📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 6課 · P24〜P27
Phần 6-1 · 21 từ
美容
Sắc đẹp, làm đẹp| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
髪
PHÁT
Danh từ
Tóc |
髪PHÁT · はつ / かみ — tóc
Ghi nhớ: Phần mọc trên đn ầu → tóc. 「髪を伸ばす」 = đ = ể tóc dài; 「髪を結ぶ」 = buộc tóc. |
暑くなってきたので、長い髪を短く切った。
Trời nóng dần nên tôi đã cắt ngắn mái tóc dài. |
| 2 |
伸ばす
THÂN
Động từ
Để (dài), kéo dài; duỗi ra (tha động từ) |
伸THÂN · しん / の(ばす) / の(びる) — duỗi, kéo dài
Ghi nhớ: "Làm cho dài/thẳng ra" → để dài, kéo dài. 「髪を伸ばす」「足を伸ばす」. Tự đ ộng từ: 伸びる. |
今、髪を伸ばしているので、しばらく切らない。
Dạo này tôi đang để tóc dài nên một thời gian sẽ không cắt. |
| 3 |
結ぶ
KẾT
Động từ
Buộc, thắt, kết nối |
結KẾT · けつ / むす(ぶ) — buộc, kết
Ghi nhớ: "Thắt lại, nối lại" → buộc, thắt. 「髪を結ぶ」「ひもを結ぶ」. |
暑いときは、髪を後ろで結ぶと涼しい。
Lúc nóng, buộc tóc ra sau sẽ mát hơn. |
| 4 |
美容院
MỸ DUNG VIỆN
Danh từ
Thẩm mỹ viện, tiệm làm tóc |
美MỸ · び / うつく(しい) — đẹp
容DUNG · よう — dung mạo, chứa
院VIỆN · いん — viện, cơ sở
Ghép: "Cơ "C sở làm đm ẹp dung mạo" → thẩm mỹ viện / tiệm tóc. 「美容院へ行く」. |
髪が長くなってきたので、美容院に予約を入れた。
Tóc dài ra rồi nên tôi đã đặt lịch ở tiệm làm tóc. |
| 5 |
雰囲気
PHÂN VI KHÍ
Danh từ
Bầu không khí; phong thái, vẻ |
雰PHÂN · ふん — khí, hơi
囲VI · い / かこ(む) — vây quanh
気KHÍ · き — khí, cảm giác
Ghép: "Cảm giác bao quanh" → bầu không khí; phong thái. 「雰囲気が変わる」. |
髪型を変えたら、雰囲気がすっかり変わった。
Đổi kiểu tóc xong, phong thái thay đổi hẳn. |
| 6 |
しわ
(và-go)
Danh từ
Nếp nhăn (da, vải) |
Từ thuần Nhật (和語): ít viết kanji 「皺」. ① nếp nhăp nhn trên da (年を取るとしわが増える); ② nếp nhăp nhn trên vải (服にしわがある). |
笑うと、目の横にしわが出来てしまう。
Cứ cười là khóe mắt lại hằn nếp nhăn. |
| 7 |
肌
CƠ
Danh từ
Da, làn da |
肌CƠ · き / はだ — da, làn da
Ghi nhớ: Bề mặt cơt c thể → làn da. 「肌にクリームを塗る」. Khác 皮 (vỏ ngoài của vật). |
冬は乾燥するので、肌にクリームを塗っている。
Mùa đông hanh khô nên tôi bôi kem dưỡng da. |
| 8 |
クリーム
(gai-rai-go)
Danh từ
Kem (dưỡng da, mỹ phẩm) |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "cream". 「肌にクリームを塗る」 = bôi kem lên da. |
手が荒れたので、ハンドクリームを付けた。
Tay bị khô ráp nên tôi bôi kem dưỡng tay. |
| 9 |
塗る
ĐỒ
Động từ
Bôi, thoa, sơn, quét |
塗ĐỒ · と / ぬ(る) — bôi, sơn
Ghi nhớ: "Trải một lớp lên bề mặt" → bôi, thoa, sơ sn. 「クリームを塗る」「壁を塗る」. |
