🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 04 — 生活せいかつ 2

食しょく生活せいかつ

Cuộc sống 2: Thói quen ăn uống · 38 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 4課か · P14〜P17
Phần 4-1 · 22 từ

料理りょうり

Nấu ăn, món ăn
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
皮かわ BÌ Danh từ Vỏ (rau quả), da
皮かわBÌ · ひ / かわ — da, vỏ
Ghi nhớ: Lớp bao bên ngoài → vỏ, da. 「皮かわをむく」 = gọt/bóc vỏ.
リンゴの皮かわをむいてから、食たべやすく切きった。
Tôi gọt vỏ táo rồi cắt nhỏ cho dễ ăn.
2
むく (và-go) Động từ Bóc, gọt (vỏ)
Từ thuần Nhật (和語わご): ít viết kanji 「剥むく」. 「皮かわをむく」 = gọt/bóc vỏ (táo, cam, khoai…).
みかんは手てで簡単かんたんにむくことができる。
Quýt có thể bóc dễ dàng bằng tay.
3
砂糖さとう SA ĐƯỜNG Danh từ Đường (gia vị)
砂すなSA · さ / すな — cát
糖とうĐƯỜNG · とう — đường (kẹo)
Ghép: "Hạt nhưt nh cát, vị ngọt" → đường. 「砂糖さとうを加くわえる」 = cho thêm đm ưm ờng.
コーヒーに砂糖さとうを二に杯ばい入いれて飲のむ。
Tôi cho hai thìa đường vào cà phê rồi uống.
4
加くわえる GIA Động từ Thêm vào, cho thêm
加かGIA · か / くわ(える) — thêm vào, cộng
Ghi nhớ: "Đ "ư "a thêm vào" → thêm vào. 「砂糖さとうを加くわえる」「メンバーに加くわえる」.
味あじが薄うすかったので、塩しおを少すこし加くわえた。
Vì vị nhạt nên tôi cho thêm một chút muối.
5
材料ざいりょう TÀI LIỆU Danh từ Nguyên liệu (nấu ăn, chế tạo)
材ざいTÀI · ざい — vật liệu, gỗ
料りょうLIỆU · りょう — liệu, vật phẩm
Ghép: "Vật phẩm đm ể làm ra món/đn/ồ" → nguyên liệu. 「料理りょうりの材料ざいりょうを買かう」.
カレーの材料ざいりょうを買かうために、八百屋やおやに寄よった。
Tôi ghé hàng rau để mua nguyên liệu nấu cà ri.
6
混まぜる HỖN Động từ Trộn, khuấy đều (tha động từ)
混こんHỖN · こん / ま(ぜる) / ま(じる) — trộn lẫn
Ghi nhớ: "Làm cho lẫn vào nhau" → trộn, khuấy. 「材料ざいりょうを混まぜる」.
卵たまごと砂糖さとうをよく混まぜてから、小麦こむぎ粉こなを入いれる。
Trộn đều trứng với đường rồi mới cho bột mì vào.
7
鍋なべ OA Danh từ Nồi; món lẩu
鍋なべOA · か / なべ — cái nồi
Ghi nhớ: Dụng cụ nấu → cái nồi; cũ; cng chỉ món lẩu. 「鍋なべで煮にる」.
大おおきい鍋なべでスープをたくさん作つくった。
Tôi nấu thật nhiều súp bằng cái nồi to.
8
煮にる CHỬ Động từ Ninh, hầm, kho (nấu trong nước/nước sốt)
煮にCHỬ · しゃ / に(る) — nấu, ninh
Ghi nhớ: Nấu chín trong nưn trong nớc/nưc/nớc sốt → ninh, kho, hầm. 「鍋なべで20分ぷん煮にる」.
肉にくと野菜やさいを一緒いっしょに、弱火よわびでゆっくり煮にた。
Tôi ninh thịt với rau bằng lửa nhỏ một cách từ từ.
