📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 4課 · P14〜P17
Phần 4-1 · 22 từ
料理
Nấu ăn, món ăn| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
皮
BÌ
Danh từ
Vỏ (rau quả), da |
皮BÌ · ひ / かわ — da, vỏ
Ghi nhớ: Lớp bao bên ngoài → vỏ, da. 「皮をむく」 = gọt/bóc vỏ. |
リンゴの皮をむいてから、食べやすく切った。
Tôi gọt vỏ táo rồi cắt nhỏ cho dễ ăn. |
| 2 |
むく
(và-go)
Động từ
Bóc, gọt (vỏ) |
Từ thuần Nhật (和語): ít viết kanji 「剥く」. 「皮をむく」 = gọt/bóc vỏ (táo, cam, khoai…). |
みかんは手で簡単にむくことができる。
Quýt có thể bóc dễ dàng bằng tay. |
| 3 |
砂糖
SA ĐƯỜNG
Danh từ
Đường (gia vị) |
砂SA · さ / すな — cát
糖ĐƯỜNG · とう — đường (kẹo)
Ghép: "Hạt nhưt nh cát, vị ngọt" → đường. 「砂糖を加える」 = cho thêm đm ưm ờng. |
コーヒーに砂糖を二杯入れて飲む。
Tôi cho hai thìa đường vào cà phê rồi uống. |
| 4 |
加える
GIA
Động từ
Thêm vào, cho thêm |
加GIA · か / くわ(える) — thêm vào, cộng
Ghi nhớ: "Đ "ư "a thêm vào" → thêm vào. 「砂糖を加える」「メンバーに加える」. |
味が薄かったので、塩を少し加えた。
Vì vị nhạt nên tôi cho thêm một chút muối. |
| 5 |
材料
TÀI LIỆU
Danh từ
Nguyên liệu (nấu ăn, chế tạo) |
材TÀI · ざい — vật liệu, gỗ
料LIỆU · りょう — liệu, vật phẩm
Ghép: "Vật phẩm đm ể làm ra món/đn/ồ" → nguyên liệu. 「料理の材料を買う」. |
カレーの材料を買うために、八百屋に寄った。
Tôi ghé hàng rau để mua nguyên liệu nấu cà ri. |
| 6 |
混ぜる
HỖN
Động từ
Trộn, khuấy đều (tha động từ) |
混HỖN · こん / ま(ぜる) / ま(じる) — trộn lẫn
Ghi nhớ: "Làm cho lẫn vào nhau" → trộn, khuấy. 「材料を混ぜる」. |
卵と砂糖をよく混ぜてから、小麦粉を入れる。
Trộn đều trứng với đường rồi mới cho bột mì vào. |
| 7 |
鍋
OA
Danh từ
Nồi; món lẩu |
鍋OA · か / なべ — cái nồi
Ghi nhớ: Dụng cụ nấu → cái nồi; cũ; cng chỉ món lẩu. 「鍋で煮る」. |
大きい鍋でスープをたくさん作った。
Tôi nấu thật nhiều súp bằng cái nồi to. |
| 8 |
煮る
CHỬ
Động từ
Ninh, hầm, kho (nấu trong nước/nước sốt) |
煮CHỬ · しゃ / に(る) — nấu, ninh
Ghi nhớ: Nấu chín trong nưn trong nớc/nưc/nớc sốt → ninh, kho, hầm. 「鍋で20分煮る」. |
肉と野菜を一緒に、弱火でゆっくり煮た。
Tôi ninh thịt với rau bằng lửa nhỏ một cách từ từ. |
