📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 5課 · P18〜P21
Phần 5-1 · 17 từ
家・建物
Nhà cửa, công trình| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
土地
THỔ ĐỊA
Danh từ
Đất, mảnh đất; vùng đất |
土THỔ · ど / つち — đất
地ĐỊA · ち / じ — đất, vùng
Ghép: "Mặt đt ất, khu đ khu ất" → đất, mảnh đnh ất. 「土地を買う」 = mua đ = mua ất; cũt; cng chỉ vùng/xứ (その土地の習慣). |
家を建てるために、駅の近くの土地を買った。
Tôi mua mảnh đất gần ga để xây nhà. |
| 2 |
完成
HOÀN THÀNH
Danh + する
Sự hoàn thành; hoàn thành (tự động từ) |
完HOÀN · かん / まった(い) — trọn vẹn
成THÀNH · せい / な(る) — thành, nên
Ghép: "Làm xong trọn vẹn" → hoàn thành. 「ビルが完成する」「作品が完成する」. |
新しいビルが、来月やっと完成するそうだ。
Nghe nói tòa nhà mới tháng sau cuối cùng cũng hoàn thành. |
| 3 |
工事
CÔNG SỰ
Danh + する
Công trình, thi công, công tác xây dựng |
工CÔNG · こう — công, thợ
事SỰ · じ / こと — việc
Ghép: "Công việc xây cất" → thi công, công trình. 「道路工事」「工事中」. |
道路の工事をしているので、この道は通れない。
Đang thi công đường nên con đường này không đi được. |
| 4 |
設計
THIẾT KẾ
Danh + する
Thiết kế, vẽ bản vẽ |
設THIẾT · せつ / もう(ける) — lập, đặt
計KẾ · けい / はか(る) — tính, kế hoạch
Ghép: "Lập bản kế hoạch xây" → thiết kế. 「家を設計する」「設計図」. |
有名な建築家に頼んで、家を設計してもらった。
Tôi nhờ một kiến trúc sư nổi tiếng thiết kế ngôi nhà. |
| 5 |
デザイン
(gai-rai-go)
Danh + する
Thiết kế (kiểu dáng), thiết kế mỹ thuật |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "design". Nghiêng về kiểu dáng, mẫu mã. 「デザインがいい」「家具のデザイン」. (設計 nghiêng về kết cấu kỹ thuật.) |
この家具は形が珍しくて、デザインがおしゃれだ。
Món đồ này có hình dáng lạ, kiểu dáng rất sành điệu. |
| 6 |
地下
ĐỊA HẠ
Danh từ
Dưới lòng đất, tầng hầm |
地ĐỊA · ち / じ — đất
下HẠ · か / した — dưới
Ghép: "Phía dưa dới mặt đt ất" → tầng hầm, dư dới lòng đng ất. 「地下1階」「地下鉄」. Trái với 地上. |
駅の地下には、大きなスーパーがある。
Dưới tầng hầm của nhà ga có một siêu thị lớn. |
| 7 |
建設
KIẾN THIẾT
Danh + する
Sự xây dựng (công trình lớn); xây dựng |
建KIẾN · けん / た(てる) — dựng, xây
設THIẾT · せつ — lập, đặt
Ghép: "Dựng nên công trình" → xây dựng. Dùng cho công trình lớn (ビル・橋・道路). 「ビルを建設する」. |
家の近くで工場を建設していて、とてもうるさい。
Gần nhà tôi đang xây nhà máy nên rất ồn. |
| 8 |
建築
KIẾN TRÚC
Danh + する
Kiến trúc; công trình kiến trúc |
建KIẾN · けん / た(てる) — dựng, xây
築TRÚC · ちく / きず(く) — xây đắp
Ghép: "Việc/nghệ thuật xây cất" → kiến trúc. 「古い建築」「建築家」. Khác 建設 (thiên về thi công). |
この町は古いので、昔の建築がたくさん見られる。
Thị trấn này cổ kính nên thấy được nhiều công trình kiến trúc xưa. |
