🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 12 — 教育きょういく 2

学校がっこう生活せいかつ(大学だいがく)

Giáo dục 2: Cuộc sống ở trường học (đại học) · 39 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 12課か · P50〜P53
Phần 12-1 · 19 từ

受験じゅけん勉強べんきょう・試験しけん

Ôn thi – Thi cử
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
受験じゅけん THỤ NGHIỆM Danh + する Việc dự thi, thi cử
受じゅTHỤ · じゅ / う(ける) — nhận, dự
験げんNGHIỆM · けん — thí nghiệm, thi
Ghép: "Nhận kỳ thi" → dự thi. 「大学だいがくを受験じゅけんする」.
高校こうこう3年ねんの山田やまださんは受験じゅけん生せいなので、毎晩まいばん5時間じかんも勉強べんきょうしている。
Bạn Yamada học lớp 12 là thí sinh nên đêm nào cũng học tận 5 tiếng.
2
国立こくりつ QUỐC LẬP Danh từ Quốc lập (của nhà nước)
国くにQUỐC · こく / くに — nước, quốc gia
立たてLẬP · りつ / た(つ) — lập, dựng
Ghép: "Do nhà nư nớc lập" → quốc lập. Trái với 私立しりつ. 「国立こくりつ大学だいがくを受験じゅけんする」.
私わたしの大学だいがくは国立こくりつで、私立しりつの大学だいがくよりは学費がくひが安やすい。
Trường tôi là quốc lập nên học phí rẻ hơn trường tư.
3
私立しりつ TƯ LẬP Danh từ Tư lập, dân lập
私わたしTƯ · し / わたし — tư, riêng
立たてLẬP · りつ / た(つ) — lập, dựng
Ghép: "Do tư "Do t nhân lập" → tưt lập. Trái với 国立こくりつ. Đ ọc しりつ. 「私立しりつ大学だいがく」.
私立しりつ大学だいがくを受うける学生がくせいと、国立こくりつ大学だいがくを受うける学生がくせいがいる。
Có học sinh thi trường tư và có học sinh thi trường quốc lập.
4
大学だいがく院いん ĐẠI HỌC VIỆN Danh từ Sau đại học, cao học
大おおĐẠI · だい — lớn
学がくHỌC · がく — học
院いんVIỆN · いん — viện
Ghép: "Viện học sau đc sau ại học" → cao học. 「大学だいがく院いんに進学しんがくする」.
もっと研究けんきゅうしたいので、大学だいがく院いんに進学しんがくするつもりだ。
Vì muốn nghiên cứu thêm nên tôi định học lên cao học.
5
進学しんがく TIẾN HỌC Danh + する Việc học lên (bậc cao hơn)
進すすむTIẾN · しん / すす(む) — tiến, lên
学がくHỌC · がく — học
Ghép: "Tiến lên việc học" → học lên. 「大学だいがく/大学だいがく院いんに進学しんがくする」.
大学だいがくを卒業そつぎょうしてから、大学だいがく院いんに進学しんがくする人ひとも多おおい。
Cũng nhiều người sau khi tốt nghiệp đại học thì học lên cao học.
6
徹夜てつや TRIỆT DẠ Danh + する Thức trắng đêm
徹とおるTRIỆT · てつ — thấu, suốt
夜よるDẠ · や / よる — đêm
Ghép: "Suốt đt êm" → thức trắng đng êm. 「徹夜てつやで勉強べんきょうする」.
テストの前まえの日ひには、よく徹夜てつやをした。
Đêm trước hôm thi tôi hay thức trắng.
7
努力どりょく NỖ LỰC Danh + する Sự nỗ lực, cố gắng
努つとむNỖ · ど / つと(める) — gắng sức
力ちからLỰC · りょく / ちから — sức
Ghép: "Dồn sức cố gắng" → nỗ lực. 「一生いっしょう懸命けんめい努力どりょくする」.
森もりくんは試験しけんのために、すごく努力どりょくしている。
Bạn Mori đang rất nỗ lực vì kỳ thi.
8
ミス (gai-rai-go) Danh + する Lỗi sai, sơ suất
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "miss / mistake". 「ミスをする」「計算けいさんミス」.
試験しけんでミスをしたので、今年ことしは大学だいがくに入いれなかった。
Vì sơ suất trong kỳ thi nên năm nay tôi không đỗ đại học.
9
確認かくにん XÁC NHẬN Danh + する Sự xác nhận, kiểm tra lại
確かくXÁC · かく / たし(かめる) — chắc, xác thực
認にんNHẬN · にん / みと(める) — nhận, công nhận
Ghép: "Xác thực và công nhận" → xác nhận. 「答こたえを確認かくにんする」.
テストを出だす前まえに、自分じぶんの答こたえが正ただしいか必かならず確認かくにんしてください。
Trước khi nộp bài, hãy luôn kiểm tra xem đáp án có đúng không.
