🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 07 — 体からだ 2

病気びょうき

Cơ thể 2: Bệnh tật · 36 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 7課か · P28〜P31
Phần 7-1 · 17 từ

病気びょうきと怪我けが

Bệnh tật và vết thương
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
体調たいちょう THỂ ĐIỀU Danh từ Tình trạng (sức khỏe) cơ thể
体からだTHỂ · たい / からだ — cơ thể
調ちょうĐIỀU · ちょう / しら(べる) — điều chỉnh, trạng thái
Ghép: "Trạng thái của cơa c thể" → tình trạng sức khỏe. 「体調たいちょうが悪わるい」「体調たいちょうを崩くずす」.
今日きょうは体調たいちょうが悪わるいので、会社かいしゃを休やすみます。
Hôm nay tôi thấy người không khỏe nên xin nghỉ công ty.
2
食欲しょくよく THỰC DỤC Danh từ Sự thèm ăn, cảm giác đói
食しょくTHỰC · しょく / た(べる) — ăn
欲よくDỤC · よく / ほっ(する) — ham muốn
Ghép: "Ham muốn ăn n" → sự thèm ăm n. 「食欲しょくよくがない/出でない」「食欲しょくよくがある」.
熱ねつが高たかくて、全然ぜんぜん食欲しょくよくが出でない。
Sốt cao nên tôi chẳng thấy thèm ăn gì cả.
3
喉のど HẦU Danh từ Cổ họng
喉のどHẦU · こう / のど — cổ họng
Ghi nhớ: Phần cổ trong miệng → họng. 「喉のどが痛いたい」「喉のどが変へんな感かんじだ」.
風邪かぜのせいか、喉のどが変へんな感かんじだ。
Chắc do cảm nên cổ họng tôi có cảm giác là lạ.
4
体温たいおん THỂ ÔN Danh từ Thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể
体からだTHỂ · たい / からだ — cơ thể
温おんÔN · おん / あたた(かい) — ấm, nhiệt
Ghép: "Đ "ộ ấm của cơa c thể" → thân nhiệt. 「体温たいおんを測はかる」「体温たいおん計けい」.
病院びょういんに行いったら、体温たいおんを測はかるように言いわれた。
Đến bệnh viện thì tôi được bảo đo thân nhiệt.
5
測はかる TRẮC Động từ Đo (nhiệt độ, chiều dài, cân nặng…)
測そくTRẮC · そく / はか(る) — đo lường
Ghi nhớ: "Đ "ong, đ o bằng dụng cụ" → đo. 「熱ねつを測はかる」「体温たいおんを測はかる」. Cùng âm: 計はかる(thời gian), 量はかる(khối lưi lợng).
体温たいおん計けいで熱ねつを測はかったら、38度どもあった。
Đo nhiệt bằng nhiệt kế thì lên tới tận 38 độ.
6
順番じゅんばん THUẬN PHIÊN Danh từ Thứ tự, lượt
順じゅんTHUẬN · じゅん — theo thứ tự
番ばんPHIÊN · ばん — lượt, số
Ghép: "Theo lư "Theo lợt trưt trớc sau" → thứ tự, lư lợt. 「順番じゅんばんを待まつ」「順番じゅんばんが来くる」.
病院びょういんに行いくと、大勢おおぜいの人ひとが順番じゅんばんを待まっていた。
Đến bệnh viện thấy rất đông người đang chờ tới lượt.
7
冷ひやす LÃNH Động từ Làm mát, làm lạnh, chườm mát (tha động từ)
冷れいLÃNH · れい / ひ(やす) / つめ(たい) — lạnh, mát
Ghi nhớ: "Làm cho lạnh đnh i" → làm mát. 「頭あたまを冷ひやす」. Tự đ ộng từ: 冷ひえる (lạnh đnh i).
頭あたまを濡ぬれたタオルで冷ひやすと、気持きもちがいい。
Chườm đầu bằng khăn ướt thấy dễ chịu lắm.
8
温あたためる ÔN Động từ Làm ấm, hâm nóng (tha động từ)
温おんÔN · おん / あたた(める) — ấm
Ghi nhớ: "Làm cho ấm lên" → làm ấm. 「体からだを温あたためる」. Tự đ ộng từ: 温あたたまる.
風邪かぜのときは、体からだを温あたためて、よく寝ねたほうがいい。
