🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 05 — 生活せいかつ 3

家いえ

Cuộc sống 3: Nhà ở · 36 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 5課か · P18〜P21
Phần 5-1 · 17 từ

家いえ・建物たてもの

Nhà cửa, công trình
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
土地とち THỔ ĐỊA Danh từ Đất, mảnh đất; vùng đất
土つちTHỔ · ど / つち — đất
地ちĐỊA · ち / じ — đất, vùng
Ghép: "Mặt đt ất, khu đ khu ất" → đất, mảnh đnh ất. 「土地とちを買かう」 = mua đ = mua ất; cũt; cng chỉ vùng/xứ (その土地とちの習慣しゅうかん).
家いえを建たてるために、駅えきの近ちかくの土地とちを買かった。
Tôi mua mảnh đất gần ga để xây nhà.
2
完成かんせい HOÀN THÀNH Danh + する Sự hoàn thành; hoàn thành (tự động từ)
完かんHOÀN · かん / まった(い) — trọn vẹn
成せいTHÀNH · せい / な(る) — thành, nên
Ghép: "Làm xong trọn vẹn" → hoàn thành. 「ビルが完成かんせいする」「作品さくひんが完成かんせいする」.
新あたらしいビルが、来月らいげつやっと完成かんせいするそうだ。
Nghe nói tòa nhà mới tháng sau cuối cùng cũng hoàn thành.
3
工事こうじ CÔNG SỰ Danh + する Công trình, thi công, công tác xây dựng
工こうCÔNG · こう — công, thợ
事ことSỰ · じ / こと — việc
Ghép: "Công việc xây cất" → thi công, công trình. 「道路どうろ工事こうじ」「工事こうじ中ちゅう」.
道路どうろの工事こうじをしているので、この道みちは通とおれない。
Đang thi công đường nên con đường này không đi được.
4
設計せっけい THIẾT KẾ Danh + する Thiết kế, vẽ bản vẽ
設せつTHIẾT · せつ / もう(ける) — lập, đặt
計けいKẾ · けい / はか(る) — tính, kế hoạch
Ghép: "Lập bản kế hoạch xây" → thiết kế. 「家いえを設計せっけいする」「設計せっけい図ず」.
有名ゆうめいな建築けんちく家かに頼たのんで、家いえを設計せっけいしてもらった。
Tôi nhờ một kiến trúc sư nổi tiếng thiết kế ngôi nhà.
5
デザイン (gai-rai-go) Danh + する Thiết kế (kiểu dáng), thiết kế mỹ thuật
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "design". Nghiêng về kiểu dáng, mẫu mã. 「デザインがいい」「家具かぐのデザイン」. (設計せっけい nghiêng về kết cấu kỹ thuật.)
この家具かぐは形かたちが珍めずらしくて、デザインがおしゃれだ。
Món đồ này có hình dáng lạ, kiểu dáng rất sành điệu.
6
地下ちか ĐỊA HẠ Danh từ Dưới lòng đất, tầng hầm
地ちĐỊA · ち / じ — đất
下したHẠ · か / した — dưới
Ghép: "Phía dưa dới mặt đt ất" → tầng hầm, dư dới lòng đng ất. 「地下ちか1階かい」「地下ちか鉄てつ」. Trái với 地上ちじょう.
駅えきの地下ちかには、大おおきなスーパーがある。
Dưới tầng hầm của nhà ga có một siêu thị lớn.
7
建設けんせつ KIẾN THIẾT Danh + する Sự xây dựng (công trình lớn); xây dựng
建けんKIẾN · けん / た(てる) — dựng, xây
設せつTHIẾT · せつ — lập, đặt
Ghép: "Dựng nên công trình" → xây dựng. Dùng cho công trình lớn (ビル・橋はし・道路どうろ). 「ビルを建設けんせつする」.
家いえの近ちかくで工場こうじょうを建設けんせつしていて、とてもうるさい。
Gần nhà tôi đang xây nhà máy nên rất ồn.