9
油あぶら DU Danh từ Dầu, mỡ (nấu ăn)
油あぶらDU · ゆ / あぶら — dầu, mỡ
Ghi nhớ: Chất béo lỏng → dầu, mỡ. 「油あぶらで揚あげる」 = chiên (bằng) dầu.
天てんぷらを作つくるには、油あぶらがたくさん要いる。
Để làm tempura thì cần nhiều dầu.
10
揚あげる DƯƠNG Động từ Chiên, rán (ngập dầu)
揚ようDƯƠNG · よう / あ(げる) — nâng lên; chiên
Ghi nhớ: Thả ngập dầu nóng → chiên, rán. 「てんぷらを揚あげる」. Khác 焼やく (nư (nớng).
新あたらしい油あぶらでとんかつをからっと揚あげた。
Tôi chiên giòn tonkatsu bằng dầu mới.
11
容器ようき DUNG KHÍ Danh từ Hộp/đồ đựng, vật chứa
容すがたDUNG · よう / い(れる) — chứa đựng
器うつわKHÍ · き / うつわ — đồ dùng, dụng cụ
Ghép: "Đ "ồ dùng đng ể chứa" → hộp đp ựng, vật chứa. 「容器ようきに移うつす」 = đ = ổ sang hộp.
残のこったカレーを容器ようきに移うつして、冷蔵れいぞう庫こに入いれた。
Tôi đổ phần cà ri thừa sang hộp rồi cho vào tủ lạnh.
12
移うつす DI Động từ Chuyển sang, dời (tha động từ)
移DI · い / うつ(す) / うつ(る) — dời, chuyển
Ghi nhớ: "Đ "ư "a từ chỗ này sang chỗ khác" → chuyển, dời. 「容器ようきに移うつす」. Tự đ ộng từ: 移うつる.
鍋なべの料理りょうりを皿さらに移うつしてから、テーブルに出だした。
Tôi chuyển món trong nồi ra đĩa rồi bưng lên bàn.
13
保存ほぞん BẢO TỒN Danh + する Bảo quản, lưu giữ
保ほBẢO · ほ / たも(つ) — giữ gìn
存ありTỒN · そん / ぞん — tồn tại, còn
Ghép: "Giữ cho còn nguyên" → bảo quản. 「冷蔵れいぞう庫こで保存ほぞんする」. Cũ Cng dùng cho lưng cho lu file (データを保存ほぞん).
作つくり過すぎた料理りょうりは冷凍れいとう庫こで保存ほぞんしている。
Món nấu dư thì tôi bảo quản trong ngăn đá.
14
腐くさる HỦ Động từ Ôi thiu, hư hỏng (thức ăn)
腐HỦ · ふ / くさ(る) — thối, hỏng
Ghi nhớ: Thức ăc n đc n ể lâu → ôi thiu, hỏng. 「魚さかなが腐くさる」.
暑あつい日ひに外そとに置おいた牛乳ぎゅうにゅうが腐くさってしまった。
Sữa để bên ngoài vào ngày nóng đã bị hỏng.
15
生なま SINH Tính từ -na / Danh từ Sống, tươi (chưa nấu)
生なまSINH · せい / なま / い(きる) — sống, tươi
Ghi nhớ: Đ ọc なま = chư = cha nấu chín → sống, tư tơ ti. 「生なまで食たべる」「生なまの魚さかな」.
新鮮しんせんな魚さかなは、生なまで食たべるのが一番いちばんおいしい。
Cá tươi thì ăn sống là ngon nhất.
16
酸すっぱい TOAN Tính từ -i Chua
酸さんTOAN · さん / す(っぱい) — chua, axit
Ghi nhớ: Vị như nh chanh, giấm → chua. Đ ồ ôi cũi cng hóa 酸すっぱい. 「酸すっぱい味あじ」.
この古ふるいミカンは、少すこし酸すっぱくなっていた。
Quả quýt cũ này đã hơi chua đi rồi.
17
濃こい NỒNG Tính từ -i Đậm (vị, màu, độ đặc)
濃こNỒNG · のう / こ(い) — đậm, đặc
Ghi nhớ: Vị/màu mạnh, đ ặc → đậm, đ ặc. 「味あじが濃こい」「濃こいコーヒー」. Trái với 薄うすい.