10
確たしかめる XÁC Động từ Làm rõ, kiểm chứng
確かくXÁC · かく / たし(かめる) — chắc, xác thực
Ghi nhớ: Làm cho chắc chắn → kiểm chứng. ≒ 確認かくにんする. 「ミスがないか確たしかめる」.
ミスがないか、もう一いち度ど答こたえを確たしかめた。
Tôi đã kiểm tra lại đáp án xem có lỗi nào không.
11
解答かいとう GIẢI ĐÁP Danh + する Lời giải, đáp án
解かいGIẢI · かい / と(く) — giải, mở
答こたえĐÁP · とう / こた(える) — đáp, trả lời
Ghép: "Giải và trả lời" → lời giải, đ áp án. 「問題もんだいを読よむ ⇔ 解答かいとうを書かく」.
問題もんだいを読よんでから、解答かいとうを書かき始はじめてください。
Hãy đọc đề rồi mới bắt đầu viết lời giải.
12
見直みなおす KIẾN TRỰC Động từ Xem lại, soát lại
見みKIẾN · けん / み(る) — xem, nhìn
直じかTRỰC · ちょく / なお(す) — sửa, lại
Ghép: "Nhìn lại đi ể sửa" → xem lại. 「解答かいとうを見直みなおす」.
時間じかんが余あまったので、解答かいとうをもう一いち度ど見直みなおした。
Vì còn dư thời gian nên tôi soát lại bài làm một lần nữa.
13
計算けいさん KẾ TOÁN Danh + する Sự tính toán
計けいKẾ · けい / はか(る) — tính, đo
算さんTOÁN · さん — toán, tính
Ghép: "Đ "o và tính" → tính toán. 「計算けいさんを間違まちがえる/計算けいさんが合あわない」.
何なん回かいやっても、計算けいさんが合あわなくて、先生せんせいと違ちがう答こたえになってしまう。
Tính bao nhiêu lần vẫn không khớp, ra đáp án khác với thầy.
14
間違まちがえる GIAN VI Động từ Nhầm, làm sai
間まGIAN · かん / あいだ — khoảng, gian
違いVI · い / ちが(う) — khác, sai
Ghi nhớ: Làm thành khác đc i → nhầm. 「計算けいさんを間違まちがえる」「答こたえを間違まちがえる」.
大学だいがくに入はいる試験しけんで、少すこし答こたえを間違まちがえてしまったみたいだ。
Hình như trong kỳ thi vào đại học tôi đã làm sai một chút đáp án.
15
結果けっか KẾT QUẢ Danh từ Kết quả
結けつKẾT · けつ / むす(ぶ) — kết, buộc
果かQUẢ · か / は(たす) — quả, thành
Ghép: "Cái thành ra sau cùng" → kết quả. 「試験しけんの結果けっかが発表はっぴょうされる」.
試験しけんに落おちた原因げんいんを考かんがえたが、結果けっかはとてもよかった。
Tôi nghĩ về nguyên nhân trượt, nhưng kết quả lại rất tốt.
16
発表はっぴょう PHÁT BIỂU Danh + する Sự công bố, phát biểu, thuyết trình
発はつPHÁT · はつ — phát, đưa ra
表ひょうBIỂU · ひょう / おもて — biểu, mặt ngoài
Ghép: "Đ "ư "a ra cho mọi ngưi ngời" → công bố / thuyết trình. 「結果けっかが発表はっぴょうされる」「ゼミの発表はっぴょう」.
試験しけんの結果けっかが発表はっぴょうされる日ひは、朝あさからとても緊張きんちょうした。
Ngày công bố kết quả thi, từ sáng tôi đã rất hồi hộp.
17
合格ごうかく HỢP CÁCH Danh + する Sự đỗ, trúng tuyển
合あわせHỢP · ごう / あ(う) — hợp
格かくCÁCH · かく — tư cách, cách
Ghép: "Hợp đp ủ tư t cách" → đỗ. ≒ 通とおる・パスする. Trái với 落おちる. 「試験しけんに合格ごうかくする」.
そんなに大おおきいミスもしなかったので、合格ごうかくできた。
Vì không mắc lỗi gì lớn nên tôi đã đỗ.
18
不ふ合格ごうかく BẤT HỢP CÁCH Danh từ Sự trượt, không đỗ
不ふBẤT · ふ — không, bất
合あわせHỢP · ごう — hợp
格かくCÁCH · かく — tư cách
Ghép: "Không đng ủ tư t cách" → trưtrợt. ≒ 落おちる. Trái với 合格ごうかく. 「不ふ合格ごうかくになる」.
京都きょうと大学だいがくに合格ごうかくする ⇔ 京都きょうと大学だいがくを不ふ合格ごうかくになる。
Đỗ Đại học Kyoto ⇔ Trượt Đại học Kyoto.
