🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 13 — 仕事しごと 1

仕事しごと(1):仕事しごと

Công việc 1: Xin việc – Nghề nghiệp – Làm việc tại công ty · 49 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 13課か · P54〜P57
Phần 13-1 · 27 từ

就職しゅうしょく・職業しょくぎょう

Xin việc – Nghề nghiệp
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
募集ぼしゅう MỘ TẬP Danh + する Việc tuyển dụng, chiêu mộ
募MỘ · ぼ / つの(る) — chiêu mộ, kêu gọi
集しゅうTẬP · しゅう / あつ(める) — tập hợp
Ghép: "Kêu gọi tập hợp lại" → tuyển dụng. 「アルバイトを募集ぼしゅうする」.
店みせがとても忙いそがしいので、アルバイトを募集ぼしゅうすることにした。
Vì quán rất bận nên tôi quyết định tuyển thêm nhân viên làm thêm.
2
スタッフ (gai-rai-go) Danh từ Nhân viên, đội ngũ
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "staff". 「スタッフを募集ぼしゅうする」.
あるアニメの会社かいしゃがスタッフを募集ぼしゅうしていた。
Một công ty làm anime đang tuyển nhân viên.
3
社員しゃいん XÃ VIÊN Danh từ Nhân viên công ty
社しゃXÃ · しゃ — công ty
員いんVIÊN · いん — thành viên
Ghép: "Thành viên của công ty" → nhân viên công ty. 「正せい社員しゃいん」.
来年らいねんから正せい社員しゃいんとして働はたらくことになった。
Từ năm sau tôi sẽ làm việc với tư cách nhân viên chính thức.
4
アルバイト (gai-rai-go) Danh + する Việc làm thêm, công việc bán thời gian
Nguồn gốc: Tiếng Đng ức "Arbeit" (việc làm). Gọi tắt là バイト. 「アルバイトをする」.
学生がくせいのころ、コンビニでアルバイトをしていた。
Hồi sinh viên tôi làm thêm ở cửa hàng tiện lợi.
5
履歴りれき書しょ LÝ LỊCH THƯ Danh từ Sơ yếu lý lịch
履LÝ · り / は(く) — trải qua, mang
歴れっきLỊCH · れき — lịch sử, kinh lịch
書しょTHƯ · しょ / か(く) — văn bản, viết
Ghép: "Vă "Vn bản ghi lại quá trình đnh ã trải qua" → sơs yếu lý lịch. 「履歴りれき書しょに写真しゃしんを貼はる」.
履歴りれき書しょには必かならず写真しゃしんを貼はってください。
Hãy luôn dán ảnh vào sơ yếu lý lịch.
6
面接めんせつ DIỆN TIẾP Danh + する Phỏng vấn
面めんDIỆN · めん — mặt
接せつTIẾP · せつ — tiếp xúc
Ghép: "Gặp mặt tiếp xúc" → phỏng vấn. 「面接めんせつを受うける」.
明日あした、アルバイトの面接めんせつを受うけに行いく。
Ngày mai tôi đi phỏng vấn xin việc làm thêm.
7
入社にゅうしゃ NHẬP XÃ Danh + する Việc vào làm ở công ty
入いりNHẬP · にゅう / はい(る) — vào
社しゃXÃ · しゃ — công ty
Ghép: "Vào công ty" → vào làm việc. Trái với 退社たいしゃ. 「会社かいしゃに入社にゅうしゃする」.
私わたしはこの会社かいしゃに35年ねん前まえに入社にゅうしゃした。
Tôi vào làm ở công ty này từ 35 năm trước.
8
企業きぎょう XÍ NGHIỆP Danh từ Doanh nghiệp
企たくらみXÍ · き / くわだ(てる) — mưu tính, lập
業ごうNGHIỆP · ぎょう — nghề, nghiệp vụ
Ghép: "Lập nên một nghiệp vụ" → doanh nghiệp. 「日本にほんの企業きぎょうに就職しゅうしょくする」.
日本にほんの有名ゆうめいな企業きぎょうに就職しゅうしょくしたいと思おもっている。
Tôi muốn xin vào một doanh nghiệp nổi tiếng của Nhật.
9
生せい年ねん月がつ日にち SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT Danh từ Ngày tháng năm sinh
生なまSINH · せい / う(まれる) — sinh ra