| 9 |
油
DU
Danh từ
Dầu, mỡ (nấu ăn) |
油DU · ゆ / あぶら — dầu, mỡ
Ghi nhớ: Chất béo lỏng → dầu, mỡ. 「油で揚げる」 = chiên (bằng) dầu. |
天ぷらを作るには、油がたくさん要る。
Để làm tempura thì cần nhiều dầu. |
| 10 |
揚げる
DƯƠNG
Động từ
Chiên, rán (ngập dầu) |
揚DƯƠNG · よう / あ(げる) — nâng lên; chiên
Ghi nhớ: Thả ngập dầu nóng → chiên, rán. 「てんぷらを揚げる」. Khác 焼く (nư (nớng). |
新しい油でとんかつをからっと揚げた。
Tôi chiên giòn tonkatsu bằng dầu mới. |
| 11 |
容器
DUNG KHÍ
Danh từ
Hộp/đồ đựng, vật chứa |
容DUNG · よう / い(れる) — chứa đựng
器KHÍ · き / うつわ — đồ dùng, dụng cụ
Ghép: "Đ "ồ dùng đng ể chứa" → hộp đp ựng, vật chứa. 「容器に移す」 = đ = ổ sang hộp. |
残ったカレーを容器に移して、冷蔵庫に入れた。
Tôi đổ phần cà ri thừa sang hộp rồi cho vào tủ lạnh. |
| 12 |
移す
DI
Động từ
Chuyển sang, dời (tha động từ) |
移DI · い / うつ(す) / うつ(る) — dời, chuyển
Ghi nhớ: "Đ "ư "a từ chỗ này sang chỗ khác" → chuyển, dời. 「容器に移す」. Tự đ ộng từ: 移る. |
鍋の料理を皿に移してから、テーブルに出した。
Tôi chuyển món trong nồi ra đĩa rồi bưng lên bàn. |
| 13 |
保存
BẢO TỒN
Danh + する
Bảo quản, lưu giữ |
保BẢO · ほ / たも(つ) — giữ gìn
存TỒN · そん / ぞん — tồn tại, còn
Ghép: "Giữ cho còn nguyên" → bảo quản. 「冷蔵庫で保存する」. Cũ Cng dùng cho lưng cho lu file (データを保存). |
作り過ぎた料理は冷凍庫で保存している。
Món nấu dư thì tôi bảo quản trong ngăn đá. |
| 14 |
腐る
HỦ
Động từ
Ôi thiu, hư hỏng (thức ăn) |
腐HỦ · ふ / くさ(る) — thối, hỏng
Ghi nhớ: Thức ăc n đc n ể lâu → ôi thiu, hỏng. 「魚が腐る」. |
暑い日に外に置いた牛乳が腐ってしまった。
Sữa để bên ngoài vào ngày nóng đã bị hỏng. |
| 15 |
生
SINH
Tính từ -na / Danh từ
Sống, tươi (chưa nấu) |
生SINH · せい / なま / い(きる) — sống, tươi
Ghi nhớ: Đ ọc なま = chư = cha nấu chín → sống, tư tơ ti. 「生で食べる」「生の魚」. |
新鮮な魚は、生で食べるのが一番おいしい。
Cá tươi thì ăn sống là ngon nhất. |
| 16 |
酸っぱい
TOAN
Tính từ -i
Chua |
酸TOAN · さん / す(っぱい) — chua, axit
Ghi nhớ: Vị như nh chanh, giấm → chua. Đ ồ ôi cũi cng hóa 酸っぱい. 「酸っぱい味」. |
この古いミカンは、少し酸っぱくなっていた。