Khi cảm thì nên giữ ấm người và ngủ thật nhiều.
9
傷きず THƯƠNG Danh từ Vết thương, vết xước
傷きずTHƯƠNG · しょう / きず — vết thương
Ghi nhớ: Chỗ da/thân bị tổn thưn thơn thng → vết thưt thơt thng. 「傷きずが深ぶかい」「傷きずが治なおる」.
転ころんで、足あしに深ふかい傷きずを作つくってしまった。
Tôi bị ngã, tạo ra một vết thương sâu ở chân.
10
火傷やけど HỎA THƯƠNG Danh + する Vết bỏng; bị bỏng
火ひHỎA · か / ひ — lửa
傷きずTHƯƠNG · しょう / きず — vết thương
Ghép: "Vết thưt thơt thng do lửa/nóng" → bỏng. Đ ọc đc ặc biệt やけど. 「火傷やけどをする」.
天てんぷらを作つくっているときに、手てを火傷やけどしてしまった。
Lúc đang chiên tempura, tôi bị bỏng tay.
11
削けずる TIÊU Động từ Mài, bào, nạo; cắt giảm
削TIÊU · さく / けず(る) — cắt gọt, mài
Ghi nhớ: "Gọt bớt bề mặt" → mài, bào. 「歯はを削けずる」「予算よさんを削けずる」(cắt giảm).
虫歯むしばを治なおすために、歯はを削けずることになった。
Để chữa sâu răng, tôi phải mài răng.
12
抜ぬく BẠT Động từ Nhổ, rút, bỏ ra
抜ぬけBẠT · ばつ / ぬ(く) — rút ra
Ghi nhớ: "Kéo lấy ra khỏi chỗ cũ c" → nhổ, rút. 「歯はを抜ぬく」「栓せんを抜ぬく」.
痛いたみがひどいので、その歯はを抜ぬくことになった。
Vì đau quá nên tôi đành phải nhổ cái răng đó.
13
防ふせぐ PHÒNG Động từ Phòng ngừa, ngăn chặn
防ぼうPHÒNG · ぼう / ふせ(ぐ) — phòng, ngăn
Ghi nhớ: "Chặn trưn trớc, không cho xảy ra" → phòng ngừa. 「風邪かぜを防ふせぐ」「事故じこを防ふせぐ」.
手てをよく洗あらうと、病気びょうきになるのを防ふせげる。
Rửa tay kỹ thì có thể phòng tránh bị bệnh.
14
清潔せいけつ THANH KHIẾT Tính từ -na / Danh Sạch sẽ; sự sạch sẽ
清きよしTHANH · せい / きよ(い) — trong sạch
潔きよしKHIẾT · けつ / いさぎよ(い) — sạch, thanh khiết
Ghép: "Trong sạch, không bẩn" → sạch sẽ. 「手てを清潔せいけつにする」. Trái với 不潔ふけつ.
料理りょうりをする前まえは、手てを清潔せいけつにしておくことが大切たいせつだ。
Trước khi nấu ăn, giữ tay sạch sẽ là điều quan trọng.
15
薬局やっきょく DƯỢC CỤC Danh từ Hiệu thuốc, nhà thuốc
薬くすりDƯỢC · やく / くすり — thuốc
局きょくCỤC · きょく — quầy, sở
Ghép: "Quầy bán thuốc" → hiệu thuốc. 「薬局やっきょくで薬くすりを買かう」.
医者いしゃに行いく時間じかんがなかったので、薬局やっきょくで風邪薬かぜぐすりを買かった。
Không có thời gian đi bác sĩ nên tôi mua thuốc cảm ở hiệu thuốc.
16
マスク (gai-rai-go) Danh từ Khẩu trang
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "mask". 「マスクをする/付つける」 = đ = eo khẩu trang.
風邪かぜをひかないように、電車でんしゃではマスクを付つけている。
Để khỏi bị cảm, trên tàu tôi luôn đeo khẩu trang.
17
痛いたい THỐNG Tính từ -i Đau
痛いたTHỐNG · つう / いた(い) — đau
Ghi nhớ: Cảm giác đc au ở cơ c thể → đau. Các bộ phận hay đn hay i với 痛いたい: 胃い(い·dạ dày)/肩かた(かた·vai)/腰こし(こし·hông)/膝ひざ(ひざ·gối)/胸むね(むね·ngực)/心臓しんぞう(しんぞう·tim).
朝あさから胃いがずっと痛いたくて、何なにも食たべられない。
Từ sáng dạ dày cứ đau mãi, tôi chẳng ăn được gì.
試み

