📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 13課 · P54〜P57
Phần 13-1 · 27 từ
就職・職業
Xin việc – Nghề nghiệp| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
募集
MỘ TẬP
Danh + する
Việc tuyển dụng, chiêu mộ |
募MỘ · ぼ / つの(る) — chiêu mộ, kêu gọi
集TẬP · しゅう / あつ(める) — tập hợp
Ghép: "Kêu gọi tập hợp lại" → tuyển dụng. 「アルバイトを募集する」. |
店がとても忙しいので、アルバイトを募集することにした。
Vì quán rất bận nên tôi quyết định tuyển thêm nhân viên làm thêm. |
| 2 |
スタッフ
(gai-rai-go)
Danh từ
Nhân viên, đội ngũ |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "staff". 「スタッフを募集する」. |
あるアニメの会社がスタッフを募集していた。
Một công ty làm anime đang tuyển nhân viên. |
| 3 |
社員
XÃ VIÊN
Danh từ
Nhân viên công ty |
社XÃ · しゃ — công ty
員VIÊN · いん — thành viên
Ghép: "Thành viên của công ty" → nhân viên công ty. 「正社員」. |
来年から正社員として働くことになった。
Từ năm sau tôi sẽ làm việc với tư cách nhân viên chính thức. |
| 4 |
アルバイト
(gai-rai-go)
Danh + する
Việc làm thêm, công việc bán thời gian |
Nguồn gốc: Tiếng Đng ức "Arbeit" (việc làm). Gọi tắt là バイト. 「アルバイトをする」. |
学生のころ、コンビニでアルバイトをしていた。
Hồi sinh viên tôi làm thêm ở cửa hàng tiện lợi. |
| 5 |
履歴書
LÝ LỊCH THƯ
Danh từ
Sơ yếu lý lịch |
履LÝ · り / は(く) — trải qua, mang
歴LỊCH · れき — lịch sử, kinh lịch
書THƯ · しょ / か(く) — văn bản, viết
Ghép: "Vă "Vn bản ghi lại quá trình đnh ã trải qua" → sơs yếu lý lịch. 「履歴書に写真を貼る」. |
履歴書には必ず写真を貼ってください。
Hãy luôn dán ảnh vào sơ yếu lý lịch. |
| 6 |
面接
DIỆN TIẾP
Danh + する
Phỏng vấn |
面DIỆN · めん — mặt
接TIẾP · せつ — tiếp xúc
Ghép: "Gặp mặt tiếp xúc" → phỏng vấn. 「面接を受ける」. |
明日、アルバイトの面接を受けに行く。
Ngày mai tôi đi phỏng vấn xin việc làm thêm. |
| 7 |
入社
NHẬP XÃ
Danh + する
Việc vào làm ở công ty |
入NHẬP · にゅう / はい(る) — vào
社XÃ · しゃ — công ty
Ghép: "Vào công ty" → vào làm việc. Trái với 退社. 「会社に入社する」. |
私はこの会社に35年前に入社した。
Tôi vào làm ở công ty này từ 35 năm trước. |
| 8 |
企業
XÍ NGHIỆP
Danh từ
Doanh nghiệp |
企XÍ · き / くわだ(てる) — mưu tính, lập
業NGHIỆP · ぎょう — nghề, nghiệp vụ
Ghép: "Lập nên một nghiệp vụ" → doanh nghiệp. 「日本の企業に就職する」. |
日本の有名な企業に就職したいと思っている。
Tôi muốn xin vào một doanh nghiệp nổi tiếng của Nhật. |
| 9 |
生年月日
SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT
Danh từ
Ngày tháng năm sinh |
生SINH · せい / う(まれる) — sinh ra
年NIÊN · ねん / とし — năm
月NGUYỆT · げつ / つき — tháng
日NHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Nă "Nm-tháng-ngày sinh" → ngày tháng năng nm sinh. 「生年月日を聞かれる」. |