日に焼けないように、日焼け止めを塗った。
Tôi bôi kem chống nắng để khỏi bị cháy nắng. |
| 10 |
効果
HIỆU QUẢ
Danh từ
Hiệu quả, tác dụng |
効HIỆU · こう / き(く) — có tác dụng
果QUẢ · か / は(たす) — kết quả
Ghép: "Kết quả có tác dụng" → hiệu quả. 「効果がある/ない」「ダイエットの効果」. |
この薬は飲んでもまったく効果がなかった。
Thuốc này uống vào chẳng có tác dụng gì cả. |
| 11 |
まったく
(và-go)
Phó từ
Hoàn toàn (không); thật là |
Từ thuần Nhật (和語): ① đ i với phủ đ ịnh = hoàn toàn không (まったく〜ない); ② đ ứng riêng = thật là. Hay viết 「全く」. |
運動したのに、まったく痩せなかった。
Tập thể dục rồi mà chẳng gầy đi chút nào. |
| 12 |
化粧
HÓA TRANG
Danh + する
Sự trang điểm; trang điểm |
化HÓA · か / ば(ける) — biến hóa
粧TRANG · しょう — trang điểm
Ghép: "Làm thay đm thay ổi diện mạo" → trang đtrang iểm. Đ ọc đc ặc biệt けしょう. 「化粧が濃い」「化粧をする」. |
今日はパーティーがあるので、化粧を濃くした。
Hôm nay có tiệc nên tôi trang điểm đậm hơn. |
| 13 |
濃い
NỒNG
Tính từ -i
Đậm (trang điểm, màu, vị) |
濃NỒNG · のう / こ(い) — đậm, đặc
Ghi nhớ: Màu/vị/đ/ộ đ ặc mạnh → đậm, đ ặc. 「化粧が濃い」「色が濃い」. Trái với 薄い. |
彼女は化粧が濃いので、少し怖く見える。
Cô ấy trang điểm đậm nên trông hơi đáng sợ. |
| 14 |
スタイル
(gai-rai-go)
Danh từ
Dáng người; phong cách |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "style". Ở đ ây chủ yếu = dáng ngưng ngời, vóc dáng. 「スタイルがいい」「スタイルに自信がない」. |
毎日運動して、スタイルを保つようにしている。
Tôi tập thể dục mỗi ngày để giữ dáng. |
| 15 |
自信
TỰ TÍN
Danh + する
Sự tự tin |
自TỰ · じ / みずか(ら) — tự, bản thân
信TÍN · しん / しん(じる) — tin tưởng
Ghép: "Tin vào bản thân" → tự tin. 「自信がある/ない」「自信を持つ」. |
スタイルに自信がないので、水着を着たくない。
Tôi không tự tin về vóc dáng nên chẳng muốn mặc đồ bơi. |
| 16 |
姿勢
TƯ THẾ
Danh từ
Tư thế, dáng đứng/ngồi; thái độ |
姿TƯ · し / すがた — dáng vẻ
勢THẾ · せい / いきお(い) — thế, khí thế
Ghép: "Dáng vẻ và tư t thế" → tưt thế; nghĩ; ngha rộng: thái đi ộ. 「姿勢がいい/悪い」. |
姿勢が悪いと、年を取って見えてしまう。
Tư thế xấu sẽ khiến trông già đi. |
| 17 |
みっともない
(và-go)
Tính từ -i
Khó coi, mất thể diện, kỳ cục |
Từ thuần Nhật (和語): diễn tả vẻ ngoài/hành vi khó coi, không đng ẹp mắt, khiến ngưn ngời khác thấy ngưy ngợng. 「みっともない格好」. |
そんなみっともない格好で、外に出ないで。
Đừng ra ngoài với bộ dạng khó coi như thế. |
| 18 |
量
LƯỢNG
Danh từ
Lượng, số lượng |
量LƯỢNG · りょう / はか(る) — lượng, đo
Ghi nhớ: Mức nhiều ít → lưlợng, số lư lợng. 「食事の量」「量を制限する」. Trái với 質 (chất). |
