🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 09 — 趣味しゅみと旅行りょこう 2

ファッション

Sở thích và du lịch 2: Thời trang · 38 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 9課か · P36〜P39
Phần 9-1 · 20 từ

ファッション(1)

Thời trang (1)
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
最新さいしん TỐI TÂN Danh từ Mới nhất, tân tiến nhất
最さいTỐI · さい / もっと(も) — nhất
新しんTÂN · しん / あたら(しい) — mới
Ghép: "Mới nhất" → tối tân, mới nhất. 「最新さいしんのファッション」「最新さいしんの技術ぎじゅつ」.
これが今いま、一番いちばん人気にんきのある最新さいしんのファッションだ。
Đây là thời trang mới nhất đang được ưa chuộng nhất hiện nay.
2
流行りゅうこう LƯU HÀNH Danh + する Sự thịnh hành, mốt; lưu hành
流りゅうLƯU · りゅう / なが(れる) — dòng chảy
行こうHÀNH · こう / い(く) — đi
Ghép: "Dòng chảy lan đy lan i" → thịnh hành, mốt. 「流行りゅうこうする」「流行りゅうこうのスタイル」.
今年ことしは短みじかいスカートが流行りゅうこうしている。
Năm nay váy ngắn đang thịnh hành.
3
スタイル (gai-rai-go) Danh từ Kiểu dáng, phong cách; vóc dáng
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "style". 「スタイルがいい」(dáng đng ẹp) / kiểu cách trang phục.
長ながい袖そでの上うえにTシャツを着きるスタイルは昔むかしはなかった。
Kiểu mặc áo phông bên ngoài áo dài tay trước đây không có.
4
デザイン (gai-rai-go) Danh + する Thiết kế
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "design". 「デザインする」「人気にんきのデザイン」.
山田やまださんは、自分じぶんでデザインした服ふくを着きてみたいそうだ。
Anh Yamada nói muốn mặc thử bộ đồ do chính mình thiết kế.
5
おしゃれ (và-go) Tính từ -na / Danh Diện, sành điệu, hợp mốt
Từ thuần Nhật (和語わご): ă n mặc đc ẹp, biết chăt chm chút → sành đnh iệu, diện. 「おしゃれな眼鏡めがね」「おしゃれをする」.
彼女かのじょはいつもおしゃれな眼鏡めがねをかけている。
Cô ấy lúc nào cũng đeo cặp kính sành điệu.
6
眼鏡めがね NHÃN KÍNH Danh từ Kính (mắt)
眼めNHÃN · がん / め — mắt
鏡かがみKÍNH · きょう / かがみ — gương
Ghép: "Gư "Gơ "Gng cho mắt" → kính mắt. Đ ọc đc ặc biệt めがね. 「眼鏡めがねをかける」.
本ほんを読よむときは眼鏡めがねをかける。
Khi đọc sách thì tôi đeo kính.
7
試着しちゃく THÍ TRƯỚC Danh + する Sự mặc thử (quần áo)
試みTHÍ · し / ため(す) — thử
着きTRƯỚC · ちゃく / き(る) — mặc
Ghép: "Thử mặc vào" → mặc thử. 「服ふくを試着しちゃくする」「試着しちゃくしてみる」.
服ふくを買かう前まえに、お店みせで試着しちゃくしてみた。
Trước khi mua, tôi đã mặc thử ở cửa hàng.
8
着替きがえる TRƯỚC THẾ Động từ Thay quần áo
着きTRƯỚC · ちゃく / き(る) — mặc
替かえTHẾ · たい / か(える) — thay đổi
Ghép: "Thay đ "Thay ồ đ ang mặc" → thay quần áo. Đ ọc きがえる. 「服ふくを着替きがえる」.
運動うんどうをした後あとは、シャワーを浴あびて服ふくを着替きがえる。
Sau khi vận động, tôi tắm rồi thay quần áo.