8
建築けんちく KIẾN TRÚC Danh + する Kiến trúc; công trình kiến trúc
建けんKIẾN · けん / た(てる) — dựng, xây
築ちくTRÚC · ちく / きず(く) — xây đắp
Ghép: "Việc/nghệ thuật xây cất" → kiến trúc. 「古ふるい建築けんちく」「建築けんちく家か」. Khác 建設けんせつ (thiên về thi công).
この町まちは古ふるいので、昔むかしの建築けんちくがたくさん見みられる。
Thị trấn này cổ kính nên thấy được nhiều công trình kiến trúc xưa.
9
建たてる KIẾN Động từ Xây, dựng (tha động từ)
建けんKIẾN · けん / た(てる) / た(つ) — dựng, xây
Ghi nhớ: "Làm cho dựng lên" → xây, dựng. 「家いえを建たてる」. Tự đ ộng từ: 建たつ.
両親りょうしんは、田舎いなかに小ちいさな家いえを建たてた。
Bố mẹ tôi đã xây một ngôi nhà nhỏ ở quê.
10
建たつ KIẾN Động từ Được xây nên, mọc lên (tự động từ)
建けんKIẾN · けん / た(つ) — dựng lên
Ghi nhớ: Dạng tự đ ộng từ của 建たてる → (nhà) đ ư ợc dựng lên. 「新あたらしいビルがどんどん建たっている」.
この辺あたりには、新あたらしいビルがどんどん建たっている。
Khu này nhà cao tầng mới cứ liên tục mọc lên.
11
造つくる TẠO Động từ Tạo, làm ra, xây (vật lớn, công trình)
造つくりTẠO · ぞう / つく(る) — tạo, chế tạo
Ghi nhớ: 「つくる」 dùng cho vật/công trình lớn (橋はし・船ふね・庭にわ) → tạo, xây. 「橋はしを造つくる」. So với 作つくる (đ (ồ nhỏ) và 創つくる (sáng tạo).
今いま、新あたらしい橋はしを造つくっているので、出来できれば駅えきまで近ちかくなる。
Họ đang xây cây cầu mới, làm xong sẽ gần ga hơn.
12
インテリア (gai-rai-go) Danh từ Nội thất, trang trí trong nhà
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "interior". Đ ồ đ ạc/trang trí bên trong nhà → nội thất. 「インテリアを飾かざる」.
この人形にんぎょうは飾かざるものなので、インテリアにもいい。
Con búp bê này dùng để trưng nên làm đồ nội thất cũng đẹp.
13
家具かぐ GIA CỤ Danh từ Đồ nội thất, đồ đạc (bàn, ghế, tủ)
家いえGIA · か / いえ — nhà
具ぐCỤ · ぐ — dụng cụ, đồ
Ghép: "Đ "ồ dùng trong nhà" → đồ nội thất (bàn, ghế, tủ…). 「家具かぐを動うごかす/置おく」.
家具かぐを動うごかして、テーブルを置おくスペースを作つくった。
Tôi dịch đồ đạc để tạo chỗ đặt cái bàn.
14
スペース (gai-rai-go) Danh từ Khoảng trống, không gian, chỗ
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "space". 「スペースを作つくる」 = tạo khoảng trống; 「物ものをしまうスペース」 = chỗ cất đt ồ.
物ものをしまうスペースがあまりないので、困こまっている。
Tôi đang khổ vì không có mấy chỗ để cất đồ.
15
畳たたみ ĐIỆP Danh từ / Đơn vị Chiếu tatami; (đơn vị) đếm độ rộng phòng
畳たたみĐIỆP · じょう / たたみ — chiếu tatami
Ghi nhớ: ① tấm chiếu tatami (たたみ); ② đơn vị じょう đ o diện tích phòng kiểu Nhật. 「6畳たたみの部屋へや」 = phòng rộng 6 chiếu.
この部屋へやは6畳たたみで、一人ひとりで住すむには十分じゅうぶんな広ひろさだ。
Phòng này rộng 6 chiếu, ở một mình là vừa đủ.