太らないように、食事の量を少し減らした。
Tôi giảm bớt lượng ăn để khỏi mập lên. |
| 19 |
制限
CHẾ HẠN
Danh + する
Sự hạn chế; hạn chế |
制CHẾ · せい — chế, kiểm soát
限HẠN · げん / かぎ(る) — giới hạn
Ghép: "Đ "ặt ra giới hạn" → hạn chế. 「量を制限する」「スピード制限」. |
医者にお酒を1日1本に制限された。
Bác sĩ giới hạn tôi chỉ được uống một chai rượu mỗi ngày. |
| 20 |
外食
NGOẠI THỰC
Danh + する
Việc ăn ngoài; ăn ngoài |
外NGOẠI · がい / そと — ngoài
食THỰC · しょく / た(べる) — ăn
Ghép: "Ă "n ở bên ngoài" → ăn ngoài (nhà hàng). 「外食が多い」. Trái với 自炊 (tự nấu). |
最近、外食が続いていて、太ってしまった。
Dạo này ăn ngoài liên tục nên tôi mập lên. |
| 21 |
カロリー
(gai-rai-go)
Danh từ
Calo (năng lượng) |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "calorie". 「カロリーが高い/低い」「カロリーを考える」. |
ダイエット中なので、カロリーの高い物は食べない。
Vì đang ăn kiêng nên tôi không ăn đồ nhiều calo. |
1笑うと、目の横に( )が出来て、嫌だ。
しわ — nếp nhăp nhn.
CưCời thì khóe mắt hằn 「しわ」.
2食器を洗った後は手に( )を付けるようにしている。
クリーム — kem dư kem dỡng.
Rửa chén xong, bôi 「クリーム」 cho tay.
3最近、( )が続いていて、2キロも太ってしまった。
外食(がいしょく) — ă n ngoài.
「外食が続く」 → tă tng 2 kg.
4髪が大分長くなってきたので、( )に予約を入れた。
美容院(びよういん) — tiệm làm tóc.
Tóc dài → đ ặt lịch ở 「美容院」.
5運動をしたら、痩せると思ったが、( )痩せなかった。
まったく — hoàn toàn (không).
「まったく〜ない」 = hoàn toàn không gầy.
Phần 6-2 · 19 từ
健康
Sức khỏe| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 22 |
体力
THỂ LỰC
Danh từ
Thể lực, sức khỏe (thể chất) |
体THỂ · たい / からだ — cơ thể
力LỰC · りょく / ちから — sức, lực
Ghép: "Sức của cơa c thể" → thể lực. 「体力を付ける」「体力が落ちる」. |
毎朝走って、体力を付けるようにしている。
Mỗi sáng tôi đều chạy để rèn thể lực. |
| 23 |
体操
THỂ THAO
Danh + する
Thể dục, bài tập vận động |
体THỂ · たい / からだ — cơ thể
操THAO · そう / あやつ(る) — điều khiển, thao tác
Ghép: "Vận đn ộng đng iều khiển cơn c thể" → thể dục. 「準備体操」「体操をする」. |
プールに入る前に、準備体操をしたほうがいい。
Trước khi xuống hồ bơi nên khởi động cơ thể. |
| 24 |
全身
TOÀN THÂN
Danh từ
Toàn thân, cả người |
全TOÀN · ぜん / まった(く) — toàn bộ
身THÂN · しん / み — thân thể
Ghép: "Cả cơ c thể" → toàn thân. 「全身の筋肉を使う」. Trái với 部分. |
水泳は全身を使うので、体にとてもいい。
Bơi dùng đến toàn thân nên rất tốt cho cơ thể. |
| 25 |
筋肉
CÂN NHỤC
Danh từ
Cơ, cơ bắp |
筋CÂN · きん / すじ — gân, thớ
肉NHỤC · にく — thịt
Ghép: "Thớ thịt" → cơc bắp. 「筋肉を付ける」「筋肉が痛い」. |
昨日たくさん走ったので、足の筋肉が痛い。
Hôm qua chạy nhiều nên cơ chân tôi đau. |
