化粧けしょう HÓA TRANG Danh + する Trang điểm
化ばけHÓA · か / ば(ける) — biến hóa
粧しょうTRANG · しょう — trang điểm
Ghép: "Làm đm ẹp dung nhan" → trang đtrang iểm. 「化粧けしょうをする」.
彼女かのじょは毎朝まいあさ、丁寧ていねいに化粧けしょうをしてから出でかける。
Cô ấy mỗi sáng đều trang điểm kỹ rồi mới ra ngoài.
24
えさ (và-go) Danh từ Mồi, thức ăn (cho thú/cá)
Từ thuần Nhật (和語わご): ít viết kanji 「餌えさ」. 「ペットにえさをやる」 = cho thú cư cng ă cng n.
毎朝まいあさ、犬いぬと猫ねこにえさをやるのが私わたしの仕事しごとだ。
Mỗi sáng cho chó mèo ăn là việc của tôi.
25
可愛かわいがる KHẢ ÁI Động từ Cưng chiều, yêu quý (vật nuôi, trẻ con)
可かKHẢ · か — có thể; đáng
愛あいÁI · あい / かわい(い) — yêu, đáng yêu
Ghép: Đ ộng từ từ 可愛かわいい → cưcng chiều, yêu chiều. 「猫ねこを可愛かわいがる」.
祖母そぼは孫まごをとても可愛かわいがっている。
Bà rất cưng chiều đứa cháu.
26
定期ていき ĐỊNH KỲ Danh từ Vé tháng, vé định kỳ (đi lại)
定ただしĐỊNH · てい / さだ(める) — cố định, định ra
期きKỲ · き — kỳ hạn, thời kỳ
Ghép: Rút gọn của 定期ていき券けん → vé đ ịnh kỳ (vé tháng) đ i tàu/xe. 「定期ていきを忘わすれる」.
今朝けさは急いそいでいて、定期ていきを家いえに忘わすれてきた。
Sáng nay vội quá nên tôi để quên vé tháng ở nhà.
27
遅刻ちこく TRÌ KHẮC Danh + する Đến muộn, đến trễ
遅ちTRÌ · ち / おそ(い) / おく(れる) — chậm, trễ
刻こくKHẮC · こく / きざ(む) — khắc; khoảnh khắc
Ghép: "Trễ so với giờ khắc đc ã đ ịnh" → đến muộn. 「会社かいしゃに遅刻ちこくする」. Trái với 早退そうたい (về sớm).
電車でんしゃが遅おくれて、会議かいぎに遅刻ちこくしてしまった。
Tàu trễ nên tôi đã đến muộn cuộc họp.
28
電池でんち ĐIỆN TRÌ Danh từ Pin
電でんĐIỆN · でん — điện
池いけTRÌ · ち / いけ — ao; (ở đây) bình chứa
Ghép: "Bể chứa đa iện" → pin. 「電池でんちが切きれる」 = hết pin.
携帯けいたい電話でんわの電池でんちが切きれて、連絡れんらくできなかった。
Điện thoại hết pin nên tôi đã không liên lạc được.
29
退屈たいくつ THOÁI KHUẤT Tính từ -na / Danh + する Chán, buồn tẻ, nhàm chán
退たいTHOÁI · たい / しりぞ(く) — lui, rút lui
屈くつKHUẤT · くつ — co lại, gò bó
Ghép: Tâm trạng tù túng, không có gì làm → chán, buồn tẻ. 「退屈たいくつな仕事しごと」「退屈たいくつする」.
雨あめで外そとに出でられず、一いち日にち中ちゅう、退屈たいくつだった。
Vì mưa không ra ngoài được, cả ngày thật buồn chán.
30
帰宅きたく QUY TRẠCH Danh + する Về nhà
帰QUY · き / かえ(る) — trở về
宅たくTRẠCH · たく — nhà, gia trạch
Ghép: "Trở về nhà" → về nhà. 「12時じに帰宅きたくする」. Trang trọng hơng hn 家いえに帰かえる.
昨日きのうは仕事しごとが多おおくて、帰宅きたくが遅おそくなった。
Hôm qua việc nhiều nên tôi về nhà muộn.