9
きつい (và-go) Tính từ -i Chật, bó (quần áo); khắc nghiệt
Từ thuần Nhật (和語わご): quần áo bó sát, chật → chật; cũ; cng nghĩ; cng ngha "vất vả". Trái với 緩ゆりい. 「ズボンがきつい」.
最近さいきん太ふとってしまったので、スカートがきつい。
Dạo này tôi tăng cân nên cái váy chật.
10
緩ゆりい HOÃN Tính từ -i Rộng, lỏng, chùng
緩かんHOÃN · かん / ゆる(い) — chùng, lỏng
Ghi nhớ: Không bó sát, rộng rãi → rộng, lỏng. Trái với きつい. 「靴くつが緩ゆりい」.
もらった靴くつは大おおきすぎて、大分だいぶ緩ゆりい。
Đôi giày được tặng quá to nên khá rộng.
11
袖そで TỤ Danh từ Tay áo
袖そでTỤ · しゅう / そで — tay áo
Ghi nhớ: Đ ọc そで. Phần ống tay của áo → tay áo. 「袖そでが短みじかい」「袖そでを折おる」.
手てが短みじかいので、このシャツは袖そでを折おって着きる。
Tay tôi ngắn nên áo này tôi xắn tay áo lên mặc.
12
合あう HỢP Động từ Vừa, hợp (cỡ); khớp
合あわせHỢP · ごう / あ(う) — hợp, khớp
Ghi nhớ: Tự đ ộng từ → vừa, hợp. 「サイズが合あう」. (Tha đ (Tha ộng từ là 合あわせる.)
サイズが合あわない靴くつを履はいていたので、足あしが痛いたい。
Tôi đi đôi giày không vừa cỡ nên đau chân.
13
ぴったり (và-go) Phó / Danh-na Vừa khít, vừa vặn
Từ thuần Nhật (和語わご): khít, không thừa không thiếu → vừa vặn, vừa khít. 「サイズがぴったりだ」.
このシャツは私わたしにサイズがぴったりだ。
Cái áo này vừa khít cỡ của tôi.
14
気きに入はいる KHÍ NHẬP Động từ (cụm) Ưng ý, thích, vừa lòng
Cụm cố đ ịnh: 「気きに入はいる」= cảm thấy ưy ng → thích, vừa lòng. Khác 「気きになる」(bận tâm). 「ネクタイが気きに入はいる」.
林はやしさんは、そのハンカチがとても気きに入はいったようだ。
Có vẻ anh Hayashi rất ưng chiếc khăn tay đó.
15
似合にあう TỰ HỢP Động từ Hợp (với người mặc)
似にTỰ · じ / に(る) — giống
合あわせHỢP · あ(う) — hợp
Ghép: "Giống và hợp" → hợp với ngưi ngời. 「スーツが似合にあう」. Đ ọc にあう.
林はやしさんは背せが高たかいので、どんな服ふくを着きてもよく似合にあう。
Anh Hayashi cao nên mặc gì cũng rất hợp.
16
関心かんしん QUAN TÂM Danh từ Sự quan tâm, hứng thú
関かんQUAN · かん / せき — liên quan
心こころTÂM · しん / こころ — tâm, lòng
Ghép: "Lòng hưng hớng tới" → quan tâm, hứng thú (≒ 興味きょうみ). 「関心かんしんがある/ない」.
私わたしは、ファッションには全然ぜんぜん関心かんしんがない。
Tôi hoàn toàn không quan tâm đến thời trang.
17
浴衣ゆかた DỤC Y Danh từ Áo yukata (kimono mùa hè)
浴よくDỤC · よく / あ(びる) — tắm
衣ころもY · い / ころも — áo
Ghép: "Áo (mặc sau khi) tắm" → yukata. Đ ọc ゆかた. 「浴衣ゆかたを着きる」.
夏祭なつまつりに行いくので、浴衣ゆかたを着きた。
Tôi mặc yukata vì đi lễ hội mùa hè.
18
水着みずぎ THỦY TRƯỚC Danh từ Đồ bơi
水みずTHỦY · すい / みず — nước
着きTRƯỚC · ちゃく / き(る) — mặc
Ghép: "Đ "ồ mặc dưc dới nưi nớc" → đồ bơ bi. Đ ọc みずぎ. 「水着みずぎを着きる」.