| 26 |
汗
HÃN
Danh từ
Mồ hôi |
汗HÃN · かん / あせ — mồ hôi
Ghi nhớ: Chất tiết ra khi nóng/vận đn ộng → mồ hôi. 「汗が出る」「汗をかく」. |
少し運動しただけなのに、汗が止まらない。
Mới vận động chút thôi mà mồ hôi cứ chảy mãi. |
| 27 |
息
TỨC
Danh từ
Hơi thở |
息TỨC · そく / いき — hơi thở
Ghi nhớ: Hơ Hi hít vào thở ra → hơhi thở. 「息が苦しい」「息を吸う/吐く」. |
階段を上っただけで、息が苦しくなった。
Mới leo cầu thang thôi mà đã thở dốc. |
| 28 |
苦しい
KHỔ
Tính từ -i
Khó chịu, đau đớn, ngột ngạt |
苦KHỔ · く / くる(しい) / にが(い) — khổ, đắng
Ghi nhớ: Cảm giác đc au/nặng nề về thể chất hay tinh thần → khó chịu, ngột ngạt. 「息が苦しい」「生活が苦しい」. |
走り過ぎて、息が苦しくなってきた。
Chạy quá sức nên tôi thấy ngộp thở. |
| 29 |
中年
TRUNG NIÊN
Danh từ
Tuổi trung niên |
中TRUNG · ちゅう / なか — giữa
年NIÊN · ねん / とし — năm, tuổi
Ghép: "Đ "ộ tuổi ở giữa" → trung niên (khoảng 40–60). 「中年になる」. |
中年になって、急に体力が落ちてきた。
Bước vào tuổi trung niên, thể lực tôi sa sút hẳn. |
| 30 |
普段
PHỔ ĐOẠN
Danh / Phó từ
Bình thường, thường ngày |
普PHỔ · ふ — phổ biến, thường
段ĐOẠN · だん — bậc, đoạn
Ghép: "Lúc bình thưnh thờng" → thưthờng ngày. 「普段から気を付ける」「普段の食事」. |
普段から運動していれば、急に疲れない。
Nếu thường ngày chịu vận động thì sẽ không mệt đột ngột. |
| 31 |
禁煙
CẤM YÊN
Danh + する
Sự cấm hút thuốc; bỏ/cai thuốc lá |
禁CẤM · きん — cấm
煙YÊN · えん / けむり — khói, thuốc
Ghép: "Cấm (hút) thuốc" → ① khu vực cấm hút thuốc; ② cai thuốc. 「禁煙する」. |
健康のために、今年こそ禁煙しようと思う。
Vì sức khỏe, năm nay nhất định tôi sẽ cai thuốc. |
| 32 |
内緒
NỘI TỰ
Danh từ
Bí mật, giấu giếm |
内NỘI · ない / うち — bên trong
緒TỰ · しょ / お — đầu mối, dây
Ghép: "Giữ trong lòng, không nói ra" → bí mật. Đ ọc ないしょ. 「妻に内緒で」「内緒にする」. |
妻に内緒で、ときどき煙草を吸っている。
Tôi thỉnh thoảng giấu vợ hút thuốc. |
| 33 |
煙草
(ateji)
Danh từ
Thuốc lá |
Cách viết đt ặc biệt (ateji): 「煙草」 đ ọc là たばこ (từ mư mợn, ghép chữ "khói + cỏ"). Thư Thờng viết kana 「タバコ」. 「煙草を吸う」. |
体に悪いので、煙草を吸うのをやめた。
Vì hại sức khỏe nên tôi đã bỏ hút thuốc. |
| 34 |
無駄
VÔ ĐÀ
Tính từ -na / Danh
Vô ích, lãng phí, uổng công |
無VÔ · む / な(い) — không có
駄ĐÀ · だ — kém, vô giá trị
Ghép: "Không có giá trị" → vô ích, lãng phí. 「無駄だ」「時間の無駄」. |
頑張って続けても、無駄だと言われて悲しい。
Buồn vì bị nói rằng có cố tiếp cũng vô ích. |
| 35 |
意志
Ý CHÍ
Danh từ
Ý chí, ý muốn |
意Ý · い — ý, ý nghĩ
志CHÍ · し / こころざ(す) — chí hướng