31
文句もんく VĂN CÚ Danh từ Lời phàn nàn, lời kêu ca; ý kiến phản đối
文ぶんVĂN · ぶん / もん — văn, câu chữ
句くCÚ · く — câu, cú
Ghép: "Câu nói (bất bình)" → lời phàn nàn. 「文句もんくを言いう/言いわれる」 = phàn nàn / bị phàn nàn.
料理りょうりの味あじが薄うすいと、妻つまに文句もんくを言いわれた。
Tôi bị vợ phàn nàn là món ăn nhạt.
32
疲つかれ BÌ Danh từ Sự mệt mỏi
疲BÌ · ひ / つか(れる) — mệt mỏi
Ghi nhớ: Dạng danh từ của 疲つかれる → sự mệt mỏi. 「疲つかれが取とれる/取とれない」 = hết mệt / không hết mệt.
よく寝ねたのに、まだ疲つかれが取とれない。
Dù đã ngủ kỹ mà vẫn chưa hết mệt.
33
毛布もうふ MAO BỐ Danh từ Chăn (mền) len/nỉ
毛けMAO · もう / け — lông, len
布ぬのBỐ · ふ / ぬの — vải
Ghép: "Tấm vải bằng lông/len" → chăchn (mền). 「毛布もうふをかける」 = đ = ắp chăp chn.
寒さむくなってきたので、毛布もうふをもう一いち枚まい出だした。
Trời trở lạnh nên tôi lấy thêm một cái chăn.
試み

やってみよう (2-3)

Chọn từ in đậm ở mục 言葉ことば điền vào ô trống
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1朝あさ、忙いそがしかったので、猫ねこに( )をやるのを忘わすれた。
えさ — mồi, thức ăc n cho thú.
「猫ねこにえさをやる」 = cho mèo ăo n.
2昨日きのう、あまり寝ねていないので、( )が止とまらない。
あくび — cái ngáp.
Thiếu ngủ → ngáp không ngừng.
3仕事しごとがたくさんあったので、( )が遅おそくなった。
帰宅きたく(きたく) — về nhà.
Nhiều việc → 「帰宅きたくが遅おそくなる」 (về nhà muộn).
4時計とけいの( )が切きれてしまったので、今日きょうは持もっていかない。
電池でんち(でんち) — pin.
「電池でんちが切きれる」 = hết pin (đt pin (ồng hồ).
5目めに入はいったゴミが取とれなくて、( )が出でてきた。
涙なみだ(なみだ) — nư nớc mắt.
Bụi vào mắt → 「涙なみだが出でる」 (chảy nưy nớc mắt).
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Trước khi bạn bè đến chơi

「これから友達ともだちが来きます。」絵えを見みて、しなければならないことを書かいてください
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Giả sử bạn bè sắp đp ến chơn chi. Hãy xem tranh trong sách và viết những việc cần làm (dùng mẫu 「〜なければならない」).
Gợi ý đ áp án (別冊べっさつ解答かいとう例れい):
(1) 食器しょっきを洗あらわなければならない。— phải rửa bát đt ĩt a.
(2) 掃除そうじ機きをかけなければならない。— phải hút bụi.
(3) テーブルを拭ふかなければならない。— phải lau bàn.
(4) 布団ふとんを畳たたまなければならない。— phải gấp chăp chn nệm.
(5) 服ふくをしまわなければならない。— phải cất quần áo.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」から選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:パソコンを直なおしてくれるお店みせを知しりませんか。 B:ヤマダカメラに持もっていけば、( )してくれますよ。
修理しゅうり(しゅうり) — sửa chữa.
「直なおす」 (sửa) đ ồng nghĩng ngha với 「修理しゅうりする」.
2A:会議かいぎが( )で、眠ねむくて、眠ねむくて、大変たいへんでした。 B:そんなにつまらない会議かいぎだったんですか。
退屈たいくつ(たいくつ) — buồn tẻ, chán.
「つまらない」 (nhạt nhẽo) đ ồng nghĩng ngha với 「退屈たいくつな」.
3A:昨日きのうは飲のみ過すぎちゃって、目めが( )ら、昼ひるの12時じだったよ。 B:そんなに遅おそく、起おきたんだ。
覚さめた(さめた) — tỉnh giấc.
「目めが覚さめる」 = thức dậy; 「目めが覚さめたら」 (khi tỉnh dậy thì…). Đ ồng nghĩng ngha 起おきる.
