📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 7課 · P28〜P31
Phần 7-1 · 17 từ
病気と怪我
Bệnh tật và vết thương| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
体調
THỂ ĐIỀU
Danh từ
Tình trạng (sức khỏe) cơ thể |
体THỂ · たい / からだ — cơ thể
調ĐIỀU · ちょう / しら(べる) — điều chỉnh, trạng thái
Ghép: "Trạng thái của cơa c thể" → tình trạng sức khỏe. 「体調が悪い」「体調を崩す」. |
今日は体調が悪いので、会社を休みます。
Hôm nay tôi thấy người không khỏe nên xin nghỉ công ty. |
| 2 |
食欲
THỰC DỤC
Danh từ
Sự thèm ăn, cảm giác đói |
食THỰC · しょく / た(べる) — ăn
欲DỤC · よく / ほっ(する) — ham muốn
Ghép: "Ham muốn ăn n" → sự thèm ăm n. 「食欲がない/出ない」「食欲がある」. |
熱が高くて、全然食欲が出ない。
Sốt cao nên tôi chẳng thấy thèm ăn gì cả. |
| 3 |
喉
HẦU
Danh từ
Cổ họng |
喉HẦU · こう / のど — cổ họng
Ghi nhớ: Phần cổ trong miệng → họng. 「喉が痛い」「喉が変な感じだ」. |
風邪のせいか、喉が変な感じだ。
Chắc do cảm nên cổ họng tôi có cảm giác là lạ. |
| 4 |
体温
THỂ ÔN
Danh từ
Thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể |
体THỂ · たい / からだ — cơ thể
温ÔN · おん / あたた(かい) — ấm, nhiệt
Ghép: "Đ "ộ ấm của cơa c thể" → thân nhiệt. 「体温を測る」「体温計」. |
病院に行ったら、体温を測るように言われた。
Đến bệnh viện thì tôi được bảo đo thân nhiệt. |
| 5 |
測る
TRẮC
Động từ
Đo (nhiệt độ, chiều dài, cân nặng…) |
測TRẮC · そく / はか(る) — đo lường
Ghi nhớ: "Đ "ong, đ o bằng dụng cụ" → đo. 「熱を測る」「体温を測る」. Cùng âm: 計る(thời gian), 量る(khối lưi lợng). |
体温計で熱を測ったら、38度もあった。
Đo nhiệt bằng nhiệt kế thì lên tới tận 38 độ. |
| 6 |
順番
THUẬN PHIÊN
Danh từ
Thứ tự, lượt |
順THUẬN · じゅん — theo thứ tự
番PHIÊN · ばん — lượt, số
Ghép: "Theo lư "Theo lợt trưt trớc sau" → thứ tự, lư lợt. 「順番を待つ」「順番が来る」. |
病院に行くと、大勢の人が順番を待っていた。
Đến bệnh viện thấy rất đông người đang chờ tới lượt. |
| 7 |
冷やす
LÃNH
Động từ
Làm mát, làm lạnh, chườm mát (tha động từ) |
冷LÃNH · れい / ひ(やす) / つめ(たい) — lạnh, mát
Ghi nhớ: "Làm cho lạnh đnh i" → làm mát. 「頭を冷やす」. Tự đ ộng từ: 冷える (lạnh đnh i). |
頭を濡れたタオルで冷やすと、気持ちがいい。
Chườm đầu bằng khăn ướt thấy dễ chịu lắm. |
| 8 |
温める
ÔN
Động từ
Làm ấm, hâm nóng (tha động từ) |
温ÔN · おん / あたた(める) — ấm
Ghi nhớ: "Làm cho ấm lên" → làm ấm. 「体を温める」. Tự đ ộng từ: 温まる. |
風邪のときは、体を温めて、よく寝たほうがいい。
Khi cảm thì nên giữ ấm người và ngủ thật nhiều. |
| 9 |
傷
THƯƠNG
Danh từ
Vết thương, vết xước |
傷THƯƠNG · しょう / きず — vết thương
Ghi nhớ: Chỗ da/thân bị tổn thưn thơn thng → vết thưt thơt thng. 「傷が深い」「傷が治る」. |
