🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 08 — 趣味しゅみと旅行りょこう 1

スポーツ、芸術げいじゅつ

Sở thích và du lịch 1: Thể thao, nghệ thuật · 43 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 8課か · P32〜P35
Phần 8-1 · 20 từ

スポーツ

Thể thao
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
開始かいし KHAI THỦY Danh + する Sự bắt đầu, khởi đầu
開かいKHAI · かい / ひら(く) — mở
始はじめTHỦY · し / はじ(める) — bắt đầu
Ghép: "Mở ra và bắt đt ầu" → bắt đt ầu, khởi đi ầu. 「試合しあいの開始かいし」「開始かいしする」. Trái với 終了しゅうりょう.
試合しあいの開始かいしを、観客かんきゃくはみんな楽たのしみに待まっている。
Khán giả ai cũng háo hức chờ trận đấu bắt đầu.
2
活躍かつやく HOẠT DƯỢC Danh + する Sự hoạt động sôi nổi, tỏa sáng
活かつHOẠT · かつ / い(きる) — sống, hoạt động
躍DƯỢC · やく / おど(る) — nhảy, vọt
Ghép: "Sống đng ộng, nhảy vọt" → hoạt đt ộng nổi bật, tỏa sáng. 「選手せんしゅの活躍かつやく」「活躍かつやくする」.
その選手せんしゅの活躍かつやくに、ファンはとても期待きたいしている。
Người hâm mộ rất kỳ vọng vào sự tỏa sáng của tuyển thủ ấy.
3
選手せんしゅ TUYỂN THỦ Danh từ Vận động viên, tuyển thủ
選せんTUYỂN · せん / えら(ぶ) — chọn
手てTHỦ · しゅ / て — tay, người
Ghép: "Ngư "Ngời đi ưi ợc chọn (thi đn (thi ấu)" → vận đn ộng viên. 「サッカー選手せんしゅ」「代表だいひょう選手せんしゅ」.
あの選手せんしゅは、今いま、世界せかいで一番いちばん速はやく走はしれる。
Vận động viên kia hiện chạy nhanh nhất thế giới.
4
期待きたい KỲ ĐÃI Danh + する Kỳ vọng, mong đợi
期きKỲ · き — kỳ, thời kỳ
待まちĐÃI · たい / ま(つ) — chờ đợi
Ghép: "Chờ đ ợi đi iều tốt" → kỳ vọng. 「活躍かつやくに期待きたいする」「期待きたいが大おおきい」.
次つぎの試合しあいでは、彼かれの活躍かつやくを期待きたいしている。
Tôi kỳ vọng vào màn trình diễn của anh ấy ở trận tới.
5
応援おうえん ỨNG VIỆN Danh + する Sự cổ vũ, ủng hộ
応おうỨNG · おう / こた(える) — đáp, ứng
援えんVIỆN · えん — giúp đỡ
Ghép: "Giúp sức từ bên ngoài" → cổ vũ v. 「チームを応援おうえんする」「応援おうえんのおかげ」.
皆みなさんの温あたたかい応援おうえんのおかげで、勝かつことができた。
Nhờ sự cổ vũ nồng nhiệt của mọi người, chúng tôi đã thắng.
6
出場しゅつじょう XUẤT TRƯỜNG Danh + する Sự ra sân, tham gia (thi đấu)
出でXUẤT · しゅつ / で(る) — ra
場ばTRƯỜNG · じょう / ば — sân, nơi
Ghép: "Ra (sân) thi đ thi ấu" → tham gia thi đtham gia thi ấu. 「試合しあいに出場しゅつじょうする」「オリンピックに出場しゅつじょう」.
怪我けがのせいで、その試合しあいには出場しゅつじょうできなかった。
Vì chấn thương nên tôi không thể tham gia trận đấu đó.
7
投なげる ĐẦU Động từ Ném, quăng
投なげĐẦU · とう / な(げる) — ném
Ghi nhớ: "Tung vật đt i xa" → ném. 「ボールを投なげる」.
ピッチャーが力ちからいっぱいボールを投なげた。
Người ném bóng đã ném quả bóng hết sức.
8
打うつ ĐẢ Động từ Đánh, đập, gõ
打だĐẢ · だ / う(つ) — đánh
Ghi nhớ: "Đ "ánh mạnh vào" → đánh, đ ập. 「ボールを打うつ」「メールを打うつ」(gõ).
彼かれはバットでボールを強つよく打うった。
Anh ấy vung gậy đánh quả bóng thật mạnh.
9
蹴ける XÚC Động từ Đá, sút
蹴XÚC · しゅう / け(る) — đá
Ghi nhớ: "Dùng chân đn á" → đá, sút. 「ボールを蹴ける」.
中村なかむら選手せんしゅは左足ひだりあしでボールを蹴けって、ゴールに入いれた。
Tuyển thủ Nakamura sút bóng bằng chân trái và ghi bàn.