| 9 |
建てる
KIẾN
Động từ
Xây, dựng (tha động từ) |
建KIẾN · けん / た(てる) / た(つ) — dựng, xây
Ghi nhớ: "Làm cho dựng lên" → xây, dựng. 「家を建てる」. Tự đ ộng từ: 建つ. |
両親は、田舎に小さな家を建てた。
Bố mẹ tôi đã xây một ngôi nhà nhỏ ở quê. |
| 10 |
建つ
KIẾN
Động từ
Được xây nên, mọc lên (tự động từ) |
建KIẾN · けん / た(つ) — dựng lên
Ghi nhớ: Dạng tự đ ộng từ của 建てる → (nhà) đ ư ợc dựng lên. 「新しいビルがどんどん建っている」. |
この辺りには、新しいビルがどんどん建っている。
Khu này nhà cao tầng mới cứ liên tục mọc lên. |
| 11 |
造る
TẠO
Động từ
Tạo, làm ra, xây (vật lớn, công trình) |
造TẠO · ぞう / つく(る) — tạo, chế tạo
Ghi nhớ: 「つくる」 dùng cho vật/công trình lớn (橋・船・庭) → tạo, xây. 「橋を造る」. So với 作る (đ (ồ nhỏ) và 創る (sáng tạo). |
今、新しい橋を造っているので、出来れば駅まで近くなる。
Họ đang xây cây cầu mới, làm xong sẽ gần ga hơn. |
| 12 |
インテリア
(gai-rai-go)
Danh từ
Nội thất, trang trí trong nhà |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "interior". Đ ồ đ ạc/trang trí bên trong nhà → nội thất. 「インテリアを飾る」. |
この人形は飾るものなので、インテリアにもいい。
Con búp bê này dùng để trưng nên làm đồ nội thất cũng đẹp. |
| 13 |
家具
GIA CỤ
Danh từ
Đồ nội thất, đồ đạc (bàn, ghế, tủ) |
家GIA · か / いえ — nhà
具CỤ · ぐ — dụng cụ, đồ
Ghép: "Đ "ồ dùng trong nhà" → đồ nội thất (bàn, ghế, tủ…). 「家具を動かす/置く」. |
家具を動かして、テーブルを置くスペースを作った。
Tôi dịch đồ đạc để tạo chỗ đặt cái bàn. |
| 14 |
スペース
(gai-rai-go)
Danh từ
Khoảng trống, không gian, chỗ |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "space". 「スペースを作る」 = tạo khoảng trống; 「物をしまうスペース」 = chỗ cất đt ồ. |
物をしまうスペースがあまりないので、困っている。
Tôi đang khổ vì không có mấy chỗ để cất đồ. |
| 15 |
畳
ĐIỆP
Danh từ / Đơn vị
Chiếu tatami; (đơn vị) đếm độ rộng phòng |
畳ĐIỆP · じょう / たたみ — chiếu tatami
Ghi nhớ: ① tấm chiếu tatami (たたみ); ② đơn vị じょう đ o diện tích phòng kiểu Nhật. 「6畳の部屋」 = phòng rộng 6 chiếu. |
この部屋は6畳で、一人で住むには十分な広さだ。
Phòng này rộng 6 chiếu, ở một mình là vừa đủ. |
| 16 |
屋根
ỐC CĂN
Danh từ
Mái nhà |
屋ỐC · おく / や — nhà, mái
根CĂN · こん / ね — gốc, rễ
Ghép: "Phần che phía trên nhà" → mái nhà. 「屋根に登る」「赤い屋根」. |
雪が多い町なので、冬は屋根に登って雪を落とす。
Thị trấn nhiều tuyết nên mùa đông phải leo mái nhà gạt tuyết. |
| 17 |
価値
GIÁ TRỊ
Danh từ
Giá trị |
価GIÁ · か / あたい — giá, giá trị
値TRỊ · ち / ね / あたい — giá, trị số
Ghép: "Mức đc áng giá" → giá trị. 「価値がある/ない」「価値が下がる/低い」. |
古くて壊れた家なので、価値は低いと思う。
Vì là nhà cũ và hỏng nên tôi nghĩ giá trị của nó thấp. |
1家を建てるために、駅の近くの( )を買った。
土地(とち) — đ ất, mảnh đnh ất.