私の生年月日は、1998年8月20日です。
Ngày tháng năm sinh của tôi là 20 tháng 8 năm 1998. |
| 10 |
資格
TƯ CÁCH
Danh từ
Tư cách, chứng chỉ |
資TƯ · し — tư chất, vốn
格CÁCH · かく — tư cách
Ghép: "Tư "T chất đt ạt chuẩn" → chứng chỉ, tư t cách. 「資格を取る」. |
日本語の資格を取るために勉強している。
Tôi đang học để lấy chứng chỉ tiếng Nhật. |
| 11 |
免許
MIỄN HỨA
Danh từ
Giấy phép, bằng (lái…) |
免MIỄN · めん / まぬか(れる) — miễn, cho phép
許HỨA · きょ / ゆる(す) — cho phép
Ghép: "Đ "ư "ợc cho phép chính thức" → giấy phép, bằng. 「運転免許/免許証」. |
車を運転するのに、免許証を持っていくのを忘れた。
Đi lái xe mà tôi lại quên mang theo bằng lái. |
| 12 |
職業
CHỨC NGHIỆP
Danh từ
Nghề nghiệp |
職CHỨC · しょく — chức, nghề
業NGHIỆP · ぎょう — nghiệp
Ghép: "Công việc làm nghề" → nghề nghiệp. 「好きな職業に就く」. |
自分の好きな職業に就けて、とても幸せだ。
Tôi rất hạnh phúc vì được làm nghề mình thích. |
| 13 |
就職
TỰU CHỨC
Danh + する
Xin việc, vào làm |
就TỰU · しゅう / つ(く) — đến với, nhậm
職CHỨC · しょく — nghề, chức
Ghép: "Đ "ến với một nghề" → xin việc. So sánh: 「会社に就職する」(vào công ty) ⇔ 「仕事に就く」(bắt tay vào nghề). |
日本の有名な会社に就職したら、両親も喜ぶだろう。
Nếu xin được vào công ty nổi tiếng của Nhật, chắc bố mẹ cũng vui. |
| 14 |
辞める
TỪ
Động từ
(Tự) xin nghỉ, bỏ việc |
辞TỪ · じ / や(める) — từ chức, từ bỏ
Ghi nhớ: Tự mình rời bỏ → xin nghỉ việc (chủ đ ộng). Khác với 首になる (bị đ ộng). 「会社を辞める」. |
日本に留学するために、仕事を辞めることにした。
Để đi du học Nhật, tôi quyết định xin nghỉ việc. |
| 15 |
首になる
THỦ
Cụm từ
Bị đuổi việc, bị sa thải |
Thành ngữ: 「首(くび)になる」= bị cho thôi việc (bị đ ộng, ngư ngời khác đc uổi). Trái với 辞める (tự nghỉ). 「遅刻ばかりで首になる」. |
遅刻ばかりしていたら、首になってしまった。
Cứ đi muộn suốt nên rốt cuộc tôi bị đuổi việc. |
| 16 |
失う
THẤT
Động từ
Mất, đánh mất |
失THẤT · しつ / うしな(う) — mất, đánh mất
Ghi nhớ: Đ ể mất đt i → đánh mất. 「仕事を失う」「自信を失う」. |
会社が倒産して、多くの人が仕事を失った。
Công ty phá sản khiến nhiều người mất việc làm. |
| 17 |
会社員
HỘI XÃ VIÊN
Danh từ
Nhân viên công ty |
会HỘI · かい — hội
社XÃ · しゃ — công ty
員VIÊN · いん — nhân viên
Ghép: "Thành viên của công ty" → nhân viên công ty. 「普通の会社員」. |
父はごく普通の会社員です。
Bố tôi chỉ là một nhân viên công ty bình thường. |
| 18 |
公務員
CÔNG VỤ VIÊN
Danh từ
Công chức, viên chức nhà nước |
公CÔNG · こう / おおやけ — công, nhà nước
務VỤ · む / つと(める) — nhiệm vụ, làm
員VIÊN · いん — nhân viên
Ghép: "Ngư "Ngời làm việc công" → công chức. 「役所に勤める公務員」. |
父は公務員で、役所に勤めていた。