10
優勝ゆうしょう ƯU THẮNG Danh + する Sự vô địch, chức vô địch
優ゆうƯU · ゆう / やさ(しい) / すぐ(れる) — ưu tú, hơn
勝かちTHẮNG · しょう / か(つ) — thắng
Ghép: "Thắng vưng vợt trội nhất" → vô đ ịch. 「優勝ゆうしょうを争あらそう」「優勝ゆうしょうする」.
今年ことしこそ、私わたしたちのチームが優勝ゆうしょうしたい。
Năm nay nhất định đội chúng tôi muốn vô địch.
11
争あらそう TRANH Động từ Tranh giành, tranh đua
争そうTRANH · そう / あらそ(う) — tranh giành
Ghi nhớ: "Giành nhau cùng một thứ" → tranh giành. 「優勝ゆうしょうを争あらそう」「1位くらいを争あらそう」.
2人ふたりの選手せんしゅが最後さいごまで優勝ゆうしょうを争あらそった。
Hai vận động viên tranh chức vô địch tới phút cuối.
12
悔くやしい HỐI Tính từ -i Cay cú, tiếc nuối, ấm ức
悔かいHỐI · かい / くや(しい) / く(いる) — hối tiếc
Ghi nhớ: Thua/thất bại mà thấy tiếc, ức → cay cú, tiếc nuối. 「負まけて悔くやしい」.
あと少すこしで勝かてたのに、負まけてとても悔くやしい。
Sắp thắng đến nơi mà lại thua, tôi cay cú vô cùng.
13
代表だいひょう ĐẠI BIỂU Danh + する Đại diện, đội tuyển (quốc gia)
代だいĐẠI · だい / か(わる) — thay thế
表ひょうBIỂU · ひょう / あらわ(す) — biểu thị
Ghép: "Thay mặt mà biểu thị" → đại diện. 「日本にほんの代表だいひょうに選えらばれる」「代表だいひょう選手せんしゅ」.
厳きびしい練習れんしゅうを続つづけて、日本にほんの代表だいひょうに選えらばれた。
Sau quá trình tập luyện khắc nghiệt, anh được chọn vào đội tuyển Nhật.
14
厳きびしい NGHIÊM Tính từ -i Khắc nghiệt, nghiêm khắc
厳げんNGHIÊM · げん / きび(しい) — nghiêm
Ghi nhớ: Khó khă khn, không dễ dãi → khắc nghiệt, nghiêm khắc. 「厳きびしいトレーニング」「厳きびしい先生せんせい」.
代表だいひょうになるには、厳きびしいトレーニングが必要ひつようだ。
Để vào đội tuyển thì cần tập luyện khắc nghiệt.
15
記録きろく KÝ LỤC Danh + する Kỷ lục; ghi chép
記きKÝ · き / しる(す) — ghi
録ろくLỤC · ろく — chép, lục
Ghép: "Ghi chép lại" → kỷ lục; ghi chép. 「記録きろくを破やぶる」「記録きろくを取とる」.
北島きたじま選手せんしゅは、今いままでの日本にほん記録きろくを破やぶった。
Tuyển thủ Kitajima đã phá kỷ lục Nhật Bản từ trước tới nay.
16
破やぶる PHÁ Động từ Phá (kỷ lục); xé rách; vi phạm
破はPHÁ · は / やぶ(る) — phá, rách
Ghi nhớ: "Làm vỡ/vư/vợt qua cái cũi c" → phá vỡ. 「記録きろくを破やぶる」「約束やくそくを破やぶる」「紙かみを破やぶる」.
彼かれは世界せかい記録きろくを破やぶって、金きんメダルを取とった。
Anh ấy phá kỷ lục thế giới và giành huy chương vàng.
17
あきらめる (và-go) Động từ Từ bỏ, bỏ cuộc
Từ thuần Nhật (和語わご): hay viết 「諦あきらめる」. Ngừng cố gắng, chấp nhận không đng ạt đt ưt ợc → từ bỏ, bỏ cuộc. 「途中とちゅうであきらめる」.
苦くるしくても、最後さいごまであきらめないでください。
Dù có vất vả cũng đừng bỏ cuộc cho đến phút cuối.
18
トレーニング (gai-rai-go) Danh + する Sự huấn luyện, tập luyện
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "training". 「トレーニングをする」「厳きびしいトレーニング」.
強つよくなるために、毎日まいにちトレーニングをしている。
Để mạnh hơn, ngày nào tôi cũng tập luyện.
19
ゴール (gai-rai-go) Danh + する Đích đến; khung thành; gôn
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "goal". 「トップでゴールする」「ゴールに入いれる」.
彼かれはトップでゴールして、優勝ゆうしょうした。
Anh ấy về đích đầu tiên và giành chức vô địch.
20
コース (gai-rai-go) Danh từ Cung đường, đường chạy, lộ trình
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "course". 「町まちの中なかのコースを走はしる」. Nhóm カタカナ thể thao: ボール・チーム・トップ・ゴール・コース.
マラソンは、町まちの中なかのコースを走はしる競技きょうぎだ。
Marathon là môn chạy theo cung đường trong thành phố.