しょう油ゆを入いれ過すぎて、味あじが濃こくなった。
Cho nhiều xì dầu quá nên vị bị đậm.
18
しつこい (và-go) Tính từ -i Ngấy, gắt (vị béo); dai dẳng, lằng nhằng
Từ thuần Nhật (和語わご): ① (vị) béo ngấy, gắt; ② (ngư (ngời/việc) dai dẳng, đ eo bám. 「しつこい味あじ」「しつこい人ひと」.
バターが多おおくて、このスープは少すこししつこい。
Nhiều bơ quá nên món súp này hơi ngấy.
19
軟やわらかい NHUYỄN Tính từ -i Mềm
軟やわNHUYỄN · なん / やわ(らかい) — mềm, nhũn
Ghi nhớ: Dễ nhai, không cứng → mềm. 「軟やわらかい肉にく」. Trái với 固かたい. (Cũ (Cng viết 柔やわらかい.)
長ながい時間じかん煮にたので、肉にくがとても軟やわらかくなった。
Vì ninh lâu nên thịt trở nên rất mềm.
20
固かたい CỐ Tính từ -i Cứng, dai (khó nhai)
固かたCỐ · こ / かた(い) — cứng, chắc
Ghi nhớ: Khó nhai, chắc → cứng, dai. 「固かたい肉にく」. Trái với 軟やわらかい. (Cũ (Cng viết 硬かたい.)
焼やき過すぎてしまったので、肉にくが固かたくなった。
Vì nướng quá lâu nên thịt bị dai.
21
香かおり HƯƠNG Danh từ Hương thơm, mùi thơm
香こうHƯƠNG · こう / かお(り) — hương, thơm
Ghi nhớ: Mùi dễ chịu → hưhơhng thơhng thm. 「香かおりがいい」. (Mùi nói chung: におい.)
この紅茶こうちゃは、飲のんだとき、とても香かおりがいい。
Loại hồng trà này khi uống có hương rất thơm.
22
片付かたづける PHIẾN PHÓ Động từ Dọn dẹp, thu dọn
片かたPHIẾN · へん / かた — một bên; mảnh
付ふPHÓ · ふ / つ(ける) — gắn, kèm
Ghép: "Sắp về một mối" → dọn dẹp, thu dọn. 「皿さらを片付かたづける」 = dọn bát đt ĩt a.
食事しょくじのあと、お皿さらや包丁ほうちょうを片付かたづけた。
Sau bữa ăn, tôi dọn dẹp đĩa và dao.
試み

やってみよう (1-3)

Chọn từ in đậm ở mục 言葉ことば điền vào ô trống rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1ステーキの中なかが、まだ、焼やけていなくて、( )だった。
生なま(なま) — sống, tư tơ ti (chư ti (cha chín).
Bên trong miếng bít tết chưt cha chín → còn 生なま.
2この紅茶こうちゃは、飲のんだとき、とても( )がいい。
香かおり(かおり) — hư hơ hng thơ hng thm.
「香かおりがいい」 = thơ = thm.
3歯はが痛いたくて、( )ものしか食たべられない。
軟やわらかい(やわらかい) — mềm.
Đau răau rng → chỉ ă n đ n ư n ợc đc ồ 軟やわらかい (mềm).
4カレーを作つくる( )を買かうために八百屋やおやに寄よった。
材料ざいりょう(ざいりょう) — nguyên liệu.
Mua 材料ざいりょう (nguyên liệu) đ ể nấu cà ri.
5太ふとるから、( )を取とり過すぎないほうがいいと言いわれた。
油あぶら(あぶら) — dầu, mỡ.
Sợ béo → đ ừng nạp quá nhiều 油あぶら (dầu mỡ).
Phần 4-2 · 16 từ

食事しょくじ

Bữa ăn
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
23
ぺこぺこ (tượng trạng) Phó/Tính từ -na Đói meo, đói cồn cào
Từ tư tợng trạng: tả bụng rỗng → đói meo. 「お腹なかがぺこぺこだ」.