Bố tôi là công chức, làm ở cơ quan hành chính. |
| 19 |
職人
CHỨC NHÂN
Danh từ
Nghệ nhân, thợ thủ công |
職CHỨC · しょく — nghề
人NHÂN · にん / ひと — người
Ghép: "Ngư "Ngời làm nghề thủ công" → nghệ nhân, thợ. 「人形を作る職人」. |
日本人形を作る職人さんに会ってきた。
Tôi vừa đi gặp một nghệ nhân làm búp bê Nhật Bản. |
| 20 |
記者
KÝ GIẢ
Danh từ
Nhà báo, phóng viên |
記KÝ · き / しる(す) — ghi chép
者GIẢ · しゃ / もの — người
Ghép: "Ngư "Ngời ghi chép tin tức" → phóng viên. 「新聞社の記者」. |
私は新聞社で記者をしています。
Tôi làm phóng viên ở một tòa soạn báo. |
| 21 |
モデル
(gai-rai-go)
Danh từ
Người mẫu |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "model". 「雑誌のモデル」. |
妹は雑誌のモデルをしていて、どんな服もよく似合う。
Em gái tôi làm người mẫu cho tạp chí, mặc gì cũng hợp. |
| 22 |
パイロット
(gai-rai-go)
Danh từ
Phi công |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "pilot". 「飛行機のパイロット」. |
子供のころの夢は、飛行機のパイロットになることだった。
Ước mơ thời nhỏ của tôi là trở thành phi công lái máy bay. |
| 23 |
教師
GIÁO SƯ
Danh từ
Giáo viên |
教GIÁO · きょう / おし(える) — dạy
師SƯ · し — thầy, người chuyên môn
Ghép: "Ngư "Ngời dạy học" → giáo viên. ≒ 先生. 「高校の教師」. |
兄は高校で数学の教師をしている。
Anh trai tôi làm giáo viên Toán ở trường cấp 3. |
| 24 |
医師
Y SƯ
Danh từ
Bác sĩ |
医Y · い — y, chữa bệnh
師SƯ · し — người chuyên môn
Ghép: "Ngư "Ngời chuyên chữa bệnh" → bác sĩc s. ≒ 医者. 「医師の診察を受ける」. |
医師に、病気の原因を詳しく聞いた。
Tôi đã hỏi bác sĩ thật kỹ về nguyên nhân bệnh. |
| 25 |
看護師
KHÁN HỘ SƯ
Danh từ
Y tá, điều dưỡng |
看KHÁN · かん — trông nom
護HỘ · ご — bảo vệ, chăm sóc
師SƯ · し — người chuyên môn
Ghép: "Ngư "Ngời chăi chm sóc ngưc ngời bệnh" → y tá. 「病院の看護師」. |
看護師は注射を打つだけでなく、食事の世話もする。
Y tá không chỉ tiêm mà còn chăm cả việc ăn uống cho bệnh nhân. |
| 26 |
弁護士
BIỆN HỘ SĨ
Danh từ
Luật sư |
弁BIỆN · べん — biện, nói
護HỘ · ご — bảo vệ
士SĨ · し — người có chuyên môn
Ghép: "Ngư "Ngời dùng lời lẽ bảo vệ (thân chủ)" → luật sưt s. 「弁護士に相談する」. |
困ったことがあったので、弁護士に相談した。
Có chuyện rắc rối nên tôi đã đi nhờ luật sư tư vấn. |
| 27 |
政治家
CHÍNH TRỊ GIA
Danh từ
Chính trị gia |
政CHÍNH · せい — chính trị
治TRỊ · じ / おさ(める) — cai trị
家GIA · か — nhà, người
Ghép: "Ngư "Ngời làm chính trị" → chính trị gia. 「立派な政治家」. |
政治家になって、自分の国を変えたいんです。
Tôi muốn trở thành chính trị gia để thay đổi đất nước mình. |
1私の( )は、1998年8月20日です。
生年月日(せいねんがっぴ) — ngày tháng năng nm sinh.
2店がとても忙しいので、アルバイトを( )することにした。
募集(ぼしゅう) — tuyển (nhân viên làm thêm).