海うみに行いくので、新あたらしい水着みずぎを買かった。
Tôi mua đồ bơi mới vì sắp đi biển.
19
ワンピース (gai-rai-go) Danh từ Váy liền (đầm liền thân)
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "one-piece". 「ワンピースを着きる」. Nhóm trang phục: パジャマ・ワンピース.
彼女かのじょは白しろいワンピースを着きていた。
Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu trắng.
20
パジャマ (gai-rai-go) Danh từ Đồ ngủ, pyjama
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "pajamas". 「パジャマに着替きがえる」「パジャマを着きる」.
お風呂ふろに入はいってから、パジャマに着替きがえて寝ねる。
Tôi tắm rồi thay đồ ngủ và đi ngủ.
試み

やってみよう (1-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1最近さいきん、太ふとってしまったので、スカートが( )。
きつい — chật. 「スカートがきつい」(tă(tng cân nên chật).
2服ふくを買かう前まえにお店みせで( )してみた。
試着しちゃく(しちゃく) — mặc thử. 「試着しちゃくしてみる」.
3手てが短みじかいので、このシャツを着きるときは( )を折おって着きる。
袖そで(そで) — tay áo. 「袖そでを折おる」(xắn tay áo).
4運動うんどうをした後あとは、シャワーを浴あびて、服ふくを( )ことにしている。
着替きがえる(きがえる) — thay đ thay ồ.
5山田やまださんは、自分じぶんで( )した服ふくが着きてみたいと言いっている。
デザイン — thiết kế. 「デザインした服ふく」.
Phần 9-2 · 18 từ

ファッション(2)

Thời trang (2)
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
21
服装ふくそう PHỤC TRANG Danh từ Trang phục, cách ăn mặc
服ふくPHỤC · ふく — quần áo
装そうTRANG · そう / よそお(う) — trang phục, trang điểm
Ghép: "Quần áo trang đo trang iểm" → trang phục, cách ăch n mặc. 「服装ふくそうに気きを付つける」.
仕事しごとでお客きゃくさんに会あうときは、服装ふくそうにも気きを付つける。
Khi gặp khách vì công việc, tôi chú ý cả đến trang phục.
22
高級こうきゅう CAO CẤP Tính từ -na Cao cấp, hạng sang
高こうCAO · こう / たか(い) — cao
級きゅうCẤP · きゅう — bậc, hạng
Ghép: "Bậc cao" → cao cấp. 「高級こうきゅうな服ふく」「高級こうきゅうホテル」.
東京とうきょうには高級こうきゅうな服ふくを売うっている店みせがたくさんある。
Ở Tokyo có nhiều cửa hàng bán quần áo cao cấp.
23
上品じょうひん THƯỢNG PHẨM Tính từ -na Thanh lịch, tao nhã, lịch sự
上うえTHƯỢNG · じょう / うえ — trên, cao
品しなPHẨM · ひん / しな — phẩm chất
Ghép: "Phẩm chất cao" → thanh lịch, tao nhã. Trái với 下品げひん. 「上品じょうひんな服ふく」.
彼女かのじょはいつも上品じょうひんな服ふくを着きている。
Cô ấy lúc nào cũng mặc trang phục thanh lịch.
24
シンプル (gai-rai-go) Tính từ -na Đơn giản, giản dị
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "simple". 「シンプルな服ふく/デザイン」.
私わたしは飾かざりのないシンプルな服ふくが好すきだ。
Tôi thích những bộ đồ đơn giản không có chi tiết rườm rà.
25
派手はで PHÁI THỦ Tính từ -na Lòe loẹt, sặc sỡ, nổi bật
派はPHÁI · は — phái
手てTHỦ · しゅ / て — tay
Ghép: Đ ọc はで → lòe loẹt, sặc sỡ. Trái với 地味じみ. 「派手はでな色いろ」.