朝あさから何なにも食たべていないので、お腹なかがぺこぺこだ。
Từ sáng chưa ăn gì nên bụng đói cồn cào.
24
からから (tượng trạng) Phó/Tính từ -na Khô khốc, khát khô cả cổ
Từ tư tợng trạng: tả tình trạng khô cạn → khô khốc. 「喉のどがからからだ」 = khát khô cả cổ.
暑あつい中なかを歩あるいてきたので、喉のどがからからだ。
Đi bộ giữa trời nóng nên tôi khát khô cả cổ.
25
喉のど HẦU Danh từ Cổ họng
喉のどHẦU · こう / のど — cổ họng
Ghi nhớ: Bộ phận ở cổ → cổ họng. 「喉のどが渇かわく/からから」 = khát.
風邪かぜをひいて、喉のどがとても痛いたい。
Tôi bị cảm nên cổ họng rất đau.
26
高級こうきゅう CAO CẤP Tính từ -na / Danh Cao cấp, sang trọng
高こうCAO · こう / たか(い) — cao
級きゅうCẤP · きゅう — cấp, hạng
Ghép: "Hạng cao" → cao cấp, sang. 「高級こうきゅうなレストラン」.
誕生たんじょう日ひに、高級こうきゅうなレストランで食事しょくじをした。
Sinh nhật, tôi đã ăn ở một nhà hàng sang trọng.
27
メニュー (gai-rai-go) Danh từ Thực đơn
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "menu". 「メニューから選えらぶ」 = chọn từ thực đc ơc n.
メニューを見みて、何なにを食たべるか決きめた。
Tôi xem thực đơn rồi quyết định ăn gì.
28
栄養えいよう VINH DƯỠNG Danh từ Dinh dưỡng
栄えいVINH · えい / さか(える) — thịnh, vinh
養まもるDƯỠNG · よう / やしな(う) — nuôi dưỡng
Ghép: "Chất nuôi dưi dỡng cơng c thể" → dinh dưdinh dỡng. 「栄養えいようのバランスを取とる」.
病気びょうきの後あとは、栄養えいようを十分じゅうぶんに取とったほうがいい。
Sau khi ốm thì nên bổ sung đủ dinh dưỡng.
29
注文ちゅうもん CHÚ VĂN Danh + する Gọi món, đặt hàng
注ちゅうCHÚ · ちゅう / そそ(ぐ) — rót; chú
文ぶんVĂN · ぶん / もん — văn, câu
Ghép: "Đ "ặt yêu cầu bằng lời" → gọi món, đ ặt hàng. 「料理りょうりを注文ちゅうもんする」.
その店みせでは、注文ちゅうもんを受うけてから料理りょうりを作つくり始はじめる。
Quán đó nhận gọi món rồi mới bắt đầu nấu.
30
追加ついか TRUY GIA Danh + する Thêm, bổ sung
追ついTRUY · つい / お(う) — đuổi theo, thêm
加かGIA · か / くわ(える) — thêm vào
Ghép: "Thêm vào sau" → bổ sung, gọi thêm. 「ビールを追加ついかする」.
ビールがなくなったので、もう3本ぼん追加ついかした。
Vì hết bia nên tôi gọi thêm 3 chai nữa.
31
乾杯かんぱい CÀN BÔI Danh + する Nâng cốc, cạn ly (chúc mừng)
乾いぬいCÀN · かん / かわ(く) — khô; cạn
杯さかずきBÔI · はい / さかずき — chén, ly
Ghép: "Cạn ly" → nâng cốc chúc mừng. 「ビールで乾杯かんぱいする」.
みんなで「乾杯かんぱい!」と言いって、グラスを上あげた。
Mọi người cùng hô “Cạn ly!” và nâng cốc lên.
32
酔よう TÚY Động từ Say (rượu); say tàu xe
酔よいTÚY · すい / よ(う) — say
Ghi nhớ: "Mất tỉnh táo vì rư rợu" → say; cũ; cng nghĩ; cng ngha say xe (車くるまに酔よう). 「お酒さけに酔よう」.
