🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 06 — 体からだ 1

美容びよう、健康けんこう

Cơ thể 1: Sắc đẹp và sức khỏe · 40 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 6課か · P24〜P27
Phần 6-1 · 21 từ

美容びよう

Sắc đẹp, làm đẹp
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
髪かみ PHÁT Danh từ Tóc
髪かみPHÁT · はつ / かみ — tóc
Ghi nhớ: Phần mọc trên đn ầu → tóc. 「髪かみを伸のばす」 = đ = ể tóc dài; 「髪かみを結むすぶ」 = buộc tóc.
暑あつくなってきたので、長ながい髪かみを短みじかく切きった。
Trời nóng dần nên tôi đã cắt ngắn mái tóc dài.
2
伸のばす THÂN Động từ Để (dài), kéo dài; duỗi ra (tha động từ)
伸しんTHÂN · しん / の(ばす) / の(びる) — duỗi, kéo dài
Ghi nhớ: "Làm cho dài/thẳng ra" → để dài, kéo dài. 「髪かみを伸のばす」「足あしを伸のばす」. Tự đ ộng từ: 伸のびる.
今いま、髪かみを伸のばしているので、しばらく切きらない。
Dạo này tôi đang để tóc dài nên một thời gian sẽ không cắt.
3
結むすぶ KẾT Động từ Buộc, thắt, kết nối
結けつKẾT · けつ / むす(ぶ) — buộc, kết
Ghi nhớ: "Thắt lại, nối lại" → buộc, thắt. 「髪かみを結むすぶ」「ひもを結むすぶ」.
暑あついときは、髪かみを後うしろで結むすぶと涼すずしい。
Lúc nóng, buộc tóc ra sau sẽ mát hơn.
4
美容びよう院いん MỸ DUNG VIỆN Danh từ Thẩm mỹ viện, tiệm làm tóc
美びMỸ · び / うつく(しい) — đẹp
容すがたDUNG · よう — dung mạo, chứa
院いんVIỆN · いん — viện, cơ sở
Ghép: "Cơ "C sở làm đm ẹp dung mạo" → thẩm mỹ viện / tiệm tóc. 「美容びよう院いんへ行いく」.
髪かみが長ながくなってきたので、美容びよう院いんに予約よやくを入いれた。
Tóc dài ra rồi nên tôi đã đặt lịch ở tiệm làm tóc.
5
雰囲気ふんいき PHÂN VI KHÍ Danh từ Bầu không khí; phong thái, vẻ
雰PHÂN · ふん — khí, hơi
囲かこいVI · い / かこ(む) — vây quanh
気きKHÍ · き — khí, cảm giác
Ghép: "Cảm giác bao quanh" → bầu không khí; phong thái. 「雰囲気ふんいきが変かわる」.
髪型かみがたを変かえたら、雰囲気ふんいきがすっかり変かわった。
Đổi kiểu tóc xong, phong thái thay đổi hẳn.
6
しわ (và-go) Danh từ Nếp nhăn (da, vải)
Từ thuần Nhật (和語わご): ít viết kanji 「皺しわ」. ① nếp nhăp nhn trên da (年としを取とるとしわが増ふえる); ② nếp nhăp nhn trên vải (服ふくにしわがある).
笑わらうと、目めの横よこにしわが出来できてしまう。
Cứ cười là khóe mắt lại hằn nếp nhăn.
7
肌はだ CƠ Danh từ Da, làn da
肌はだCƠ · き / はだ — da, làn da
Ghi nhớ: Bề mặt cơt c thể → làn da. 「肌はだにクリームを塗ぬる」. Khác 皮かわ (vỏ ngoài của vật).
冬ふゆは乾燥かんそうするので、肌はだにクリームを塗ぬっている。
Mùa đông hanh khô nên tôi bôi kem dưỡng da.
8
クリーム (gai-rai-go) Danh từ Kem (dưỡng da, mỹ phẩm)
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "cream". 「肌はだにクリームを塗ぬる」 = bôi kem lên da.
手てが荒あれたので、ハンドクリームを付つけた。
Tay bị khô ráp nên tôi bôi kem dưỡng tay.