試み

やってみよう (1-3)

____ の必要ひつようなところに「ッ」「ン」「ー」を入いれて、正ただしいカタカナ語ごを書かきなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1ボ_ル_ → ( )
ボール (ball) — 「ー」 ở giữa.
2チ_ム_ → ( )
チーム (team) — 「ー」 ở giữa.
3ト_レ_ニ_グ_ → ( )
トレーニング (training) — レー・ニン・グ.
4ト_プ_ → ( )
トップ (top) — 「ッ」 nhỏ.
5ゴ_ル_ → ( )
ゴール (goal) — 「ー」 ở giữa.
6コ_ス_ → ( )
コース (course) — 「ー」 ở giữa.
Phần 8-2 · 23 từ

芸術げいじゅつ

Nghệ thuật
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
21
芸術げいじゅつ NGHỆ THUẬT Danh từ Nghệ thuật
芸げいNGHỆ · げい — nghệ, tài nghệ
術じゅつTHUẬT · じゅつ — kỹ thuật
Ghép: "Tài nghệ và kỹ thuật" → nghệ thuật. 「芸術げいじゅつに興味きょうみがある」「芸術げいじゅつ家か」.
私わたしは昔むかしから芸術げいじゅつにとても興味きょうみがある。
Từ lâu tôi đã rất hứng thú với nghệ thuật.
22
一流いちりゅう NHẤT LƯU Danh từ Hạng nhất, đẳng cấp nhất
一いちNHẤT · いち / ひと(つ) — một, nhất
流りゅうLƯU · りゅう / なが(れる) — dòng, hạng
Ghép: "Dòng/hạng số một" → hàng đng ầu, đ ẳng cấp nhất. 「一流いちりゅうの作家さっか」「一流いちりゅうホテル」.
下田しもださんは、一流いちりゅうの作家さっかだと言いわれている。
Người ta nói anh Shimoda là nhà văn hàng đầu.
23
作家さっか TÁC GIA Danh từ Nhà văn, tác giả
作さくTÁC · さく / つく(る) — làm, sáng tác
家いえGIA · か / いえ — nhà, người (chuyên)
Ghép: "Ngư "Ngời sáng tác" → nhà vă vn. 「人気にんきのある作家さっか」「小説しょうせつ家か」.
田中たなかさんは、日本にほん人形にんぎょうの作家さっかとして有名ゆうめいだ。
Ông Tanaka nổi tiếng là nghệ nhân làm búp bê Nhật.
24
画家がか HỌA GIA Danh từ Họa sĩ
画がHỌA · が / か(く) — vẽ, tranh
家いえGIA · か — người (chuyên)
Ghép: "Ngư "Ngời vẽ tranh" → họa sĩa s. 「前野まえのさんはプロの画家がかだ」.
前野まえのさんはプロの画家がかだから、絵えがとてもうまい。
Anh Maeno là họa sĩ chuyên nghiệp nên vẽ rất giỏi.
25
音楽おんがく家か ÂM NHẠC GIA Danh từ Nhạc sĩ, nhà âm nhạc
音おとÂM · おん / おと — âm thanh
楽らくNHẠC · がく / たの(しい) — nhạc, vui
家いえGIA · か — người (chuyên)
Ghép: "Ngư "Ngời làm âm nhạc" → nhạc sĩc s. 「才能さいのうのある音楽おんがく家か」.
この学校がっこうには、才能さいのうのある音楽おんがく家かが集あつまっている。
Trường này quy tụ nhiều nhạc sĩ tài năng.
26
才能さいのう TÀI NĂNG Danh từ Tài năng, năng khiếu
才さいTÀI · さい — tài năng
能のうNĂNG · のう — khả năng
Ghép: "Tài và khả nă nng" → tài năi nng. 「才能さいのうのある監督かんとく」「才能さいのうがある/ない」.
自分じぶんには小説しょうせつを書かく才能さいのうがないと思おもう。
Tôi nghĩ mình không có tài viết tiểu thuyết.
27
監督かんとく GIÁM ĐỐC Danh + する Đạo diễn; huấn luyện viên
監かんGIÁM · かん — giám sát
督ただしĐỐC · とく — đốc thúc
Ghép: "Giám sát, đ ốc thúc" → đạo diễn; HLV. 「才能さいのうのある監督かんとく」「映画えいが監督かんとく」.
宮崎みやざきさんが監督かんとくした映画えいがは、みんな素晴すばらしい。
Những bộ phim do Miyazaki đạo diễn đều tuyệt vời.
28
俳優はいゆう BÀI ƯU Danh từ Diễn viên (nam, hoặc chung)
俳はいBÀI · はい — diễn viên
優ゆうƯU · ゆう / やさ(しい) — ưu, diễn
Ghép: "Ngư "Ngời diễn xuất" → diễn viên. 「人気にんきのある俳優はいゆう」.