16
屋根やね ỐC CĂN Danh từ Mái nhà
屋やỐC · おく / や — nhà, mái
根ねCĂN · こん / ね — gốc, rễ
Ghép: "Phần che phía trên nhà" → mái nhà. 「屋根やねに登のぼる」「赤あかい屋根やね」.
雪ゆきが多おおい町まちなので、冬ふゆは屋根やねに登のぼって雪ゆきを落おとす。
Thị trấn nhiều tuyết nên mùa đông phải leo mái nhà gạt tuyết.
17
価値かち GIÁ TRỊ Danh từ Giá trị
価あたいGIÁ · か / あたい — giá, giá trị
値あたいTRỊ · ち / ね / あたい — giá, trị số
Ghép: "Mức đc áng giá" → giá trị. 「価値かちがある/ない」「価値かちが下さがる/低ひくい」.
古ふるくて壊こわれた家いえなので、価値かちは低ひくいと思おもう。
Vì là nhà cũ và hỏng nên tôi nghĩ giá trị của nó thấp.
試み

やってみよう (1-3)

Chọn từ ở mục 言葉ことば điền vào ô trống (đáp án theo 別冊べっさつ解答かいとう)
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1家いえを建たてるために、駅えきの近ちかくの( )を買かった。
土地とち(とち) — đ ất, mảnh đnh ất.
Mua 「土地とち」 đ ể xây nhà.
2新あたらしいビルが、来月らいげつやっと( )するそうだ。
完成かんせい(かんせい) — hoàn thành.
「ビルが完成かんせいする」.
3道路どうろの( )をしているので、この道みちは通とおれない。
工事こうじ(こうじ) — thi công.
「道路どうろ工事こうじ」 → đ ư ờng không đng i đng i ưng i ợc.
4この家具かぐは形かたちが珍めずらしくて、( )がおしゃれだ。
デザイン — kiểu dáng.
「デザインがおしゃれ」.
5有名ゆうめいな建築けんちく家かに頼たのんで、家いえの( )をしてもらった。
設計せっけい(せっけい) — thiết kế.
「家いえを設計せっけいする」.
6駅えきの( )には、大おおきなスーパーがある。
地下ちか(ちか) — tầng hầm.
「駅えきの地下ちか」 = dư = dới tầng hầm nhà ga.
Phần 5-2 · 19 từ

街まち・住すまい

Phố xá, chỗ ở
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
18
商店しょうてん街がい THƯƠNG ĐIẾM NHAI Danh từ Khu phố buôn bán, dãy phố cửa hàng
商しょうTHƯƠNG · しょう / あきな(う) — buôn bán
店みせĐIẾM · てん / みせ — cửa hàng
街まちNHAI · がい / まち — phố
Ghép: "Dãy phố nhiều cửa hàng" → khu phố buôn bán. 「駅前えきまえの商店しょうてん街がい」.
駅えきの近ちかくの商店しょうてん街がいで、晩御飯ばんごはんの買い物かいものをした。
Tôi đi chợ mua đồ ăn tối ở khu phố buôn bán gần ga.
19
家賃やちん GIA NHẪM Danh từ Tiền thuê nhà
家いえGIA · か / いえ / や — nhà
賃ちんNHẪM · ちん — tiền công, tiền thuê
Ghép: "Tiền trả cho việc thuê nhà" → tiền thuê nhà. 「家賃やちんが高たかい/安やすい」「家賃やちんを払はらう」.
この部屋へやは駅えきに近ちかいので、家賃やちんが少すこし高たかい。
Phòng này gần ga nên tiền thuê hơi cao.
20
付つき PHÓ Danh từ (hậu tố) Có kèm theo, đính kèm
付ふPHÓ · ふ / つ(く) / つ(ける) — gắn, kèm
Ghi nhớ: Hậu tố từ 付つく → "có kèm ~". 「風呂ふろ付つき」「家具かぐ付つきの部屋へや」 = phòng có sẵn nội thất.
風呂ふろとトイレが付つきの部屋へやを探さがしている。
Tôi đang tìm phòng có sẵn cả bồn tắm và nhà vệ sinh.