転んで、足に深い傷を作ってしまった。
Tôi bị ngã, tạo ra một vết thương sâu ở chân. |
| 10 |
火傷
HỎA THƯƠNG
Danh + する
Vết bỏng; bị bỏng |
火HỎA · か / ひ — lửa
傷THƯƠNG · しょう / きず — vết thương
Ghép: "Vết thưt thơt thng do lửa/nóng" → bỏng. Đ ọc đc ặc biệt やけど. 「火傷をする」. |
天ぷらを作っているときに、手を火傷してしまった。
Lúc đang chiên tempura, tôi bị bỏng tay. |
| 11 |
削る
TIÊU
Động từ
Mài, bào, nạo; cắt giảm |
削TIÊU · さく / けず(る) — cắt gọt, mài
Ghi nhớ: "Gọt bớt bề mặt" → mài, bào. 「歯を削る」「予算を削る」(cắt giảm). |
虫歯を治すために、歯を削ることになった。
Để chữa sâu răng, tôi phải mài răng. |
| 12 |
抜く
BẠT
Động từ
Nhổ, rút, bỏ ra |
抜BẠT · ばつ / ぬ(く) — rút ra
Ghi nhớ: "Kéo lấy ra khỏi chỗ cũ c" → nhổ, rút. 「歯を抜く」「栓を抜く」. |
痛みがひどいので、その歯を抜くことになった。
Vì đau quá nên tôi đành phải nhổ cái răng đó. |
| 13 |
防ぐ
PHÒNG
Động từ
Phòng ngừa, ngăn chặn |
防PHÒNG · ぼう / ふせ(ぐ) — phòng, ngăn
Ghi nhớ: "Chặn trưn trớc, không cho xảy ra" → phòng ngừa. 「風邪を防ぐ」「事故を防ぐ」. |
手をよく洗うと、病気になるのを防げる。
Rửa tay kỹ thì có thể phòng tránh bị bệnh. |
| 14 |
清潔
THANH KHIẾT
Tính từ -na / Danh
Sạch sẽ; sự sạch sẽ |
清THANH · せい / きよ(い) — trong sạch
潔KHIẾT · けつ / いさぎよ(い) — sạch, thanh khiết
Ghép: "Trong sạch, không bẩn" → sạch sẽ. 「手を清潔にする」. Trái với 不潔. |
料理をする前は、手を清潔にしておくことが大切だ。
Trước khi nấu ăn, giữ tay sạch sẽ là điều quan trọng. |
| 15 |
薬局
DƯỢC CỤC
Danh từ
Hiệu thuốc, nhà thuốc |
薬DƯỢC · やく / くすり — thuốc
局CỤC · きょく — quầy, sở
Ghép: "Quầy bán thuốc" → hiệu thuốc. 「薬局で薬を買う」. |
医者に行く時間がなかったので、薬局で風邪薬を買った。
Không có thời gian đi bác sĩ nên tôi mua thuốc cảm ở hiệu thuốc. |
| 16 |
マスク
(gai-rai-go)
Danh từ
Khẩu trang |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "mask". 「マスクをする/付ける」 = đ = eo khẩu trang. |
風邪をひかないように、電車ではマスクを付けている。
Để khỏi bị cảm, trên tàu tôi luôn đeo khẩu trang. |
| 17 |
痛い
THỐNG
Tính từ -i
Đau |
痛THỐNG · つう / いた(い) — đau
Ghi nhớ: Cảm giác đc au ở cơ c thể → đau. Các bộ phận hay đn hay i với 痛い: 胃(い·dạ dày)/肩(かた·vai)/腰(こし·hông)/膝(ひざ·gối)/胸(むね·ngực)/心臓(しんぞう·tim). |
朝から胃がずっと痛くて、何も食べられない。
Từ sáng dạ dày cứ đau mãi, tôi chẳng ăn được gì. |
1病院に行ったら、体温計で熱を( )ように言われた。
測る(はかる) — đ o.
「熱を測る」 = đ = o nhiệt đt ộ.
2頭を濡れたタオルで( )と、気持ちがいい。
冷やす(ひやす) — chư chờm mát.
「頭を冷やす」 = chư = chờm mát đt ầu.
3お医者さんに行く時間がなかったので、( )で風邪薬を買ってきた。
薬局(やっきょく) — hiệu thuốc.