この映画えいがには、人気にんきのある俳優はいゆうが大勢おおぜい出でている。
Bộ phim này có nhiều diễn viên nổi tiếng tham gia.
29
女優じょゆう NỮ ƯU Danh từ Nữ diễn viên
女おんなNỮ · じょ / おんな — nữ
優ゆうƯU · ゆう — diễn viên
Ghép: "Diễn viên nữ" → nữ diễn viên. 「その女優じょゆうは演技えんぎがうまい」.
その女優じょゆうは、感情かんじょうを表現ひょうげんするのがとてもうまい。
Nữ diễn viên ấy thể hiện cảm xúc rất giỏi.
30
作品さくひん TÁC PHẨM Danh từ Tác phẩm
作さくTÁC · さく / つく(る) — làm, sáng tác
品しなPHẨM · ひん / しな — phẩm, đồ
Ghép: "Vật đt ưt ợc sáng tác" → tác phẩm. 「お勧すすめの作品さくひん」「面白おもしろい作品さくひん」.
この映画えいがは、みなさんにお勧すすめできる作品さくひんです。
Bộ phim này là tác phẩm tôi có thể giới thiệu cho mọi người.
31
お勧すすめ KHUYẾN Danh từ Sự gợi ý, giới thiệu (món hay)
勧すすむKHUYẾN · かん / すす(める) — khuyên, mời
Ghi nhớ: 「勧すすめる」(khuyên dùng) → danh từ お勧すすめ = thứ đ ư ợc gợi ý. 「お勧すすめの作品さくひん」.
私わたしのお勧すすめは『だめオーケストラ』という映画えいがです。
Thứ tôi muốn giới thiệu là bộ phim tên ‘Dame Orchestra’.
32
単純たんじゅん ĐƠN THUẦN Tính từ -na Đơn giản, giản đơn
単たんĐƠN · たん — đơn, một
純じゅんTHUẦN · じゅん — thuần, ròng
Ghép: "Một chiều, không phức tạp" → đơn giản. 「ストーリーが単純たんじゅんだ」. Trái với 複雑ふくざつ.
私わたしは話はなしが単純たんじゅんな映画えいがのほうが好すきだ。
Tôi thích những bộ phim có cốt truyện đơn giản hơn.
33
表現ひょうげん BIỂU HIỆN Danh + する Sự biểu hiện, thể hiện, diễn đạt
表ひょうBIỂU · ひょう / あらわ(す) — biểu thị
現げんHIỆN · げん / あらわ(れる) — hiện ra
Ghép: "Làm hiện ra ngoài" → thể hiện, diễn đn ạt. 「感情かんじょうを表現ひょうげんする」.
顔かおや手てを使つかって、もっと感情かんじょうを表現ひょうげんしてください。
Hãy dùng mặt và tay để thể hiện cảm xúc nhiều hơn.
34
喜よろこび HỶ Danh từ Niềm vui, sự vui mừng
喜きHỶ · き / よろこ(ぶ) — vui mừng
Ghi nhớ: Danh từ của 喜よろこぶ → niềm vui. 「喜よろこびを表現ひょうげんする」. Trái với 悲かなしみ.
勝かてたときの喜よろこびは、言葉ことばにできないほどだった。
Niềm vui khi thắng được lớn đến mức không lời nào tả nổi.
35
悲かなしみ BI Danh từ Nỗi buồn, sự đau buồn
悲ひBI · ひ / かな(しい) — buồn
Ghi nhớ: Danh từ của 悲かなしい → nỗi buồn. 「妻つまの悲かなしみ」. Trái với 喜よろこび.
その小説しょうせつには、夫おっとを亡なくした妻つまの悲かなしみが描えがかれている。
Cuốn tiểu thuyết khắc họa nỗi buồn của người vợ mất chồng.
36
感情かんじょう CẢM TÌNH Danh từ Cảm xúc, tình cảm
感かんCẢM · かん — cảm nhận
情じょうTÌNH · じょう / なさ(け) — tình, cảm
Ghép: "Đ "iều cảm nhận trong lòng" → cảm xúc. 「感情かんじょうを表現ひょうげんする」「感情かんじょうを出だす」.
彼かれは感情かんじょうを顔かおに出ださないので、何なにを考かんがえているかわからない。
Anh ấy không lộ cảm xúc ra mặt nên chẳng biết đang nghĩ gì.
37
楽器がっき NHẠC KHÍ Danh từ Nhạc cụ
楽らくNHẠC · がっ / たの(しい) — nhạc, vui
器うつわKHÍ · き / うつわ — dụng cụ
Ghép: "Dụng cụ chơ chi nhạc" → nhạc cụ. Đ ọc がっき. 「楽器がっきを弾ひく」.
私わたしが弾ひける楽器がっきはピアノだけだ。
Nhạc cụ duy nhất tôi chơi được là piano.
38
弾ひく ĐÀN Động từ Chơi, gảy (đàn, nhạc cụ dây/phím)
弾たまĐÀN · だん / ひ(く) / はず(む) — đàn, gảy
Ghi nhớ: Chơ Chi nhạc cụ dây/phím → gảy, chơ chi. 「ピアノを弾ひく」「ギターを弾ひく」.