21
付つく PHÓ Động từ Dính vào, bám vào; được gắn kèm (tự động từ)
付ふPHÓ · ふ / つ(く) — dính, gắn
Ghi nhớ: "Bám/dính/đnh/ưnh/ợc kèm vào" → dính, gắn kèm. 「壁かべに汚よごれが付つく」. Tha đ Tha ộng từ: 付つける.
アパートを出でるとき、壁かべに汚よごれが付ついていると言いわれた。
Lúc trả phòng, tôi bị bảo là trên tường có vết bẩn.
22
傷きず THƯƠNG Danh từ Vết xước, vết thương, chỗ hư hại
傷きずTHƯƠNG · しょう / きず — vết thương, xước
Ghi nhớ: Chỗ bị hỏng/rách trên bề mặt hay cơt hay c thể → vết xưt xớc, vết thưt thơt thng. 「壁かべに傷きずが付つく」「傷きずが残のこる」.
引っ越ひっこしのとき、壁かべに傷きずを付つけてしまった。
Lúc chuyển nhà, tôi lỡ làm xước tường.
23
当あたる ĐƯƠNG Động từ Trúng, chiếu vào, va vào (tự động từ)
当とうĐƯƠNG · とう / あ(たる) / あ(てる) — trúng, đúng
Ghi nhớ: "Chạm/chiếu/trúng vào" → trúng, chiếu vào. 「日ひが当あたる」 = (nắng) chiếu vào; 「日当ひあたり」 = đ = ộ nắng.
この部屋へやは南向みなみむきなので、よく日ひが当あたる。
Phòng này hướng nam nên nắng chiếu vào nhiều.
24
日当ひあたり NHẬT ĐƯƠNG Danh từ Độ nắng chiếu vào (nhà/phòng)
日ひNHẬT · にち / ひ — mặt trời, ngày
当とうĐƯƠNG · あ(たり) — trúng, chiếu
Ghép: "Mức nắng chiếu vào" → độ nắng. 「日当ひあたりがいい/悪わるい」.
この部屋へやは北向きたむきで、日当ひあたりがあまりよくない。
Phòng này hướng bắc nên nắng chiếu vào không tốt lắm.
25
影かげ ẢNH Danh từ Bóng, bóng râm
影かげẢNH · えい / かげ — bóng
Ghi nhớ: Vùng tối do vật che nắng → bóng, bóng râm. 「木きの影かげ」「影かげが出来できる」. (Khác 陰かげ nghĩ ngha "chỗ khuất".)
木きが大おおきくなって、家いえに影かげが出来できるようになった。
Cây lớn lên nên bắt đầu tạo bóng râm cho ngôi nhà.
26
向むき HƯỚNG Danh từ (hậu tố) Hướng (quay về); sự phù hợp
向むかいHƯỚNG · こう / む(き) / む(く) — hướng về
Ghi nhớ: Từ 向むく → "hưhớng quay về". 「南向みなみむき」「北向きたむき」. Nghĩ Ngha rộng: 「子こども向むき」 = hợp với trẻ em.
南向みなみむきの部屋へやは人気にんきがあるので、家賃やちんが高たかい。
Phòng hướng nam được ưa chuộng nên tiền thuê cao.
27
中心ちゅうしん TRUNG TÂM Danh từ Trung tâm, ở giữa; nòng cốt
中なかTRUNG · ちゅう / なか — giữa
心こころTÂM · しん / こころ — tim, lõi
Ghép: "Đ "iểm lõi ở giữa" → trung tâm. 「町まちの中心ちゅうしん」「〜を中心ちゅうしんにして」.
教会きょうかいを中心ちゅうしんにして、その周まわりに店みせや家かが出来できている。
Lấy nhà thờ làm trung tâm, xung quanh là cửa hàng và nhà ở.
28
真ん中まんなか CHÂN TRUNG Danh từ Chính giữa, ngay giữa
真しんCHÂN · しん / ま — thật, chính
中なかTRUNG · ちゅう / なか — giữa
Ghép: "Đ "úng ngay giữa" → chính giữa. 「町まちの真ん中まんなか」. Gần nghĩn ngha 中心ちゅうしん như nhng đ nhng ời thưi thờng hơng hn.