Mua 「土地」 đ ể xây nhà.
2新しいビルが、来月やっと( )するそうだ。
完成(かんせい) — hoàn thành.
「ビルが完成する」.
3道路の( )をしているので、この道は通れない。
工事(こうじ) — thi công.
「道路工事」 → đ ư ờng không đng i đng i ưng i ợc.
4この家具は形が珍しくて、( )がおしゃれだ。
デザイン — kiểu dáng.
「デザインがおしゃれ」.
5有名な建築家に頼んで、家の( )をしてもらった。
設計(せっけい) — thiết kế.
「家を設計する」.
6駅の( )には、大きなスーパーがある。
地下(ちか) — tầng hầm.
「駅の地下」 = dư = dới tầng hầm nhà ga.
Phần 5-2 · 19 từ
街・住まい
Phố xá, chỗ ở| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 18 |
商店街
THƯƠNG ĐIẾM NHAI
Danh từ
Khu phố buôn bán, dãy phố cửa hàng |
商THƯƠNG · しょう / あきな(う) — buôn bán
店ĐIẾM · てん / みせ — cửa hàng
街NHAI · がい / まち — phố
Ghép: "Dãy phố nhiều cửa hàng" → khu phố buôn bán. 「駅前の商店街」. |
駅の近くの商店街で、晩御飯の買い物をした。
Tôi đi chợ mua đồ ăn tối ở khu phố buôn bán gần ga. |
| 19 |
家賃
GIA NHẪM
Danh từ
Tiền thuê nhà |
家GIA · か / いえ / や — nhà
賃NHẪM · ちん — tiền công, tiền thuê
Ghép: "Tiền trả cho việc thuê nhà" → tiền thuê nhà. 「家賃が高い/安い」「家賃を払う」. |
この部屋は駅に近いので、家賃が少し高い。
Phòng này gần ga nên tiền thuê hơi cao. |
| 20 |
付き
PHÓ
Danh từ (hậu tố)
Có kèm theo, đính kèm |
付PHÓ · ふ / つ(く) / つ(ける) — gắn, kèm
Ghi nhớ: Hậu tố từ 付く → "có kèm ~". 「風呂付き」「家具付きの部屋」 = phòng có sẵn nội thất. |
風呂とトイレが付きの部屋を探している。
Tôi đang tìm phòng có sẵn cả bồn tắm và nhà vệ sinh. |
| 21 |
付く
PHÓ
Động từ
Dính vào, bám vào; được gắn kèm (tự động từ) |
付PHÓ · ふ / つ(く) — dính, gắn
Ghi nhớ: "Bám/dính/đnh/ưnh/ợc kèm vào" → dính, gắn kèm. 「壁に汚れが付く」. Tha đ Tha ộng từ: 付ける. |
アパートを出るとき、壁に汚れが付いていると言われた。
Lúc trả phòng, tôi bị bảo là trên tường có vết bẩn. |
| 22 |
傷
THƯƠNG
Danh từ
Vết xước, vết thương, chỗ hư hại |
傷THƯƠNG · しょう / きず — vết thương, xước
Ghi nhớ: Chỗ bị hỏng/rách trên bề mặt hay cơt hay c thể → vết xưt xớc, vết thưt thơt thng. 「壁に傷が付く」「傷が残る」. |
引っ越しのとき、壁に傷を付けてしまった。
Lúc chuyển nhà, tôi lỡ làm xước tường. |
| 23 |
当たる
ĐƯƠNG
Động từ
Trúng, chiếu vào, va vào (tự động từ) |
当ĐƯƠNG · とう / あ(たる) / あ(てる) — trúng, đúng
Ghi nhớ: "Chạm/chiếu/trúng vào" → trúng, chiếu vào. 「日が当たる」 = (nắng) chiếu vào; 「日当たり」 = đ = ộ nắng. |
この部屋は南向きなので、よく日が当たる。
Phòng này hướng nam nên nắng chiếu vào nhiều. |
| 24 |
日当たり