ピンクは少すこし派手はでなので、薄うすいオレンジの服ふくにした。
Màu hồng hơi sặc sỡ nên tôi chọn bộ màu cam nhạt.
26
地味じみ ĐỊA VỊ Tính từ -na Giản dị, kín đáo, nhã nhặn
地ちĐỊA · じ / ち — đất, nền
味あじVỊ · み / あじ — vị
Ghép: Đ ọc じみ → giản dị, kín đn áo. Trái với 派手はで. 「地味じみな服ふく」.
山田やまださんはいつも地味じみな服ふくを着きているので、暗くらい人ひとだと思おもわれる。
Anh Yamada lúc nào cũng mặc đồ kín đáo nên bị cho là người u ám.
27
素敵すてき TỐ ĐỊCH Tính từ -na Tuyệt vời, đẹp, dễ thương
素もとTỐ · そ / す — mộc, vốn
敵てきĐỊCH · てき / かたき — địch
Ghép: Đ ọc すてき → tuyệt vời, đ ẹp. 「素敵すてきな服ふく/人ひと」.
パソコンの画面がめんで見みたときは、素敵すてきな服ふくに見みえた。
Khi nhìn trên màn hình máy tính thì bộ đồ trông thật đẹp.
28
ドレス (gai-rai-go) Danh từ Đầm, váy dạ hội
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "dress". 「真っ赤まっかなドレス」「ウェディングドレス」.
パーティーで真っ赤まっかなドレスを着きた。
Tôi đã mặc một chiếc đầm đỏ chót ở bữa tiệc.
29
真っ赤まっか CHÂN XÍCH Tính từ -na Đỏ chót, đỏ rực
真しんCHÂN · しん / ま — thật, rất
赤あかXÍCH · せき / あか(い) — đỏ
Ghép: "Đ "ỏ thật" → đỏ chót. Đ ọc まっか. 「真っ赤まっかなドレス」.
彼女かのじょは真っ赤まっかなドレスを着きて、とても目立めだっていた。
Cô ấy mặc đầm đỏ chót, rất nổi bật.
30
真っ白まっしろ CHÂN BẠCH Tính từ -na Trắng tinh, trắng muốt
真しんCHÂN · ま — thật, rất
白しろBẠCH · はく / しろ(い) — trắng
Ghép: "Trắng thật" → trắng tinh. Đ ọc まっしろ. 「真っ白まっしろなシャツ」.
洗濯せんたくをして、真っ白まっしろになったシャツを着きるのは気持きもちがいい。
Mặc chiếc áo vừa giặt trắng tinh thật dễ chịu.
31
真っ黒まっくろ CHÂN HẮC Tính từ -na Đen tuyền, đen kịt
真しんCHÂN · ま — thật, rất
黒くろHẮC · こく / くろ(い) — đen
Ghép: "Đ "en thật" → đen tuyền. Đ ọc まっくろ. 「真っ黒まっくろなドレス」.
日本にほんの女性じょせいは結婚けっこん式しきで真っ黒まっくろな着物きものを着きることがある。
Phụ nữ Nhật đôi khi mặc kimono đen tuyền trong lễ cưới.
32
紫むらさき TỬ Danh từ Màu tím
紫むらさきTỬ · し / むらさき — tím
Ghi nhớ: Đ ọc むらさき → màu tím. 「紫むらさきのコート」.
最近さいきん、紫むらさきのコートを着きている人ひとをときどき見みる。
Gần đây thỉnh thoảng tôi thấy người mặc áo khoác màu tím.
33
灰色はいいろ HÔI SẮC Danh từ Màu xám, màu tro
灰はいHÔI · かい / はい — tro
色いろSẮC · しょく / いろ — màu
Ghép: "Màu tro" → màu xám. Đ ọc はいいろ. 「灰色はいいろの服ふく」.
茶色ちゃいろや灰色はいいろ、黒くろの服ふくをよく着きている。
Tôi hay mặc đồ màu nâu, xám và đen.