年ねんNIÊN · ねん / とし — năm
月つきNGUYỆT · げつ / つき — tháng
日ひNHẬT · にち / ひ — ngày
Ghép: "Nă "Nm-tháng-ngày sinh" → ngày tháng năng nm sinh. 「生せい年ねん月がつ日ひを聞きかれる」.
私わたしの生せい年ねん月がつ日ひは、1998年ねん8月がつ20日はつかです。
Ngày tháng năm sinh của tôi là 20 tháng 8 năm 1998.
10
資格しかく TƯ CÁCH Danh từ Tư cách, chứng chỉ
資しTƯ · し — tư chất, vốn
格かくCÁCH · かく — tư cách
Ghép: "Tư "T chất đt ạt chuẩn" → chứng chỉ, tư t cách. 「資格しかくを取とる」.
日本にほん語ごの資格しかくを取とるために勉強べんきょうしている。
Tôi đang học để lấy chứng chỉ tiếng Nhật.
11
免許めんきょ MIỄN HỨA Danh từ Giấy phép, bằng (lái…)
免めんMIỄN · めん / まぬか(れる) — miễn, cho phép
許ゆるHỨA · きょ / ゆる(す) — cho phép
Ghép: "Đ "ư "ợc cho phép chính thức" → giấy phép, bằng. 「運転うんてん免許めんきょ/免許めんきょ証しょう」.
車くるまを運転うんてんするのに、免許めんきょ証しょうを持もっていくのを忘わすれた。
Đi lái xe mà tôi lại quên mang theo bằng lái.
12
職業しょくぎょう CHỨC NGHIỆP Danh từ Nghề nghiệp
職しょくCHỨC · しょく — chức, nghề
業ごうNGHIỆP · ぎょう — nghiệp
Ghép: "Công việc làm nghề" → nghề nghiệp. 「好すきな職業しょくぎょうに就づく」.
自分じぶんの好すきな職業しょくぎょうに就つけて、とても幸しあわせだ。
Tôi rất hạnh phúc vì được làm nghề mình thích.
13
就職しゅうしょく TỰU CHỨC Danh + する Xin việc, vào làm
就TỰU · しゅう / つ(く) — đến với, nhậm
職しょくCHỨC · しょく — nghề, chức
Ghép: "Đ "ến với một nghề" → xin việc. So sánh: 「会社かいしゃに就職しゅうしょくする」(vào công ty) ⇔ 「仕事しごとに就づく」(bắt tay vào nghề).
日本にほんの有名ゆうめいな会社かいしゃに就職しゅうしょくしたら、両親りょうしんも喜よろこぶだろう。
Nếu xin được vào công ty nổi tiếng của Nhật, chắc bố mẹ cũng vui.
14
辞やめる TỪ Động từ (Tự) xin nghỉ, bỏ việc
辞じTỪ · じ / や(める) — từ chức, từ bỏ
Ghi nhớ: Tự mình rời bỏ → xin nghỉ việc (chủ đ ộng). Khác với 首くびになる (bị đ ộng). 「会社かいしゃを辞やめる」.
日本にほんに留学りゅうがくするために、仕事しごとを辞やめることにした。
Để đi du học Nhật, tôi quyết định xin nghỉ việc.
15
首くびになる THỦ Cụm từ Bị đuổi việc, bị sa thải
Thành ngữ: 「首くび(くび)になる」= bị cho thôi việc (bị đ ộng, ngư ngời khác đc uổi). Trái với 辞やめる (tự nghỉ). 「遅刻ちこくばかりで首くびになる」.
遅刻ちこくばかりしていたら、首くびになってしまった。
Cứ đi muộn suốt nên rốt cuộc tôi bị đuổi việc.
16
失うしなう THẤT Động từ Mất, đánh mất
失しつTHẤT · しつ / うしな(う) — mất, đánh mất
Ghi nhớ: Đ ể mất đt i → đánh mất. 「仕事しごとを失うしなう」「自信じしんを失うしなう」.
会社かいしゃが倒産とうさんして、多おおくの人ひとが仕事しごとを失うしなった。
Công ty phá sản khiến nhiều người mất việc làm.
17
会社かいしゃ員いん HỘI XÃ VIÊN Danh từ Nhân viên công ty
会かいHỘI · かい — hội
社しゃXÃ · しゃ — công ty
員いんVIÊN · いん — nhân viên
Ghép: "Thành viên của công ty" → nhân viên công ty. 「普通ふつうの会社かいしゃ員いん」.
父ちちはごく普通ふつうの会社かいしゃ員いんです。
Bố tôi chỉ là một nhân viên công ty bình thường.
18
公務こうむ員いん CÔNG VỤ VIÊN Danh từ Công chức, viên chức nhà nước
公こうCÔNG · こう / おおやけ — công, nhà nước