Mua thuốc cảm ở 「薬局」.
4天ぷらを作っているときに、手を( )してしまった。
火傷(やけど) — bỏng.
「手を火傷する」 = bỏng tay.
5風邪をひかないように、電車に乗るときは( )を付けるようにしている。
マスク — khẩu trang.
「マスクを付ける」 = đ = eo khẩu trang.
Phần 7-2 · 19 từ
入院
Nhập viện| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 18 |
かかる
(và-go)
Động từ
Mắc (bệnh), ngã bệnh |
Từ thuần Nhật (和語): 「病気にかかる」 = mắc bệnh, đ ổ bệnh. Đ ối tưi tợng bệnh đnh i với trợ từ 「に」. Cũ Cng nghĩ Cng ngha "mất (thời gian/tiền)" 「時間がかかる」. |
2月になってから、インフルエンザにかかる学生が増えている。
Từ tháng 2, số học sinh mắc cúm tăng lên. |
| 19 |
検査
KIỂM TRA
Danh + する
Kiểm tra, xét nghiệm |
検KIỂM · けん — kiểm tra
査TRA · さ — điều tra
Ghép: "Tra xét kiểm soát" → kiểm tra, xét nghiệm. 「検査を受ける」「検査をする」. |
病院で検査を受けたが、どこにも異常はなかった。
Tôi đi xét nghiệm ở bệnh viện nhưng không có gì bất thường. |
| 20 |
発見
PHÁT KIẾN
Danh + する
Phát hiện |
発PHÁT · はつ — phát ra
見KIẾN · けん / み(る) — thấy
Ghép: "Tìm ra cái chưi cha thấy" → phát hiện. 「異常を発見する」「早期発見」. |
ガンでも、早く発見すれば、治ることが多い。
Dù là ung thư, nếu phát hiện sớm thì phần nhiều vẫn chữa khỏi. |
| 21 |
異常
DỊ THƯỜNG
Tính từ -na / Danh
Bất thường, khác thường |
異DỊ · い / こと(なる) — khác
常THƯỜNG · じょう / つね — bình thường
Ghép: "Khác với bình thưnh thờng" → bất thưt thờng. 「異常がある/ない」. Trái với 正常. |
検査では、体に異常なところは見つからなかった。
Khi xét nghiệm, không tìm thấy chỗ nào bất thường trên cơ thể. |
| 22 |
我慢
NGÃ MẠN
Danh + する
Chịu đựng, nhẫn nhịn |
我NGÃ · が / われ — ta, bản thân
慢MẠN · まん — chậm, kiêu
Ghép: "Giữ trong mình, nhịn" → chịu đu ựng. 「痛みを我慢する」「我慢できない」. |
痛くても、注射の間は少し我慢してください。
Dù đau cũng hãy chịu đựng một chút trong lúc tiêm. |
| 23 |
痛み
THỐNG
Danh từ
Cơn đau, nỗi đau |
痛THỐNG · つう / いた(み) — đau
Ghi nhớ: Danh từ hóa của 痛い → cơcn đcn au. 「痛みを感じる」「痛みが取れる」. |
薬を塗ったら、腰の痛みが取れた。
Bôi thuốc xong, cơn đau ở hông đã hết. |
| 24 |
苦しむ
KHỔ
Động từ
Đau đớn, khổ sở, quằn quại |
苦KHỔ · く / くる(しむ) / にが(い) — khổ, đắng
Ghi nhớ: Chịu đu au đu au ớn về thể xác/tinh thần → khổ sở. 「病気で苦しむ」「長い間苦しむ」. |
祖父は、長い間、重い病気で苦しんでいた。
Ông tôi đã khổ sở vì bệnh nặng suốt một thời gian dài. |
| 25 |
状態
TRẠNG THÁI
Danh từ
Trạng thái, tình trạng |
状TRẠNG · じょう — tình trạng
態THÁI · たい — thái, dáng vẻ
Ghép: "Dáng vẻ, tình hình hiện tại" → trạng thái. 「危険な状態」「状態が続く」. |
手術の後、しばらく危険な状態が続いた。
Sau ca mổ, tình trạng nguy hiểm kéo dài một thời gian. |
| 26 |
危険
NGUY HIỂM
Tính từ -na / Danh
Nguy hiểm |
危NGUY · き / あぶ(ない) — nguy, nguy hiểm
険HIỂM · けん / けわ(しい) — hiểm trở
Ghép: "Tình thế đ áng sợ" → nguy hiểm. 「危険な状態」「命が危険だ」. Trái với 安全. |
早く病院に運ばないと、命が危険だ。
Nếu không đưa đến bệnh viện sớm thì tính mạng nguy hiểm. |
| 27 |
手術