19
参考さんこう書しょ THAM KHẢO THƯ Danh từ Sách tham khảo
参さんTHAM · さん / まい(る) — tham, tham khảo
考かんがえKHẢO · こう / かんが(える) — khảo, suy nghĩ
書しょTHƯ · しょ / か(く) — sách, viết
Ghép: "Sách đch ể tham khảo" → sách tham khảo. Cùng nhóm: 教科きょうか書しょ・問題もんだい集しゅう. 「参考さんこう書しょを買かいに行いく」.
受験じゅけんのために、参考さんこう書しょと問題もんだい集しゅうを買かいに行いった。
Tôi đi mua sách tham khảo và sách bài tập để ôn thi.
試み

やってみよう (1-3)

「言葉ことば」から( )に入はいる、下線かせん部ぶと反対はんたいの意味いみの語ごを選えらびなさい (điền từ TRÁI nghĩa với từ gạch chân)
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1私立しりつ大学だいがくを受うける。 ⇔ ( )大学だいがくを受うける。
国立こくりつ(こくりつ) — trái với 私立しりつ (tư (t lập) là 国立こくりつ (quốc lập).
2京都きょうと大学だいがくに合格ごうかくする。 ⇔ 京都きょうと大学だいがくを( )になる。
不ふ合格ごうかく(ふごうかく) — trái với 合格ごうかく (đ (ỗ) là 不ふ合格ごうかく (trư (trợt).
3試験しけんに落おちた原因げんいんを考かんがえる。 ⇔ 試験しけんの( )はとてもよかった。
結果けっか(けっか) — trái với 原因げんいん (nguyên nhân) là 結果けっか (kết quả).
4問題もんだいを読よむ。 ⇔ ( )を書かく。
解答かいとう(かいとう) — trái với 問題もんだい (đ (ề bài) là 解答かいとう (lời giải).
Phần 12-2 · 20 từ

大学だいがく生活せいかつ

Cuộc sống ở đại học
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
20
講義こうぎ GIẢNG NGHĨA Danh + する Bài giảng (ở đại học)
講こうGIẢNG · こう — giảng
義ぎNGHĨA · ぎ — nghĩa, lẽ
Ghép: "Giảng giải đi ạo lý" → bài giảng. 「講義こうぎに出席しゅっせきする」.
今日きょうは午前ごぜん中ちゅうに、経済けいざい学がくの講義こうぎに出席しゅっせきした。
Sáng nay tôi đã dự bài giảng kinh tế học.
21
ゼミ (gai-rai-go) Danh từ Seminar, nhóm chuyên đề
Nguồn gốc: Tiếng Đng ức "Seminar" (ゼミナール rút gọn). Lớp nhỏ nghiên cứu chuyên sâu. 「ゼミの発表はっぴょう」.
明日あした、ゼミの発表はっぴょうがあるのに、まだ何なにも準備じゅんびができていない。
Ngày mai có buổi thuyết trình ở seminar mà tôi vẫn chưa chuẩn bị gì.
22
教授きょうじゅ GIÁO THỤ Danh từ Giáo sư
教きょうGIÁO · きょう / おし(える) — dạy
授じゅTHỤ · じゅ / さず(ける) — trao, truyền
Ghép: "Ngư "Ngời truyền dạy" → giáo sưo s. 「田中たなか教授きょうじゅの指導しどうを受うける」.
田中たなか教授きょうじゅの指導しどうを受うけて、論文ろんぶんを書かいている。
Tôi đang viết luận văn dưới sự hướng dẫn của giáo sư Tanaka.
23
指導しどう CHỈ ĐẠO Danh + する Sự hướng dẫn, chỉ dạy
指ゆびCHỈ · し / ゆび / さ(す) — chỉ, ngón
導しるべĐẠO · どう / みちび(く) — dẫn dắt
Ghép: "Chỉ ra và dẫn dắt" → hưhớng dẫn. 「先生せんせいが指導しどうしてくださる」.
先生せんせいが指導しどうをしてくださったので、日本にほん語ごの発音はつおんがよくなった。
Nhờ thầy hướng dẫn nên phát âm tiếng Nhật của tôi tốt lên.
24
アドバイス (gai-rai-go) Danh + する Lời khuyên, lời góp ý
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "advice". 「アドバイスをもらう/いただく」.
勉強べんきょうのことで林はやしくんに相談そうだんすると、いつもいいアドバイスをくれる。
Hỏi bạn Hayashi về việc học, bạn ấy luôn cho lời khuyên hay.
25
コメント (gai-rai-go) Danh + する Lời nhận xét, bình luận
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "comment". ≒ アドバイス. 「先生せんせいからコメントをもらう」.
スピーチの後あとに、先生せんせいからコメントをもらった。
Sau bài thuyết trình, tôi nhận được lời nhận xét của thầy.