青山あおやまさんは、お酒さけに酔ようと、必かならず歌うたい始はじめる。
Anh Aoyama cứ say rượu là bắt đầu hát.
33
舌した THIỆT Danh từ Lưỡi
舌したTHIỆT · ぜつ / した — cái lưỡi
Ghi nhớ: Bộ phận nếm vị → lưlỡi. 「舌したをかむ」 = cắn vào lưo lỡi; 「舌したを火傷やけどする」.
急いそいで食たべていたら、舌したをかんでしまった。
Tôi ăn vội nên cắn phải lưỡi.
34
火傷やけど HỎA THƯƠNG Danh + する Vết bỏng; bị bỏng
火ひHỎA · か / ひ — lửa
傷きずTHƯƠNG · しょう / きず — vết thương
Ghép: "Vết thưt thơt thng do lửa/nóng" → vết bỏng. Đ ọc đc ặc biệt やけど. 「手てを火傷やけどする」.
熱あついフライパンに触さわって、手てを火傷やけどしてしまった。
Tôi chạm vào chảo nóng nên bị bỏng tay.
35
残のこす TÀN Động từ Để lại, chừa lại
残ざんTÀN · ざん / のこ(す) / のこ(る) — còn lại, dư
Ghi nhớ: "Không dùng/ăng/n hết, đ ể lại" → chừa lại. 「野菜やさいを残のこす」. Tự đ ộng từ: 残のこる.
固かたい貝かいが出でてきたので、それだけは残のこしてしまった。
Vì có con sò dai nên riêng cái đó tôi đành để lại.
36
マナー (gai-rai-go) Danh từ Phép lịch sự, quy tắc ứng xử
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "manner". 「食事しょくじのマナー」 = phép tắc trên bàn ăn n.
子供こどもに食事しょくじのマナーを教おしえるのは大切たいせつだ。
Dạy trẻ phép lịch sự trên bàn ăn là điều quan trọng.
37
支払しはらい CHI PHẤT Danh từ Sự thanh toán, chi trả
支しCHI · し / ささ(える) — chi, chống đỡ
払はらいPHẤT · ふつ / はら(う) — trả (tiền), phủi
Ghép: Dạng danh từ của 支払しはらう → việc thanh toán. 「支払しはらいが済すむ」 = trả tiền xong.
支払しはらいはレジでまとめてお願ねがいします。
Việc thanh toán xin gộp lại trả ở quầy thu ngân.
38
食費しょくひ THỰC PHÍ Danh từ Tiền ăn, chi phí ăn uống
食しょくTHỰC · しょく / た(べる) — ăn
費ひPHÍ · ひ / つい(やす) — phí, chi phí
Ghép: "Chi phí cho việc ăc n" → tiền ăn n. 「食費しょくひがかかる」.
自分じぶんで料理りょうりをすると、食費しょくひがあまりかからない。
Tự nấu ăn thì tiền ăn không tốn mấy.
試み

やってみよう (2-3)

Chọn từ in đậm ở mục 言葉ことば điền vào ô trống
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1時間じかんがなかったので、急いそいで食たべていたら、( )をかんでしまった。
舌した(した) — lư lỡi.
Ăn vội → 「舌したをかむ」 (cắn phải lưi lỡi).
2青山あおやまさんは、お酒さけを飲のんで、( )と、必かならず歌うたを歌うたい始はじめる。
酔よう(よう) — say.
「お酒さけに酔ようと」 = hễ say rư say rợu là…
3熱あついフライパンに触さわって、手てを( )してしまった。
火傷やけど(やけど) — bị bỏng.
Chạm chảo nóng → 「手てを火傷やけどする」 (bỏng tay).
42時間じかんも何なにも飲のまないで歩あるいてきたので、喉のどが( )だ。
からから — khô khốc, khát.
2 tiếng không uống gì → 「喉のどがからから」 (khát khô cổ).