Quả quýt cũ này đã hơi chua đi rồi. |
| 17 |
濃い
NỒNG
Tính từ -i
Đậm (vị, màu, độ đặc) |
濃NỒNG · のう / こ(い) — đậm, đặc
Ghi nhớ: Vị/màu mạnh, đ ặc → đậm, đ ặc. 「味が濃い」「濃いコーヒー」. Trái với 薄い. |
しょう油を入れ過ぎて、味が濃くなった。
Cho nhiều xì dầu quá nên vị bị đậm. |
| 18 |
しつこい
(và-go)
Tính từ -i
Ngấy, gắt (vị béo); dai dẳng, lằng nhằng |
Từ thuần Nhật (和語): ① (vị) béo ngấy, gắt; ② (ngư (ngời/việc) dai dẳng, đ eo bám. 「しつこい味」「しつこい人」. |
バターが多くて、このスープは少ししつこい。
Nhiều bơ quá nên món súp này hơi ngấy. |
| 19 |
軟らかい
NHUYỄN
Tính từ -i
Mềm |
軟NHUYỄN · なん / やわ(らかい) — mềm, nhũn
Ghi nhớ: Dễ nhai, không cứng → mềm. 「軟らかい肉」. Trái với 固い. (Cũ (Cng viết 柔らかい.) |
長い時間煮たので、肉がとても軟らかくなった。
Vì ninh lâu nên thịt trở nên rất mềm. |
| 20 |
固い
CỐ
Tính từ -i
Cứng, dai (khó nhai) |
固CỐ · こ / かた(い) — cứng, chắc
Ghi nhớ: Khó nhai, chắc → cứng, dai. 「固い肉」. Trái với 軟らかい. (Cũ (Cng viết 硬い.) |
焼き過ぎてしまったので、肉が固くなった。
Vì nướng quá lâu nên thịt bị dai. |
| 21 |
香り
HƯƠNG
Danh từ
Hương thơm, mùi thơm |
香HƯƠNG · こう / かお(り) — hương, thơm
Ghi nhớ: Mùi dễ chịu → hưhơhng thơhng thm. 「香りがいい」. (Mùi nói chung: におい.) |
この紅茶は、飲んだとき、とても香りがいい。
Loại hồng trà này khi uống có hương rất thơm. |
| 22 |
片付ける
PHIẾN PHÓ
Động từ
Dọn dẹp, thu dọn |
片PHIẾN · へん / かた — một bên; mảnh
付PHÓ · ふ / つ(ける) — gắn, kèm
Ghép: "Sắp về một mối" → dọn dẹp, thu dọn. 「皿を片付ける」 = dọn bát đt ĩt a. |
食事のあと、お皿や包丁を片付けた。
Sau bữa ăn, tôi dọn dẹp đĩa và dao. |
1ステーキの中が、まだ、焼けていなくて、( )だった。
生(なま) — sống, tư tơ ti (chư ti (cha chín).
Bên trong miếng bít tết chưt cha chín → còn 生.
2この紅茶は、飲んだとき、とても( )がいい。
香り(かおり) — hư hơ hng thơ hng thm.
「香りがいい」 = thơ = thm.
3歯が痛くて、( )ものしか食べられない。
軟らかい(やわらかい) — mềm.
Đau răau rng → chỉ ă n đ n ư n ợc đc ồ 軟らかい (mềm).
4カレーを作る( )を買うために八百屋に寄った。
材料(ざいりょう) — nguyên liệu.
Mua 材料 (nguyên liệu) đ ể nấu cà ri.
5太るから、( )を取り過ぎないほうがいいと言われた。
油(あぶら) — dầu, mỡ.
Sợ béo → đ ừng nạp quá nhiều 油 (dầu mỡ).