26
研究けんきゅう NGHIÊN CỨU Danh + する Sự nghiên cứu
研けんNGHIÊN · けん / と(ぐ) — nghiên, mài
究きわむCỨU · きゅう / きわ(める) — cứu, tột cùng
Ghép: "Tìm tòi đi ến tận cùng" → nghiên cứu. 「研究けんきゅうが面白おもしろい」.
大学だいがく院いんでは、日本にほんの経済けいざいについて研究けんきゅうしている。
Ở cao học, tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.
27
実験じっけん THỰC NGHIỆM Danh + する Thí nghiệm
実じつTHỰC · じつ / み — thật, thực
験げんNGHIỆM · けん — nghiệm, thử
Ghép: "Thử nghiệm thực tế" → thí nghiệm. 「実験じっけんをする」.
水みずを少すくなくしてもお米こめが作つくれるか、実験じっけんしているそうだ。
Nghe nói họ đang thí nghiệm xem giảm nước có trồng được lúa không.
28
提出ていしゅつ ĐỀ XUẤT Danh + する Sự nộp (báo cáo, bài)
提ひさげĐỀ · てい / さ(げる) — đưa ra, nâng
出でXUẤT · しゅつ / だ(す) — ra, nộp
Ghép: "Đ "ư "a ra nộp" → nộp. 「レポートを提出ていしゅつする」.
レポートは7月しちがつ25日にちまでに提出ていしゅつしてください。
Hãy nộp báo cáo trước ngày 25 tháng 7.
29
課題かだい KHÓA ĐỀ Danh từ Bài tập, đề tài được giao
課かKHÓA · か — khóa, bài
題だいĐỀ · だい — đề, đầu đề
Ghép: "Đ "ề bài đi ưi ợc giao" → bài tập, đ ề tài. ≒ 宿題しゅくだい. 「課題かだいを提出ていしゅつする」.
作文さくぶんを書かく課題かだいをやってこなかったら、田口たぐち先生せんせいにすごく怒おこられた。
Không làm bài tập viết văn, tôi bị thầy Taguchi mắng dữ dội.
30
卒業そつぎょう論文ろんぶん TỐT NGHIỆP LUẬN VĂN Danh từ Luận văn tốt nghiệp (卒論そつろん)
卒そつTỐT · そつ — tốt nghiệp
業ごうNGHIỆP · ぎょう — nghiệp
論ろんLUẬN · ろん — luận
文ぶんVĂN · ぶん — văn
Ghép: "Bài luận khi tốt nghiệp" → luận văn vn tốt nghiệp. Gọi tắt 卒論そつろん. 「卒業そつぎょう論文ろんぶんを提出ていしゅつする」.
レポートはA4で5枚まいぐらいでいいが、卒業そつぎょう論文ろんぶんは50枚まい以上いじょう書かかなければならない。
Báo cáo chỉ cần A4 khoảng 5 trang, nhưng luận văn tốt nghiệp phải viết trên 50 trang.
31
学費がくひ HỌC PHÍ Danh từ Học phí (bao gồm nhiều khoản)
学がくHỌC · がく — học
費ひPHÍ · ひ / つい(やす) — phí, tốn
Ghép: "Chi phí cho việc học" → học phí. ≒ 授業じゅぎょう料りょう. 「学費がくひを払はらう」.
明日あしたまでに大学だいがくの学費がくひを払はらわないと、卒業そつぎょうできなくなる。
Không đóng học phí trước ngày mai thì tôi không tốt nghiệp được.
32
寮りょう LIÊU Danh từ Ký túc xá
寮りょうLIÊU · りょう — ký túc, nhà tập thể
Ghi nhớ: Nhà ở tập thể cho sinh viên → ký túc xá. 「大学だいがくの寮りょうに住すむ」.
私わたしは寮りょうに住すんでいますが、寮りょうの食堂しょくどうの食事しょくじもとてもおいしい。
Tôi sống trong ký túc xá, đồ ăn ở nhà ăn ký túc cũng rất ngon.
33
一人暮ひとりぐらし NHẤT NHÂN MỘ Danh từ Việc sống một mình
一いちNHẤT · いち / ひと — một
人ひとNHÂN · じん / ひと — người
暮くれMỘ · ぼ / く(らす) — sinh sống
Ghép: "Một mình sinh sống" → sống một mình. 「一人暮ひとりぐらしを始はじめる」.
日本にほんに来きてから、初はじめて一人暮ひとりぐらしを始はじめた。
Từ khi sang Nhật, lần đầu tiên tôi bắt đầu sống một mình.
34
サークル (gai-rai-go) Danh từ Câu lạc bộ (ở đại học)
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "circle". Nhóm sinh hoạt tự do ở đ ại học. 「サークルの飲み会のみかい/合宿がっしゅく」.
勉強べんきょうもしないで、テニスのサークルに入はいって、テニスばかりしている。
Chẳng học hành gì, tôi vào câu lạc bộ tennis rồi chỉ chơi tennis suốt.