THỦ THUẬT
Danh + する
Phẫu thuật, mổ |
手THỦ · しゅ / て — tay
術THUẬT · じゅつ — kỹ thuật
Ghép: "Kỹ thuật bằng tay (chữa bệnh)" → phẫu thuật. Đ ọc しゅじゅつ. 「手術を受ける/する」. |
死にたくはないので、手術を受けることにした。
Vì không muốn chết, tôi quyết định phẫu thuật. |
| 28 |
成功
THÀNH CÔNG
Danh + する
Thành công |
成THÀNH · せい / な(る) — nên, thành
功CÔNG · こう — công, thành quả
Ghép: "Đ "ạt đt ưt ợc thành quả" → thành công. 「手術が成功する」. Trái với 失敗. |
難しい手術だったが、無事に成功した。
Đó là ca mổ khó nhưng đã thành công tốt đẹp. |
| 29 |
回復
HỒI PHỤC
Danh + する
Hồi phục, bình phục |
回HỒI · かい / まわ(る) — quay, trở lại
復PHỤC · ふく — phục hồi
Ghép: "Trở lại nhưi nh cũi nh c" → hồi phục. 「回復が早い」「体力が回復する」. |
子供なので、怪我の回復がとても早かった。
Vì là trẻ con nên vết thương hồi phục rất nhanh. |
| 30 |
治る
TRỊ
Động từ
Khỏi (bệnh), lành (vết thương) |
治TRỊ · じ / なお(る) / なお(す) — chữa trị
Ghi nhớ: Bệnh/vết thưt thơt thng trở lại bình thưnh thờng → khỏi, lành. 「病気が治る」(tự đ ộng). Tha đ Tha ộng từ: 治す. |
薬を飲んだら、風邪はすぐに治った。
Uống thuốc xong, cảm khỏi ngay. |
| 31 |
命
MỆNH
Danh từ
Sinh mệnh, tính mạng |
命MỆNH · めい / いのち — mạng sống
Ghi nhớ: Sự sống của con ngưa con ngời → tính mạng. 「命を助ける/救う」「命を落とす」(mất mạng). |
医者のおかげで、父の命が助かった。
Nhờ bác sĩ mà tính mạng của cha tôi được cứu. |
| 32 |
助ける
TRỢ
Động từ
Cứu, giúp đỡ |
助TRỢ · じょ / たす(ける) / たす(かる) — giúp, cứu
Ghi nhớ: "Đ "ư "a tay cứu/giúp" → cứu, giúp. 「命を助ける」「人を助ける」. |
病気の人を助けるのが医者の仕事だ。
Cứu chữa người bệnh là công việc của bác sĩ. |
| 33 |
救う
CỨU
Động từ
Cứu (khỏi nguy hiểm) |
救CỨU · きゅう / すく(う) — cứu giúp
Ghi nhớ: "Cứu khỏi tình thế nguy" → cứu. 「命を救う」. Gần nghĩn ngha 助ける như nhng trang trọng hơng hn. |
多くの人の命を救う、新しい薬が開発された。
Một loại thuốc mới cứu được mạng sống nhiều người đã được phát triển. |
| 34 |
助かる
TRỢ
Động từ
Được cứu, thoát nạn; đỡ vất vả |
助TRỢ · じょ / たす(かる) — được cứu
Ghi nhớ: Tự đ ộng từ của 助ける → được cứu. 「命が助かる」「手伝ってくれて助かる」(đ(ỡ quá). |
酷い怪我だったので、命が助かるとは誰も思わなかった。
Vết thương nặng đến mức không ai nghĩ giữ được mạng. |
| 35 |
お見舞い
KIẾN VŨ
Danh từ
Việc thăm hỏi người bệnh |
見KIẾN · けん / み(る) — thấy, nhìn
舞VŨ · ぶ / ま(う) — múa, lui tới
Ghép: "Tới nhìn (thăn (thm) ngư ngời ốm" → thăthm bệnh. Đ ọc おみまい. 「お見舞いに行く」. |
クラスのみんなと一緒に、先生のお見舞いに行った。
Tôi cùng cả lớp đi thăm thầy giáo bị ốm. |
| 36 |
完全
HOÀN TOÀN
Tính từ -na / Phó từ
Hoàn toàn, trọn vẹn |
完HOÀN · かん — hoàn tất
全TOÀN · ぜん / まった(く) — toàn bộ
Ghép: "Đ "ầy đy ủ trọn vẹn" → hoàn toàn. 「完全に治る」「完全な回復」. Cũ Cng có 「ほぼ」(gần nhưn nh). |
怪我はもう完全に治ったので、運動してもいい。
Vết thương đã khỏi hoàn toàn nên vận động cũng được. |
1酷い怪我だったけれど、子供なので、( )がとても早かった。
回復(かいふく) — sự hồi phục.