NHẬT ĐƯƠNG
Danh từ
Độ nắng chiếu vào (nhà/phòng) |
日NHẬT · にち / ひ — mặt trời, ngày
当ĐƯƠNG · あ(たり) — trúng, chiếu
Ghép: "Mức nắng chiếu vào" → độ nắng. 「日当たりがいい/悪い」. |
この部屋は北向きで、日当たりがあまりよくない。
Phòng này hướng bắc nên nắng chiếu vào không tốt lắm. |
| 25 |
影
ẢNH
Danh từ
Bóng, bóng râm |
影ẢNH · えい / かげ — bóng
Ghi nhớ: Vùng tối do vật che nắng → bóng, bóng râm. 「木の影」「影が出来る」. (Khác 陰 nghĩ ngha "chỗ khuất".) |
木が大きくなって、家に影が出来るようになった。
Cây lớn lên nên bắt đầu tạo bóng râm cho ngôi nhà. |
| 26 |
向き
HƯỚNG
Danh từ (hậu tố)
Hướng (quay về); sự phù hợp |
向HƯỚNG · こう / む(き) / む(く) — hướng về
Ghi nhớ: Từ 向く → "hưhớng quay về". 「南向き」「北向き」. Nghĩ Ngha rộng: 「子ども向き」 = hợp với trẻ em. |
南向きの部屋は人気があるので、家賃が高い。
Phòng hướng nam được ưa chuộng nên tiền thuê cao. |
| 27 |
中心
TRUNG TÂM
Danh từ
Trung tâm, ở giữa; nòng cốt |
中TRUNG · ちゅう / なか — giữa
心TÂM · しん / こころ — tim, lõi
Ghép: "Đ "iểm lõi ở giữa" → trung tâm. 「町の中心」「〜を中心にして」. |
教会を中心にして、その周りに店や家が出来ている。
Lấy nhà thờ làm trung tâm, xung quanh là cửa hàng và nhà ở. |
| 28 |
真ん中
CHÂN TRUNG
Danh từ
Chính giữa, ngay giữa |
真CHÂN · しん / ま — thật, chính
中TRUNG · ちゅう / なか — giữa
Ghép: "Đ "úng ngay giữa" → chính giữa. 「町の真ん中」. Gần nghĩn ngha 中心 như nhng đ nhng ời thưi thờng hơng hn. |
教会は町の真ん中にあって、どこからでもよく見える。
Nhà thờ nằm ngay giữa thị trấn, từ đâu cũng thấy rõ. |
| 29 |
距離
CỰ LY
Danh từ
Khoảng cách, cự ly |
距CỰ · きょ — cách
離LY · り / はな(れる) — rời, xa
Ghép: "Mức xa cách" → khoảng cách. 「会社からの距離が近い」「距離を置く」. |
会社からの距離が近いところに引っ越すことにした。
Tôi quyết định chuyển đến chỗ gần công ty hơn. |
| 30 |
自宅
TỰ TRẠCH
Danh từ
Nhà riêng (của mình) |
自TỰ · じ / みずか(ら) — tự, bản thân
宅TRẠCH · たく — nhà, chỗ ở
Ghép: "Nhà của chính mình" → nhà riêng. 「自宅で仕事をする」「自宅を売る」. |
自宅を売って、田舎に引っ越すことにした。
Tôi quyết định bán nhà rồi chuyển về quê. |
| 31 |
地区
ĐỊA KHU
Danh từ
Khu vực, địa phận |
地ĐỊA · ち / じ — đất, vùng
区KHU · く — khu, vùng
Ghép: "Vùng đng ất đt ưt ợc chia ra" → khu vực. 「私が生まれた地区」「住宅地区」. |
私が生まれた地区には、美術館や図書館がたくさんあった。
Khu vực tôi sinh ra có rất nhiều bảo tàng và thư viện. |
| 32 |
マンション
(gai-rai-go)
Danh từ