教会きょうかいは町まちの真ん中まんなかにあって、どこからでもよく見みえる。
Nhà thờ nằm ngay giữa thị trấn, từ đâu cũng thấy rõ.
29
距離きょり CỰ LY Danh từ Khoảng cách, cự ly
距きょCỰ · きょ — cách
離りLY · り / はな(れる) — rời, xa
Ghép: "Mức xa cách" → khoảng cách. 「会社かいしゃからの距離きょりが近ちかい」「距離きょりを置おく」.
会社かいしゃからの距離きょりが近ちかいところに引っ越ひっこすことにした。
Tôi quyết định chuyển đến chỗ gần công ty hơn.
30
自宅じたく TỰ TRẠCH Danh từ Nhà riêng (của mình)
自じTỰ · じ / みずか(ら) — tự, bản thân
宅たくTRẠCH · たく — nhà, chỗ ở
Ghép: "Nhà của chính mình" → nhà riêng. 「自宅じたくで仕事しごとをする」「自宅じたくを売うる」.
自宅じたくを売うって、田舎いなかに引っ越ひっこすことにした。
Tôi quyết định bán nhà rồi chuyển về quê.
31
地区ちく ĐỊA KHU Danh từ Khu vực, địa phận
地ちĐỊA · ち / じ — đất, vùng
区くKHU · く — khu, vùng
Ghép: "Vùng đng ất đt ưt ợc chia ra" → khu vực. 「私わたしが生うまれた地区ちく」「住宅じゅうたく地区ちく」.
私わたしが生うまれた地区ちくには、美術びじゅつ館かんや図書としょ館かんがたくさんあった。
Khu vực tôi sinh ra có rất nhiều bảo tàng và thư viện.
32
マンション (gai-rai-go) Danh từ Chung cư (cao cấp), căn hộ
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "mansion" như nhng ở Nhật chỉ chung cưchung c bê-tông nhiều tầng (khác アパート là nhà trọ thấp tầng). 「マンションに住すむ」.
古ふるいビルを買かって住すんでいるが、日本にほん語ごで言いえばマンションだ。
Tôi mua một tòa nhà cũ để ở, nói theo tiếng Nhật thì đó là chung cư.
33
引っ越ひっこし DẪN VIỆT Danh + する Việc chuyển nhà; chuyển nhà
引いんDẪN · いん / ひ(く) — kéo, dẫn
越こしVIỆT · えつ / こ(す) — vượt, dời
Ghép: "Dời chỗ ở sang nơ sang ni khác" → chuyển nhà. 「引っ越ひっこしをする」「引っ越ひっこし先さき」.
家族かぞくが増ふえたので、いつ引っ越ひっこしをするか相談そうだんしている。
Vì có thêm người nên cả nhà đang bàn khi nào chuyển nhà.
34
移うつる DI Động từ Dời, chuyển sang (tự động từ)
移DI · い / うつ(る) / うつ(す) — dời, chuyển
Ghi nhớ: "Bản thân dời sang nơi sang ni khác" → dời, chuyển. 「大おおきい家いえに移うつる」. Tha đ Tha ộng từ: 移うつす.
もっと大おおきい家いえに移うつることにしたんです。
Tôi đã quyết định dọn sang một ngôi nhà lớn hơn.
35
すっきり (và-go) Phó từ / する Gọn gàng, thoáng đãng; nhẹ nhõm
Từ tư tợng thái: ① (không gian/thiết kế) gọn gàng, thoáng; ② (tâm trạng) nhẹ nhõm. 「すっきりしたデザイン」「気分きぶんがすっきりする」.
家具かぐを片付かたづけたら、部屋へやがすっきりした。
Dọn bớt đồ đạc xong, căn phòng trở nên thoáng đãng.
36
なし (và-go) Danh từ / Hậu tố Không có, không kèm
Từ thuần Nhật (和語わご): dạng danh từ của 「ない」, hay viết 「無なし」 → "không có". 「風呂ふろなし」 = không có bồn tắm; trái với 「付つき/あり」.