9
塗ぬる ĐỒ Động từ Bôi, thoa, sơn, quét
塗ぬりĐỒ · と / ぬ(る) — bôi, sơn
Ghi nhớ: "Trải một lớp lên bề mặt" → bôi, thoa, sơ sn. 「クリームを塗ぬる」「壁かべを塗ぬる」.
日ひに焼やけないように、日焼ひやけ止とめを塗ぬった。
Tôi bôi kem chống nắng để khỏi bị cháy nắng.
10
効果こうか HIỆU QUẢ Danh từ Hiệu quả, tác dụng
効かいHIỆU · こう / き(く) — có tác dụng
果かQUẢ · か / は(たす) — kết quả
Ghép: "Kết quả có tác dụng" → hiệu quả. 「効果こうかがある/ない」「ダイエットの効果こうか」.
この薬くすりは飲のんでもまったく効果こうかがなかった。
Thuốc này uống vào chẳng có tác dụng gì cả.
11
まったく (và-go) Phó từ Hoàn toàn (không); thật là
Từ thuần Nhật (和語わご): ① đ i với phủ đ ịnh = hoàn toàn không (まったく〜ない); ② đ ứng riêng = thật là. Hay viết 「全まったく」.
運動うんどうしたのに、まったく痩やせなかった。
Tập thể dục rồi mà chẳng gầy đi chút nào.
12
化粧けしょう HÓA TRANG Danh + する Sự trang điểm; trang điểm
化ばけHÓA · か / ば(ける) — biến hóa
粧しょうTRANG · しょう — trang điểm
Ghép: "Làm thay đm thay ổi diện mạo" → trang đtrang iểm. Đ ọc đc ặc biệt けしょう. 「化粧けしょうが濃こい」「化粧けしょうをする」.
今日きょうはパーティーがあるので、化粧けしょうを濃こくした。
Hôm nay có tiệc nên tôi trang điểm đậm hơn.
13
濃こい NỒNG Tính từ -i Đậm (trang điểm, màu, vị)
濃こNỒNG · のう / こ(い) — đậm, đặc
Ghi nhớ: Màu/vị/đ/ộ đ ặc mạnh → đậm, đ ặc. 「化粧けしょうが濃こい」「色いろが濃こい」. Trái với 薄うすい.
彼女かのじょは化粧けしょうが濃こいので、少すこし怖こわく見みえる。
Cô ấy trang điểm đậm nên trông hơi đáng sợ.
14
スタイル (gai-rai-go) Danh từ Dáng người; phong cách
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "style". Ở đ ây chủ yếu = dáng ngưng ngời, vóc dáng. 「スタイルがいい」「スタイルに自信じしんがない」.
毎日まいにち運動うんどうして、スタイルを保たもつようにしている。
Tôi tập thể dục mỗi ngày để giữ dáng.
15
自信じしん TỰ TÍN Danh + する Sự tự tin
自じTỰ · じ / みずか(ら) — tự, bản thân
信しんTÍN · しん / しん(じる) — tin tưởng
Ghép: "Tin vào bản thân" → tự tin. 「自信じしんがある/ない」「自信じしんを持もつ」.
スタイルに自信じしんがないので、水着みずぎを着きたくない。
Tôi không tự tin về vóc dáng nên chẳng muốn mặc đồ bơi.
16
姿勢しせい TƯ THẾ Danh từ Tư thế, dáng đứng/ngồi; thái độ
姿すがたTƯ · し / すがた — dáng vẻ
勢いきおいTHẾ · せい / いきお(い) — thế, khí thế
Ghép: "Dáng vẻ và tư t thế" → tưt thế; nghĩ; ngha rộng: thái đi ộ. 「姿勢しせいがいい/悪わるい」.
姿勢しせいが悪わるいと、年としを取とって見みえてしまう。
Tư thế xấu sẽ khiến trông già đi.
17
みっともない (và-go) Tính từ -i Khó coi, mất thể diện, kỳ cục
Từ thuần Nhật (和語わご): diễn tả vẻ ngoài/hành vi khó coi, không đng ẹp mắt, khiến ngưn ngời khác thấy ngưy ngợng. 「みっともない格好かっこう」.
そんなみっともない格好かっこうで、外そとに出でないで。
Đừng ra ngoài với bộ dạng khó coi như thế.