「回復が早い」 = hồi phục nhanh.
2クラスのみんなと一緒に先生の( )に行った。
お見舞い(おみまい) — thă thm bệnh.
「お見舞いに行く」 = đ = i thă = i thm ngư = i thm ngời ốm.
3山田部長は、( )で、あと半年しか生きられないそうだ。
ガン — ung thư ung th.
「ガンで」 = vì (mắc) ung thư ung th.
4酷い怪我だったので、命が( )とは誰も思っていなかった。
助かる(たすかる) — đ ư ợc cứu.
「命が助かる」 = giữ đ ư ợc mạng.
5病院で調べてもらったが、どこにも( )なところはないと言われた。
異常(いじょう) — bất thưt thờng.
「異常なところ」 = chỗ bất thưt thờng.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1薬を塗ったら、腰の痛みが( )。
✓ Đáp án: b — 取れた
「痛みが取れる」 = cơ = cn đ = cn au biến mất. Bôi thuốc → hết đt au.
a 落ちた: 「痛みが落ちる」 không tự nhiên; cơn; cn đn; cn au biến mất thì dùng 取れる.
2死にたくはないので、手術を( )ことにした。
✓ Đáp án: a — 受ける
「手術を受ける」 = (đ = (ư = (ợc) phẫu thuật. Cụm cố đ ịnh.
b 持つ: 「手術を持つ」 không tồn tại; 手術 đ i với 受ける/する.
3熱が下がらなくて、全然食欲が( )ようだ。
✓ Đáp án: a — 出ない
「食欲が出ない」 = không thấy thèm ăm n. Cụm cố đ ịnh với 食欲.
b 入らない: 「食欲が入らない」 sai; cảm giác thèm ăm n dùng 出る/出ない.
4鈴木さんは、体調が( )ようだ。
✓ Đáp án: b — 悪い
「体調が悪い」 = sức khỏe không tốt. Cụm cố đ ịnh.
a 痛い: 「体調が痛い」 sai; 体調 (tình trạng) đ i với いい/悪い chứ không phải 痛い.
5早く病院に連れていかないと、命が( )よう。
✓ Đáp án: a — 危ない
「命が危ない」 = tính mạng nguy kịch. Cụm cố đ ịnh.
b 難しい: 「命が難しい」 sai; tính mạng nguy hiểm dùng 危ない.
62月になってから、インフルエンザに( )学生が増えている。
✓ Đáp án: a — かかる
「病気にかかる」 = mắc bệnh. インフルエンザにかかる.
b 入る: 「インフルエンザに入る」 sai; mắc bệnh dùng かかる.
(1) Khung từ: [ a. 完全に b. 順番 c. 成功 ]
①怪我は( )には治らないだろうと言われた。
✓ Đáp án: a — 完全に
「完全には治らない」 = không khỏi hẳn. 完全に + phủ đ ịnh = không hoàn toàn.
b 順番: 順番 = thứ tự; không nói 「順番には治らない」.
c 成功: 成功 = thành công; không hợp với 「〜には治らない」.