34
濃こい NỒNG Tính từ -i Đậm (màu, vị)
濃こNỒNG · のう / こ(い) — đậm
Ghi nhớ: Màu/vị đ ậm → đậm. Trái với 薄うすい. 「濃こい緑色みどりいろ」「濃こい色いろ」.
もうすぐ秋あきなので、少すこし濃こい色いろの服ふくを買かおうと思おもう。
Sắp vào thu nên tôi định mua đồ màu đậm hơn một chút.
35
合あわせる HỢP Động từ Phối hợp, kết hợp (cho khớp)
合あわせHỢP · ごう / あ(わせる) — hợp, làm cho khớp
Ghi nhớ: Tha đ Tha ộng từ của 合あう → phối hợp, làm cho khớp. 「色いろを合あわせる」.
スーツを着きるときは、靴くつとベルトの色いろを合あわせたほうがいい。
Khi mặc vest thì nên phối màu giày với thắt lưng.
36
模様もよう MÔ DẠNG Danh từ Họa tiết, hoa văn
模かたぎMÔ · も / ぼ — mô phỏng
様ようDẠNG · よう / さま — dạng, kiểu
Ghép: "Kiểu mô phỏng" → họa tiết, hoa vă hoa vn. 「花はなの模様もよう」.
大人おとななのに、可愛かわいいウサギの模様もようの入はいった鞄かばんを持もっていた。
Là người lớn rồi mà anh ấy lại xách túi có họa tiết thỏ dễ thương.
37
無地むじ VÔ ĐỊA Danh từ Trơn, một màu (không hoa văn)
無むVÔ · む / な(い) — không
地ちĐỊA · じ / ち — nền (vải)
Ghép: "Nền không (hoa văng (hoa vn)" → vải trơi trn, một màu. Đ ọc むじ. 「無地むじの着物きもの」.
私わたしは、何なにも描えがいてない無地むじの服ふくのほうが好すきだ。
Tôi thích quần áo trơn không có họa tiết gì hơn.
38
革かわ CÁCH Danh từ Da (thuộc)
革かわCÁCH · かく / かわ — da
Ghi nhớ: Đ ọc かわ → da (thuộc). 「革かわのコート」「革かわの靴くつ」.
冬ふゆになったので、革かわのコートを着きて出でかけた。
Vì đã sang đông nên tôi mặc áo khoác da ra ngoài.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1仕事しごとでお客きゃくさんに会あうときは、( )にも気きを付つけなければならない。
服装ふくそう(ふくそう) — trang phục, cách ăch n mặc.
2今年ことしは、普通ふつうの赤あかじゃなくて、もっと濃こい( )な服ふくが流行りゅうこうするそうだ。
真っ赤まっか(まっか) — đ ỏ chót. (別冊べっさつ cũ cng chấp nhận 「派手はで」.)
3大人おとななのに、可愛かわいいウサギの( )の入はいった鞄かばんを持もっていた。
模様もよう(もよう) — họa tiết.
4山田やまださんはいつも( )な服ふくを着きているので、暗くらい人ひとだと思おもわれてしまう。
地味じみ(じみ) — giản dị, kín đn áo.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1林はやしさんはそのハンカチがとても気きに(   )いるようだ。
入はいってなって
✓ Đáp án: a — 入はいって
「気きに入はいる」 là cụm cố đ ịnh = ưnh = ng, thích. → 「気きに入はいっている」.
b なって: 「気きになっている」 nghĩ ngha khác (bận tâm, lo lắng); ở đ ây nói về việc thích chiếc khăc khn nên dùng 気きに入はいる.
2山田やまださんもやっとおしゃれに関心かんしんを(   )ようだ。
した持もった
✓ Đáp án: b — 持もった
「関心かんしんを持もつ」 = có hứng thú, quan tâm. → 「関心かんしんを持もった」.
a した: 「関心かんしんをした」 sai — 関心かんしん đ i với 持もつ chứ không đng i với する theo cách 「関心かんしんをする」.