5外そとで食たべないで、家いえで料理りょうりをしているので、( )が前まえよりかからない。
食費しょくひ(しょくひ) — tiền ăn n.
Tự nấu ở nhà → 「食費しょくひがかからない」 (đ (ỡ tốn tiền ăn n).
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Cách làm mứt táo

「リンゴジャムの作つくり方かた」です。絵えを見みて、することを書かいてください
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Xem tranh các bưc bớc làm 「mứt táo (リンゴジャム)」 trong sách và viết lại từng bưng bớc.
Gợi ý đ áp án (別冊べっさつ解答かいとう例れい):
(1) リンゴの皮かわをむく。— gọt vỏ táo.
(2) 砂糖さとうとレモン汁しるを加くわえる。— cho thêm đm ưm ờng và nư nớc cốt chanh.
(3) 鍋なべで20分ぷんぐらい煮にる。— ninh trong nồi khoảng 20 phút.
(4) 容器ようきに移うつす。— đ ổ sang hộp đp ựng.
(5) 冷蔵れいぞう庫こに入いれて、保存ほぞんする。— cho vào tủ lạnh đnh ể bảo quản.
2

練習れんしゅう 2 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 乾杯かんぱい b. 追加ついか c. メニュー ]
①今日きょうのパーティーでは、水谷みずたに先生せんせいが(   )の挨拶あいさつをしてくださる。
乾杯かんぱい追加ついかメニュー
✓ Đáp án: a — 乾杯かんぱい
「乾杯かんぱいの挨拶あいさつ」 = lời chúc nâng cốc. Mở đ ầu tiệc → 乾杯かんぱい.
b 追加ついか: 追加ついか = gọi thêm, không hợp 「〜の挨拶あいさつ」.
c メニュー: メニュー = thực đc ơc n, không phải lời chào.
②ビールがなくなったので、もう3本ぼん(   )した。
乾杯かんぱい追加ついかメニュー
✓ Đáp án: b — 追加ついか
「追加ついかする」 = gọi thêm. Hết bia → gọi thêm 3 chai.
a 乾杯かんぱい: 乾杯かんぱい = nâng cốc, không nói 「3本ぼん乾杯かんぱいする」 theo nghĩ theo ngha gọi thêm.
c メニュー: 「メニューする」 không tồn tại.
③晩御飯ばんごはんの(   )を毎日まいにち、考かんがえるのは大変たいへんだ。
乾杯かんぱい追加ついかメニュー
✓ Đáp án: c — メニュー
「メニューを考かんがえる」 = nghĩ = ngh thực đc ơc n. Nghĩ Ngh món ăn n mỗi ngày → メニュー.
a 乾杯かんぱい: 乾杯かんぱい không phải thứ đ ể 「考かんがえる」 hằng ngày.
b 追加ついか: 追加ついか = bổ sung, không hợp 「毎日まいにち考かんがえる」.
(2) Khung từ: [ a. 揚あげる b. 混まぜる c. 腐くさる ]
①納豆なっとうは、食たべる前まえによく(   )と、おいしくなりますよ。
揚あげる混まぜる腐くさる
✓ Đáp án: b — 混まぜる
「混まぜる」 = trộn. Natto trộn đn ều trưu trớc khi ăc khi n → ngon hơ ngon hn.
a 揚あげる: 揚あげる = chiên; không ai 「納豆なっとうを揚あげる」 trư trớc khi ăc khi n.
c 腐くさる: 腐くさる = ôi thiu (tự đ ộng từ), không phải thao tác làm cho ngon.
②おととい買かった魚さかな、(   )前まえに食たべたほうがいいよ。
揚あげる混まぜる腐くさる
✓ Đáp án: c — 腐くさる
「腐くさる前まえに食たべる」 = ă = n trư = n trớc khi ôi. Cá mua từ hôm kia → ă n trư n trớc khi hỏng.
a 揚あげる: 「揚あげる前まえに食たべる」 nghĩ ngha lạ; ngữ cảnh là sợ cá hỏng.
b 混まぜる: 混まぜる = trộn, không hợp 「〜前まえに食たべる」 ở đ ây.