②父の手術の( )を祈っている。
✓ Đáp án: c — 成功
「手術の成功を祈る」 = cầu cho ca mổ thành công.
a 完全に: 完全に là phó từ, không làm tân ngữ của 祈る.
b 順番: 順番 = thứ tự; cầu cho « thứ tự của ca mổ » là vô nghĩ ngha.
③病院に行くと、もう大勢の人が( )を待っていた。
✓ Đáp án: b — 順番
「順番を待つ」 = chờ tới lưi lợt.
a 完全に: 完全に là phó từ, không thể 「完全にを待つ」.
c 成功: 成功 = thành công; 「成功を待つ」 không hợp ngữ cảnh phòng khám.
(2) Khung từ: [ a. 削る b. 救う c. 落とす ]
①ガンで毎年多くの人が命を( )。
✓ Đáp án: c — 落とす
「命を落とす」 = mất mạng. Mỗi năi nm nhiều ngưu ngời chết vì ung thư ung th.
a 削る: 削る = mài/bào; không đng i với 命.
b 救う: 救う = cứu; trái nghĩi ngha với việc chết vì ung thư ung th.
②歯を治したいが、歯を( )のは嫌だ。
✓ Đáp án: a — 削る
「歯を削る」 = mài răi rng. Muốn chữa răa rng nhưa rng nhng ngại bị mài.
b 救う: 救う = cứu; không đng i với 歯.
c 落とす: 歯を落とす = đ = ánh rơnh ri rănh ri rng; không hợp ngữ cảnh chữa răa rng.
③病気の人を( )のが医者の仕事だ。
✓ Đáp án: b — 救う
「病気の人を救う」 = cứu ngưu ngời bệnh — công việc của bác sĩc s.
a 削る: 削る = mài/bào; không đng i với ngưi ngời.
c 落とす: 人を落とす ở đ ây không hợp với « công việc của bác sĩc s ».
Quan hệ 形容詞 ↔ 名詞 ↔ 動詞 của cùng một gốc từ.
1「腰が痛い」→ 腰の( )がなくなる。痛み(いたみ) — danh từ của 痛い → 「腰の痛みがなくなる」.
2「胸が苦しい」→ 病気で( )。
苦しむ(くるしむ) — đ ộng từ của 苦しい → 「病気で苦しむ」.
3「足が温かい」→ 足を( )。
温める(あたためる) — tha đ tha ộng từ → 「足を温める」.
4気持ち悪い( )がする。(「感じる」の名詞形)
感じ(かんじ) — danh từ của 感じる → 「気持ち悪い感じがする」.
5「医者の助けが要る」→ 病気の人を( )。
助ける(たすける) — đ ộng từ của 助け → 「病気の人を助ける」.
1A:ずっと、頭が痛いのが続くので、病院で調べてもらうことになりました。
B:頭を( )するのは、少し怖くないですか。
B:頭を( )するのは、少し怖くないですか。
検査(けんさ) — 「検査する」≒「調べてもらう」= kiểm tra, xét nghiệm.
2A:ガンだったんですけれど、( )が早かったので、問題はないそうです。
B:ガンでも、早く見つけることができれば、治るそうですね。
B:ガンでも、早く見つけることができれば、治るそうですね。
発見(はっけん) — 「発見が早い」≒「早く見つける」= phát hiện sớm.
3A:外から帰ってきたら、石鹸を使って、手をきれいに洗ってくださいね。
B:手を( )にしておくことも大切なんですね。
B:手を( )にしておくことも大切なんですね。
清潔(せいけつ) — 「清潔にする」≒「きれいに洗う」= giữ sạch sẽ.
4A:怪我は大体治りましたので、前のように仕事ができると思います。
B:じゃあ、もう( )よくなっているんですね。
B:じゃあ、もう( )よくなっているんですね。
ほぼ — 「ほぼよくなっている」≒「大体治った」= gần nhưn nh đn nh ã khỏi.
Khung: [ a. 水で洗うだけで大丈夫だと思う b. 抜くことになった c. 病気になるのを防げるそうだ d. 我慢しないで、薬を飲んでください e. すぐに水で冷やしたほうがいい ]
1火傷をしたときは、( )。
✓ Đáp án: e — すぐに水で冷やしたほうがいい
「すぐに水で冷やしたほうがいい」 — bị bỏng thì nên làm mát bằng nưng nớc ngay.
a 水で洗うだけで大丈夫だと思う: Vết xưt xớc nhỏ mới chỉ cần rửa nưa nớc; bỏng thì phải làm mát ngay (冷やす).
d 我慢しないで、薬を飲んでください: Nói về uống thuốc khi đc khi au, không phải sơi s cứu bỏng.