Phần 4-2 · 16 từ
食事
Bữa ăn| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 23 |
ぺこぺこ
(tượng trạng)
Phó/Tính từ -na
Đói meo, đói cồn cào |
Từ tư tợng trạng: tả bụng rỗng → đói meo. 「お腹がぺこぺこだ」. |
朝から何も食べていないので、お腹がぺこぺこだ。
Từ sáng chưa ăn gì nên bụng đói cồn cào. |
| 24 |
からから
(tượng trạng)
Phó/Tính từ -na
Khô khốc, khát khô cả cổ |
Từ tư tợng trạng: tả tình trạng khô cạn → khô khốc. 「喉がからからだ」 = khát khô cả cổ. |
暑い中を歩いてきたので、喉がからからだ。
Đi bộ giữa trời nóng nên tôi khát khô cả cổ. |
| 25 |
喉
HẦU
Danh từ
Cổ họng |
喉HẦU · こう / のど — cổ họng
Ghi nhớ: Bộ phận ở cổ → cổ họng. 「喉が渇く/からから」 = khát. |
風邪をひいて、喉がとても痛い。
Tôi bị cảm nên cổ họng rất đau. |
| 26 |
高級
CAO CẤP
Tính từ -na / Danh
Cao cấp, sang trọng |
高CAO · こう / たか(い) — cao
級CẤP · きゅう — cấp, hạng
Ghép: "Hạng cao" → cao cấp, sang. 「高級なレストラン」. |
誕生日に、高級なレストランで食事をした。
Sinh nhật, tôi đã ăn ở một nhà hàng sang trọng. |
| 27 |
メニュー
(gai-rai-go)
Danh từ
Thực đơn |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "menu". 「メニューから選ぶ」 = chọn từ thực đc ơc n. |
メニューを見て、何を食べるか決めた。
Tôi xem thực đơn rồi quyết định ăn gì. |
| 28 |
栄養
VINH DƯỠNG
Danh từ
Dinh dưỡng |
栄VINH · えい / さか(える) — thịnh, vinh
養DƯỠNG · よう / やしな(う) — nuôi dưỡng
Ghép: "Chất nuôi dưi dỡng cơng c thể" → dinh dưdinh dỡng. 「栄養のバランスを取る」. |
病気の後は、栄養を十分に取ったほうがいい。
Sau khi ốm thì nên bổ sung đủ dinh dưỡng. |
| 29 |
注文
CHÚ VĂN
Danh + する
Gọi món, đặt hàng |
注CHÚ · ちゅう / そそ(ぐ) — rót; chú
文VĂN · ぶん / もん — văn, câu
Ghép: "Đ "ặt yêu cầu bằng lời" → gọi món, đ ặt hàng. 「料理を注文する」. |
その店では、注文を受けてから料理を作り始める。
Quán đó nhận gọi món rồi mới bắt đầu nấu. |
| 30 |
追加
TRUY GIA
Danh + する
Thêm, bổ sung |
追TRUY · つい / お(う) — đuổi theo, thêm
加GIA · か / くわ(える) — thêm vào
Ghép: "Thêm vào sau" → bổ sung, gọi thêm. 「ビールを追加する」. |
ビールがなくなったので、もう3本追加した。
Vì hết bia nên tôi gọi thêm 3 chai nữa. |
| 31 |
乾杯
CÀN BÔI
Danh + する
Nâng cốc, cạn ly (chúc mừng) |
乾CÀN · かん / かわ(く) — khô; cạn
杯BÔI · はい / さかずき — chén, ly
Ghép: "Cạn ly" → nâng cốc chúc mừng. 「ビールで乾杯する」. |
みんなで「乾杯!」と言って、グラスを上げた。
Mọi người cùng hô “Cạn ly!” và nâng cốc lên. |
| 32 |
酔う
TÚY
Động từ
Say (rượu); say tàu xe |
酔TÚY · すい / よ(う) — say
Ghi nhớ: "Mất tỉnh táo vì rư rợu" → say; cũ; cng nghĩ; cng ngha say xe (車に酔う). 「お酒に酔う」. |
青山さんは、お酒に酔うと、必ず歌い始める。
Anh Aoyama cứ say rượu là bắt đầu hát. |
| 33 |
舌
THIỆT
Danh từ
Lưỡi |
舌THIỆT · ぜつ / した — cái lưỡi
Ghi nhớ: Bộ phận nếm vị → lưlỡi. 「舌をかむ」 = cắn vào lưo lỡi; 「舌を火傷する」. |