18
量りょう LƯỢNG Danh từ Lượng, số lượng
量りょうLƯỢNG · りょう / はか(る) — lượng, đo
Ghi nhớ: Mức nhiều ít → lưlợng, số lư lợng. 「食事しょくじの量りょう」「量りょうを制限せいげんする」. Trái với 質しつ (chất).
太ふとらないように、食事しょくじの量りょうを少すこし減へらした。
Tôi giảm bớt lượng ăn để khỏi mập lên.
19
制限せいげん CHẾ HẠN Danh + する Sự hạn chế; hạn chế
制せいCHẾ · せい — chế, kiểm soát
限かぎりHẠN · げん / かぎ(る) — giới hạn
Ghép: "Đ "ặt ra giới hạn" → hạn chế. 「量りょうを制限せいげんする」「スピード制限せいげん」.
医者いしゃにお酒さけを1日いちにち1本ぽんに制限せいげんされた。
Bác sĩ giới hạn tôi chỉ được uống một chai rượu mỗi ngày.
20
外食がいしょく NGOẠI THỰC Danh + する Việc ăn ngoài; ăn ngoài
外そとNGOẠI · がい / そと — ngoài
食しょくTHỰC · しょく / た(べる) — ăn
Ghép: "Ă "n ở bên ngoài" → ăn ngoài (nhà hàng). 「外食がいしょくが多おおい」. Trái với 自炊じすい (tự nấu).
最近さいきん、外食がいしょくが続つづいていて、太ふとってしまった。
Dạo này ăn ngoài liên tục nên tôi mập lên.
21
カロリー (gai-rai-go) Danh từ Calo (năng lượng)
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "calorie". 「カロリーが高たかい/低ひくい」「カロリーを考かんがえる」.
ダイエット中ちゅうなので、カロリーの高たかい物ものは食たべない。
Vì đang ăn kiêng nên tôi không ăn đồ nhiều calo.
試み

やってみよう (1-3)

Chọn từ in đậm ở mục 言葉ことば điền vào ô trống rồi bấm Kiểm tra
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1笑わらうと、目めの横よこに( )が出来できて、嫌いやだ。
しわ — nếp nhăp nhn.
CưCời thì khóe mắt hằn 「しわ」.
2食器しょっきを洗あらった後あとは手てに( )を付つけるようにしている。
クリーム — kem dư kem dỡng.
Rửa chén xong, bôi 「クリーム」 cho tay.
3最近さいきん、( )が続つづいていて、2キロも太ふとってしまった。
外食がいしょく(がいしょく) — ă n ngoài.
「外食がいしょくが続つづく」 → tă tng 2 kg.
4髪かみが大分だいぶ長ながくなってきたので、( )に予約よやくを入いれた。
美容びよう院いん(びよういん) — tiệm làm tóc.
Tóc dài → đ ặt lịch ở 「美容びよう院いん」.
5運動うんどうをしたら、痩やせると思おもったが、( )痩やせなかった。
まったく — hoàn toàn (không).
「まったく〜ない」 = hoàn toàn không gầy.
Phần 6-2 · 19 từ

健康けんこう

Sức khỏe
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
22
体力たいりょく THỂ LỰC Danh từ Thể lực, sức khỏe (thể chất)
体からだTHỂ · たい / からだ — cơ thể
力ちからLỰC · りょく / ちから — sức, lực
Ghép: "Sức của cơa c thể" → thể lực. 「体力たいりょくを付つける」「体力たいりょくが落おちる」.
毎朝まいあさ走はしって、体力たいりょくを付つけるようにしている。
Mỗi sáng tôi đều chạy để rèn thể lực.
23
体操たいそう THỂ THAO Danh + する Thể dục, bài tập vận động
体からだTHỂ · たい / からだ — cơ thể
操みさおTHAO · そう / あやつ(る) — điều khiển, thao tác
Ghép: "Vận đn ộng đng iều khiển cơn c thể" → thể dục. 「準備じゅんび体操たいそう」「体操たいそうをする」.
プールに入はいる前まえに、準備じゅんび体操たいそうをしたほうがいい。
Trước khi xuống hồ bơi nên khởi động cơ thể.