Chung cư (cao cấp), căn hộ |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "mansion" như nhng ở Nhật chỉ chung cưchung c bê-tông nhiều tầng (khác アパート là nhà trọ thấp tầng). 「マンションに住む」. |
古いビルを買って住んでいるが、日本語で言えばマンションだ。
Tôi mua một tòa nhà cũ để ở, nói theo tiếng Nhật thì đó là chung cư. |
| 33 |
引っ越し
DẪN VIỆT
Danh + する
Việc chuyển nhà; chuyển nhà |
引DẪN · いん / ひ(く) — kéo, dẫn
越VIỆT · えつ / こ(す) — vượt, dời
Ghép: "Dời chỗ ở sang nơ sang ni khác" → chuyển nhà. 「引っ越しをする」「引っ越し先」. |
家族が増えたので、いつ引っ越しをするか相談している。
Vì có thêm người nên cả nhà đang bàn khi nào chuyển nhà. |
| 34 |
移る
DI
Động từ
Dời, chuyển sang (tự động từ) |
移DI · い / うつ(る) / うつ(す) — dời, chuyển
Ghi nhớ: "Bản thân dời sang nơi sang ni khác" → dời, chuyển. 「大きい家に移る」. Tha đ Tha ộng từ: 移す. |
もっと大きい家に移ることにしたんです。
Tôi đã quyết định dọn sang một ngôi nhà lớn hơn. |
| 35 |
すっきり
(và-go)
Phó từ / する
Gọn gàng, thoáng đãng; nhẹ nhõm |
Từ tư tợng thái: ① (không gian/thiết kế) gọn gàng, thoáng; ② (tâm trạng) nhẹ nhõm. 「すっきりしたデザイン」「気分がすっきりする」. |
家具を片付けたら、部屋がすっきりした。
Dọn bớt đồ đạc xong, căn phòng trở nên thoáng đãng. |
| 36 |
なし
(và-go)
Danh từ / Hậu tố
Không có, không kèm |
Từ thuần Nhật (和語): dạng danh từ của 「ない」, hay viết 「無し」 → "không có". 「風呂なし」 = không có bồn tắm; trái với 「付き/あり」. |
この古い部屋はシャワーはあるが、風呂なしだ。
Phòng cũ này có vòi sen nhưng không có bồn tắm. |
1駅の近くの( )で、晩御飯の買い物をした。
商店街(しょうてんがい) — khu phố buôn bán.
Đi chợ ở 「商店街」.
2この部屋は駅に近いので、( )が少し高い。
家賃(やちん) — tiền thuê nhà.
Gần ga → 「家賃が高い」.
3風呂とトイレが( )の部屋を探している。
付き(つき) — có kèm.
「風呂付き」 = có sẵn bồn tắm.
4引っ越しのとき、壁に( )を付けてしまった。
傷(きず) — vết xưt xớc.
「壁に傷を付ける」.
5この部屋は南向きなので、よく日が( )。
当たる(あたる) — chiếu vào.
「日が当たる」 = nắng chiếu vào.
6木が大きくなって、家に( )が出来るようになった。
影(かげ) — bóng râm.
「影が出来る」.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)Xem tranh hai căXem tranh hai cn phòng trong sách rồi đi iền/miêu tả. Dư Dới đi ây là đáp án mẫu (別冊解答例).
(1) メゾン渋谷 506号室
① 部屋は 6 畳 — phòng rộng 6 chiếu.
② 窓は 南 向き — cửa sổ hư hớng nam.
③ 風呂・トイレ 付き — có sẵn bồn tắm & nhà vệ sinh.
④ 日当たりが いい/よい — nắng chiếu vào tốt.
(2) 幸福荘 103号室
① 部屋は 3畳 — phòng rộng 3 chiếu.