③天てんぷらを(   )には、油あぶらがたくさん要いります。
揚あげる混まぜる腐くさる
✓ Đáp án: a — 揚あげる
「揚あげる」 = chiên. Làm tempura cần nhiều dầu đu ể chiên.
b 混まぜる: 混まぜる = trộn, không phải cách làm tempura.
c 腐くさる: 腐くさる = ôi thiu, vô lý với việc cần dầu.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1病気びょうきの後あとだから、栄養えいようをたくさん(   )ほうがいい。
食たべた取とった
✓ Đáp án: b — 取とった
「栄養えいようを取とる」 = bổ sung dinh dư sung dinh dỡng. 栄養えいよう đ i với đi ộng từ 取とる.
a 食たべた: 「栄養えいようを食たべる」 không tự nhiên; 食たべる đ i với món ăn n cụ thể, còn 栄養えいよう dùng 取とる.
2食事しょくじのマナーを(   )ない人ひとには、何なにも食たべさせません。
し守まもれ
✓ Đáp án: b — 守まもれ
「マナーを守まもる」 = giữ phép lịch sự → 守まもれない (không giữ đ ư ợc).
a し: 「マナーをする」 không đng úng; quy tắc/phép tắc thì dùng 守まもる (tuân thủ).
3その店みせでは、注文ちゅうもんを(   )から、料理りょうりを作つくり始はじめる。
受うけて引ひいて
✓ Đáp án: a — 受うけて
「注文ちゅうもんを受うける」 = nhận gọi món. Nhận order rồi mới nấu.
b 引ひいて: 「注文ちゅうもんを引ひく」 không tồn tại; đi; ơi; n gọi món thì 受うける (tiếp nhận).
4肉にく料理りょうりを食たべるときには、サラダも頼たのんで、栄養えいようのバランスを(   )ようにしている。
する取とる
✓ Đáp án: b — 取とる
「バランスを取とる」 = giữ cân bằng (dinh dưng (dinh dỡng).
a する: 「バランスをする」 không tự nhiên; 「バランスを取とる」 mới là cách nói đi úng.
5たくさん運動うんどうをしたら、お腹なかがぺこぺこ(   )。
したになった
✓ Đáp án: b — になった
「ぺこぺこになる」 = (bụng) trở nên đn ói meo. Diễn tả sự thay đ thay ổi trạng thái.
a した: 「ぺこぺこした」 ít dùng; trạng thái đi ói dùng 「ぺこぺこになる」.
4

練習れんしゅう 4 — Ghép vế thích hợp (a–e)

( )に一番いちばん合あうものをaからeの中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Khung từ: [ a. 濃こくなり過すぎた b. しつこかった c. 固かたかった d. 軟やわらかくなった e. 酸すっぱかった ]
1焼やき過すぎてしまったので、肉にくが(   )。
濃こくなり過すぎたしつこかった固かたかった軟やわらかくなった酸すっぱかった
✓ Đáp án: c — 固かたかった
「固かたかった」 = (thịt) dai. Nư Nớng quá lâu → thịt bị dai cứng.
d 軟やわらかくなった: 軟やわらかくなった = mềm đm i; trái với kết quả của việc nưc nớng quá lâu.
e 酸すっぱかった: 酸すっぱかった = chua; không liên quan tới nưi nớng thịt.
210日とおか前まえに買かった牛乳ぎゅうにゅうを飲のんでみたら、(   )。
濃こくなり過すぎたしつこかった固かたかった軟やわらかくなった酸すっぱかった
✓ Đáp án: e — 酸すっぱかった
「酸すっぱかった」 = chua. Sữa mua 10 ngày trưy trớc đc ã hỏng → có vị chua.
c 固かたかった: 固かたかった = cứng; sữa là chất lỏng, không nói cứng.
a 濃こくなり過すぎた: 濃こくなり過すぎた = quá đ ậm; vấn đn ề ở đ ây là sữa hỏng nên chua.