Ghép: "Ý nghĩ ngh và chí hư hớng" → ý chí. 「意志が強い/弱い」. Khác 意思 (ý đ ịnh). |
私は意志が弱くて、ダイエットが続かない。
Tôi ý chí yếu nên không ăn kiêng được lâu. |
| 36 |
自信
TỰ TÍN
Danh từ
Sự tự tin (vào việc làm được) |
自TỰ · じ / みずか(ら) — tự, bản thân
信TÍN · しん / しん(じる) — tin
Ghép: "Tin mình làm đm ưm ợc" → tự tin. 「続けられる自信がない」. |
毎日続けられる自信がなくて、ジムをやめた。
Không tự tin duy trì mỗi ngày nên tôi bỏ phòng gym. |
| 37 |
影響
ẢNH HƯỞNG
Danh + する
Ảnh hưởng |
影ẢNH · えい / かげ — bóng, ảnh
響HƯỞNG · きょう / ひび(く) — vang, dội
Ghép: "Như "Nh bóng dội theo" → ảnh hưnh hởng. 「悪い影響を与える」「影響を受ける」. |
1日1本の煙草でも、体に悪い影響がある。
Dù chỉ một điếu thuốc mỗi ngày cũng ảnh hưởng xấu tới cơ thể. |
| 38 |
与える
DỮ
Động từ
Trao cho, gây ra, cung cấp |
与DỮ · よ / あた(える) — cho, trao
Ghi nhớ: "Đ "ư "a cho, làm phát sinh" → trao, gây ra. 「影響を与える」「栄養を与える」. |
このクリームは肌に栄養を与えてくれる。
Loại kem này cung cấp dưỡng chất cho da. |
| 39 |
健康
KIỆN KHANG
Tính từ -na / Danh
Sức khỏe; khỏe mạnh |
健KIỆN · けん / すこ(やか) — khỏe mạnh
康KHANG · こう — an khang, yên ổn
Ghép: "Thân thể khỏe mạnh, yên ổn" → sức khỏe; khỏe mạnh. 「健康な体」「健康に気を付ける」. |
健康な体を作るには、運動が一番だ。
Để có cơ thể khỏe mạnh thì vận động là tốt nhất. |
| 40 |
ヨガ
(gai-rai-go)
Danh từ
Yoga |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "yoga" (gốc tiếng Phạn). 「ヨガを始める/ヨガをする」. Cùng nhóm: ジョギング (chạy bộ), ダイエット (ă (n kiêng), ジム (phòng gym). |
家でもできるので、3か月前からヨガを始めた。
Vì ở nhà cũng tập được nên 3 tháng trước tôi bắt đầu tập yoga. |
1昨日、10キロも走ったので、今日は足の( )がすごく痛い。
筋肉(きんにく) — cơ c bắp.
Chạy 10 km → 「足の筋肉が痛い」.
2プールに入る前に準備( )をしたほうがいい。
体操(たいそう) — thể dục/khởi đi ộng.
「準備体操」 = khởi đi ộng trưng trớc khi bơc khi bi.
3( )を吸いながら、ゆっくり手を頭の上に上げてください。
息(いき) — hơ hi thở.
「息を吸う」 = hít hơt hi vào.
4( )の食事のときから野菜を取るように気を付けたほうがいい。
普段(ふだん) — thư thờng ngày.
「普段の食事」 = bữa ăa n thưa n thờng ngày.
5( )を始めても、すぐまた煙草が吸いたくなってしまう。
禁煙(きんえん) — cai thuốc.
「禁煙を始める」 = bắt đt ầu cai thuốc.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)[ 濃い・みっともない・まったく・姿勢・スタイル・しわ・肌・髪・雰囲気 ]
美容院へ行く前:①( )がよくない。
姿勢(しせい) — 「姿勢がよくない」= tư= t thế không đng ẹp.
②服に( )がたくさんある。
しわ — 「服にしわがある」= áo có nhiều nếp nhăp nhn.
③( )格好。
みっともない — 「みっともない格好」= bộ dạng khó coi.
④( )が( )変わる。
雰囲気(ふんいき)・まったく — 「雰囲気がまったく変わる」= phong thái thay đi thay ổi hoàn toàn.