24
全身ぜんしん TOÀN THÂN Danh từ Toàn thân, cả người
全ぜんTOÀN · ぜん / まった(く) — toàn bộ
身みTHÂN · しん / み — thân thể
Ghép: "Cả cơ c thể" → toàn thân. 「全身ぜんしんの筋肉きんにくを使つかう」. Trái với 部分ぶぶん.
水泳すいえいは全身ぜんしんを使つかうので、体からだにとてもいい。
Bơi dùng đến toàn thân nên rất tốt cho cơ thể.
25
筋肉きんにく CÂN NHỤC Danh từ Cơ, cơ bắp
筋すじCÂN · きん / すじ — gân, thớ
肉にくNHỤC · にく — thịt
Ghép: "Thớ thịt" → cơc bắp. 「筋肉きんにくを付つける」「筋肉きんにくが痛いたい」.
昨日きのうたくさん走はしったので、足あしの筋肉きんにくが痛いたい。
Hôm qua chạy nhiều nên cơ chân tôi đau.
26
汗あせ HÃN Danh từ Mồ hôi
汗あせHÃN · かん / あせ — mồ hôi
Ghi nhớ: Chất tiết ra khi nóng/vận đn ộng → mồ hôi. 「汗あせが出でる」「汗あせをかく」.
少すこし運動うんどうしただけなのに、汗あせが止とまらない。
Mới vận động chút thôi mà mồ hôi cứ chảy mãi.
27
息いき TỨC Danh từ Hơi thở
息いきTỨC · そく / いき — hơi thở
Ghi nhớ: Hơ Hi hít vào thở ra → hơhi thở. 「息いきが苦くるしい」「息いきを吸すう/吐はく」.
階段かいだんを上のぼっただけで、息いきが苦くるしくなった。
Mới leo cầu thang thôi mà đã thở dốc.
28
苦くるしい KHỔ Tính từ -i Khó chịu, đau đớn, ngột ngạt
苦くKHỔ · く / くる(しい) / にが(い) — khổ, đắng
Ghi nhớ: Cảm giác đc au/nặng nề về thể chất hay tinh thần → khó chịu, ngột ngạt. 「息いきが苦くるしい」「生活せいかつが苦くるしい」.
走り過はしりすぎて、息いきが苦くるしくなってきた。
Chạy quá sức nên tôi thấy ngộp thở.
29
中年ちゅうねん TRUNG NIÊN Danh từ Tuổi trung niên
中なかTRUNG · ちゅう / なか — giữa
年ねんNIÊN · ねん / とし — năm, tuổi
Ghép: "Đ "ộ tuổi ở giữa" → trung niên (khoảng 40–60). 「中年ちゅうねんになる」.
中年ちゅうねんになって、急きゅうに体力たいりょくが落おちてきた。
Bước vào tuổi trung niên, thể lực tôi sa sút hẳn.
30
普段ふだん PHỔ ĐOẠN Danh / Phó từ Bình thường, thường ngày
普ひろしPHỔ · ふ — phổ biến, thường
段だんĐOẠN · だん — bậc, đoạn
Ghép: "Lúc bình thưnh thờng" → thưthờng ngày. 「普段ふだんから気きを付つける」「普段ふだんの食事しょくじ」.
普段ふだんから運動うんどうしていれば、急きゅうに疲つかれない。
Nếu thường ngày chịu vận động thì sẽ không mệt đột ngột.
31
禁煙きんえん CẤM YÊN Danh + する Sự cấm hút thuốc; bỏ/cai thuốc lá
禁きんCẤM · きん — cấm
煙けむりYÊN · えん / けむり — khói, thuốc
Ghép: "Cấm (hút) thuốc" → ① khu vực cấm hút thuốc; ② cai thuốc. 「禁煙きんえんする」.
健康けんこうのために、今年ことしこそ禁煙きんえんしようと思おもう。
Vì sức khỏe, năm nay nhất định tôi sẽ cai thuốc.
32
内緒ないしょ NỘI TỰ Danh từ Bí mật, giấu giếm
内うちNỘI · ない / うち — bên trong
緒いとぐちTỰ · しょ / お — đầu mối, dây
Ghép: "Giữ trong lòng, không nói ra" → bí mật. Đ ọc ないしょ. 「妻つまに内緒ないしょで」「内緒ないしょにする」.