4A:この掃除そうじ機き、よく吸すわないんだけど。どこか具合ぐあいが悪わるいのかな。 B:最近さいきん、( )が悪わるいみたいだよ。
調子ちょうし(ちょうし) — tình trạng.
「具合ぐあいが悪わるい」 (không ổn) đ ồng nghĩng ngha 「調子ちょうしが悪わるい」.
5A:いすやベッドを捨すてたいときは、どうすればいいんですか。 B:( )を捨すてたいときは、役所やくしょに一いち度ど連絡れんらくしてください。
家具かぐ(かぐ) — đ ồ nội thất.
いす・ベッド (ghế, giư giờng) là 家具かぐ → từ bao quát chúng.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
11日いちにちに8時間じかんは睡眠すいみんを(   )たい。
し取とり
✓ Đáp án: b — 取とり
「睡眠すいみんを取とる」 = ngủ (đ (ủ giấc). 睡眠すいみん đ i với đi ộng từ 取とる.
a し: 「睡眠すいみんをする」 không tự nhiên; danh từ 睡眠すいみん dùng 「取とる」.
2ズボンに(   )汚よごれがなかなか取とれない。
付ついた止とまった
✓ Đáp án: a — 付ついた
「汚よごれが付つく」 = vết bẩn bám vào → 「付ついた汚よごれ」 (vết bẩn đn ã bám).
b 止とまった: 止とまる = dừng lại (chuyển đn ộng), không dùng cho vết bẩn bám trên quần.
3朝あさ、起おきても、まだ、疲つかれが(   )いる。
止とまって残のこって
✓ Đáp án: b — 残のこって
「疲つかれが残のこる」 = vẫn còn mệt. Mệt mỏi "đi "ọng lại" → 残のこる.
a 止とまって: 止とまる = dừng (chuyển đn ộng); mệt mỏi không 「止とまる」.
4洗剤せんざいが(   )いたので、スーパーで買かってきた。
切きって切きれて
✓ Đáp án: b — 切きれて
「洗剤せんざいが切きれる」 = hết chất tẩy (tự đ ộng từ 切きれる). Vì hết nên đn i mua.
a 切きって: 切きる = cắt (tha đt (tha ộng từ, có chủ ý); ở đ ây ý là “hết hàng” nên dùng tự đ ộng từ 切きれる.
5テレビが面白おもしろくないので、退屈たいくつ(   )いた。
してにして
✓ Đáp án: a — して
「退屈たいくつする」 = thấy chán → 「退屈たいくつしていた」 (đ (ang thấy chán).
b にして: 「退屈たいくつにする」 nghĩ ngha là “làm cho chán” (gây ra), không hợp với cảm giác của bản thân.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 化粧けしょう b. 定期ていき c. 文句もんく ]
①スープを作つくったら、味あじが薄うすいと(   )を言いわれた。
化粧けしょう定期ていき文句もんく
✓ Đáp án: c — 文句もんく
「文句もんくを言いわれる」 = bị phàn nàn. Bị chê canh nhạt → 文句もんく.
a 化粧けしょう: 化粧けしょう = trang đ = trang iểm, không liên quan vị canh.
b 定期ていき: 定期ていき = vé tháng, không hợp ngữ cảnh.
②電車でんしゃに乗のったら、電車でんしゃの中なかで(   )をしている人ひとがいて、驚おどろいた。
化粧けしょう定期ていき文句もんく
✓ Đáp án: a — 化粧けしょう
「化粧けしょうをする」 = trang đ = trang iểm. Có ngư ngời trang đi trang iểm trên tàu → 化粧けしょう.
b 定期ていき: 「定期ていきをする」 không tồn tại.
c 文句もんく: 「文句もんくをする」 sai; phải là 「文句もんくを言いう」.
③(   )を無なくすのは、これで3回かい目めだ。
化粧けしょう定期ていき文句もんく
✓ Đáp án: b — 定期ていき
「定期ていきを無なくす」 = làm mất vé tháng. Thứ hay bị làm mất → 定期ていき.
a 化粧けしょう: 化粧けしょう không phải vật đt ể bị làm mất.
c 文句もんく: 文句もんく là lời nói, không 無なくす (làm mất) đ ư ợc.