3しょう油ゆを入いれ過すぎて、味あじが(   )。
濃こくなり過すぎたしつこかった固かたかった軟やわらかくなった酸すっぱかった
✓ Đáp án: a — 濃こくなり過すぎた
「濃こくなり過すぎた」 = vị quá đ ậm. Cho nhiều xì dầu → vị quá đ ậm.
b しつこかった: しつこかった = ngấy (do béo); ở đ ây là vấn đn ề mặn/đn/ậm do xì dầu.
e 酸すっぱかった: 酸すっぱかった = chua; xì dầu không làm chua.
4そのスープはバターが多おお過すぎて、(   )。
濃こくなり過すぎたしつこかった固かたかった軟やわらかくなった酸すっぱかった
✓ Đáp án: b — しつこかった
「しつこかった」 = ngấy. Nhiều bơu b quá → vị béo ngấy.
a 濃こくなり過すぎた: 濃こくなり過すぎた = quá đ ậm; nhưm; nhng nhiều bơu b gây cảm giác béo ngấy → しつこい đ úng hơng hn.
d 軟やわらかくなった: 軟やわらかくなった = mềm đm i; không hợp với đi ộ béo của súp.
55時間じかんも煮にたので、肉にくがとても(   )。
濃こくなり過すぎたしつこかった固かたかった軟やわらかくなった酸すっぱかった
✓ Đáp án: d — 軟やわらかくなった
「軟やわらかくなった」 = mềm ra. Ninh 5 tiếng → thịt rất mềm.
c 固かたかった: 固かたかった = dai; trái ngưi ngợc với kết quả của việc ninh lâu.
b しつこかった: しつこかった = ngấy; không phải kết quả của việc ninh lâu.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
先週せんしゅう、日本にほんに来きて初はじめて、「すし屋や」に行いった。私わたしの国くににも、すしの皿さらが回まわってくる店みせはあるが、お店みせの人ひとにすしを()しながら、食たべる店みせはない。()の魚さかなは嫌きらいだという人ひともいるが、私わたしは好すきで、すしが回まわらない「本当ほんとうのすし屋や」にぜひ行いってみたかった。先週せんしゅう、日本にほん人にんの友達ともだちが東京とうきょうの銀座ぎんざにある「すし屋や」に連つれていってくれた。その店みせは、とても()なお店みせだった。店みせに入はいっても、どこにも()がなかった。()を見みるのではなく、前まえに並ならんでいる魚さかなを見みて、頼たのむのだそうだ。()がないと、値段ねだんがわからないが、値段ねだんを聞きかないのが()だそうだ。いくら払はらうかは()のときにならないと、わからない。値段ねだんがわからないまま、食たべるのは、すごく怖こわかった。すしはどれもおいしかったが、とても固かたい貝かいが出でてきて、それだけは()てしまった。日本にほん酒しゅを頼たのんで、友達ともだちと()して、たくさん飲のんだ。おいしいお酒さけだったので、()で2本ほんも頼たのんで、大分おおいた()しまった。帰かえるときに、「67,000円えんです」と言いわれて、びっくりした。高たか過すぎる!
① 注文ちゅうもん(ちゅうもん) — gọi món trực tiếp với ngưi ngời làm sushi (すしを注文ちゅうもんしながら).
② 生なま(なま) — có ngư ngời ghét cá sống (生なまの魚さかな).
③ 高級こうきゅう(こうきゅう) — quán rất cao cấp.
④ メニュー — không có thực đc ơc n ở đ âu cả (xuất hiện 3 lần).
⑤ マナー — không hỏi giá mới là phép lịch sự.
⑥ 支払しはらい(しはらい) — đ ến lúc thanh toán mới biết phải trả bao nhiêu.
⑦ 残のこし(のこし) — riêng con sò dai thì đ ành đnh ể lại (残のこしてしまった).
⑧ 乾杯かんぱい(かんぱい) — nâng cốc với bạn.
⑨ 追加ついか(ついか) — gọi thêm 2 chai nữa.
⑩ 酔よって(よって) — say khá nhiều (大分だいぶ酔よってしまった).