妻つまに内緒ないしょで、ときどき煙草たばこを吸すっている。
Tôi thỉnh thoảng giấu vợ hút thuốc.
33
煙草たばこ (ateji) Danh từ Thuốc lá
Cách viết đt ặc biệt (ateji): 「煙草たばこ」 đ ọc là たばこ (từ mư mợn, ghép chữ "khói + cỏ"). Thư Thờng viết kana 「タバコ」. 「煙草たばこを吸すう」.
体からだに悪わるいので、煙草たばこを吸すうのをやめた。
Vì hại sức khỏe nên tôi đã bỏ hút thuốc.
34
無駄むだ VÔ ĐÀ Tính từ -na / Danh Vô ích, lãng phí, uổng công
無むVÔ · む / な(い) — không có
駄だĐÀ · だ — kém, vô giá trị
Ghép: "Không có giá trị" → vô ích, lãng phí. 「無駄むだだ」「時間じかんの無駄むだ」.
頑張がんばって続つづけても、無駄むだだと言いわれて悲かなしい。
Buồn vì bị nói rằng có cố tiếp cũng vô ích.
35
意志いし Ý CHÍ Danh từ Ý chí, ý muốn
意いÝ · い — ý, ý nghĩ
志こころざしCHÍ · し / こころざ(す) — chí hướng
Ghép: "Ý nghĩ ngh và chí hư hớng" → ý chí. 「意志いしが強つよい/弱よわい」. Khác 意思いし (ý đ ịnh).
私わたしは意志いしが弱よわくて、ダイエットが続つづかない。
Tôi ý chí yếu nên không ăn kiêng được lâu.
36
自信じしん TỰ TÍN Danh từ Sự tự tin (vào việc làm được)
自じTỰ · じ / みずか(ら) — tự, bản thân
信しんTÍN · しん / しん(じる) — tin
Ghép: "Tin mình làm đm ưm ợc" → tự tin. 「続つづけられる自信じしんがない」.
毎日まいにち続つづけられる自信じしんがなくて、ジムをやめた。
Không tự tin duy trì mỗi ngày nên tôi bỏ phòng gym.
37
影響えいきょう ẢNH HƯỞNG Danh + する Ảnh hưởng
影かげẢNH · えい / かげ — bóng, ảnh
響ひびきHƯỞNG · きょう / ひび(く) — vang, dội
Ghép: "Như "Nh bóng dội theo" → ảnh hưnh hởng. 「悪わるい影響えいきょうを与あたえる」「影響えいきょうを受うける」.
1日いちにち1本ぽんの煙草たばこでも、体からだに悪わるい影響えいきょうがある。
Dù chỉ một điếu thuốc mỗi ngày cũng ảnh hưởng xấu tới cơ thể.
38
与あたえる DỮ Động từ Trao cho, gây ra, cung cấp
与あたえDỮ · よ / あた(える) — cho, trao
Ghi nhớ: "Đ "ư "a cho, làm phát sinh" → trao, gây ra. 「影響えいきょうを与あたえる」「栄養えいようを与あたえる」.
このクリームは肌はだに栄養えいようを与あたえてくれる。
Loại kem này cung cấp dưỡng chất cho da.
39
健康けんこう KIỆN KHANG Tính từ -na / Danh Sức khỏe; khỏe mạnh
健けんKIỆN · けん / すこ(やか) — khỏe mạnh
康やすしKHANG · こう — an khang, yên ổn
Ghép: "Thân thể khỏe mạnh, yên ổn" → sức khỏe; khỏe mạnh. 「健康けんこうな体からだ」「健康けんこうに気きを付つける」.
健康けんこうな体からだを作つくるには、運動うんどうが一番いちばんだ。
Để có cơ thể khỏe mạnh thì vận động là tốt nhất.
40
ヨガ (gai-rai-go) Danh từ Yoga
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "yoga" (gốc tiếng Phạn). 「ヨガを始はじめる/ヨガをする」. Cùng nhóm: ジョギング (chạy bộ), ダイエット (ă (n kiêng), ジム (phòng gym).