35
合宿がっしゅく HỢP TÚC Danh + する Tập huấn tập trung, đi tập chung
合あわせHỢP · ごう / あ(う) — hợp, chung
宿やどTÚC · しゅく / やど — trọ, nghỉ
Ghép: "Ở trọ chung đ chung ể tập" → tập huấn tập trung. 「サークルの合宿がっしゅくに行いく」.
サークルの合宿がっしゅくが友達ともだちとの旅行りょこうと同おなじ日ひになって、困こまっている。
Buổi tập huấn của câu lạc bộ trùng ngày đi chơi với bạn nên tôi rất khó xử.
36
後輩こうはい HẬU BỐI Danh từ Hậu bối, đàn em (khóa dưới)
後あとHẬU · ご / あと / うし(ろ) — sau
輩やからBỐI · はい — bối, lớp người
Ghép: "Lớp ngưp ngời đi ến sau" → hậu bối. Trái với 先輩せんぱい. 「後輩こうはいを育そだてる」.
サークルの後輩こうはいと飲のみに行いくので、私わたしがお金かねを出ださなければいけない。
Đi nhậu với đàn em câu lạc bộ nên tôi phải trả tiền.
37
参加さんか THAM GIA Danh + する Sự tham gia, tham dự
参さんTHAM · さん / まい(る) — tham, dự
加かGIA · か / くわ(える) — gia, thêm vào
Ghép: "Thêm mình vào" → tham gia. 「説明せつめい会かいに参加さんかする」.
海外かいがい留学りゅうがくのための説明せつめい会かいに、50人にん以上いじょうの学生がくせいが参加さんかしていた。
Hơn 50 sinh viên đã tham dự buổi giới thiệu về du học nước ngoài.
38
学園がくえん祭さい HỌC VIÊN TẾ Danh từ Lễ hội của trường
学がくHỌC · がく — học
園そのVIÊN · えん / その — vườn, viên
祭まつりTẾ · さい / まつ(り) — lễ hội
Ghép: "Lễ hội của học viên" → lễ hội trưi trờng. 「学園がくえん祭さいに有名ゆうめいな歌手かしゅが来くる」.
学園がくえん祭さいに有名ゆうめいな歌手かしゅが来きて、大変たいへんなことになった。
Có ca sĩ nổi tiếng đến lễ hội trường nên náo loạn cả lên.
39
留学りゅうがく LƯU HỌC Danh + する Việc du học
留とめLƯU · りゅう / と(まる) — lưu, ở lại
学がくHỌC · がく — học
Ghép: "Ở lại (nưi (nớc ngoài) đ ể học" → du học. 「海外かいがいの大学だいがくに留学りゅうがくする」.
日本にほん語ごをもっと勉強べんきょうしたかったので、日本にほんに留学りゅうがくすることにした。
Vì muốn học tiếng Nhật nhiều hơn nên tôi quyết định du học Nhật Bản.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1レポートは7月しちがつ25日にちまでに、( )してください。
提出ていしゅつ(ていしゅつ) — nộp (báo cáo).
2日本にほん語ごをもっと勉強べんきょうしたかったので、日本にほんに( )することにした。
留学りゅうがく(りゅうがく) — du học.
3勉強べんきょうもしないで、テニスの( )に入はいって、テニスばかりしている。
サークル — câu lạc bộ.
4レポートはA4、5枚まいぐらいでいいけど、( )はA4で50枚まい以上いじょう書かかなきゃならない。
卒業そつぎょう論文ろんぶん(そつぎょうろんぶん)/卒論そつろん — luận văn vn tốt nghiệp.
5勉強べんきょうのことで林はやしくんに相談そうだんをすると、いつもいい( )をくれる。
アドバイス/コメント — lời khuyên / lời góp ý.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1スピーチの後あとに先生せんせいからコメントを(   )。
受うけたもらった
✓ Đáp án: b — もらった
「コメントをもらった」 = nhận đn ưn ợc lời nhận xét (từ ngư ngời trên cho mình → もらう).
a 受うけた: 「コメントを受うけた」 không tự nhiên — コメント/アドバイス thư thờng đng i với もらう/いただく.
2先生せんせいが指導しどうを(   )くださったので、日本にほん語ごの発音はつおんがよくなった。
受うけてして
✓ Đáp án: b — して
「先生せんせいが指導しどうをしてくださった」 = thầy đy ã hư hớng dẫn (chủ thể là 先生せんせい → する).
a 受うけて: 「先生せんせいが指導しどうを受うけて」 sai chủ thể — ngư ngời đi ưi ợc hưc hớng dẫn mới 受うける; ở đ ây 先生せんせい là ngư ngời 指導しどうする.
3試験しけんで(   )をしたので、今年ことしは大学だいがくに入いれなかった。
ミスパス
✓ Đáp án: a — ミス
「ミスをした」 = mắc lỗi nên không đng ỗ (hợp lô-gic câu).
b パス: 「パスをした」 = đ = ỗ/qua → mâu thuẫn với 「入いれなかった」 (không đng ỗ).