この古ふるい部屋へやはシャワーはあるが、風呂ふろなしだ。
Phòng cũ này có vòi sen nhưng không có bồn tắm.
試み

やってみよう (2-3)

Chọn từ ở mục 言葉ことば điền vào ô trống (đáp án theo 別冊べっさつ解答かいとう)
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1駅えきの近ちかくの( )で、晩御飯ばんごはんの買い物かいものをした。
商店しょうてん街がい(しょうてんがい) — khu phố buôn bán.
Đi chợ ở 「商店しょうてん街がい」.
2この部屋へやは駅えきに近ちかいので、( )が少すこし高たかい。
家賃やちん(やちん) — tiền thuê nhà.
Gần ga → 「家賃やちんが高たかい」.
3風呂ふろとトイレが( )の部屋へやを探さがしている。
付つき(つき) — có kèm.
「風呂ふろ付つき」 = có sẵn bồn tắm.
4引っ越ひっこしのとき、壁かべに( )を付つけてしまった。
傷きず(きず) — vết xưt xớc.
「壁かべに傷きずを付つける」.
5この部屋へやは南向みなみむきなので、よく日ひが( )。
当あたる(あたる) — chiếu vào.
「日ひが当あたる」 = nắng chiếu vào.
6木きが大おおきくなって、家いえに( )が出来できるようになった。
影かげ(かげ) — bóng râm.
「影かげが出来できる」.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Miêu tả căn phòng theo tranh

部屋へやを借かりたいと思おもっています。絵えを見みて、どんな部屋へやか書かきなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Xem tranh hai căXem tranh hai cn phòng trong sách rồi đi iền/miêu tả. Dư Dới đi ây là đáp án mẫu (別冊べっさつ解答かいとう例れい).
(1) メゾン渋谷しぶや 506号ごう室しつ
① 部屋へやは 6 畳たたみ — phòng rộng 6 chiếu.
② 窓まどは 南みなみ 向むき — cửa sổ hư hớng nam.
③ 風呂ふろ・トイレ 付つき — có sẵn bồn tắm & nhà vệ sinh.
④ 日当ひあたりが いい/よい — nắng chiếu vào tốt.
(2) 幸福こうふく荘そう 103号ごう室しつ
① 部屋へやは 3畳たたみ — phòng rộng 3 chiếu.
② 窓まどは 北向きたむき — cửa sổ hư hớng bắc.
③ 風呂ふろ・トイレなし — không có bồn tắm & nhà vệ sinh.
④ 日当ひあたりは悪わるい — nắng chiếu vào kém.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:私わたしの町まちは、教会きょうかいが町まちの真ん中まんなかにあって、その周まわりにお店みせや家かがあります。
B:教会きょうかいを( )にして、町まちが出来できているんですね。
中心ちゅうしん(ちゅうしん) — 「〜を中心ちゅうしんにして」= lấy làm trung tâm (真ん中まんなか ≈ 中心ちゅうしん).
2A:学校がっこうの近ちかくで工場こうじょうが( )中なかで、今いま、すごくうるさいんです。
B:実じつは私わたしの家いえの近ちかくでも工場こうじょうを建たてていて、やっぱりうるさいですよ。
建設けんせつ(けんせつ) — 「建設けんせつ中ちゅう」= đ= ang xây dựng (工場こうじょうを建たてる ≈ 建設けんせつする).
3A:この人形にんぎょうは部屋へやの中なかに飾かざるものなんだそうです。
B:そうですか。でも、( )にもいいですね。
インテリア — đ ồ nội thất/trang trí (飾かざるもの ≈ インテリア).
4A:先生せんせいの家いえに行いったんですが、駅えきから大分だいぶ歩あるきましたよ。
B:先生せんせいの家いえは駅えきから( )遠とおいんですね。
かなり — khá, đ áng kể (大分おおいた ≈ かなり).
5A:家族かぞくが増ふえたので、もっと大おおきい家いえに移うつることにしたんです。
B:そうなんですか。いつ( )をされるんですか。
引っ越ひっこし(ひっこし) — chuyển nhà (家いえに移うつる ≈ 引っ越ひっこしをする).