② 窓は 北向き — cửa sổ hư hớng bắc.
③ 風呂・トイレなし — không có bồn tắm & nhà vệ sinh.
④ 日当たりは悪い — nắng chiếu vào kém.
1A:私の町は、教会が町の真ん中にあって、その周りにお店や家があります。
B:教会を( )にして、町が出来ているんですね。
B:教会を( )にして、町が出来ているんですね。
中心(ちゅうしん) — 「〜を中心にして」= lấy làm trung tâm (真ん中 ≈ 中心).
2A:学校の近くで工場が( )中で、今、すごくうるさいんです。
B:実は私の家の近くでも工場を建てていて、やっぱりうるさいですよ。
B:実は私の家の近くでも工場を建てていて、やっぱりうるさいですよ。
建設(けんせつ) — 「建設中」= đ= ang xây dựng (工場を建てる ≈ 建設する).
3A:この人形は部屋の中に飾るものなんだそうです。
B:そうですか。でも、( )にもいいですね。
B:そうですか。でも、( )にもいいですね。
インテリア — đ ồ nội thất/trang trí (飾るもの ≈ インテリア).
4A:先生の家に行ったんですが、駅から大分歩きましたよ。
B:先生の家は駅から( )遠いんですね。
B:先生の家は駅から( )遠いんですね。
かなり — khá, đ áng kể (大分 ≈ かなり).
5A:家族が増えたので、もっと大きい家に移ることにしたんです。
B:そうなんですか。いつ( )をされるんですか。
B:そうなんですか。いつ( )をされるんですか。
引っ越し(ひっこし) — chuyển nhà (家に移る ≈ 引っ越しをする).
1家具を動かして、テーブルを置くスペースを( )。
✓ Đáp án: a — 作った
「スペースを作る」 = tạo khoảng trống. Dịch đch ồ → tạo chỗ đ ặt bàn.
b 持った: 「スペースを持つ」 không tự nhiên; khoảng trống thì dùng 作る (tạo ra).
2私の町は古くからある町なので、古い( )がたくさん見られる。
✓ Đáp án: b — 建築
「古い建築」 = công trình kiến trúc cũc c. 建築 chỉ công trình/tòa nhà.
a 建設: 「建設」 = hành đnh ộng xây dựng (sự thi công), không nói 「古い建設がたくさん見られる」.
350年前に建てられた、壊れた家なので、家の価値は( )と思う。
✓ Đáp án: b — 低い
「価値が低い」 = giá trị thấp. Nhà cũ c hỏng → 価値 thấp.
a 狭い: 「狭い」 = chật/hẹp, dùng cho diện tích chứ không dùng cho 価値 (giá trị).
4( )デザインの家具が好きだ。
✓ Đáp án: a — すっきりした
「すっきりした」 = gọn gàng, thoáng. すっきり là từ tư tợng thái, bổ nghĩ ngha danh từ qua dạng 「〜した」.
b すっきりな: 「すっきりな」 sai; すっきり không chia nhưng chia nh tính từ -na, phải nói 「すっきりした」.
5雪が多い町なので、冬になると、屋根に( )、雪を下に落とさなければならない。
✓ Đáp án: b — 登って
「屋根に登る」 = trèo lên mái nhà. Trèo lên mái đi ể gạt tuyết xuống.
a 進んで: 「進む」 = tiến tới, không hợp; trèo lên mái thì dùng 登る.
(1) Khung từ: [ a. 距離 b. 自宅 c. 地区 ]
①私が生まれた( )には、美術館や図書館がたくさんあった。
✓ Đáp án: c — 地区
「生まれた地区」 = khu vực sinh ra. Chỉ vùng/khu có bảo tàng, thư th viện → 地区.
a 距離: 距離 = khoảng cách, không phải nơi ni chốn 「〜に美術館がある」.
b 自宅: 自宅 = nhà riêng (một đt iểm), không nói 「自宅に美術館がたくさん」.