川口かわぐちさんがギターを弾ひくのを見みたが、すごく上手じょうずだった。
Tôi xem anh Kawaguchi chơi guitar, giỏi cực kỳ.
39
演奏えんそう DIỄN TẤU Danh + する Sự diễn tấu, trình diễn (nhạc)
演DIỄN · えん — diễn, trình diễn
奏そうTẤU · そう / かな(でる) — tấu nhạc
Ghép: "Trình diễn nhạc" → diễn tấu. 「プロの演奏えんそうを聞きく」「演奏えんそうする」.
プロの演奏えんそうを聞きくと、やはり全然ぜんぜん違ちがうと感かんじる。
Nghe nghệ sĩ chuyên nghiệp diễn tấu mới thấy quả nhiên khác hẳn.
40
感想かんそう CẢM TƯỞNG Danh từ Cảm tưởng, cảm nghĩ
感かんCẢM · かん — cảm nhận
想そうTƯỞNG · そう / おも(う) — nghĩ, tưởng
Ghép: "Đ "iều cảm nhận và nghĩ ngh" → cảm tưm tởng. 「感想かんそうを言いう/聞きく」.
映画えいがが面白おもしろかったか、友達ともだちに感想かんそうを聞きいてみた。
Tôi hỏi cảm nghĩ của bạn xem phim có hay không.
41
絵画かいが HỘI HỌA Danh từ Tranh, hội họa
絵えHỘI · え / かい — tranh
画がHỌA · が / か(く) — vẽ
Ghép: "Tranh vẽ" → hội họa, bức tranh. 「絵画かいがを見みる」.
150年ねん前まえに描えがかれたその絵画かいがは、1枚まい1,000万まん円えんもするそうだ。
Bức tranh vẽ cách đây 150 năm nghe nói có giá tới 10 triệu yên một bức.
42
コンクール (gai-rai-go) Danh từ Cuộc thi (nghệ thuật, âm nhạc)
Nguồn gốc: Từ tiếng Pháp "concours". 「コンクールに出でる」 = tham gia cuộc thi (đc thi (àn, hát, vẽ…).
ピアノのコンクールに出でるために、毎日まいにち練習れんしゅうしている。
Tôi luyện đàn mỗi ngày để dự cuộc thi piano.
43
ストーリー (gai-rai-go) Danh từ Câu chuyện, cốt truyện
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "story". 「ストーリーが単純たんじゅんだ」「ストーリーがつまらない」.
この映画えいがは俳優はいゆうはいいのだが、ストーリーがつまらない。
Phim này diễn viên thì tốt nhưng cốt truyện lại nhạt nhẽo.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1私わたしが弾ひける( )はピアノだけだ。
楽器がっき(がっき) — nhạc cụ.
「弾ひける楽器がっき」 = nhạc cụ chơ chi đ chi ư chi ợc.
2その女優じょゆうは感情かんじょうを( )するのがうまい。
表現ひょうげん(ひょうげん) — thể hiện.
「感情かんじょうを表現ひょうげんする」.
3自分じぶんには小説しょうせつを書かく( )がないと思おもう。
才能さいのう(さいのう) — tài năi nng.
「小説しょうせつを書かく才能さいのう」.
4その映画えいがが面白おもしろかったか、友達ともだちに( )を聞きいてみた。
感想かんそう(かんそう) — cảm nghĩm ngh.
「感想かんそうを聞きく」.
5150年ねん前まえに描えがかれたその( )は、1枚まい1,000万まん円えんもするそうだ。
絵画かいが(かいが) — bức tranh.
「描えがかれた絵画かいが」.
6この映画えいがは、出でている俳優はいゆうはいいのだが、( )がつまらない。
ストーリー — cốt truyện.
「ストーリーがつまらない」.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1その歌手かしゅは最近さいきん、人気にんきが(   )きた。
して出でて
✓ Đáp án: b — 出でて
「人気にんきが出でる」 = trở nên nổi tiếng. Cụm cố đ ịnh.
a して: 「人気にんきがしてくる」 sai; sự nổi tiếng dùng 出でる.
2勝かてないと思おもっていたのに、勝かてたので、喜よろこびが(   )。
大おおきい高たかい
✓ Đáp án: a — 大おおきい
「喜よろこびが大おおきい」 = niềm vui lớn. 喜よろこび đ i với 大おおきい.
b 高たかい: 「喜よろこびが高たかい」 không tự nhiên; 喜よろこび dùng 大おおきい chứ không phải 高たかい.
3田中たなか選手せんしゅは、怪我けがをしていたので、試合しあいで(   )できなかった。
活躍かつやく出場しゅつじょう
✓ Đáp án: a — 活躍かつやく
「活躍かつやくできなかった」 = không thể tỏa sáng. Có thi đ thi ấu nhưu nhng do chấn thưn thơn thng nên không chơng chi tốt → 活躍かつやく (thể hiện).
b 出場しゅつじょう: 「出場しゅつじょうできなかった」 nghĩ ngha là không đng ưng ợc ra sân; nhưn; nhng câu nói anh ấy có thi đ thi ấu (試合しあいで) nên ý là không tỏa sáng đng ưng ợc → 活躍かつやく.