3車を運転するのに、( )証を持っていくのを忘れた。
免許(めんきょ) — 「免許証」= bằng lái.
4( )には必ず写真を貼ってください。
履歴書(りれきしょ) — sơ s yếu lý lịch.
5日本の有名な会社に( )したら、両親も喜ぶだろう。
就職(しゅうしょく) — xin việc, vào làm.
Phần 13-2 · 22 từ
仕事をする
Làm việc tại công ty| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 28 |
ミーティング
(gai-rai-go)
Danh + する
Cuộc họp, buổi họp |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "meeting". ≒ 会議. 「ミーティングをする」. |
毎週、月曜日の朝はミーティングをすることになっている。
Sáng thứ Hai hằng tuần đều có lịch họp. |
| 29 |
資料
TƯ LIỆU
Danh từ
Tài liệu |
資TƯ · し — tư liệu, vốn
料LIỆU · りょう — nguyên liệu, khoản
Ghép: "Liệu dùng làm tưm t liệu" → tài liệu. 「資料を配る」. |
会議の前に、みんなに資料を配った。
Trước cuộc họp, tôi đã phát tài liệu cho mọi người. |
| 30 |
スケジュール
(gai-rai-go)
Danh từ
Lịch trình, kế hoạch |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "schedule". ≒ 予定. 「スケジュールを立てる」. |
来月の仕事のスケジュールが、まだ決まっていない。
Lịch làm việc tháng sau vẫn chưa được quyết định. |
| 31 |
アイデア
(gai-rai-go)
Danh từ
Ý tưởng, sáng kiến |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "idea". ≒ 考え. 「いいアイデアが出る」. |
仕事ばかりしていては、いいアイデアも生まれてこない。
Cứ làm việc miết thì cũng chẳng nảy ra ý tưởng hay nào. |
| 32 |
指示
CHỈ THỊ
Danh + する
Chỉ thị, sự chỉ dẫn |
指CHỈ · し / ゆび / さ(す) — ngón tay, chỉ ra
示THỊ · じ / しめ(す) — chỉ ra, cho thấy
Ghép: "Chỉ ra cho thấy phải làm gì" → chỉ thị. 「指示を出す/指示される」. |
部長が休みなので、今日は課長がみんなに指示を出していた。
Trưởng phòng nghỉ nên hôm nay tổ trưởng ra chỉ thị cho mọi người. |
| 33 |
作業
TÁC NGHIỆP
Danh + する
Thao tác, công việc (tay chân) |
作TÁC · さく / つく(る) — làm, tạo ra
業NGHIỆP · ぎょう — việc
Ghép: "Việc bắt tay vào làm" → thao tác, công việc. 「作業をする/作業が進む」. |
野菜を切る作業をしているときに、手を切ってしまった。
Lúc đang làm việc cắt rau, tôi bị đứt tay. |
| 34 |
書類
THƯ LOẠI
Danh từ
Giấy tờ, hồ sơ |
書THƯ · しょ / か(く) — văn bản, viết
類LOẠI · るい — loại, thứ
Ghép: "Các loại văi vn bản" → giấy tờ, hồ sơ s. 「書類を整理する」. |
大切な書類をなくしてしまって、困っている。
Tôi lỡ làm mất giấy tờ quan trọng nên đang rất khổ sở. |
| 35 |
整理
CHỈNH LÝ
Danh + する
Sự sắp xếp, chỉnh lý |
整CHỈNH · せい / ととの(える) — chỉnh tề
理LÝ · り — lý, sắp đặt
Ghép: "Sắp cho ngay ngắn có lý" → sắp xếp. 「書類を整理する」. |
机の上の書類を、きれいに整理した。
Tôi đã sắp xếp gọn gàng giấy tờ trên bàn. |
| 36 |
契約
KHẾ ƯỚC
Danh + する
Hợp đồng, sự ký kết |
契KHẾ · けい / ちぎ(る) — giao ước