②会社から( )が近いところに引っ越しすることにした。
✓ Đáp án: a — 距離
「距離が近い」 = khoảng cách gần. Khoảng cách từ công ty gần → 距離.
b 自宅: 「自宅が近い」 không khớp 「会社から〜が近い」 (đ (ang nói khoảng cách).
c 地区: 地区 = khu vực, không đng o bằng 「近い/遠い」 theo cách này.
③( )を売って、田舎に引っ越しすることにした。
✓ Đáp án: b — 自宅
「自宅を売る」 = bán nhà riêng. Bán nhà rồi về quê → 自宅.
a 距離: 距離 = khoảng cách, không thể 「売る」.
c 地区: 地区 = khu vực, không nói 「地区を売る」 trong ngữ cảnh này.
(2) Khung từ: [ a. 建って b. 付いて c. 造って ]
①今、新しい橋を( )いるので、それが出来れば、駅まで近くなる。
✓ Đáp án: c — 造って
「橋を造っている」 = đ = ang xây cầu (tha đu (tha ộng từ 造る, có 「を」). Cây cầu (vật lớn) dùng 造る.
a 建って: 建つ là tự đ ộng từ (không đng i với 「を」); ở đ ây có 「橋を」 nên phải dùng tha đng tha ộng từ.
b 付いて: 付く = dính/gắn, không hợp với việc xây cầu.
②アパートを出るときに、壁に汚れが( )いると言われ、お金を取られた。
✓ Đáp án: b — 付いて
「汚れが付いている」 = có vết bẩn bám. 汚れ bám lên tưn tờng → 付く.
a 建って: 建つ = (nhà) đ ư ợc dựng lên, không dùng cho vết bẩn.
c 造って: 造る là tha đ tha ộng từ; ở đ ây 「汚れが」 (tự đ ộng) nên không hợp.
③最近、この町には、新しいビルがどんどん( )いる。
✓ Đáp án: a — 建って
「ビルが建っている」 = nhà cao tầng mọc lên (tự đ ộng từ 建つ, đ i với 「が」).
b 付いて: 付く = dính/gắn, không hợp với việc tòa nhà mọc lên.
c 造って: 造る là tha đ tha ộng từ (cần 「を」); ở đ ây là 「ビルが」 nên dùng tự đ ộng từ 建つ.
国にある()の建物は、()古いビルです。1908年に()したそうなので、ビルが()からもう100年以上になります。私の家は、3階にありますが、借りている家ではなく、買った家です。日本語で言えば、()です。このビルは、町の()に近くて、()がある()にあるので、生活はしやすいです。私の家はちょうど南()で、とてもよく日が()ます。家の()が古いので、シャワーはありますが、風呂()です。あと、物をしまう()があまりないので、()を置いて、しまうようにしています。日本では、家が古くなると、()が下がると聞きましたが、私の国では、古い家を直しながら、住むのが普通です。私は、ずっと、この家に住みたいと思っています。
① 自宅(じたく) — tòa nhà ở quê là nhà riêng của tôi.
② かなり — một tòa nhà khá cũ c.
③ 完成(かんせい) — hoàn thành nănh nm 1908.
④ 建てて(たてて) — tính từ khi xây đy ã hơ hn 100 nă hn 100 nm.
⑤ マンション — nói theo tiếng Nhật thì là chung cư chung c.
⑥ 中心(ちゅうしん) — gần trung tâm thị trấn.
⑦ 商店街(しょうてんがい) — khu vực có phố buôn bán.
⑧ 地区(ちく) — nằm ở khu vực đc ó.
⑨ 向き(むき) — hư hớng nam (南向き).
⑩ 当たり(あたり) — nắng chiếu vào nhiều (日が当たる).
⑪ 設計(せっけい) — thiết kế của nhà đ ã cũ c.
⑫ なし — không có bồn tắm (風呂なし).
⑬ スペース — không có mấy chỗ cất đt ồ.
⑭ 家具(かぐ) — đ ặt thêm đm ồ nội thất đt ể cất.
⑮ 価値(かち) — nhà cũ c thì giá trị giảm.