3今年ことしは短みじかいスカートが流行りゅうこう(   )。
しているだ
✓ Đáp án: a — している
「流行りゅうこうしている」 = đ = ang thịnh hành (流行りゅうこう dùng nhưng nh 〜する đ ộng từ).
b だ: 「流行りゅうこうだ」 ở đ ây không tự nhiên; đn; ể nói ý đ ang là mốt thì dùng 「流行りゅうこうしている」.
4久ひさしぶりに先生せんせいに会あうので、きちんと(   )服ふくを着きていった。
なした
✓ Đáp án: b — した
「きちんとした服ふく」 = trang phục chỉnh tề. きちんと là phó từ, bổ nghĩ ngha danh từ qua 「した」.
a な: 「きちんとな」 sai — きちんと không phải tính từ -na, không dùng 「な」.
5サイズが(   )靴くつを履はいていたので、足あしが痛いたい。
合あわせない合あわない
✓ Đáp án: b — 合あわない
「サイズが合あわない」 = không vừa cỡ (合あう là tự đ ộng từ).
a 合あわせない: 「合あわせない」 là tha đ tha ộng từ (làm cho khớp); 「サイズが合あわせない」 sai ngữ pháp — phải là 合あわない.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:姉あねのTシャツを借かりたら、サイズがちょうどよかったんで、着きてきちゃった。
B:ホントだ。( )だね。
ぴったり — 「ぴったりだ」≒「サイズがちょうどよかった」= vừa khít.
2A:いつも( )の服ふくを着きているね。
B:うん。何なんにも描えがいてない服ふくのほうが好すきなんだ。
無地むじ(むじ) — 「無地むじ」≒「何なにも描えがいてない」= vải trơi trn.
3A:スーツを着きるときは、靴くつとベルトの色いろを一緒いっしょにしたほうがいいですよ。
B:色いろを( )ほうがいいんですね。
合あわせた(あわせた) — 「合あわせる」≒「一緒いっしょにする」= phối màu. Đ ổi sang thể quá khứ 合あわせた.
4A:靴くつをもらったんだけど、大おおきすぎて、歩あるきにくくて。
B:大分おおいた( )みたいだね。
緩ゆりい(ゆるい) — 「緩ゆりい」≒「大おおきすぎる」= rộng/lỏng.
5A:その変へんな服ふくが( )のファッションなの?
B:そうだよ。これが一番いちばん新あたらしい人気にんきのデザインなんだよ。
最新さいしん(さいしん) — 「最新さいしん」≒「一番いちばん新あたらしい」= mới nhất.
6A:ファッションには全然ぜんぜん( )がないんだ。
B:少すこしはおしゃれにも興味きょうみを持もたないと、だめだよ。
関心かんしん(かんしん) — 「関心かんしん」≒「興味きょうみ」= sự quan tâm, hứng thú.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. おしゃれ b. 真っ白まっしろ c. 紫むらさき ]
①洗濯せんたくをして、(   )になったシャツを着きるのは気持きもちがいい。
おしゃれ真っ白まっしろ紫むらさき
✓ Đáp án: b — 真っ白まっしろ
「真っ白まっしろになったシャツ」 = chiếc áo trở nên trắng tinh (sau khi giặt).
a おしゃれ: おしゃれ = sành đnh iệu; 「おしゃれになったシャツ」 không hợp với việc giặt sạch.
c 紫むらさき: 紫むらさき = màu tím; giặt áo không làm áo chuyển thành màu tím.
②今日きょうが初はじめてのデートだったので、(   )をして出でかけた。
おしゃれ真っ白まっしろ紫むらさき
✓ Đáp án: a — おしゃれ
「おしゃれをして出でかけた」 = ă = n diện rồi ra ngoài.
b 真っ白まっしろ: 真っ白まっしろ là tính từ chỉ màu; 「真っ白まっしろをする」 sai ngữ pháp.
c 紫むらさき: 紫むらさき = màu tím; 「紫むらさきをして出でかける」 vô nghĩ ngha.