約ƯỚC · やく — ước định
Ghép: "Giao ư "Giao ớc ràng buộc" → hợp đp ồng. 「契約を結ぶ」. |
アメリカの会社と契約を結んで、靴を輸入することになった。
Chúng tôi ký hợp đồng với công ty Mỹ để nhập khẩu giày. |
| 37 |
商品
THƯƠNG PHẨM
Danh từ
Sản phẩm, hàng hóa |
商THƯƠNG · しょう / あきな(う) — buôn bán
品PHẨM · ひん / しな — hàng, phẩm
Ghép: "Vật phẩm đm ể buôn bán" → sản phẩm. 「商品を販売する」. |
新しい商品を、店にきれいに並べた。
Tôi bày sản phẩm mới ra cửa hàng thật đẹp mắt. |
| 38 |
販売
PHIẾN MẠI
Danh + する
Việc bán hàng, kinh doanh |
販PHIẾN · はん — buôn bán
売MẠI · ばい / う(る) — bán
Ghép: "Buôn và bán" → bán hàng. 「商品を販売する」. |
この店では、お酒を子供に販売できないことになっている。
Cửa hàng này quy định không được bán rượu cho trẻ em. |
| 39 |
通勤
THÔNG CẦN
Danh + する
Việc đi làm (nhà ↔ chỗ làm) |
通THÔNG · つう / かよ(う) — qua lại
勤CẦN · きん / つと(める) — làm việc
Ghép: "Qua lại đi ể đ i làm" → đi làm. ≒ 通う (đ (ời thưi thờng). 「電車で通勤する」. |
会社までの通勤時間は、1時間ぐらいだ。
Thời gian đi làm tới công ty mất khoảng 1 tiếng. |
| 40 |
出勤
XUẤT CẦN
Danh + する
Việc đến chỗ làm, đi làm |
出XUẤT · しゅつ / で(る) — ra, đi ra
勤CẦN · きん / つと(める) — làm việc
Ghép: "Ra (khỏi nhà) đ i làm" → đến công sở. Trái với 退勤. 「9時に出勤する」. |
月曜日は午後から出勤してもいいことになっている。
Thứ Hai thì được phép đi làm từ buổi chiều. |
| 41 |
事務所
SỰ VỤ SỞ
Danh từ
Văn phòng |
事SỰ · じ / こと — việc
務VỤ · む / つと(める) — công vụ
所SỞ · しょ / ところ — nơi chốn
Ghép: "Nơ "Ni xử lý công việc" → văvn phòng. ≒ オフィス. 「事務所に戻る」. |
昼ご飯のあと、事務所に戻って仕事を続けた。
Sau bữa trưa, tôi về văn phòng làm tiếp. |
| 42 |
オフィス
(gai-rai-go)
Danh từ
Văn phòng |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "office". ≒ 事務所. 「オフィスのエアコン」. |
オフィスのエアコンが壊れていて、暑くて仕事ができない。
Điều hòa văn phòng hỏng, nóng đến mức không làm việc nổi. |
| 43 |
本社
BẢN XÃ
Danh từ
Trụ sở chính |
本BẢN · ほん / もと — gốc, chính
社XÃ · しゃ — công ty
Ghép: "Công ty gốc" → trụ sở chính. Trái với 支社 (chi nhánh). 「東京の本社」. |
来週、東京の本社で大事な会議がある。
Tuần sau có cuộc họp quan trọng ở trụ sở chính Tokyo. |
| 44 |
残業
TÀN NGHIỆP
Danh + する
Việc làm thêm giờ, tăng ca |
残TÀN · ざん / のこ(る) — còn lại, sót
業NGHIỆP · ぎょう — việc, nghiệp
Ghép: "Làm phần việc còn sót lại (ngoài giờ)" → làm thêm giờ. 「深夜まで残業する」. |
毎日、夜12時まで残業していたら、誰でも病気になる。
Ngày nào cũng tăng ca tới 12 giờ đêm thì ai cũng đổ bệnh. |
| 45 |
深夜
THÂM DẠ
Danh từ
Đêm khuya |
深THÂM · しん / ふか(い) — sâu