やってみよう (1-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1病院びょういんに行いったら、体温たいおん計けいで熱ねつを( )ように言いわれた。
測はかる(はかる) — đ o.
「熱ねつを測はかる」 = đ = o nhiệt đt ộ.
2頭あたまを濡ぬれたタオルで( )と、気持きもちがいい。
冷ひやす(ひやす) — chư chờm mát.
「頭あたまを冷ひやす」 = chư = chờm mát đt ầu.
3お医者いしゃさんに行いく時間じかんがなかったので、( )で風邪薬かぜぐすりを買かってきた。
薬局やっきょく(やっきょく) — hiệu thuốc.
Mua thuốc cảm ở 「薬局やっきょく」.
4天てんぷらを作つくっているときに、手てを( )してしまった。
火傷やけど(やけど) — bỏng.
「手てを火傷やけどする」 = bỏng tay.
5風邪かぜをひかないように、電車でんしゃに乗のるときは( )を付つけるようにしている。
マスク — khẩu trang.
「マスクを付つける」 = đ = eo khẩu trang.
Phần 7-2 · 19 từ

入院にゅういん

Nhập viện
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
18
かかる (và-go) Động từ Mắc (bệnh), ngã bệnh
Từ thuần Nhật (和語わご): 「病気びょうきにかかる」 = mắc bệnh, đ ổ bệnh. Đ ối tưi tợng bệnh đnh i với trợ từ 「に」. Cũ Cng nghĩ Cng ngha "mất (thời gian/tiền)" 「時間じかんがかかる」.
2月がつになってから、インフルエンザにかかる学生がくせいが増ふえている。
Từ tháng 2, số học sinh mắc cúm tăng lên.
19
検査けんさ KIỂM TRA Danh + する Kiểm tra, xét nghiệm
検けんKIỂM · けん — kiểm tra
査さTRA · さ — điều tra
Ghép: "Tra xét kiểm soát" → kiểm tra, xét nghiệm. 「検査けんさを受うける」「検査けんさをする」.
病院びょういんで検査けんさを受うけたが、どこにも異常いじょうはなかった。
Tôi đi xét nghiệm ở bệnh viện nhưng không có gì bất thường.
20
発見はっけん PHÁT KIẾN Danh + する Phát hiện
発はつPHÁT · はつ — phát ra
見みKIẾN · けん / み(る) — thấy
Ghép: "Tìm ra cái chưi cha thấy" → phát hiện. 「異常いじょうを発見はっけんする」「早期そうき発見はっけん」.
ガンでも、早はやく発見はっけんすれば、治なおることが多おおい。
Dù là ung thư, nếu phát hiện sớm thì phần nhiều vẫn chữa khỏi.
21
異常いじょう DỊ THƯỜNG Tính từ -na / Danh Bất thường, khác thường
異ことDỊ · い / こと(なる) — khác
常つねTHƯỜNG · じょう / つね — bình thường
Ghép: "Khác với bình thưnh thờng" → bất thưt thờng. 「異常いじょうがある/ない」. Trái với 正常せいじょう.
検査けんさでは、体からだに異常いじょうなところは見みつからなかった。
Khi xét nghiệm, không tìm thấy chỗ nào bất thường trên cơ thể.
22
我慢がまん NGÃ MẠN Danh + する Chịu đựng, nhẫn nhịn
我われNGÃ · が / われ — ta, bản thân
慢まんMẠN · まん — chậm, kiêu
Ghép: "Giữ trong mình, nhịn" → chịu đu ựng. 「痛いたみを我慢がまんする」「我慢がまんできない」.
痛いたくても、注射ちゅうしゃの間あいだは少すこし我慢がまんしてください。
Dù đau cũng hãy chịu đựng một chút trong lúc tiêm.
23
痛いたみ THỐNG Danh từ Cơn đau, nỗi đau
痛いたTHỐNG · つう / いた(み) — đau
Ghi nhớ: Danh từ hóa của 痛いたい → cơcn đcn au. 「痛いたみを感かんじる」「痛いたみが取とれる」.
薬くすりを塗ぬったら、腰こしの痛いたみが取とれた。
Bôi thuốc xong, cơn đau ở hông đã hết.
24
苦くるしむ KHỔ Động từ Đau đớn, khổ sở, quằn quại
苦くKHỔ · く / くる(しむ) / にが(い) — khổ, đắng
Ghi nhớ: Chịu đu au đu au ớn về thể xác/tinh thần → khổ sở. 「病気びょうきで苦くるしむ」「長ながい間あいだ苦くるしむ」.
祖父そふは、長ながい間あいだ、重おもい病気びょうきで苦くるしんでいた。
Ông tôi đã khổ sở vì bệnh nặng suốt một thời gian dài.
25