家いえでもできるので、3か月げつ前まえからヨガを始はじめた。
Vì ở nhà cũng tập được nên 3 tháng trước tôi bắt đầu tập yoga.
試み

やってみよう (2-3)

Chọn từ in đậm ở mục 言葉ことば điền vào ô trống
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1昨日きのう、10キロも走はしったので、今日きょうは足あしの( )がすごく痛いたい。
筋肉きんにく(きんにく) — cơ c bắp.
Chạy 10 km → 「足あしの筋肉きんにくが痛いたい」.
2プールに入はいる前まえに準備じゅんび( )をしたほうがいい。
体操たいそう(たいそう) — thể dục/khởi đi ộng.
「準備じゅんび体操たいそう」 = khởi đi ộng trưng trớc khi bơc khi bi.
3( )を吸すいながら、ゆっくり手てを頭あたまの上うえに上あげてください。
息いき(いき) — hơ hi thở.
「息いきを吸すう」 = hít hơt hi vào.
4( )の食事しょくじのときから野菜やさいを取とるように気きを付つけたほうがいい。
普段ふだん(ふだん) — thư thờng ngày.
「普段ふだんの食事しょくじ」 = bữa ăa n thưa n thờng ngày.
5( )を始はじめても、すぐまた煙草たばこが吸すいたくなってしまう。
禁煙きんえん(きんえん) — cai thuốc.
「禁煙きんえんを始はじめる」 = bắt đt ầu cai thuốc.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Trước & sau khi tới tiệm làm đẹp

絵えを見みて、( )に入はいる語ごを下したの[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
[ 濃こい・みっともない・まったく・姿勢しせい・スタイル・しわ・肌はだ・髪かみ・雰囲気ふんいき ]
美容びよう院いんへ行いく前まえ:
①( )がよくない。
姿勢しせい(しせい) — 「姿勢しせいがよくない」= tư= t thế không đng ẹp.
②服ふくに( )がたくさんある。
しわ — 「服ふくにしわがある」= áo có nhiều nếp nhăp nhn.
③( )格好かっこう。
みっともない — 「みっともない格好かっこう」= bộ dạng khó coi.
④( )が( )変かわる。
雰囲気ふんいき(ふんいき)・まったく — 「雰囲気ふんいきがまったく変かわる」= phong thái thay đi thay ổi hoàn toàn.
美容びよう院いんへ行いった後あと:
⑤( )を結むすぶ。
髪かみ(かみ) — 「髪かみを結むすぶ」= buộc tóc.
⑥( )を見みせる。
肌はだ(はだ) — 「肌はだを見みせる」= khoe làn da.
⑦( )がいい。
スタイル/姿勢しせい(しせい) — 「スタイルがいい」/「姿勢しせいがいい」đ」ều đu ưu ợc (別冊べっさつ解答かいとう: cả hai).
⑧化粧けしょうが( )。
濃こい(こい) — 「化粧けしょうが濃こい」= trang đ= trang iểm đm ậm.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:爪つめを( )たいんだけど、パソコンとか携帯けいたい電話でんわが使つかいにくくなるかな。
B:大丈夫だいじょうぶよ、長ながくし過すぎなければ。
伸のばし(のばし) — 「爪つめを伸のばす」= đ= ể móng dài (i (長ながくする).
2A:彼かれに「化粧けしょうをしても、( )だ」って言いわれたの。酷ひどすぎると思おもわない?
B:まあ、化粧けしょうしても、効果こうかがある人ひととない人ひとがいるからね。
無駄むだ(むだ) — 「無駄むだだ」= vô ích (trang đch (trang iểm cũm cng vô ích ch 効果こうかがない).
3A:( )が弱よわいから、毎日まいにち、5キロも走はしるのは、自分じぶんには無理むりだなあ。
B:やろうっていう気持きもちがあれば、私わたしはできると思おもうんだけど。
意志いし(いし) — 「意志いしが弱よわい」= ý chí yếu (u (やろうという気持きもち).
4A:水泳すいえいは( )の運動うんどうになるから、体からだにいいんだって。
B:そうだよね。泳およぐときに体たい中ちゅう全部ぜんぶ使つかうよね。
全身ぜんしん(ぜんしん) — 「全身ぜんしんの運動うんどう」= vận đn ộng toàn thân (n (体たい中ちゅう全部ぜんぶ).