務つとむVỤ · む / つと(める) — nhiệm vụ, làm
員いんVIÊN · いん — nhân viên
Ghép: "Ngư "Ngời làm việc công" → công chức. 「役所やくしょに勤つとめる公務こうむ員いん」.
父ちちは公務こうむ員いんで、役所やくしょに勤つとめていた。
Bố tôi là công chức, làm ở cơ quan hành chính.
19
職人しょくにん CHỨC NHÂN Danh từ Nghệ nhân, thợ thủ công
職しょくCHỨC · しょく — nghề
人ひとNHÂN · にん / ひと — người
Ghép: "Ngư "Ngời làm nghề thủ công" → nghệ nhân, thợ. 「人形にんぎょうを作つくる職人しょくにん」.
日本にほん人形にんぎょうを作つくる職人しょくにんさんに会あってきた。
Tôi vừa đi gặp một nghệ nhân làm búp bê Nhật Bản.
20
記者きしゃ KÝ GIẢ Danh từ Nhà báo, phóng viên
記きKÝ · き / しる(す) — ghi chép
者ものGIẢ · しゃ / もの — người
Ghép: "Ngư "Ngời ghi chép tin tức" → phóng viên. 「新聞しんぶん社しゃの記者きしゃ」.
私わたしは新聞しんぶん社しゃで記者きしゃをしています。
Tôi làm phóng viên ở một tòa soạn báo.
21
モデル (gai-rai-go) Danh từ Người mẫu
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "model". 「雑誌ざっしのモデル」.
妹いもうとは雑誌ざっしのモデルをしていて、どんな服ふくもよく似合にあう。
Em gái tôi làm người mẫu cho tạp chí, mặc gì cũng hợp.
22
パイロット (gai-rai-go) Danh từ Phi công
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "pilot". 「飛行ひこう機きのパイロット」.
子供こどものころの夢ゆめは、飛行ひこう機きのパイロットになることだった。
Ước mơ thời nhỏ của tôi là trở thành phi công lái máy bay.
23
教師きょうし GIÁO SƯ Danh từ Giáo viên
教きょうGIÁO · きょう / おし(える) — dạy
師しSƯ · し — thầy, người chuyên môn
Ghép: "Ngư "Ngời dạy học" → giáo viên. ≒ 先生せんせい. 「高校こうこうの教師きょうし」.
兄あには高校こうこうで数学すうがくの教師きょうしをしている。
Anh trai tôi làm giáo viên Toán ở trường cấp 3.
24
医師いし Y SƯ Danh từ Bác sĩ
医いY · い — y, chữa bệnh
師しSƯ · し — người chuyên môn
Ghép: "Ngư "Ngời chuyên chữa bệnh" → bác sĩc s. ≒ 医者いしゃ. 「医師いしの診察しんさつを受うける」.
医師いしに、病気びょうきの原因げんいんを詳くわしく聞きいた。
Tôi đã hỏi bác sĩ thật kỹ về nguyên nhân bệnh.
25
看護かんご師し KHÁN HỘ SƯ Danh từ Y tá, điều dưỡng
看かんKHÁN · かん — trông nom
護もりHỘ · ご — bảo vệ, chăm sóc
師しSƯ · し — người chuyên môn
Ghép: "Ngư "Ngời chăi chm sóc ngưc ngời bệnh" → y tá. 「病院びょういんの看護かんご師し」.
看護かんご師しは注射ちゅうしゃを打うつだけでなく、食事しょくじの世話せわもする。
Y tá không chỉ tiêm mà còn chăm cả việc ăn uống cho bệnh nhân.
26
弁護べんご士し BIỆN HỘ SĨ Danh từ Luật sư
弁べんBIỆN · べん — biện, nói
護もりHỘ · ご — bảo vệ
士しSĨ · し — người có chuyên môn
Ghép: "Ngư "Ngời dùng lời lẽ bảo vệ (thân chủ)" → luật sưt s. 「弁護べんご士しに相談そうだんする」.
困こまったことがあったので、弁護べんご士しに相談そうだんした。
Có chuyện rắc rối nên tôi đã đi nhờ luật sư tư vấn.
27
政治せいじ家か CHÍNH TRỊ GIA Danh từ Chính trị gia
政せいCHÍNH · せい — chính trị
治なおTRỊ · じ / おさ(める) — cai trị
家いえGIA · か — nhà, người
Ghép: "Ngư "Ngời làm chính trị" → chính trị gia. 「立派りっぱな政治せいじ家か」.
政治せいじ家かになって、自分じぶんの国くにを変かえたいんです。
Tôi muốn trở thành chính trị gia để thay đổi đất nước mình.
試み