状態じょうたい TRẠNG THÁI Danh từ Trạng thái, tình trạng
状じょうTRẠNG · じょう — tình trạng
態たいTHÁI · たい — thái, dáng vẻ
Ghép: "Dáng vẻ, tình hình hiện tại" → trạng thái. 「危険きけんな状態じょうたい」「状態じょうたいが続つづく」.
手術しゅじゅつの後あと、しばらく危険きけんな状態じょうたいが続つづいた。
Sau ca mổ, tình trạng nguy hiểm kéo dài một thời gian.
26
危険きけん NGUY HIỂM Tính từ -na / Danh Nguy hiểm
危きNGUY · き / あぶ(ない) — nguy, nguy hiểm
険けんHIỂM · けん / けわ(しい) — hiểm trở
Ghép: "Tình thế đ áng sợ" → nguy hiểm. 「危険きけんな状態じょうたい」「命いのちが危険きけんだ」. Trái với 安全あんぜん.
早はやく病院びょういんに運はこばないと、命いのちが危険きけんだ。
Nếu không đưa đến bệnh viện sớm thì tính mạng nguy hiểm.
27
手術しゅじゅつ THỦ THUẬT Danh + する Phẫu thuật, mổ
手てTHỦ · しゅ / て — tay
術じゅつTHUẬT · じゅつ — kỹ thuật
Ghép: "Kỹ thuật bằng tay (chữa bệnh)" → phẫu thuật. Đ ọc しゅじゅつ. 「手術しゅじゅつを受うける/する」.
死しにたくはないので、手術しゅじゅつを受うけることにした。
Vì không muốn chết, tôi quyết định phẫu thuật.
28
成功せいこう THÀNH CÔNG Danh + する Thành công
成せいTHÀNH · せい / な(る) — nên, thành
功こうCÔNG · こう — công, thành quả
Ghép: "Đ "ạt đt ưt ợc thành quả" → thành công. 「手術しゅじゅつが成功せいこうする」. Trái với 失敗しっぱい.
難むずかしい手術しゅじゅつだったが、無事ぶじに成功せいこうした。
Đó là ca mổ khó nhưng đã thành công tốt đẹp.
29
回復かいふく HỒI PHỤC Danh + する Hồi phục, bình phục
回かいHỒI · かい / まわ(る) — quay, trở lại
復またPHỤC · ふく — phục hồi
Ghép: "Trở lại nhưi nh cũi nh c" → hồi phục. 「回復かいふくが早はやい」「体力たいりょくが回復かいふくする」.
子供こどもなので、怪我けがの回復かいふくがとても早はやかった。
Vì là trẻ con nên vết thương hồi phục rất nhanh.
30
治なおる TRỊ Động từ Khỏi (bệnh), lành (vết thương)
治なおTRỊ · じ / なお(る) / なお(す) — chữa trị
Ghi nhớ: Bệnh/vết thưt thơt thng trở lại bình thưnh thờng → khỏi, lành. 「病気びょうきが治なおる」(tự đ ộng). Tha đ Tha ộng từ: 治なおす.
薬くすりを飲のんだら、風邪かぜはすぐに治なおった。
Uống thuốc xong, cảm khỏi ngay.
31
命いのち MỆNH Danh từ Sinh mệnh, tính mạng
命いのちMỆNH · めい / いのち — mạng sống
Ghi nhớ: Sự sống của con ngưa con ngời → tính mạng. 「命いのちを助たすける/救すくう」「命いのちを落おとす」(mất mạng).
医者いしゃのおかげで、父ちちの命いのちが助たすかった。
Nhờ bác sĩ mà tính mạng của cha tôi được cứu.
32
助たすける TRỢ Động từ Cứu, giúp đỡ
助じょTRỢ · じょ / たす(ける) / たす(かる) — giúp, cứu
Ghi nhớ: "Đ "ư "a tay cứu/giúp" → cứu, giúp. 「命いのちを助たすける」「人ひとを助たすける」.
病気びょうきの人ひとを助たすけるのが医者いしゃの仕事しごとだ。
Cứu chữa người bệnh là công việc của bác sĩ.
33
救すくう CỨU Động từ Cứu (khỏi nguy hiểm)
救CỨU · きゅう / すく(う) — cứu giúp
Ghi nhớ: "Cứu khỏi tình thế nguy" → cứu. 「命いのちを救すくう」. Gần nghĩn ngha 助たすける như nhng trang trọng hơng hn.
多おおくの人ひとの命いのちを救すくう、新あたらしい薬くすりが開発かいはつされた。
Một loại thuốc mới cứu được mạng sống nhiều người đã được phát triển.
34
助たすかる TRỢ Động từ Được cứu, thoát nạn; đỡ vất vả
助じょTRỢ · じょ / たす(かる) — được cứu