夜DẠ · や / よる — đêm
Ghép: "Đ "êm đm ã khuya sâu" → đêm khuya. 「深夜のバイト/深夜まで残業」. |
深夜のアルバイトは、時給が昼間より高い。
Việc làm thêm ban đêm có lương theo giờ cao hơn ban ngày. |
| 46 |
きつい
(wago)
Tính từ -i
Vất vả, khắc nghiệt; chật |
Từ thuần Nhật: tính từ đ uôi -い, nghĩ ngha là vất vả, nặng (≒ 大変). Trái với 楽(らく). 「仕事がきつい」. |
日本の会社は仕事がきついと言われている。
Người ta nói các công ty Nhật làm việc rất vất vả. |
| 47 |
時給
THỜI CẤP
Danh từ
Lương theo giờ |
時THỜI · じ / とき — giờ, thời
給CẤP · きゅう — trả, cấp (lương)
Ghép: "Tiền cấp theo giờ" → lưlơlng theo giờ. 「時給1,000円」. |
今のバイトは時給が安いので、別のバイトを探している。
Việc làm thêm hiện tại lương giờ thấp nên tôi đang tìm việc khác. |
| 48 |
給料
CẤP LIỆU
Danh từ
Lương (tháng) |
給CẤP · きゅう — trả lương
料LIỆU · りょう — khoản tiền
Ghép: "Khoản tiền đn ưn ợc trả" → lưlơlng. ≒ 給与. 「毎月の給料」. |
林さんは毎月の給料から、5万円も親に送っている。
Anh Hayashi gửi tận 5 vạn yên từ lương hằng tháng về cho bố mẹ. |
| 49 |
ボーナス
(gai-rai-go)
Danh từ
Tiền thưởng |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "bonus". 「冬のボーナス/ボーナスが出る」. |
冬のボーナスが出たら、新しいコートが買いたい。
Khi có tiền thưởng mùa đông, tôi muốn mua một chiếc áo khoác mới. |
1会社までの( )時間は、1時間ぐらいだ。
通勤(つうきん) — 「通勤時間」= thời gian đi gian i làm.
2冬の( )が出たら、新しいコートが買いたい。
ボーナス — tiền thưn thởng.
3林さんは毎月の( )から、5万円も親に送っている。
給料(きゅうりょう) — lư lơ lng tháng.
4子供には煙草を( )できないことになっている。
販売(はんばい) — bán (cho ai đn (cho ai ó).
5今のバイトは、( )が安いので、別のバイトを探している。
時給(じきゅう)/給料(きゅうりょう) — lư lơ lng theo giờ / lư / lơ / lng.
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1大学を卒業したのに、仕事にも( )ないで、遊んでいる。
✓ Đáp án: b — 就か
「仕事に就く」 = bắt tay vào nghề / có việc làm (đm (i với 「仕事に」 → 就く).
a 就職し: 「仕事に就職し」 sai trợ từ — 就職する đ i với công ty (「会社に就職する」), còn với 「仕事に」 phải dùng 就く.
2部長が休みなので、今日は課長がみんなに指示を( )いた。
✓ Đáp án: a — 出して
「指示を出す」 = đ = ư = a ra chỉ thị (cụm cố đ ịnh).
b 作って: 「指示を作って」 không tự nhiên — chỉ thị thì 出す (đ (ư (a ra), không 作る (chế tạo).
3林さんは、今日はアルバイトの( )を受けに行った。
✓ Đáp án: b — 面接
「面接を受ける」 = đ = i phỏng vấn xin việc.
a インタビュー: 「インタビュー」 là phỏng vấn lấy tin (báo chí), không dùng cho tuyển dụng — xin việc là 面接.
4大学生のころは、学校まで毎日自転車で( )いた。
✓ Đáp án: a — 通って
「学校に通う」 = đ = i học (học sinh/sinh viên dùng 通う).
b 通勤して: 「通勤して」 chỉ việc đc i làm tới công ty — đ i học thì dùng 通う, không dùng 通勤.