急いで食べていたら、舌をかんでしまった。
Tôi ăn vội nên cắn phải lưỡi. |
| 34 |
火傷
HỎA THƯƠNG
Danh + する
Vết bỏng; bị bỏng |
火HỎA · か / ひ — lửa
傷THƯƠNG · しょう / きず — vết thương
Ghép: "Vết thưt thơt thng do lửa/nóng" → vết bỏng. Đ ọc đc ặc biệt やけど. 「手を火傷する」. |
熱いフライパンに触って、手を火傷してしまった。
Tôi chạm vào chảo nóng nên bị bỏng tay. |
| 35 |
残す
TÀN
Động từ
Để lại, chừa lại |
残TÀN · ざん / のこ(す) / のこ(る) — còn lại, dư
Ghi nhớ: "Không dùng/ăng/n hết, đ ể lại" → chừa lại. 「野菜を残す」. Tự đ ộng từ: 残る. |
固い貝が出てきたので、それだけは残してしまった。
Vì có con sò dai nên riêng cái đó tôi đành để lại. |
| 36 |
マナー
(gai-rai-go)
Danh từ
Phép lịch sự, quy tắc ứng xử |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "manner". 「食事のマナー」 = phép tắc trên bàn ăn n. |
子供に食事のマナーを教えるのは大切だ。
Dạy trẻ phép lịch sự trên bàn ăn là điều quan trọng. |
| 37 |
支払い
CHI PHẤT
Danh từ
Sự thanh toán, chi trả |
支CHI · し / ささ(える) — chi, chống đỡ
払PHẤT · ふつ / はら(う) — trả (tiền), phủi
Ghép: Dạng danh từ của 支払う → việc thanh toán. 「支払いが済む」 = trả tiền xong. |
支払いはレジでまとめてお願いします。
Việc thanh toán xin gộp lại trả ở quầy thu ngân. |
| 38 |
食費
THỰC PHÍ
Danh từ
Tiền ăn, chi phí ăn uống |
食THỰC · しょく / た(べる) — ăn
費PHÍ · ひ / つい(やす) — phí, chi phí
Ghép: "Chi phí cho việc ăc n" → tiền ăn n. 「食費がかかる」. |
自分で料理をすると、食費があまりかからない。
Tự nấu ăn thì tiền ăn không tốn mấy. |
1時間がなかったので、急いで食べていたら、( )をかんでしまった。
舌(した) — lư lỡi.
Ăn vội → 「舌をかむ」 (cắn phải lưi lỡi).
2青山さんは、お酒を飲んで、( )と、必ず歌を歌い始める。
酔う(よう) — say.
「お酒に酔うと」 = hễ say rư say rợu là…
3熱いフライパンに触って、手を( )してしまった。
火傷(やけど) — bị bỏng.
Chạm chảo nóng → 「手を火傷する」 (bỏng tay).
42時間も何も飲まないで歩いてきたので、喉が( )だ。
からから — khô khốc, khát.
2 tiếng không uống gì → 「喉がからから」 (khát khô cổ).
5外で食べないで、家で料理をしているので、( )が前よりかからない。
食費(しょくひ) — tiền ăn n.
Tự nấu ở nhà → 「食費がかからない」 (đ (ỡ tốn tiền ăn n).
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)Xem tranh các bưc bớc làm 「mứt táo (リンゴジャム)」 trong sách và viết lại từng bưng bớc.
Gợi ý đ áp án (別冊解答例):
(1) リンゴの皮をむく。— gọt vỏ táo.
(2) 砂糖とレモン汁を加える。— cho thêm đm ưm ờng và nư nớc cốt chanh.
(3) 鍋で20分ぐらい煮る。— ninh trong nồi khoảng 20 phút.
(4) 容器に移す。— đ ổ sang hộp đp ựng.
(5) 冷蔵庫に入れて、保存する。— cho vào tủ lạnh đnh ể bảo quản.
(1) Khung từ: [ a. 乾杯 b. 追加 c. メニュー ]
①今日のパーティーでは、水谷先生が( )の挨拶をしてくださる。
✓ Đáp án: a — 乾杯
「乾杯の挨拶」 = lời chúc nâng cốc. Mở đ ầu tiệc → 乾杯.
b 追加: 追加 = gọi thêm, không hợp 「〜の挨拶」.
c メニュー: メニュー = thực đc ơc n, không phải lời chào.