Ghi nhớ: Tự đ ộng từ của 助たすける → được cứu. 「命いのちが助たすかる」「手伝てつだってくれて助たすかる」(đ(ỡ quá).
酷ひどい怪我けがだったので、命いのちが助たすかるとは誰だれも思おもわなかった。
Vết thương nặng đến mức không ai nghĩ giữ được mạng.
35
お見舞みまい KIẾN VŨ Danh từ Việc thăm hỏi người bệnh
見みKIẾN · けん / み(る) — thấy, nhìn
舞まいVŨ · ぶ / ま(う) — múa, lui tới
Ghép: "Tới nhìn (thăn (thm) ngư ngời ốm" → thăthm bệnh. Đ ọc おみまい. 「お見舞みまいに行いく」.
クラスのみんなと一緒いっしょに、先生せんせいのお見舞みまいに行いった。
Tôi cùng cả lớp đi thăm thầy giáo bị ốm.
36
完全かんぜん HOÀN TOÀN Tính từ -na / Phó từ Hoàn toàn, trọn vẹn
完かんHOÀN · かん — hoàn tất
全ぜんTOÀN · ぜん / まった(く) — toàn bộ
Ghép: "Đ "ầy đy ủ trọn vẹn" → hoàn toàn. 「完全かんぜんに治なおる」「完全かんぜんな回復かいふく」. Cũ Cng có 「ほぼ」(gần nhưn nh).
怪我けがはもう完全かんぜんに治なおったので、運動うんどうしてもいい。
Vết thương đã khỏi hoàn toàn nên vận động cũng được.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1酷ひどい怪我けがだったけれど、子供こどもなので、( )がとても早はやかった。
回復かいふく(かいふく) — sự hồi phục.
「回復かいふくが早はやい」 = hồi phục nhanh.
2クラスのみんなと一緒いっしょに先生せんせいの( )に行いった。
お見舞みまい(おみまい) — thă thm bệnh.
「お見舞みまいに行いく」 = đ = i thă = i thm ngư = i thm ngời ốm.
3山田やまだ部長ぶちょうは、( )で、あと半年はんとししか生いきられないそうだ。
ガン — ung thư ung th.
「ガンで」 = vì (mắc) ung thư ung th.
4酷ひどい怪我けがだったので、命いのちが( )とは誰だれも思おもっていなかった。
助たすかる(たすかる) — đ ư ợc cứu.
「命いのちが助たすかる」 = giữ đ ư ợc mạng.
5病院びょういんで調しらべてもらったが、どこにも( )なところはないと言いわれた。
異常いじょう(いじょう) — bất thưt thờng.
「異常いじょうなところ」 = chỗ bất thưt thờng.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1薬くすりを塗ぬったら、腰こしの痛いたみが(   )。
落おちた取とれた
✓ Đáp án: b — 取とれた
「痛いたみが取とれる」 = cơ = cn đ = cn au biến mất. Bôi thuốc → hết đt au.
a 落おちた: 「痛いたみが落おちる」 không tự nhiên; cơn; cn đn; cn au biến mất thì dùng 取とれる.
2死しにたくはないので、手術しゅじゅつを(   )ことにした。
受うける持もつ
✓ Đáp án: a — 受うける
「手術しゅじゅつを受うける」 = (đ = (ư = (ợc) phẫu thuật. Cụm cố đ ịnh.
b 持もつ: 「手術しゅじゅつを持もつ」 không tồn tại; 手術しゅじゅつ đ i với 受うける/する.
3熱ねつが下さがらなくて、全然ぜんぜん食欲しょくよくが(   )ようだ。
出でない入はいらない
✓ Đáp án: a — 出でない
「食欲しょくよくが出でない」 = không thấy thèm ăm n. Cụm cố đ ịnh với 食欲しょくよく.
b 入はいらない: 「食欲しょくよくが入はいらない」 sai; cảm giác thèm ăm n dùng 出でる/出でない.
4鈴木すずきさんは、体調たいちょうが(   )ようだ。
痛いたい悪わるい
✓ Đáp án: b — 悪わるい
「体調たいちょうが悪わるい」 = sức khỏe không tốt. Cụm cố đ ịnh.
a 痛いたい: 「体調たいちょうが痛いたい」 sai; 体調たいちょう (tình trạng) đ i với いい/悪わるい chứ không phải 痛いたい.
5早はやく病院びょういんに連つれていかないと、命いのちが(   )よう。
危あぶない難むずかしい
✓ Đáp án: a — 危あぶない
「命いのちが危あぶない」 = tính mạng nguy kịch. Cụm cố đ ịnh.
b 難むずかしい: 「命いのちが難むずかしい」 sai; tính mạng nguy hiểm dùng 危あぶない.
62月がつになってから、インフルエンザに(   )学生がくせいが増ふえている。
かかる入はいる
✓ Đáp án: a — かかる
「病気びょうきにかかる」 = mắc bệnh. インフルエンザにかかる.
b 入はいる: 「インフルエンザに入はいる」 sai; mắc bệnh dùng かかる.
2