442.195キロを2時間じかん3分ぷんで走はしるというすごい記録きろくが(   )。
した出でた
✓ Đáp án: b — 出でた
「記録きろくが出でる」 = lập đp ưp ợc kỷ lục. Cụm cố đ ịnh.
a した: 「記録きろくがした」 sai ngữ pháp; kỷ lục dùng 出でる.
5田中たなかさんは、日本にほん人形にんぎょうの(   )だ。
画家がか作家さっか
✓ Đáp án: b — 作家さっか
「作家さっか」 = nhà sáng tác/nghệ nhân. Ngư Ngời làm búp bê Nhật → 作家さっか.
a 画家がか: 「画家がか」 = họa sĩa s (vẽ tranh); làm búp bê thì dùng 作家さっか.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:川口かわぐちさんがギターを弾ひくのを見みたけど、すごく上手じょうずだね。
B:川口かわぐちさんの( )はすごいよね。
演奏えんそう(えんそう) — 「演奏えんそう」≒「ギターを弾ひく」= sự trình diễn nhạc.
2A:ワールドカップでスペインが( )するとは思おもわなかったな。
B:僕ぼくは前まえからスペインが一番いちばんになると思おもってたよ。
優勝ゆうしょう(ゆうしょう) — 「優勝ゆうしょうする」≒「一いち番ばんになる」= vô đ ịch.
3A:試合しあいは、6時じ半はん( )だよ。
B:始はじまるまで、あと30分ぷんあるね。
開始かいし(かいし) — 「6時じ半はん開始かいし」≒「6時じ半はんに始はじまる」= bắt đt ầu lúc 6h30.
4A:喜よろこびの気持きもちをどうやって表現ひょうげんすればいいんでしょうか。
B:顔かおや手てを使つかって、もっと( )を外そとに出だすようにしてください。
感情かんじょう(かんじょう) — 「感情かんじょうを外そとに出だす」= bộc lộ cảm xúc.
5A:中村なかむらさんはすごい選手せんしゅだったけど、オリンピックには出でられなかったんだ。
B:オリンピックに( )するのは難むずかしいよね。
出場しゅつじょう(しゅつじょう) — 「出場しゅつじょうする」≒「出でる」= tham gia thi đ= tham gia thi ấu.
6A:上田うえださん、また、練習れんしゅうを休やすんだよ。
B:毎日まいにち、( )しないと、強つよくなれないよね。
トレーニング — 「トレーニングする」≒「練習れんしゅうする」= tập luyện.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn tất cả phương án đúng

正ただしいものを全部ぜんぶ選えらびなさい(có thể có nhiều đáp án đúng — bấm 1 đáp án đúng để chấm, phần giải thích liệt kê đủ)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Mỗi câu: chọn dạng nối đi úng giữa danh từ và danh từ phía sau. Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう đ ư ợc liệt kê đ ầy đy ủ ở phần giải thích.
1この学校がっこうには才能さいのう(   )音楽おんがく家かが集あつまっている。
なのするのある
✓ Đáp án: d. のある
Chỉ d. のある đ úng → 「才能さいのうのある音楽おんがく家か」= nhạc sĩc s có tài năi nng. 才能さいのう là danh từ nên không nói 「才能さいのうな/の/する 音楽おんがく家か」.
a な: 「才能さいのうな」 sai — 才能さいのう không phải tính từ -na.
b の: 「才能さいのうの音楽おんがく家か」 không tự nhiên — phải là 「才能さいのうのある」.
c する: 「才能さいのうする」 sai — 才能さいのう không phải đi ộng từ.
2宮崎みやざきさんが監督かんとく(   )映画えいがはみんな素晴すばらしい。
なのするのある
✓ Đáp án: b. の・c. する
b. の và c. する đ ều đu úng → 「監督かんとくの映画えいが」(phim của đa ạo diễn) / 「監督かんとくする映画えいが」(phim mà ông đng ạo diễn). 監督かんとく vừa là danh từ vừa là 〜する đ ộng từ.
a な: 「監督かんとくな」 sai — 監督かんとく không phải tính từ -na.
d のある: 「監督かんとくのある映画えいが」 nghĩ ngha lạ — không dùng ở đ ây.
3話はなしが単純たんじゅん(   )映画えいがのほうが、私わたしは好すきだ。
なのするのある
✓ Đáp án: a. な
Chỉ a. な đ úng → 「単純たんじゅんな映画えいが」= phim đ= phim ơ= phim n giản. 単純たんじゅん là tính từ -na.
b の: 「単純たんじゅんの」 sai — tính từ -na bổ nghĩ ngha danh từ dùng 「な」.
c する: 「単純たんじゅんする」 sai — 単純たんじゅん không phải đi ộng từ.
d のある: 「単純たんじゅんのある」 sai — không có cách nói này.