41か月げつ3万まん円えんでは、日本にほんでは(   )いけない。
住すんで暮くらして
✓ Đáp án: b — 暮くらして
「暮くらしていけない」 = không thể sống/sinh hoạt nổi (nói về cuộc sống, sinh hoạt phí).
a 住すんで: 「住すんでいけない」 không tự nhiên — 住すむ chỉ việc cưc c trú; sống/trang trải cuộc sống là 暮くらす.
5日本にほん以外いがいの国くにからこの大学だいがくの(   )試験しけんを受うけに来くる人ひともいる。
進学しんがく入学にゅうがく
✓ Đáp án: b — 入学にゅうがく
「入学にゅうがく試験しけん」 = kỳ thi đ thi ầu vào (từ ghép cố đ ịnh).
a 進学しんがく: 「進学しんがく試験しけん」 không phải từ thông dụng — kỳ thi vào trưo trờng là 入学にゅうがく試験しけん.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:日本にほんに来きてから、初はじめて( )を始はじめたんです。
B:一人ひとりで生活せいかつするって、最初さいしょは大変たいへんだよね。
一人暮ひとりぐらし(ひとりぐらし) — ≒「一人ひとりで生活せいかつする」= sống một mình.
2A:もうすぐ試験しけんなので、森もりくんはとても頑張がんばってますよ。
B:本当ほんとうですね。森もりくんはすごく( )してますね。
努力どりょく(どりょく) — ≒「頑張がんばる」= nỗ lực.
3A:鈴木すずきさんは、3日間かかんも夜よる、寝ねないで、レポートを書かいたんだって。
B:3日みっかも( )するのは、俺おれには無理むりだなあ。
徹夜てつや(てつや) — ≒「夜よる寝ねないで(過すごす)」= thức trắng đng êm.
4A:そもそも東京とうきょう大学だいがくは受うけないの?
B:先生せんせいに、東京とうきょう大学だいがくを( )しても、通とおるはずがないって言いわれたんだ。
受験じゅけん(じゅけん) — ≒「(試験しけんを)受うける」= dự thi.
5A:テストを出だす前まえに、自分じぶんの答こたえが正ただしいか、必かならず( )をしてください。
B:あのう、答こたえをチェックする時間じかんがないときは、どうしたらいいでしょう。
確認かくにん(かくにん) — ≒「チェックする」= kiểm tra, xác nhận.
6A:作文さくぶんを書かく( )をやってこなかったら、田口たぐち先生せんせいにすごく怒おこられたよ。
B:田口たぐち先生せんせいは怖こわいから、自分じぶんだったら、宿題しゅくだいは必かならず出だすなあ。
課題かだい(かだい) — ≒「宿題しゅくだい」= bài tập, đ ề tài đi ưi ợc giao.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 学費がくひ b. 後輩こうはい c. 寮りょう ]
①サークルの(   )と飲のみに行いくので、私わたしがお金かねを出ださなければいけない。
学費がくひ後輩こうはい寮りょう
✓ Đáp án: b — 後輩こうはい
「サークルの後輩こうはい」 = đ = àn em trong câu lạc bộ (đ (i nhậu, đ àn anh trả tiền).
a 学費がくひ: 「学費がくひと飲のみに行いく」 vô nghĩ ngha — đ ối tưi tợng đng i nhậu là ngư ngời.
c 寮りょう: 「寮りょうと飲のみに行いく」 không hợp — phải là ngư ngời (後輩こうはい).
②林はやしさんは、親おやに(   )を出だしてもらっているので、アルバイトをしていない。
学費がくひ後輩こうはい寮りょう
✓ Đáp án: a — 学費がくひ
「学費がくひを出だしてもらう」 = đ = ư = ợc bố mẹ trả học phí.
b 後輩こうはい: 「後輩こうはいを出だしてもらう」 không hợp ngữ cảnh tiền bạc.
c 寮りょう: 「寮りょうを出だしてもらう」 không hợp — khoản tiền là 学費がくひ.
③大学だいがくの(   )は、新あたらしくて、部屋へやもきれいだった。
学費がくひ後輩こうはい寮りょう
✓ Đáp án: c — 寮りょう
「大学だいがくの寮りょう」 = ký túc xá đ ại học (có phòng).
a 学費がくひ: 「学費がくひが新あたらしくて部屋へやもきれい」 vô nghĩ ngha.
b 後輩こうはい: 「後輩こうはいは部屋へやもきれい」 không hợp — có phòng là 寮りょう.
(2) Khung từ: [ a. 確認かくにん b. 計算けいさん c. 発表はっぴょう ]
①何なん回かいやっても、(   )が合あわなくて、先生せんせいと違ちがう答こたえになってしまう。
確認かくにん計算けいさん発表はっぴょう
✓ Đáp án: b — 計算けいさん
「計算けいさんが合あわない」 = phép tính không khớp.
a 確認かくにん: 「確認かくにんが合あわない」 không tự nhiên.
c 発表はっぴょう: 「発表はっぴょうが合あわない」 không hợp — ra đ ra áp số là 計算けいさん.