練習れんしゅう 2 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 完全かんぜんに b. 順番じゅんばん c. 成功せいこう ]
①怪我けがは(   )には治なおらないだろうと言いわれた。
完全かんぜんに順番じゅんばん成功せいこう
✓ Đáp án: a — 完全かんぜんに
「完全かんぜんには治なおらない」 = không khỏi hẳn. 完全かんぜんに + phủ đ ịnh = không hoàn toàn.
b 順番じゅんばん: 順番じゅんばん = thứ tự; không nói 「順番じゅんばんには治なおらない」.
c 成功せいこう: 成功せいこう = thành công; không hợp với 「〜には治なおらない」.
②父ちちの手術しゅじゅつの(   )を祈いのっている。
完全かんぜんに順番じゅんばん成功せいこう
✓ Đáp án: c — 成功せいこう
「手術しゅじゅつの成功せいこうを祈いのる」 = cầu cho ca mổ thành công.
a 完全かんぜんに: 完全かんぜんに là phó từ, không làm tân ngữ của 祈いのる.
b 順番じゅんばん: 順番じゅんばん = thứ tự; cầu cho « thứ tự của ca mổ » là vô nghĩ ngha.
③病院びょういんに行いくと、もう大勢おおぜいの人ひとが(   )を待まっていた。
完全かんぜんに順番じゅんばん成功せいこう
✓ Đáp án: b — 順番じゅんばん
「順番じゅんばんを待まつ」 = chờ tới lưi lợt.
a 完全かんぜんに: 完全かんぜんに là phó từ, không thể 「完全かんぜんにを待まつ」.
c 成功せいこう: 成功せいこう = thành công; 「成功せいこうを待まつ」 không hợp ngữ cảnh phòng khám.
(2) Khung từ: [ a. 削けずる b. 救すくう c. 落おとす ]
①ガンで毎年まいとし多おおくの人ひとが命いのちを(   )。
削けずる救すくう落おとす
✓ Đáp án: c — 落おとす
「命いのちを落おとす」 = mất mạng. Mỗi năi nm nhiều ngưu ngời chết vì ung thư ung th.
a 削けずる: 削けずる = mài/bào; không đng i với 命いのち.
b 救すくう: 救すくう = cứu; trái nghĩi ngha với việc chết vì ung thư ung th.
②歯はを治なおしたいが、歯はを(   )のは嫌いやだ。
削けずる救すくう落おとす
✓ Đáp án: a — 削けずる
「歯はを削けずる」 = mài răi rng. Muốn chữa răa rng nhưa rng nhng ngại bị mài.
b 救すくう: 救すくう = cứu; không đng i với 歯は.
c 落おとす: 歯はを落おとす = đ = ánh rơnh ri rănh ri rng; không hợp ngữ cảnh chữa răa rng.
③病気びょうきの人ひとを(   )のが医者いしゃの仕事しごとだ。
削けずる救すくう落おとす
✓ Đáp án: b — 救すくう
「病気びょうきの人ひとを救すくう」 = cứu ngưu ngời bệnh — công việc của bác sĩc s.
a 削けずる: 削けずる = mài/bào; không đng i với ngưi ngời.
c 落おとす: 人ひとを落おとす ở đ ây không hợp với « công việc của bác sĩc s ».
3