4石田いしださんは、若わかい人ひとに人気にんき(   )小説しょうせつ家かだ。
なのするのある
✓ Đáp án: b. の・d. のある
b. の và d. のある đ ều đu úng → 「人気にんきの小説しょうせつ家か」/「人気にんきのある小説しょうせつ家か」= nhà vă vn đ vn ư vn ợc yêu thích. 人気にんき là danh từ.
a な: 「人気にんきな」 sai — 人気にんき không phải tính từ -na (cách nói 「人気にんきな」 là khẩu ngữ, không chuẩn ở đ ây).
c する: 「人気にんきする」 sai — 人気にんき không phải đi ộng từ.
5前野まえのさんは、プロ(   )画家がかだから、絵えがうまい。
なのするのある
✓ Đáp án: b. の
Chỉ b. の đ úng → 「プロの画家がか」= họa sĩa s chuyên nghiệp. プロ là danh từ.
a な: 「プロな」 sai — プロ dùng 「の」 đ ể bổ nghĩ ngha danh từ.
c する: 「プロする」 sai — プロ không phải đi ộng từ.
d のある: 「プロのある画家がか」 nghĩ ngha lạ — không dùng.
6私わたしが期待きたい(   )選手せんしゅは山田やまだ選手せんしゅだ。
なのするのある
✓ Đáp án: c. する
Chỉ c. する đ úng → 「期待きたいする選手せんしゅ」= tuyển thủ mà tôi kỳ vọng. 期待きたい là 〜する đ ộng từ.
a な: 「期待きたいな」 sai — 期待きたい không phải tính từ -na.
b の: 「期待きたいの選手せんしゅ」 không tự nhiên ở đ ây — dùng 「期待きたいする」.
d のある: 「期待きたいのある選手せんしゅ」 ít dùng — chuẩn là 「期待きたいする選手せんしゅ」.
7下田しもださんは、一流いちりゅう(   )作家さっかだと思おもう。
なのするのある
✓ Đáp án: b. の
Chỉ b. の đ úng → 「一流いちりゅうの作家さっか」= nhà vă vn hàng đng ầu. 一流いちりゅう là danh từ.
a な: 「一流いちりゅうな」 sai — 一流いちりゅう dùng 「の」.
c する: 「一流いちりゅうする」 sai — không phải đi ộng từ.
d のある: 「一流いちりゅうのある作家さっか」 sai — không có cách nói này.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 争あらそって b. 蹴けって c. 破やぶって ]
①中村なかむら選手せんしゅは左足ひだりあしでボールを(   )、ゴールに入いれた。
争あらそって蹴けって破やぶって
✓ Đáp án: b — 蹴けって
「ボールを蹴けって」 = sút bóng (bằng chân trái) rồi ghi bàn.
a 争あらそって: 争あらそう = tranh giành; không đng i với ボール.
c 破やぶって: 破やぶる = phá (kỷ lục); không dùng cho việc đc á bóng.
②田村たむら選手せんしゅと安藤あんどう選手せんしゅが優勝ゆうしょうを(   )いる。
争あらそって蹴けって破やぶって
✓ Đáp án: a — 争あらそって
「優勝ゆうしょうを争あらそっている」 = đ = ang tranh chức vô đ ịch.
b 蹴けって: 蹴ける = đ = á; không đng i với 優勝ゆうしょう.
c 破やぶって: 破やぶる đ i với 記録きろく (kỷ lục), không phải 優勝ゆうしょう.
③北島きたじま選手せんしゅは、今いままでの日本にほん記録きろくを(   )、日本にほんの代表だいひょうに選えらばれた。
争あらそって蹴けって破やぶって
✓ Đáp án: c — 破やぶって
「記録きろくを破やぶって」 = phá kỷ lục rồi đi ưi ợc chọn vào tuyển.
a 争あらそって: 争あらそう đ i với 優勝ゆうしょう/1位くらい, không phải 記録きろく (一人ひとりで破やぶる).
b 蹴けって: 蹴ける = đ = á; không đng i với 記録きろく.
(2) Khung từ: [ a. 応援おうえん b. 芸術げいじゅつ c. 代表だいひょう ]
①皆みなさんの温あたたかい(   )のおかげで、勝かつことができた。
応援おうえん芸術げいじゅつ代表だいひょう
✓ Đáp án: a — 応援おうえん
「温あたたかい応援おうえんのおかげ」 = nhờ sự cổ vũ v nồng nhiệt.
b 芸術げいじゅつ: 芸術げいじゅつ = nghệ thuật; không hợp với 「温あたたかい〜のおかげで勝かつ」.
c 代表だいひょう: 代表だいひょう = đ = ại diện; 「代表だいひょうのおかげで勝かつ」 không hợp.