②明日あした、ゼミの(   )があるのに、まだ、何なんにも準備じゅんびが出来できていない。
確認かくにん計算けいさん発表はっぴょう
✓ Đáp án: c — 発表はっぴょう
「ゼミの発表はっぴょう」 = buổi thuyết trình ở seminar.
a 確認かくにん: 「ゼミの確認かくにんがある」 không tự nhiên.
b 計算けいさん: 「ゼミの計算けいさんがある」 không hợp — trình bày là 発表はっぴょう.
③このクラスでは、出席しゅっせきを(   )するために、毎回まいかい、小しょうテストが行おこなわれる。
確認かくにん計算けいさん発表はっぴょう
✓ Đáp án: a — 確認かくにん
「出席しゅっせきを確認かくにんする」 = đ = iểm danh / xác nhận có mặt.
b 計算けいさん: 「出席しゅっせきを計算けいさんする」 không hợp.
c 発表はっぴょう: 「出席しゅっせきを発表はっぴょうする」 không hợp — kiểm tra có mặt là 確認かくにん.
(3) Khung từ: [ a. 合宿がっしゅく b. 参加さんか c. 実験じっけん ]
①サークルの(   )が友達ともだちとの旅行りょこうと同おなじ日ひになって、困こまっている。
合宿がっしゅく参加さんか実験じっけん
✓ Đáp án: a — 合宿がっしゅく
「サークルの合宿がっしゅく」 = buổi tập huấn của câu lạc bộ.
b 参加さんか: 「サークルの参加さんかが同おなじ日ひ」 không tự nhiên — sự kiện là 合宿がっしゅく.
c 実験じっけん: 「サークルの実験じっけん」 không hợp ngữ cảnh.
②海外かいがい留学りゅうがくのための説明せつめい会かいに50人にん以上いじょうの学生がくせいが(   )していた。
合宿がっしゅく参加さんか実験じっけん
✓ Đáp án: b — 参加さんか
「説明せつめい会かいに参加さんかする」 = tham dự buổi giới thiệu.
a 合宿がっしゅく: 「説明せつめい会かいに合宿がっしゅくしていた」 vô nghĩ ngha.
c 実験じっけん: 「説明せつめい会かいに実験じっけんしていた」 vô nghĩ ngha — dự buổi là 参加さんか.
③水みずを少すくなくしても、お米こめが作つくれるかどうか、(   )しているそうです。
合宿がっしゅく参加さんか実験じっけん
✓ Đáp án: c — 実験じっけん
「実験じっけんしている」 = đ = ang thí nghiệm.
a 合宿がっしゅく: 「お米こめが作つくれるか合宿がっしゅくしている」 vô nghĩ ngha.
b 参加さんか: 「お米こめが作つくれるか参加さんかしている」 vô nghĩ ngha — thử nghiệm là 実験じっけん.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn hậu tố thích hợp (a〜e)

( )に入はいる適当てきとうなものを[ ]の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
Khung từ chung: [ a. 祭まつり b. 者もの c. 生なま d. 費ひ e. 料りょう ]
1今日きょうは発表はっぴょう(   )が欠席けっせきしたので、ゼミはなかった。
祭まつり者もの生なま費ひ料りょう
✓ Đáp án: b — 者もの
「発表はっぴょう者しゃ」 = ngư = ngời thuyết trình. 〜者もの = ngư = ngời làm việc gì.
a 祭まつり: 「発表はっぴょう祭さい」 vô nghĩ ngha.
c 生なま: 「発表はっぴょう生せい」 không phải từ.
d 費ひ: 「発表はっぴょう費ひ」 không hợp — chủ thể vắng mặt là ngư ngời (者もの).
e 料りょう: 「発表はっぴょう料りょう」 (phí) không hợp — ở đ ây là ngư ngời vắng.
23月がつ5日いつかまでに合宿がっしゅく(   )を払はらわなければならない。
祭まつり者もの生なま費ひ料りょう
✓ Đáp án: d — 費ひ
「合宿がっしゅく費ひ」 = chi phí tập huấn. 〜費ひ = chi phí cho việc gì (払はらう).
a 祭まつり: 「合宿がっしゅく祭さい」 vô nghĩ ngha.
b 者もの: 「合宿がっしゅく者しゃを払はらう」 sai — trả tiền là 費ひ.
c 生なま: 「合宿がっしゅく生せいを払はらう」 không hợp.
e 料りょう: 料りょう cũ cng là phí như nhng 合宿がっしゅく đ i cố đ ịnh với 費ひ (合宿がっしゅく費ひ).