②ビールがなくなったので、もう3本( )した。
✓ Đáp án: b — 追加
「追加する」 = gọi thêm. Hết bia → gọi thêm 3 chai.
a 乾杯: 乾杯 = nâng cốc, không nói 「3本乾杯する」 theo nghĩ theo ngha gọi thêm.
c メニュー: 「メニューする」 không tồn tại.
③晩御飯の( )を毎日、考えるのは大変だ。
✓ Đáp án: c — メニュー
「メニューを考える」 = nghĩ = ngh thực đc ơc n. Nghĩ Ngh món ăn n mỗi ngày → メニュー.
a 乾杯: 乾杯 không phải thứ đ ể 「考える」 hằng ngày.
b 追加: 追加 = bổ sung, không hợp 「毎日考える」.
(2) Khung từ: [ a. 揚げる b. 混ぜる c. 腐る ]
①納豆は、食べる前によく( )と、おいしくなりますよ。
✓ Đáp án: b — 混ぜる
「混ぜる」 = trộn. Natto trộn đn ều trưu trớc khi ăc khi n → ngon hơ ngon hn.
a 揚げる: 揚げる = chiên; không ai 「納豆を揚げる」 trư trớc khi ăc khi n.
c 腐る: 腐る = ôi thiu (tự đ ộng từ), không phải thao tác làm cho ngon.
②おととい買った魚、( )前に食べたほうがいいよ。
✓ Đáp án: c — 腐る
「腐る前に食べる」 = ă = n trư = n trớc khi ôi. Cá mua từ hôm kia → ă n trư n trớc khi hỏng.
a 揚げる: 「揚げる前に食べる」 nghĩ ngha lạ; ngữ cảnh là sợ cá hỏng.
b 混ぜる: 混ぜる = trộn, không hợp 「〜前に食べる」 ở đ ây.
③天ぷらを( )には、油がたくさん要ります。
✓ Đáp án: a — 揚げる
「揚げる」 = chiên. Làm tempura cần nhiều dầu đu ể chiên.
b 混ぜる: 混ぜる = trộn, không phải cách làm tempura.
c 腐る: 腐る = ôi thiu, vô lý với việc cần dầu.
1病気の後だから、栄養をたくさん( )ほうがいい。
✓ Đáp án: b — 取った
「栄養を取る」 = bổ sung dinh dư sung dinh dỡng. 栄養 đ i với đi ộng từ 取る.
a 食べた: 「栄養を食べる」 không tự nhiên; 食べる đ i với món ăn n cụ thể, còn 栄養 dùng 取る.
2食事のマナーを( )ない人には、何も食べさせません。
✓ Đáp án: b — 守れ
「マナーを守る」 = giữ phép lịch sự → 守れない (không giữ đ ư ợc).
a し: 「マナーをする」 không đng úng; quy tắc/phép tắc thì dùng 守る (tuân thủ).
3その店では、注文を( )から、料理を作り始める。
✓ Đáp án: a — 受けて
「注文を受ける」 = nhận gọi món. Nhận order rồi mới nấu.
b 引いて: 「注文を引く」 không tồn tại; đi; ơi; n gọi món thì 受ける (tiếp nhận).
4肉料理を食べるときには、サラダも頼んで、栄養のバランスを( )ようにしている。
✓ Đáp án: b — 取る
「バランスを取る」 = giữ cân bằng (dinh dưng (dinh dỡng).
a する: 「バランスをする」 không tự nhiên; 「バランスを取る」 mới là cách nói đi úng.
5たくさん運動をしたら、お腹がぺこぺこ( )。
✓ Đáp án: b — になった
「ぺこぺこになる」 = (bụng) trở nên đn ói meo. Diễn tả sự thay đ thay ổi trạng thái.
a した: 「ぺこぺこした」 ít dùng; trạng thái đi ói dùng 「ぺこぺこになる」.