5A:40代だいでこんな酷ひどい病気びょうきになるとは思おもわなかったよ。
B:もう( )なんだから、もう少すこし体からだのことを考かんがえたほうがいいよ。
中年ちゅうねん(ちゅうねん) — 「もう中年ちゅうねん」= đ= ã trung niên rồi (40代だい).
3

練習れんしゅう 3 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1カロリーを(   )過すぎないように注意ちゅういしてください。
取とり付つけ
✓ Đáp án: a — 取とり
「カロリーを取とる」 = nạp calo. 取とり過すぎない = đ = ừng nạp quá nhiều.
b 付つけ: 「カロリーを付つける」 không tự nhiên; calo thì dùng 取とる (nạp vào).
2ダイエットの効果こうかが(   )きたみたいで、3キロも痩やせた。
出でて増ふえて
✓ Đáp án: a — 出でて
「効果こうかが出でる」 = hiệu quả phát huy. Có kết quả → giảm 3 kg.
b 増ふえて: 「効果こうかが増ふえる」 ít dùng; với 効果こうか ta nói 出でる (xuất hiện/phát huy).
3自分じぶんに自信じしんを(   )いる人ひとのほうがきれいに見みえる。
入いれて持もって
✓ Đáp án: b — 持もって
「自信じしんを持もつ」 = có/giữ sự tự tin. 自信じしんを持もっている = ngư = ngời tự tin.
a 入いれて: 「自信じしんを入いれる」 không tồn tại; 自信じしん đ i với 持もつ.
4年としを取とって、大分おおいた体力たいりょくが(   )きた。
落おちて取とれて
✓ Đáp án: a — 落おちて
「体力たいりょくが落おちる」 = thể lực sa sút. Già đ i → 体力たいりょくが落おちる.
b 取とれて: 「体力たいりょくが取とれる」 không đng úng; thể lực giảm thì dùng 落おちる.
5少すこししか運動うんどうをしていないのに、汗あせが(   )。
止やまない止とまらない
✓ Đáp án: b — 止とまらない
「汗あせが止とまらない」 = mồ hôi không ngừng (tự đ ộng từ 止とまる). Đ úng ngữ pháp.
a 止やまない: 「止やまない」 là dạng của 止やむ (mư (ma/gió tạnh), không hợp với 汗あせ; mồ hôi dùng 止とまらない.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 量りょう b. 影響えいきょう c. 健康けんこう ]
①1回かいの食事しょくじで食たべる(   )をもう少すこし少すくなくしたほうがいい。
量りょう影響えいきょう健康けんこう
✓ Đáp án: a — 量りょう
「食たべる量りょう」 = lư = lợng ăng n. Nên giảm bớt 量りょう (lư (lợng) mỗi bữa.
b 影響えいきょう: 影響えいきょう = ảnh hưnh hởng, không phải thứ 「少すくなくする」 trong bữa ăa n.
c 健康けんこう: 健康けんこう = sức khỏe, không nói 「健康けんこうを少すくなくする」.
②(   )な体からだを作つくるには、運動うんどうが一番いちばんだ。
量りょう影響えいきょう健康けんこう
✓ Đáp án: c — 健康けんこう
「健康けんこうな体からだ」 = cơ = c thể khỏe mạnh. 健康けんこう là tính từ -na bổ nghĩ ngha cho 体からだ.
a 量りょう: 量りょう là danh từ, không nói 「量りょうな体からだ」.
b 影響えいきょう: 影響えいきょう không dùng làm tính từ 「影響えいきょうな体からだ」.
③1日いちにち1本ぽんの煙草たばこでも、体からだに悪わるい(   )があるそうだ。
量りょう影響えいきょう健康けんこう
✓ Đáp án: b — 影響えいきょう
「悪わるい影響えいきょうがある」 = có ảnh hưnh hởng xấu. Thuốc lá gây 影響えいきょう (ảnh hưnh hởng) xấu.
a 量りょう: 「悪わるい量りょうがある」 vô nghĩ ngha.
c 健康けんこう: 「体からだに悪わるい健康けんこう」 mâu thuẫn; 健康けんこう là sức khỏe (tích cực).