5日本に留学するために、仕事を( )ことにした。
✓ Đáp án: b — 辞める
「仕事を辞める」 = (chủ đ ộng) xin nghỉ việc — hợp với 「〜ことにした」 (tự quyết đt ịnh).
a 失う: 「仕事を失う」 = mất việc (ngoài ý muốn) → không hợp với 「ことにした」 (quyết đt ịnh chủ đ ộng).
Khung nghề nghiệp: [ 医師 看護師 記者 公務員 政治家 弁護士 職人 モデル パイロット ]
1私は新聞社で( )をしています。事件や事故があると、出かけていって、それを調べ、文章にするのが私の仕事です。記者(きしゃ) — phóng viên: đn: iều tra sự việc, sự cố và viết thành bài.
2私の妹は、雑誌の( )をしています。背が高くて痩せていて、どんな服を着てもよく似合います。
モデル — ngư ngời mẫu: cao, gầy, mặc gì cũ cng hợp.
3私は( )です。町の小さな病院で働いています。注射を打ったり、お風呂や食事の世話をしたりします。
看護師(かんごし) — y tá: tiêm, chă chm sóc ăc n uống tắm rửa cho bệnh nhân.
4私の父は( )でした。「役所に勤めていれば、景気が悪くなっても仕事がなくならない」と言っていました。
公務員(こうむいん) — công chức: làm ở cơ c quan nhà nư nớc, không lo mất việc.
5( )になるのが私の夢です。学校に行けない子供、食べる物がなくて困っている人を助け、自分の国を変えたいんです。
政治家(せいじか) — chính trị gia: muốn thay đn thay ổi đi ất nưt nớc.
6今日は日本人形を作る( )さんに会ってきました。5歳のころから人形を作る手伝いをしていたそうです。
職人(しょくにん) — nghệ nhân làm búp bê Nhật.
1A:部長は毎日、夜12時まで会社に残って仕事をしてたんだよ。
B:そんなに( )してたら、誰だって病気になるよね。
B:そんなに( )してたら、誰だって病気になるよね。
残業(ざんぎょう) — ≒「夜遅くまで会社に残って仕事をする」= làm thêm giờ.
2A:日本の会社は仕事が( )っていうけど、ホント?
B:ホントだよ。毎日忙しくて、大変だよ。
B:ホントだよ。毎日忙しくて、大変だよ。
きつい — ≒「大変だ・忙しい」= vất vả.
3A:来月の25日は何か予定が入っている?
B:ごめん。来月は、まだ仕事の( )が決まってないんだ。
B:ごめん。来月は、まだ仕事の( )が決まってないんだ。
スケジュール — ≒「予定」= lịch trình.
4A:先週は土曜日も仕事をしたから、月曜は午後から会社へ行けばいいんだ。
B:えっ、そんなに遅く( )してもいいの。
B:えっ、そんなに遅く( )してもいいの。
出勤(しゅっきん) — ≒「会社へ行く」= đ= ến chỗ làm.
5A:夜1時とか2時とかの( )のバイトは、時給が昼間より上がるんだ。
B:そんな夜遅くにバイトするの。
B:そんな夜遅くにバイトするの。
深夜(しんや) — ≒「夜遅く」= đ= êm khuya.
(1) Khung từ: [ a. 契約 b. 作業 c. 入社 ]
①私はこの会社に35年前に( )した。
✓ Đáp án: c — 入社
「入社する」 = vào làm ở công ty (35 năng ty (35 nm trưng ty (35 nm trớc).
a 契約: 「契約した」 nói về ký hợp đp ồng, không hợp với 「この会社に〜した」.
b 作業: 「作業した」 là làm thao tác — không hợp 「会社に」.
②野菜を切る( )をしているときに、手を切ってしまった。
✓ Đáp án: b — 作業
「作業をする」 = làm thao tác (cắt rau).
a 契約: 「野菜を切る契約」 vô nghĩ ngha.
c 入社: 「野菜を切る入社」 vô nghĩ ngha — việc tay chân là 作業.