Khung từ: [ a. 濃くなり過ぎた b. しつこかった c. 固かった d. 軟らかくなった e. 酸っぱかった ]
1焼き過ぎてしまったので、肉が( )。
✓ Đáp án: c — 固かった
「固かった」 = (thịt) dai. Nư Nớng quá lâu → thịt bị dai cứng.
d 軟らかくなった: 軟らかくなった = mềm đm i; trái với kết quả của việc nưc nớng quá lâu.
e 酸っぱかった: 酸っぱかった = chua; không liên quan tới nưi nớng thịt.
210日前に買った牛乳を飲んでみたら、( )。
✓ Đáp án: e — 酸っぱかった
「酸っぱかった」 = chua. Sữa mua 10 ngày trưy trớc đc ã hỏng → có vị chua.
c 固かった: 固かった = cứng; sữa là chất lỏng, không nói cứng.
a 濃くなり過ぎた: 濃くなり過ぎた = quá đ ậm; vấn đn ề ở đ ây là sữa hỏng nên chua.
3しょう油を入れ過ぎて、味が( )。
✓ Đáp án: a — 濃くなり過ぎた
「濃くなり過ぎた」 = vị quá đ ậm. Cho nhiều xì dầu → vị quá đ ậm.
b しつこかった: しつこかった = ngấy (do béo); ở đ ây là vấn đn ề mặn/đn/ậm do xì dầu.
e 酸っぱかった: 酸っぱかった = chua; xì dầu không làm chua.
4そのスープはバターが多過ぎて、( )。
✓ Đáp án: b — しつこかった
「しつこかった」 = ngấy. Nhiều bơu b quá → vị béo ngấy.
a 濃くなり過ぎた: 濃くなり過ぎた = quá đ ậm; nhưm; nhng nhiều bơu b gây cảm giác béo ngấy → しつこい đ úng hơng hn.
d 軟らかくなった: 軟らかくなった = mềm đm i; không hợp với đi ộ béo của súp.
55時間も煮たので、肉がとても( )。
✓ Đáp án: d — 軟らかくなった
「軟らかくなった」 = mềm ra. Ninh 5 tiếng → thịt rất mềm.
c 固かった: 固かった = dai; trái ngưi ngợc với kết quả của việc ninh lâu.
b しつこかった: しつこかった = ngấy; không phải kết quả của việc ninh lâu.
先週、日本に来て初めて、「すし屋」に行った。私の国にも、すしの皿が回ってくる店はあるが、お店の人にすしを()しながら、食べる店はない。()の魚は嫌いだという人もいるが、私は好きで、すしが回らない「本当のすし屋」にぜひ行ってみたかった。先週、日本人の友達が東京の銀座にある「すし屋」に連れていってくれた。その店は、とても()なお店だった。店に入っても、どこにも()がなかった。()を見るのではなく、前に並んでいる魚を見て、頼むのだそうだ。()がないと、値段がわからないが、値段を聞かないのが()だそうだ。いくら払うかは()のときにならないと、わからない。値段がわからないまま、食べるのは、すごく怖かった。すしはどれもおいしかったが、とても固い貝が出てきて、それだけは()てしまった。日本酒を頼んで、友達と()して、たくさん飲んだ。おいしいお酒だったので、()で2本も頼んで、大分()しまった。帰るときに、「67,000円です」と言われて、びっくりした。高過ぎる!
① 注文(ちゅうもん) — gọi món trực tiếp với ngưi ngời làm sushi (すしを注文しながら).
② 生(なま) — có ngư ngời ghét cá sống (生の魚).
③ 高級(こうきゅう) — quán rất cao cấp.
④ メニュー — không có thực đc ơc n ở đ âu cả (xuất hiện 3 lần).
⑤ マナー — không hỏi giá mới là phép lịch sự.
⑥ 支払い(しはらい) — đ ến lúc thanh toán mới biết phải trả bao nhiêu.
⑦ 残し(のこし) — riêng con sò dai thì đ ành đnh ể lại (残してしまった).
⑧ 乾杯(かんぱい) — nâng cốc với bạn.
⑨ 追加(ついか) — gọi thêm 2 chai nữa.
⑩ 酔って(よって) — say khá nhiều (大分酔ってしまった).