2この注射を2回打つだけで、( )。
✓ Đáp án: c — 病気になるのを防げるそうだ
「病気になるのを防げるそうだ」 — tiêm 2 mũm 2 mi đm 2 mi ể phòng bệnh (防ぐ).
a 水で洗うだけで大丈夫だと思う: Không liên quan tới tiêm phòng bệnh.
b 抜くことになった: 抜く (nhổ) dành cho rănh cho rng, không hợp với mũi mi tiêm.
3小さな傷なので、( )。
✓ Đáp án: a — 水で洗うだけで大丈夫だと思う
「水で洗うだけで大丈夫だと思う」 — vết thưt thơt thng nhỏ chỉ cần rửa nưa nớc là ổn.
e すぐに水で冷やしたほうがいい: 冷やす dành cho bỏng, không phải vết xưt xớc nhỏ.
c 病気になるのを防げるそうだ: Nói về phòng bệnh bằng tiêm, không hợp.
4歯が痛くて、夜、眠れないので、( )。
✓ Đáp án: b — 抜くことになった
「抜くことになった」 — ră rng đ rng au không ngủ đ ư ợc nên phải nhổ.
d 我慢しないで、薬を飲んでください: Nói chung về uống thuốc, như nhng ngữ cảnh rănh rng đnh rng au nặng dẫn tới 抜く (nhổ).
e すぐに水で冷やしたほうがいい: 冷やす dành cho bỏng, không hợp với đi au răi au rng ban đi au rng ban êm.
5頭が痛いときは、( )。
✓ Đáp án: d — 我慢しないで、薬を飲んでください
「我慢しないで、薬を飲んでください」 — đ au đ au ầu thì đ ừng chịu đu ựng, hãy uống thuốc.
e すぐに水で冷やしたほうがいい: 冷やす hợp với bỏng/sốt hơt hn là khuyên uống thuốc khi đc khi au đc khi au ầu.
a 水で洗うだけで大丈夫だと思う: Nói về vết thưt thơt thng nhỏ, không phải đi au đi au ầu.
医者:どうしましたか。
私:熱があって、すごく寒いんです。
医者:()は()ましたか。
私:はい。朝は38.7度ありました。
医者:高いですね。熱が高い()はいつから続いていますか。
私:昨日の夜からだと思います。
医者:わかりました。じゃあ、これから簡単な()をします。鼻を調べるんですが、少し()を感じると思うので、ちょっと()してください。〔(④)が終わる。〕
ああ、インフルエンザに()ているようですね。では、お薬を出しておきます。この薬を飲めば、()はとても早いですよ。
私:熱があって、すごく寒いんです。
医者:()は()ましたか。
私:はい。朝は38.7度ありました。
医者:高いですね。熱が高い()はいつから続いていますか。
私:昨日の夜からだと思います。
医者:わかりました。じゃあ、これから簡単な()をします。鼻を調べるんですが、少し()を感じると思うので、ちょっと()してください。〔(④)が終わる。〕
ああ、インフルエンザに()ているようですね。では、お薬を出しておきます。この薬を飲めば、()はとても早いですよ。
① 体温(たいおん) — 「体温は測りましたか」 = đ = o thân nhiệt chưt cha?
② 測り(はかり) — dạng 連用 của 測る.
③ 状態(じょうたい) — 「熱が高い状態」 = tình trạng sốt cao.
④ 検査(けんさ) — 「簡単な検査をします」 = làm xét nghiệm đm ơm n giản.
⑤ 痛み(いたみ) — 「痛みを感じる」 = cảm thấy đy au.
⑥ 我慢(がまん) — 「我慢してください」 = chịu đu ựng một chút.
⑦ かかって — 「インフルエンザにかかっている」 = đ = ang bị cúm.
⑧ 回復(かいふく) — 「回復はとても早い」 = hồi phục rất nhanh.