美容院へ行った後:
⑤( )を結ぶ。
⑤( )を結ぶ。
髪(かみ) — 「髪を結ぶ」= buộc tóc.
⑥( )を見せる。
肌(はだ) — 「肌を見せる」= khoe làn da.
⑦( )がいい。
スタイル/姿勢(しせい) — 「スタイルがいい」/「姿勢がいい」đ」ều đu ưu ợc (別冊解答: cả hai).
⑧化粧が( )。
濃い(こい) — 「化粧が濃い」= trang đ= trang iểm đm ậm.
1A:爪を( )たいんだけど、パソコンとか携帯電話が使いにくくなるかな。
B:大丈夫よ、長くし過ぎなければ。
B:大丈夫よ、長くし過ぎなければ。
伸ばし(のばし) — 「爪を伸ばす」= đ= ể móng dài (i (長くする).
2A:彼に「化粧をしても、( )だ」って言われたの。酷すぎると思わない?
B:まあ、化粧しても、効果がある人とない人がいるからね。
B:まあ、化粧しても、効果がある人とない人がいるからね。
無駄(むだ) — 「無駄だ」= vô ích (trang đch (trang iểm cũm cng vô ích ch 効果がない).
3A:( )が弱いから、毎日、5キロも走るのは、自分には無理だなあ。
B:やろうっていう気持ちがあれば、私はできると思うんだけど。
B:やろうっていう気持ちがあれば、私はできると思うんだけど。
意志(いし) — 「意志が弱い」= ý chí yếu (u (やろうという気持ち).
4A:水泳は( )の運動になるから、体にいいんだって。
B:そうだよね。泳ぐときに体中全部使うよね。
B:そうだよね。泳ぐときに体中全部使うよね。
全身(ぜんしん) — 「全身の運動」= vận đn ộng toàn thân (n (体中全部).
5A:40代でこんな酷い病気になるとは思わなかったよ。
B:もう( )なんだから、もう少し体のことを考えたほうがいいよ。
B:もう( )なんだから、もう少し体のことを考えたほうがいいよ。
中年(ちゅうねん) — 「もう中年」= đ= ã trung niên rồi (40代).
1カロリーを( )過ぎないように注意してください。
✓ Đáp án: a — 取り
「カロリーを取る」 = nạp calo. 取り過ぎない = đ = ừng nạp quá nhiều.
b 付け: 「カロリーを付ける」 không tự nhiên; calo thì dùng 取る (nạp vào).
2ダイエットの効果が( )きたみたいで、3キロも痩せた。
✓ Đáp án: a — 出て
「効果が出る」 = hiệu quả phát huy. Có kết quả → giảm 3 kg.
b 増えて: 「効果が増える」 ít dùng; với 効果 ta nói 出る (xuất hiện/phát huy).
3自分に自信を( )いる人のほうがきれいに見える。
✓ Đáp án: b — 持って
「自信を持つ」 = có/giữ sự tự tin. 自信を持っている = ngư = ngời tự tin.
a 入れて: 「自信を入れる」 không tồn tại; 自信 đ i với 持つ.
4年を取って、大分体力が( )きた。
✓ Đáp án: a — 落ちて
「体力が落ちる」 = thể lực sa sút. Già đ i → 体力が落ちる.
b 取れて: 「体力が取れる」 không đng úng; thể lực giảm thì dùng 落ちる.
5少ししか運動をしていないのに、汗が( )。
✓ Đáp án: b — 止まらない
「汗が止まらない」 = mồ hôi không ngừng (tự đ ộng từ 止まる). Đ úng ngữ pháp.
a 止まない: 「止まない」 là dạng của 止む (mư (ma/gió tạnh), không hợp với 汗; mồ hôi dùng 止まらない.
(1) Khung từ: [ a. 量 b. 影響 c. 健康 ]
①1回の食事で食べる( )をもう少し少なくしたほうがいい。
✓ Đáp án: a — 量
「食べる量」 = lư = lợng ăng n. Nên giảm bớt 量 (lư (lợng) mỗi bữa.
b 影響: 影響 = ảnh hưnh hởng, không phải thứ 「少なくする」 trong bữa ăa n.
c 健康: 健康 = sức khỏe, không nói 「健康を少なくする」.