③最近さいきん、(   )のコートを着きている人ひとをときどき見みる。
おしゃれ真っ白まっしろ紫むらさき
✓ Đáp án: c — 紫むらさき
「紫むらさきのコート」 = áo khoác màu tím.
a おしゃれ: 「おしゃれのコート」 không tự nhiên (phải là おしゃれなコート).
b 真っ白まっしろ: 真っ白まっしろ dùng 「真っ白まっしろなコート」; ở đ ây cấu trúc 「〜のコート」 hợp với danh từ chỉ màu nhưu nh 紫むらさき.
(2) Khung từ: [ a. かっこ悪わるい b. 濃こい c. ファッション ]
①シャツをズボンの中なかに入いれるのは、(   )と思おもう。
かっこ悪わるい濃こいファッション
✓ Đáp án: a — かっこ悪わるい
「かっこ悪わるいと思おもう」 = thấy không đng ẹp/quê.
b 濃こい: 濃こい = đ = ậm (màu); không hợp đp ể đ ánh giá cách mặc.
c ファッション: ファッション là danh từ; 「〜はファッションと思おもう」 không hợp ngữ cảnh chê cách mặc.
②もうすぐ秋あきなので、少すこし(   )色いろの服ふくを買かおうと思おもう。
かっこ悪わるい濃こいファッション
✓ Đáp án: b — 濃こい
「濃こい色いろの服ふく」 = quần áo màu đu ậm.
a かっこ悪わるい: 「かっこ悪わるい色いろ」 nghĩ ngha lạ; ở đ ây nói về đ ộ đ ậm của màu.
c ファッション: 「ファッション色いろ」 không phải cách nói; cần tính từ 濃こい bổ nghĩ ngha 色いろ.
③電車でんしゃの中なかで見みる日本にほんの男性だんせいの(   )はかっこ悪わるいと思おもう。
かっこ悪わるい濃こいファッション
✓ Đáp án: c — ファッション
「男性だんせいのファッション」 = thời trang/cách ăch n mặc của nam giới.
a かっこ悪わるい: câu đu ã có 「かっこ悪わるいと思おもう」 ở cuối; ô trống cần danh từ chỉ đ ối tưi tợng → ファッション.
b 濃こい: 濃こい = đ = ậm; 「男性だんせいの濃こい」 thiếu danh từ, sai.
(3) Khung từ: [ a. スタイル b. 素敵すてき c. 似合にあう ]
①林はやしさんは、背せが高たかくて痩やせているので、どんな服ふくを着きてもよく(   )。
スタイル素敵すてき似合にあう
✓ Đáp án: c — 似合にあう
「よく似合にあう」 = mặc gì cũ cng hợp.
a スタイル: スタイル là danh từ; 「よくスタイル」 sai — cần đn ộng từ 似合にあう.
b 素敵すてき: 素敵すてき là tính từ -na; 「よく素敵すてき」 không tự nhiên — dùng 似合にあう.
②パソコンの画面がめんで見みたときは(   )な服ふくに見みえた。
スタイル素敵すてき似合にあう
✓ Đáp án: b — 素敵すてき
「素敵すてきな服ふく」 = bộ đ ồ đ ẹp/tuyệt.
a スタイル: 「スタイルな服ふく」 sai — スタイル là danh từ, không dùng 「な」.
c 似合にあう: 似合にあう là đ ộng từ; 「似合にあうな服ふく」 sai cấu trúc 「〜な服ふく」.
③長ながい袖そでの服ふくの上うえにTシャツを着きる(   )は昔むかしはなかった。
スタイル素敵すてき似合にあう
✓ Đáp án: a — スタイル
「着きるスタイル」 = kiểu mặc (phong cách). 「〜するスタイル」.
b 素敵すてき: 「着きる素敵すてき」 sai ngữ pháp; cần danh từ chỉ kiểu cách → スタイル.
c 似合にあう: 似合にあう là đ ộng từ; 「着きる似合にあうは」 sai — cần danh từ スタイル.