(2) Khung từ: [ a. 可愛かわいがって b. 遅刻ちこくして c. 面倒めんどう臭くさくて ]
①森田もりたさんは、毎朝まいあさ、(   )くるので、いつも先生せんせいに怒おこられている。
可愛かわいがって遅刻ちこくして面倒めんどう臭くさくて
✓ Đáp án: b — 遅刻ちこくして
「遅刻ちこくしてくる」 = (hay) đ ến muộn. Sáng nào cũo cng muộn → bị mắng.
a 可愛かわいがって: 可愛かわいがる = cư = cng chiều, không hợp ngữ cảnh bị mắng vì đ ến lớp.
c 面倒めんどう臭くさくて: 面倒めんどう臭くさい tả cảm giác ngại, không hợp 「〜てくる」 ở đ ây.
②料理りょうりを作つくるのが(   )、いつもコンビニでお弁当べんとうを買かっている。
可愛かわいがって遅刻ちこくして面倒めんどう臭くさくて
✓ Đáp án: c — 面倒めんどう臭くさくて
「面倒めんどう臭くさくて」 = vì ngại (nấu ău n) nên… → mua cơ mua cm hộp.
a 可愛かわいがって: 可愛かわいがる không liên quan việc nấu ău n.
b 遅刻ちこくして: 遅刻ちこく = đ = ến muộn, không hợp lý do mua cơ do mua cm hộp.
③田村たむらさんは、犬いぬを3匹びき飼かっていて、とても(   )いる。
可愛かわいがって遅刻ちこくして面倒めんどう臭くさくて
✓ Đáp án: a — 可愛かわいがって
「可愛かわいがっている」 = đ = ang cư = ang cng chiều (3 con chó).
b 遅刻ちこくして: 遅刻ちこく = đ = ến muộn, không hợp việc nuôi chó.
c 面倒めんどう臭くさくて: 面倒めんどう臭くさい = ngại; ở đ ây nói yêu chó nên dùng 可愛かわいがる.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn nhật ký

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
10月がつ23日にち(水みず) 今日きょうは、朝あさの5時じに目めが()しまった。もう秋あきなので、寒さむくて、目めが()しまったのだ。今日きょうは、()が足たりなくて、一いち日にち中ちゅう、()ばかりしていたので、下田しもだ先生せんせいに怒おこられてしまった。怖こわかったなあ。寒さむくないように、()を出だしたので、今日きょうは早はやく寝ねよう。
10月がつ25日にち(金きん) 昨日きのうは、友達ともだちと渋谷しぶやで飲のんで、1時じに()。久ひさしぶりに、ゆう子こやはる子こと会あえて、楽たのしかった。今朝けさは、学校がっこうに()しそうになったので、()を取とらずに、学校がっこうに行いった。午前ごぜん中ちゅうはお腹なかがすいて、大変たいへんだったので、昼ひるはハンバーガーとうどん。ちょっと食たべ過すぎた。
10月がつ26日にち(土つち) 今日きょうは一いち日にち掃除そうじ。()を()て、()の下したも()をかけて、部屋へやがすごくきれいになった。気持きもちいい。
① 覚さめて(さめて) — tỉnh giấc lúc 5 giờ (目めが覚さめてしまった).
② 睡眠すいみん(すいみん) — thiếu ngủ (睡眠すいみんが足たりない).
③ あくび — cả ngày cứ ngáp suốt nên bị thầy mắng.
④ 毛布もうふ(もうふ) — lấy chăy chn ra đy chn ra ể khỏi lạnh.
⑤ 帰宅きたく(きたく) — về nhà lúc 1 giờ.
⑥ 遅刻ちこく(ちこく) — suýt đt ến muộn (遅刻ちこくしそうになった).
⑦ 朝食ちょうしょく(ちょうしょく) — đ i học mà không kịp ăp n sáng (朝食ちょうしょくを取とらずに).
⑧ 家具かぐ(かぐ) — dịch đch ồ nội thất ra (家具かぐを動うごかして) và lau dư lau dới gầm.
⑨ 動うごかし(うごかし) — 家具かぐを動うごかして (dịch đch ồ ra).
⑩ 掃除そうじ機き(そうじき) — hút bụi cả phía dưa dới (掃除そうじ機きをかけて).