練習れんしゅう 3 — Điền từ thích hợp

( )に入はいる語ごを書かきなさい (chuyển đổi tính từ ↔ danh từ ↔ động từ)
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
Quan hệ 形容けいよう詞し ↔ 名詞めいし ↔ 動詞どうし của cùng một gốc từ.
1「腰こしが痛いたい」→ 腰こしの( )がなくなる。
痛いたみ(いたみ) — danh từ của 痛いたい → 「腰こしの痛いたみがなくなる」.
2「胸むねが苦くるしい」→ 病気びょうきで( )。
苦くるしむ(くるしむ) — đ ộng từ của 苦くるしい → 「病気びょうきで苦くるしむ」.
3「足あしが温あたたかい」→ 足あしを( )。
温あたためる(あたためる) — tha đ tha ộng từ → 「足あしを温あたためる」.
4気持きもち悪わるい( )がする。(「感かんじる」の名詞めいし形けい)
感かんじ(かんじ) — danh từ của 感かんじる → 「気持きもち悪わるい感かんじがする」.
5「医者いしゃの助たすけが要いる」→ 病気びょうきの人ひとを( )。
助たすける(たすける) — đ ộng từ của 助たすけ → 「病気びょうきの人ひとを助たすける」.
4

練習れんしゅう 4 — Điền từ đồng nghĩa

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:ずっと、頭あたまが痛いたいのが続つづくので、病院びょういんで調しらべてもらうことになりました。
B:頭あたまを( )するのは、少すこし怖こわくないですか。
検査けんさ(けんさ) — 「検査けんさする」≒「調しらべてもらう」= kiểm tra, xét nghiệm.
2A:ガンだったんですけれど、( )が早はやかったので、問題もんだいはないそうです。
B:ガンでも、早はやく見みつけることができれば、治なおるそうですね。
発見はっけん(はっけん) — 「発見はっけんが早はやい」≒「早はやく見みつける」= phát hiện sớm.
3A:外そとから帰かえってきたら、石鹸せっけんを使つかって、手てをきれいに洗あらってくださいね。
B:手てを( )にしておくことも大切たいせつなんですね。
清潔せいけつ(せいけつ) — 「清潔せいけつにする」≒「きれいに洗あらう」= giữ sạch sẽ.
4A:怪我けがは大体だいたい治なおりましたので、前まえのように仕事しごとができると思おもいます。
B:じゃあ、もう( )よくなっているんですね。
ほぼ — 「ほぼよくなっている」≒「大体だいたい治なおった」= gần nhưn nh đn nh ã khỏi.
5

練習れんしゅう 5 — Ghép vế thích hợp (a–e)