4

練習れんしゅう 4 — Đúng (○) hay Sai (×)

正ただしいものには○、正ただしくないものには×を選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Chọn ○ nếu câu đu úng với thực tế / cách dùng từ, chọn × nếu sai. Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう: (1)× (2)○ (3)× (4)× (5)× (6)×.
1日本にほんの女性じょせいは結婚けっこんするとき、真っ黒まっくろなドレスや着物きものを着きることが多おおい。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — × (câu sai)
Sai (×). Trong lễ cư cới, cô dâu Nhật thưt thờng mặc 白しろ無垢むく (kimono trắng) hoặc váy cưy cới trắng, không phải đi ồ đ en tuyền.
a ○ (Đ (úng): NgưNgợc với phân tích trên.
2花はなや月つき、鳥とりなど、日本にほんの着物きものにはいろいろな模様もようが描えがかれている。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: a — ○ (câu đúng)
Đúng (○). Kimono Nhật thưt thờng có nhiều họa tiết nhưt nh hoa, tră trng, chim… → câu mô tả đ úng về 模様もよう.
b × (Sai): NgưNgợc với phân tích trên.
3茶色ちゃいろや灰色はいいろ、黒くろの服ふくをよく着きている人ひとを「派手はでな人ひと」という。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — × (câu sai)
Sai (×). Màu nâu, xám, đ en là màu trầm/kín đn áo → gọi là 地味じみ, không phải 派手はで (sặc sỡ).
a ○ (Đ (úng): NgưNgợc với phân tích trên.
4町まちで下着したぎのような服ふくを着きていると、「上品じょうひんだ」と言いわれる。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — × (câu sai)
Sai (×). Mặc nhưc nh đc nh ồ lót ra đt ra ưt ra ờng thì bị xem là 下品げひん (kém lịch sự), không phải 上品じょうひん (thanh lịch).
a ○ (Đ (úng): NgưNgợc với phân tích trên.
5着物きものはシンプルな服ふくなので、誰だれでも簡単かんたんに着きられる。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — × (câu sai)
Sai (×). Kimono mặc khá phức tạp, không phải ai cũi ai cng tự mặc dễ dàng → không "đng "ơng "n giản".
a ○ (Đ (úng): NgưNgợc với phân tích trên.
6東京とうきょうや大阪おおさかには高級こうきゅうな服ふくを売うっている店みせがあまりない。
○ (Đ (úng)× (Sai)
✓ Đáp án: b — × (câu sai)
Sai (×). Tokyo và Osaka là đ ô thị lớn, có rất nhiều cửa hàng bán đn ồ cao cấp → "ít cửa hàng" là sai.
a ○ (Đ (úng): NgưNgợc với phân tích trên.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn hội thoại

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、会話かいわを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
店員てんいん:何なにかお探さがしですか。
客きゃく:あのう、このシャツ、(①)してみてもいいですか。
店員てんいん:はい、どうぞ。ご用ようがありましたら、お呼よびください。〜いかがですか。
客きゃく:このシャツ、M(②)なんですけど、ちょっと首くびが(③)。(④)も、もう少すこし長ながいほうが…。
店員てんいん:そうですね。今いま、Lのものをお持もちします。〜申し訳もうしわけありません。Lなんですが、同おなじお色いろのものがなくてですね。こちらの薄うすい(⑤)のものと(⑥)のものしかないんですが…。
客きゃく:⑥のは少すこし(⑦)ですね。⑤のを着きてみます。
店員てんいん:今度こんどはいかがですか。
客きゃく:今度こんどは(⑧)です。
① 試着しちゃく(しちゃく) — 「試着しちゃくしてみてもいいですか」= mặc thử.
② サイズ — cỡ M / L.
③ きつくて — 「首くびがきつくて」= cổ áo chật (thể て của きつい).
④ 袖そで(そで) — tay áo (muốn dài hơi hn).
⑤ オレンジ — màu cam (薄うすいオレンジ).
⑥ ピンク — màu hồng.
⑦ 派手はで(はで) — 「ピンクは派手はで」= hồng thì hơ hi sặc sỡ.
⑧ ぴったり — 「ぴったりです」= vừa khít.