(2) Khung từ: [ a. 制限せいげんされて b. 内緒ないしょにして c. 与あたえて ]
①ケーキを食たべちゃったのは、(   )おいてね。
制限せいげんされて内緒ないしょにして与あたえて
✓ Đáp án: b — 内緒ないしょにして
「内緒ないしょにしておく」 = giữ bí mật. Ă n vụng bánh → giữ kín giúp nhé.
a 制限せいげんされて: 制限せいげんされる = bị hạn chế (bị đ ộng), không hợp 「〜ておいてね」 nhờ vả.
c 与あたえて: 与あたえる = trao cho, không hợp ngữ cảnh giữ bí mật.
②医者いしゃに飲のみ過すぎだと言いわれて、ビールを1日いちにち1本ぽんに(   )しまった。
制限せいげんされて内緒ないしょにして与あたえて
✓ Đáp án: a — 制限せいげんされて
「制限せいげんされてしまった」 = bị (bác sĩc s) giới hạn. Bị giới hạn còn 1 chai/ngày.
b 内緒ないしょにして: 内緒ないしょにする = giữ bí mật, không hợp 「1本ぽんに〜」.
c 与あたえて: 与あたえる = trao cho, không hợp ở đ ây.
③ときどきこのクリームを塗ぬって、肌はだに栄養えいようを(   )あげてください。
制限せいげんされて内緒ないしょにして与あたえて
✓ Đáp án: c — 与あたえて
「栄養えいようを与あたえる」 = cung cấp dưp dỡng chất. Bôi kem đi kem ể cấp dưp dỡng chất cho da.
a 制限せいげんされて: 制限せいげんされる = bị hạn chế, ngư ngợc nghĩc ngha với việc cấp dưp dỡng chất.
b 内緒ないしょにして: 内緒ないしょにする = giữ bí mật, không hợp với 「栄養えいようを〜」.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
私わたしは3か月げつ前まえからヨガを始はじめました。最近さいきん、太ふとってきてしまって、階段かいだんを上のぼっただけで、()が上あがってしまうし、()もたくさん出でてくるし、もう少すこし()を付つけなきゃなあと思おもっていたんです。でも、私わたしは()が弱よわいので、ジョギングをするとか、ジムに通かようとかは続つづけられるかどうか、()がなくて、家いえでもできるヨガを選えらびました。ヨガを始はじめたら、いろんな(いい)()がありました。まず、()がよくなりましたね。お腹なかの()をよく使つかうので、お腹なかも痩やせてきて、()も少すこしだけよくなりました。ヨガを始はじめてから、()の食事しょくじにも気きを付つけるようになって、()をやめたりとか、()を考かんがえて食事しょくじをするようになりました。()的てきな生活せいかつをしていたら、()もきれいになってきた気きがします。友達ともだちからも「少すこし()が変かわったね」って言いわれるんです。
① 息いき(いき) — leo cầu thang là thở dốc (息いきが上あがる).
② 汗あせ(あせ) — mồ hôi ra nhiều.
③ 体力たいりょく(たいりょく) — cần rèn thêm thể lực (体力たいりょくを付つける).
④ 意志いし(いし) — ý chí yếu.
⑤ 自信じしん(じしん) — không tự tin duy trì đ ư ợc.
⑥ 効果こうか(こうか) — có nhiều hiệu quả tốt.
⑦ 姿勢しせい(しせい) — tư t thế tốt lên.
⑧ 筋肉きんにく(きんにく) — dùng nhiều cơu c bụng.
⑨ スタイル — vóc dáng cũng cng đng cng ẹp lên chút.
⑩ 普段ふだん(ふだん) — chú ý cả bữa ăa n thưa n thờng ngày.
⑪ 外食がいしょく(がいしょく) — bỏ bớt việc ăc n ngoài.
⑫ カロリー — ă n uống có tính đnh ến calo.
⑬ 健康けんこう(けんこう) — sống lành mạnh (健康けんこう的てきな生活せいかつ).
⑭ 肌はだ(はだ) — làn da cũn da cng đn da cng ẹp hơp hn.
⑮ 雰囲気ふんいき(ふんいき) — bạn bè bảo phong thái thay đi thay ổi.