3

練習れんしゅう 3 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1家具かぐを動うごかして、テーブルを置おくスペースを(   )。
作つくった持もった
✓ Đáp án: a — 作つくった
「スペースを作つくる」 = tạo khoảng trống. Dịch đch ồ → tạo chỗ đ ặt bàn.
b 持もった: 「スペースを持もつ」 không tự nhiên; khoảng trống thì dùng 作つくる (tạo ra).
2私わたしの町まちは古ふるくからある町まちなので、古ふるい(   )がたくさん見みられる。
建設けんせつ建築けんちく
✓ Đáp án: b — 建築けんちく
「古ふるい建築けんちく」 = công trình kiến trúc cũc c. 建築けんちく chỉ công trình/tòa nhà.
a 建設けんせつ: 「建設けんせつ」 = hành đnh ộng xây dựng (sự thi công), không nói 「古ふるい建設けんせつがたくさん見みられる」.
350年ねん前まえに建たてられた、壊こわれた家いえなので、家いえの価値かちは(   )と思おもう。
狭せまい低ひくい
✓ Đáp án: b — 低ひくい
「価値かちが低ひくい」 = giá trị thấp. Nhà cũ c hỏng → 価値かち thấp.
a 狭せまい: 「狭せまい」 = chật/hẹp, dùng cho diện tích chứ không dùng cho 価値かち (giá trị).
4(   )デザインの家具かぐが好すきだ。
すっきりしたすっきりな
✓ Đáp án: a — すっきりした
「すっきりした」 = gọn gàng, thoáng. すっきり là từ tư tợng thái, bổ nghĩ ngha danh từ qua dạng 「〜した」.
b すっきりな: 「すっきりな」 sai; すっきり không chia nhưng chia nh tính từ -na, phải nói 「すっきりした」.
5雪ゆきが多おおい町まちなので、冬ふゆになると、屋根やねに(   )、雪ゆきを下したに落おとさなければならない。
進すすんで登のぼって
✓ Đáp án: b — 登のぼって
「屋根やねに登のぼる」 = trèo lên mái nhà. Trèo lên mái đi ể gạt tuyết xuống.
a 進すすんで: 「進すすむ」 = tiến tới, không hợp; trèo lên mái thì dùng 登のぼる.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 距離きょり b. 自宅じたく c. 地区ちく ]
①私わたしが生うまれた(   )には、美術びじゅつ館かんや図書としょ館かんがたくさんあった。
距離きょり自宅じたく地区ちく
✓ Đáp án: c — 地区ちく
「生うまれた地区ちく」 = khu vực sinh ra. Chỉ vùng/khu có bảo tàng, thư th viện → 地区ちく.
a 距離きょり: 距離きょり = khoảng cách, không phải nơi ni chốn 「〜に美術びじゅつ館かんがある」.
b 自宅じたく: 自宅じたく = nhà riêng (một đt iểm), không nói 「自宅じたくに美術びじゅつ館かんがたくさん」.
②会社かいしゃから(   )が近ちかいところに引っ越ひっこしすることにした。
距離きょり自宅じたく地区ちく
✓ Đáp án: a — 距離きょり
「距離きょりが近ちかい」 = khoảng cách gần. Khoảng cách từ công ty gần → 距離きょり.
b 自宅じたく: 「自宅じたくが近ちかい」 không khớp 「会社かいしゃから〜が近ちかい」 (đ (ang nói khoảng cách).
c 地区ちく: 地区ちく = khu vực, không đng o bằng 「近ちかい/遠とおい」 theo cách này.
③(   )を売うって、田舎いなかに引っ越ひっこしすることにした。
距離きょり自宅じたく地区ちく
✓ Đáp án: b — 自宅じたく
「自宅じたくを売うる」 = bán nhà riêng. Bán nhà rồi về quê → 自宅じたく.
a 距離きょり: 距離きょり = khoảng cách, không thể 「売うる」.
c 地区ちく: 地区ちく = khu vực, không nói 「地区ちくを売うる」 trong ngữ cảnh này.