②この試合しあいで勝かったほうが日本にほんの(   )になる。
応援おうえん芸術げいじゅつ代表だいひょう
✓ Đáp án: c — 代表だいひょう
「日本にほんの代表だいひょうになる」 = trở thành đnh ại diện của Nhật.
a 応援おうえん: 応援おうえん = cổ vũ v; 「応援おうえんになる」 không hợp.
b 芸術げいじゅつ: 芸術げいじゅつ = nghệ thuật; không liên quan tới thắng trận đn ể đ ại diện.
③マンガやアニメも私わたしは(   )だと思おもう。
応援おうえん芸術げいじゅつ代表だいひょう
✓ Đáp án: b — 芸術げいじゅつ
「マンガやアニメも芸術げいじゅつだ」 = truyện tranh và anime cũ anime cng là nghệ thuật.
a 応援おうえん: 応援おうえん = cổ vũ v; manga/anime không phải 応援おうえん.
c 代表だいひょう: 代表だいひょう = đ = ại diện; không hợp ngữ cảnh đnh ánh giá manga/anime.
(3) Khung từ: [ a. あきらめる b. 悲かなしみ c. 悔くやしい ]
①優勝ゆうしょうすることができなかったことが(   )。
あきらめる悲かなしみ悔くやしい
✓ Đáp án: c — 悔くやしい
「悔くやしい」 = cay cú, tiếc. Không vô đ ịch đch ưch ợc nên thấy tiếc nuối.
a あきらめる: あきらめる = bỏ cuộc (đc (ộng từ); không hợp 「ことが〜」 chỉ cảm xúc.
b 悲かなしみ: 悲かなしみ là danh từ; 「ことが悲かなしみ」 sai ngữ pháp (phải là 悲かなしい).
②自分じぶんは弱よわいと思おもって、勝かつことを(   )のが一番いちばんよくない。
あきらめる悲かなしみ悔くやしい
✓ Đáp án: a — あきらめる
「勝かつことをあきらめる」 = từ bỏ ý đ ịnh thắng — đ iều tệ nhất.
b 悲かなしみ: 悲かなしみ là danh từ; 「ことを悲かなしみのが」 sai ngữ pháp.
c 悔くやしい: 悔くやしい là tính từ; 「ことを悔くやしいのが」 sai ngữ pháp.
③その小説しょうせつには、夫おっとに先さきに死しなれた妻つまの(   )が丁寧ていねいに書かかれていた。
あきらめる悲かなしみ悔くやしい
✓ Đáp án: b — 悲かなしみ
「妻つまの悲かなしみ」 = nỗi buồn của ngưa ngời vợ. Danh từ làm chủ ngữ của 「書かかれていた」.
a あきらめる: あきらめる là đ ộng từ; 「妻つまのあきらめるが」 sai ngữ pháp.
c 悔くやしい: 悔くやしい là tính từ; 「妻つまの悔くやしいが」 sai — cần danh từ.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
私わたしがみなさんに()したいのは『だめオーケストラ』という映画えいがです。山田やまだ一郎いちろうというとても()のある()の映画えいがで、今いま、日本にほんで()のある()さんや()さんが大勢おおぜい出でています。いつも遊あそんでばかりいる音楽おんがく大学だいがくのだめ学生がくせいたちが、オーケストラを作つくるお話はなしです。最初さいしょはいろいろ失敗しっぱいするんですが、すごい()をして、最後さいごは、大学だいがくの()になって、コンクールに()して、()するというお話はなしです。映画えいがに出でている()さんたちは、全然ぜんぜん()が弾ひけないそうですが、映画えいがの中なかでは、本当ほんとうに上手じょうずに()しているように見みえます。この映画えいがはみなさんにお勧すすめできる、とても面白おもしろい()だと思おもいます。(おまけ:()も単純たんじゅんで分わかりやすいです。)
① お勧すすめ(おすすめ) — 「お勧すすめしたい映画えいが」= phim muốn giới thiệu.
② 才能さいのう(さいのう) — 「才能さいのうのある監督かんとく」.
③ 監督かんとく(かんとく) — đ ạo diễn (Yamada Ichiro).
④ 人気にんき(にんき) — 「人気にんきのある俳優はいゆう」.
⑤ 俳優はいゆう(はいゆう) — diễn viên (xuất hiện 2 lần ⑤).
⑥ 女優じょゆう(じょゆう) — nữ diễn viên.
⑦ トレーニング — luyện tập (cho dàn nhạc).
⑧ 代表だいひょう(だいひょう) — 「大学だいがくの代表だいひょう」.
⑨ 出場しゅつじょう(しゅつじょう) — 「コンクールに出場しゅつじょうする」.
⑩ 優勝ゆうしょう(ゆうしょう) — giành giải nhất.
⑪ ストーリー — cốt truyện (ở câu cuối).
⑫ 楽器がっき(がっき) — 「楽器がっきが弾ひけない」.
⑬ 演奏えんそう(えんそう) — 「上手じょうずに演奏えんそうしている」.
⑭ 作品さくひん(さくひん) — 「面白おもしろい作品さくひん」.