③アメリカの会社と( )を結んで、靴を輸入することになった。
✓ Đáp án: a — 契約
「契約を結ぶ」 = ký hợp đp ồng.
b 作業: 「作業を結ぶ」 không tự nhiên.
c 入社: 「入社を結ぶ」 vô nghĩ ngha — cái đi ưi ợc 結ぶ là 契約.
(2) Khung từ: [ a. アイデア b. オフィス c. ミーティング ]
①( )のエアコンが壊れていて、暑くて仕事ができない。
✓ Đáp án: b — オフィス
「オフィスのエアコン」 = đ = iều hòa văa vn phòng.
a アイデア: 「アイデアのエアコン」 vô nghĩ ngha.
c ミーティング: 「ミーティングのエアコン」 không hợp — nơ ni có đ iều hòa là オフィス.
②仕事ばかりしていては、いい( )も生まれてこない。
✓ Đáp án: a — アイデア
「いいアイデアが生まれる」 = nảy ra ý tư tởng hay.
b オフィス: 「いいオフィスが生まれる」 không hợp.
c ミーティング: 「いいミーティングが生まれてこない」 không tự nhiên — cái nảy ra là アイデア.
③毎週、月曜日の朝は( )をすることになっているので、遅刻できない。
✓ Đáp án: c — ミーティング
「ミーティングをする」 = họp (sáng thứ Hai).
a アイデア: 「アイデアをする」 không tự nhiên.
b オフィス: 「オフィスをする」 vô nghĩ ngha — việc làm đm ịnh kỳ là ミーティング.
大学は出ましたが、(①)ができなくて困っていました。あるとき、あるアニメの会社が(②)を(③)していたので、(④)を書いて、(⑤)を受けに行きました。いい大学も出ていないし、運転(⑥)ぐらいしか(⑦)も持っていなかったんですが、アニメが趣味だったので、(⑤面接)でアニメの話をいっぱいしたら、会社に入ることができました。
でも、会社に入って最初の仕事は、事務所の掃除や、(⑧)や(⑨)を(⑩)する仕事で、すぐに会社を(⑪)たくなりました。それでも、1年ぐらいしたら、アニメを作る(⑫)を手伝わせてもらえるようになりました。最初はパソコンを使って、(⑬)された通りに、絵に色を付ける(⑫作業)をしましたが、そのときは「アニメを作る仕事に(⑭)て、よかった」と心から思いました。
でも、会社に入って最初の仕事は、事務所の掃除や、(⑧)や(⑨)を(⑩)する仕事で、すぐに会社を(⑪)たくなりました。それでも、1年ぐらいしたら、アニメを作る(⑫)を手伝わせてもらえるようになりました。最初はパソコンを使って、(⑬)された通りに、絵に色を付ける(⑫作業)をしましたが、そのときは「アニメを作る仕事に(⑭)て、よかった」と心から思いました。
① 就職(しゅうしょく) — 「就職ができない」= không xin đng xin ưng xin ợc việc.
② スタッフ — 「スタッフを募集」= tuyển nhân viên.
③ 募集(ぼしゅう) — 「募集していた」= đ= ang tuyển.
④ 履歴書(りれきしょ) — 「履歴書を書く」= viết sơt s yếu lý lịch.
⑤ 面接(めんせつ) — 「面接を受ける」= đ= i phỏng vấn.
⑥ 免許(めんきょ) — 「運転免許」= bằng lái xe.
⑦ 資格(しかく) — 「資格を持つ」= có chứng chỉ.
⑧ 書類(しょるい) — giấy tờ (cần sắp xếp).
⑨ 資料(しりょう) — tài liệu.
⑩ 整理(せいり) — 「書類を整理する」= sắp xếp giấy tờ.
⑪ 辞め — 「会社を辞めたくなる」= muốn nghỉ việc.
⑫ 作業(さぎょう) — 「アニメを作る作業」= công việc làm anime.
⑬ 指示(しじ) — 「指示された通りに」= theo đ= theo úng chỉ thị.
⑭ 就いて — 「仕事に就いて、よかった」= may mà đ ư ợc làm nghề này (就く).