(2) Khung từ: [ a. 建たって b. 付ついて c. 造つくって ]
①今いま、新あたらしい橋はしを(   )いるので、それが出来できれば、駅えきまで近ちかくなる。
建たって付ついて造つくって
✓ Đáp án: c — 造つくって
「橋はしを造つくっている」 = đ = ang xây cầu (tha đu (tha ộng từ 造つくる, có 「を」). Cây cầu (vật lớn) dùng 造つくる.
a 建たって: 建たつ là tự đ ộng từ (không đng i với 「を」); ở đ ây có 「橋はしを」 nên phải dùng tha đng tha ộng từ.
b 付ついて: 付つく = dính/gắn, không hợp với việc xây cầu.
②アパートを出でるときに、壁かべに汚よごれが(   )いると言いわれ、お金かねを取とられた。
建たって付ついて造つくって
✓ Đáp án: b — 付ついて
「汚よごれが付ついている」 = có vết bẩn bám. 汚よごれ bám lên tưn tờng → 付つく.
a 建たって: 建たつ = (nhà) đ ư ợc dựng lên, không dùng cho vết bẩn.
c 造つくって: 造つくる là tha đ tha ộng từ; ở đ ây 「汚よごれが」 (tự đ ộng) nên không hợp.
③最近さいきん、この町まちには、新あたらしいビルがどんどん(   )いる。
建たって付ついて造つくって
✓ Đáp án: a — 建たって
「ビルが建たっている」 = nhà cao tầng mọc lên (tự đ ộng từ 建たつ, đ i với 「が」).
b 付ついて: 付つく = dính/gắn, không hợp với việc tòa nhà mọc lên.
c 造つくって: 造つくる là tha đ tha ộng từ (cần 「を」); ở đ ây là 「ビルが」 nên dùng tự đ ộng từ 建たつ.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
国くににある()の建物たてものは、()古ふるいビルです。1908年ねんに()したそうなので、ビルが()からもう100年ねん以上いじょうになります。私わたしの家いえは、3階がいにありますが、借かりている家いえではなく、買かった家いえです。日本にほん語ごで言いえば、()です。このビルは、町まちの()に近ちかくて、()がある()にあるので、生活せいかつはしやすいです。私わたしの家いえはちょうど南みなみ()で、とてもよく日ひが()ます。家いえの()が古ふるいので、シャワーはありますが、風呂ふろ()です。あと、物ものをしまう()があまりないので、()を置おいて、しまうようにしています。日本にほんでは、家いえが古ふるくなると、()が下さがると聞ききましたが、私わたしの国くにでは、古ふるい家いえを直なおしながら、住すむのが普通ふつうです。私わたしは、ずっと、この家いえに住すみたいと思おもっています。
① 自宅じたく(じたく) — tòa nhà ở quê là nhà riêng của tôi.
② かなり — một tòa nhà khá cũ c.
③ 完成かんせい(かんせい) — hoàn thành nănh nm 1908.
④ 建たてて(たてて) — tính từ khi xây đy ã hơ hn 100 nă hn 100 nm.
⑤ マンション — nói theo tiếng Nhật thì là chung cư chung c.
⑥ 中心ちゅうしん(ちゅうしん) — gần trung tâm thị trấn.
⑦ 商店しょうてん街がい(しょうてんがい) — khu vực có phố buôn bán.
⑧ 地区ちく(ちく) — nằm ở khu vực đc ó.
⑨ 向むき(むき) — hư hớng nam (南向みなみむき).
⑩ 当あたり(あたり) — nắng chiếu vào nhiều (日ひが当あたる).
⑪ 設計せっけい(せっけい) — thiết kế của nhà đ ã cũ c.
⑫ なし — không có bồn tắm (風呂ふろなし).
⑬ スペース — không có mấy chỗ cất đt ồ.
⑭ 家具かぐ(かぐ) — đ ặt thêm đm ồ nội thất đt ể cất.
⑮ 価値かち(かち) — nhà cũ c thì giá trị giảm.