3明日あしたまでに、大学だいがくの授業じゅぎょう(   )を払はらわないと、卒業そつぎょうできなくなる。
祭まつり者もの生なま費ひ料りょう
✓ Đáp án: e — 料りょう
「授業じゅぎょう料りょう」 = học phí (tiền học). 授業じゅぎょう đ i cố đ ịnh với 料りょう.
a 祭まつり: 「授業じゅぎょう祭さい」 vô nghĩ ngha.
b 者もの: 「授業じゅぎょう者しゃを払はらう」 sai.
c 生なま: 「授業じゅぎょう生せい」 không phải từ thông dụng.
d 費ひ: 費ひ cũ cng là phí như nhng 授業じゅぎょう đ i cố đ ịnh với 料りょう (授業じゅぎょう料りょう).
4学園がくえん(   )に有名ゆうめいな歌手かしゅが来きて、大変たいへんなことになった。
祭まつり者もの生なま費ひ料りょう
✓ Đáp án: a — 祭まつり
「学園がくえん祭さい」 = lễ hội trưi trờng. 〜祭まつり = lễ hội.
b 者もの: 「学園がくえん者しゃ」 không phải từ.
c 生なま: 「学園がくえん生せい」 ít dùng; sự kiện có ca sĩ ca s đ ca s ến là 祭まつり.
d 費ひ: 「学園がくえん費ひ」 không hợp ngữ cảnh lễ hội.
e 料りょう: 「学園がくえん料りょう」 vô nghĩ ngha.
5高校こうこう3年ねんの山田やまださんは、受験じゅけん(   )なので、毎晩まいばん、5時間じかんも勉強べんきょうしている。
祭まつり者もの生なま費ひ料りょう
✓ Đáp án: c — 生なま
「受験じゅけん生せい」 = thí sinh, ngư ngời đi ang ôn thi. 〜生なま = ngư = ngời (học/thi).
a 祭まつり: 「受験じゅけん祭さい」 vô nghĩ ngha.
b 者もの: 「受験じゅけん者しゃ」 chỉ ngư ngời dự thi (lúc thi); ngư; ngời đi ang ôn thi quen gọi là 受験じゅけん生せい.
d 費ひ: 「受験じゅけん費ひ」 là phí, không hợp với 「毎晩まいばん勉強べんきょうしている」.
e 料りょう: 「受験じゅけん料りょう」 là lệ phí thi, không hợp ngữ cảnh đnh ang ôn.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
私わたしは東西とうざい大学だいがく理工りこう学がく部ぶの3年ねんのタワットです。タイからの(①)生なまです。今日きょうは、大学だいがくに入はいったときの話はなしをしたいと思おもいます。私わたしは、4年ねん前まえに日本にほんに来きて、日本にほん語ご学校がっこうで大学だいがく(②)の準備じゅんびをして、大学だいがくに入はいりました。(②受験じゅけん)まで1年ねんしかなかったので、勉強べんきょうはとても大変たいへんで、テストの前まえの日ひにはよく(③)をしました。大学だいがくに入はいる試験しけんを受うけたときには、少すこし答こたえを(④)みたいなんですが、そんなに大おおきい(⑤)もしなかったと思おもうので、(⑥)できました。
私わたしの大学だいがくは、先生せんせい方ほうが素晴すばらしくて、毎日まいにち、いろいろな(⑦)をいただきながら、勉強べんきょうを続つづけています。私わたしの大学だいがくは(⑧)で、(⑨)の大学だいがくよりは(⑩)が安やすいので、それもいいと思おもいます。私わたしは(⑪)に住すんでいますが、(⑪寮りょう)の食堂しょくどうの食事しょくじもとてもおいしいですよ。
① 留学りゅうがく(りゅうがく) — 「留学りゅうがく生せい」= du học sinh.
② 受験じゅけん(じゅけん) — 「大学だいがく受験じゅけんの準備じゅんび」= chuẩn bị thi đ thi ại học.
③ 徹夜てつや(てつや) — 「徹夜てつやをした」= thức trắng đng êm.
④ 間違まちがった — 「答こたえを間違まちがった」= làm sai đm sai áp án (thể quá khứ của 間違まちがう).
⑤ ミス — 「大おおきいミス」= lỗi lớn.
⑥ 合格ごうかく(ごうかく) — 「合格ごうかくできた」= đ= ã đ ỗ.
⑦ アドバイス — 「アドバイスをいただく」= nhận lời khuyên.
⑧ 国立こくりつ(こくりつ) — 「私わたしの大学だいがくは国立こくりつ」= trư= trờng tôi là quốc lập.
⑨ 私立しりつ(しりつ) — 「私立しりつの大学だいがくよりは」= so với trưi trờng tưng t.
⑩ 学費がくひ(がくひ) — 「学費がくひが安やすい」= học phí rẻ.
⑪ 寮りょう(りょう) — 「寮りょうに住すんでいる」= sống ở ký túc xá.