②( )な体を作るには、運動が一番だ。
✓ Đáp án: c — 健康
「健康な体」 = cơ = c thể khỏe mạnh. 健康 là tính từ -na bổ nghĩ ngha cho 体.
a 量: 量 là danh từ, không nói 「量な体」.
b 影響: 影響 không dùng làm tính từ 「影響な体」.
③1日1本の煙草でも、体に悪い( )があるそうだ。
✓ Đáp án: b — 影響
「悪い影響がある」 = có ảnh hưnh hởng xấu. Thuốc lá gây 影響 (ảnh hưnh hởng) xấu.
a 量: 「悪い量がある」 vô nghĩ ngha.
c 健康: 「体に悪い健康」 mâu thuẫn; 健康 là sức khỏe (tích cực).
(2) Khung từ: [ a. 制限されて b. 内緒にして c. 与えて ]
①ケーキを食べちゃったのは、( )おいてね。
✓ Đáp án: b — 内緒にして
「内緒にしておく」 = giữ bí mật. Ă n vụng bánh → giữ kín giúp nhé.
a 制限されて: 制限される = bị hạn chế (bị đ ộng), không hợp 「〜ておいてね」 nhờ vả.
c 与えて: 与える = trao cho, không hợp ngữ cảnh giữ bí mật.
②医者に飲み過ぎだと言われて、ビールを1日1本に( )しまった。
✓ Đáp án: a — 制限されて
「制限されてしまった」 = bị (bác sĩc s) giới hạn. Bị giới hạn còn 1 chai/ngày.
b 内緒にして: 内緒にする = giữ bí mật, không hợp 「1本に〜」.
c 与えて: 与える = trao cho, không hợp ở đ ây.
③ときどきこのクリームを塗って、肌に栄養を( )あげてください。
✓ Đáp án: c — 与えて
「栄養を与える」 = cung cấp dưp dỡng chất. Bôi kem đi kem ể cấp dưp dỡng chất cho da.
a 制限されて: 制限される = bị hạn chế, ngư ngợc nghĩc ngha với việc cấp dưp dỡng chất.
b 内緒にして: 内緒にする = giữ bí mật, không hợp với 「栄養を〜」.
私は3か月前からヨガを始めました。最近、太ってきてしまって、階段を上っただけで、()が上がってしまうし、()もたくさん出てくるし、もう少し()を付けなきゃなあと思っていたんです。でも、私は()が弱いので、ジョギングをするとか、ジムに通うとかは続けられるかどうか、()がなくて、家でもできるヨガを選びました。ヨガを始めたら、いろんな(いい)()がありました。まず、()がよくなりましたね。お腹の()をよく使うので、お腹も痩せてきて、()も少しだけよくなりました。ヨガを始めてから、()の食事にも気を付けるようになって、()をやめたりとか、()を考えて食事をするようになりました。()的な生活をしていたら、()もきれいになってきた気がします。友達からも「少し()が変わったね」って言われるんです。
① 息(いき) — leo cầu thang là thở dốc (息が上がる).
② 汗(あせ) — mồ hôi ra nhiều.
③ 体力(たいりょく) — cần rèn thêm thể lực (体力を付ける).
④ 意志(いし) — ý chí yếu.
⑤ 自信(じしん) — không tự tin duy trì đ ư ợc.
⑥ 効果(こうか) — có nhiều hiệu quả tốt.
⑦ 姿勢(しせい) — tư t thế tốt lên.
⑧ 筋肉(きんにく) — dùng nhiều cơu c bụng.
⑨ スタイル — vóc dáng cũng cng đng cng ẹp lên chút.
⑩ 普段(ふだん) — chú ý cả bữa ăa n thưa n thờng ngày.
⑪ 外食(がいしょく) — bỏ bớt việc ăc n ngoài.
⑫ カロリー — ă n uống có tính đnh ến calo.
⑬ 健康(けんこう) — sống lành mạnh (健康的な生活).
⑭ 肌(はだ) — làn da cũn da cng đn da cng ẹp hơp hn.
⑮ 雰囲気(ふんいき) — bạn bè bảo phong thái thay đi thay ổi.