( )に一番いちばん合あうものをaからeの中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Khung: [ a. 水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう b. 抜ぬくことになった c. 病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ d. 我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでください e. すぐに水みずで冷ひやしたほうがいい ]
1火傷やけどをしたときは、(   )。
水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう抜ぬくことになった病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでくださいすぐに水みずで冷ひやしたほうがいい
✓ Đáp án: e — すぐに水みずで冷ひやしたほうがいい
「すぐに水みずで冷ひやしたほうがいい」 — bị bỏng thì nên làm mát bằng nưng nớc ngay.
a 水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう: Vết xưt xớc nhỏ mới chỉ cần rửa nưa nớc; bỏng thì phải làm mát ngay (冷ひやす).
d 我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでください: Nói về uống thuốc khi đc khi au, không phải sơi s cứu bỏng.
2この注射ちゅうしゃを2回かい打うつだけで、(   )。
水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう抜ぬくことになった病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでくださいすぐに水みずで冷ひやしたほうがいい
✓ Đáp án: c — 病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ
「病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ」 — tiêm 2 mũm 2 mi đm 2 mi ể phòng bệnh (防ふせぐ).
a 水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう: Không liên quan tới tiêm phòng bệnh.
b 抜ぬくことになった: 抜ぬく (nhổ) dành cho rănh cho rng, không hợp với mũi mi tiêm.
3小ちいさな傷きずなので、(   )。
水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう抜ぬくことになった病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでくださいすぐに水みずで冷ひやしたほうがいい
✓ Đáp án: a — 水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう
「水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう」 — vết thưt thơt thng nhỏ chỉ cần rửa nưa nớc là ổn.
e すぐに水みずで冷ひやしたほうがいい: 冷ひやす dành cho bỏng, không phải vết xưt xớc nhỏ.
c 病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ: Nói về phòng bệnh bằng tiêm, không hợp.
4歯はが痛いたくて、夜よる、眠ねむれないので、(   )。
水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう抜ぬくことになった病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでくださいすぐに水みずで冷ひやしたほうがいい
✓ Đáp án: b — 抜ぬくことになった
「抜ぬくことになった」 — ră rng đ rng au không ngủ đ ư ợc nên phải nhổ.
d 我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでください: Nói chung về uống thuốc, như nhng ngữ cảnh rănh rng đnh rng au nặng dẫn tới 抜ぬく (nhổ).
e すぐに水みずで冷ひやしたほうがいい: 冷ひやす dành cho bỏng, không hợp với đi au răi au rng ban đi au rng ban êm.
5頭あたまが痛いたいときは、(   )。
水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう抜ぬくことになった病気びょうきになるのを防ふせげるそうだ我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでくださいすぐに水みずで冷ひやしたほうがいい
✓ Đáp án: d — 我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでください
「我慢がまんしないで、薬くすりを飲のんでください」 — đ au đ au ầu thì đ ừng chịu đu ựng, hãy uống thuốc.
e すぐに水みずで冷ひやしたほうがいい: 冷ひやす hợp với bỏng/sốt hơt hn là khuyên uống thuốc khi đc khi au đc khi au ầu.
a 水みずで洗あらうだけで大丈夫だいじょうぶだと思おもう: Nói về vết thưt thơt thng nhỏ, không phải đi au đi au ầu.
6

練習れんしゅう 6 — Hoàn thành hội thoại

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、会話かいわを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
医者いしゃ:どうしましたか。
私わたし:熱ねつがあって、すごく寒さむいんです。
医者いしゃ:()は()ましたか。
私わたし:はい。朝あさは38.7度どありました。
医者いしゃ:高たかいですね。熱ねつが高たかい()はいつから続つづいていますか。
私わたし:昨日きのうの夜よるからだと思おもいます。
医者いしゃ:わかりました。じゃあ、これから簡単かんたんな()をします。鼻はなを調しらべるんですが、少すこし()を感かんじると思おもうので、ちょっと()してください。〔(④)が終おわる。〕
ああ、インフルエンザに()ているようですね。では、お薬くすりを出だしておきます。この薬くすりを飲のめば、()はとても早はやいですよ。
① 体温たいおん(たいおん) — 「体温たいおんは測はかりましたか」 = đ = o thân nhiệt chưt cha?
② 測はかり(はかり) — dạng 連用れんよう của 測はかる.
③ 状態じょうたい(じょうたい) — 「熱ねつが高たかい状態じょうたい」 = tình trạng sốt cao.
④ 検査けんさ(けんさ) — 「簡単かんたんな検査けんさをします」 = làm xét nghiệm đm ơm n giản.
⑤ 痛いたみ(いたみ) — 「痛いたみを感かんじる」 = cảm thấy đy au.
⑥ 我慢がまん(がまん) — 「我慢がまんしてください」 = chịu đu ựng một chút.
⑦ かかって — 「インフルエンザにかかっている」 = đ = ang bị cúm.
⑧ 回復かいふく(かいふく) — 「回復かいふくはとても早はやい」 = hồi phục rất nhanh.