やってみよう (1-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい (chọn từ in đậm điền vào ngoặc)
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1私わたしの( )は、1998年ねん8月がつ20日はつかです。
生せい年ねん月がつ日にち(せいねんがっぴ) — ngày tháng năng nm sinh.
2店みせがとても忙いそがしいので、アルバイトを( )することにした。
募集ぼしゅう(ぼしゅう) — tuyển (nhân viên làm thêm).
3車くるまを運転うんてんするのに、( )証あかしを持もっていくのを忘わすれた。
免許めんきょ(めんきょ) — 「免許めんきょ証しょう」= bằng lái.
4( )には必かならず写真しゃしんを貼はってください。
履歴りれき書しょ(りれきしょ) — sơ s yếu lý lịch.
5日本にほんの有名ゆうめいな会社かいしゃに( )したら、両親りょうしんも喜よろこぶだろう。
就職しゅうしょく(しゅうしょく) — xin việc, vào làm.
Phần 13-2 · 22 từ

仕事しごとをする

Làm việc tại công ty
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
28
ミーティング (gai-rai-go) Danh + する Cuộc họp, buổi họp
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "meeting". ≒ 会議かいぎ. 「ミーティングをする」.
毎週まいしゅう、月曜げつよう日ひの朝あさはミーティングをすることになっている。
Sáng thứ Hai hằng tuần đều có lịch họp.
29
資料しりょう TƯ LIỆU Danh từ Tài liệu
資しTƯ · し — tư liệu, vốn
料りょうLIỆU · りょう — nguyên liệu, khoản
Ghép: "Liệu dùng làm tưm t liệu" → tài liệu. 「資料しりょうを配くばる」.
会議かいぎの前まえに、みんなに資料しりょうを配くばった。
Trước cuộc họp, tôi đã phát tài liệu cho mọi người.
30
スケジュール (gai-rai-go) Danh từ Lịch trình, kế hoạch
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "schedule". ≒ 予定よてい. 「スケジュールを立たてる」.
来月らいげつの仕事しごとのスケジュールが、まだ決きまっていない。
Lịch làm việc tháng sau vẫn chưa được quyết định.
31
アイデア (gai-rai-go) Danh từ Ý tưởng, sáng kiến
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "idea". ≒ 考かんがえ. 「いいアイデアが出でる」.
仕事しごとばかりしていては、いいアイデアも生うまれてこない。
Cứ làm việc miết thì cũng chẳng nảy ra ý tưởng hay nào.
32
指示しじ CHỈ THỊ Danh + する Chỉ thị, sự chỉ dẫn
指ゆびCHỈ · し / ゆび / さ(す) — ngón tay, chỉ ra
示しめせTHỊ · じ / しめ(す) — chỉ ra, cho thấy
Ghép: "Chỉ ra cho thấy phải làm gì" → chỉ thị. 「指示しじを出だす/指示しじされる」.
部長ぶちょうが休やすみなので、今日きょうは課長かちょうがみんなに指示しじを出だしていた。
Trưởng phòng nghỉ nên hôm nay tổ trưởng ra chỉ thị cho mọi người.
33
作業さぎょう TÁC NGHIỆP Danh + する Thao tác, công việc (tay chân)
作さくTÁC · さく / つく(る) — làm, tạo ra
業ごうNGHIỆP · ぎょう — việc
Ghép: "Việc bắt tay vào làm" → thao tác, công việc. 「作業さぎょうをする/作業さぎょうが進すすむ」.
野菜やさいを切きる作業さぎょうをしているときに、手てを切きってしまった。
Lúc đang làm việc cắt rau, tôi bị đứt tay.
34
書類しょるい THƯ LOẠI Danh từ Giấy tờ, hồ sơ
書しょTHƯ · しょ / か(く) — văn bản, viết
類るいLOẠI · るい — loại, thứ
Ghép: "Các loại văi vn bản" → giấy tờ, hồ sơ s. 「書類しょるいを整理せいりする」.
大切たいせつな書類しょるいをなくしてしまって、困こまっている。
Tôi lỡ làm mất giấy tờ quan trọng nên đang rất khổ sở.
35
整理せいり CHỈNH LÝ Danh + する Sự sắp xếp, chỉnh lý
整せいCHỈNH · せい / ととの(える) — chỉnh tề
理りLÝ · り — lý, sắp đặt
Ghép: "Sắp cho ngay ngắn có lý" → sắp xếp. 「書類しょるいを整理せいりする」.
机つくえの上うえの書類しょるいを、きれいに整理せいりした。
Tôi đã sắp xếp gọn gàng giấy tờ trên bàn.
36
契約けいやく KHẾ ƯỚC Danh + する Hợp đồng, sự ký kết
契KHẾ · けい / ちぎ(る) — giao ước
約やくƯỚC · やく — ước định
Ghép: "Giao ư "Giao ớc ràng buộc" → hợp đp ồng. 「契約けいやくを結むすぶ」.
アメリカの会社かいしゃと契約けいやくを結むすんで、靴くつを輸入ゆにゅうすることになった。
Chúng tôi ký hợp đồng với công ty Mỹ để nhập khẩu giày.
37
商品しょうひん THƯƠNG PHẨM Danh từ Sản phẩm, hàng hóa
商しょうTHƯƠNG · しょう / あきな(う) — buôn bán
品しなPHẨM · ひん / しな — hàng, phẩm
Ghép: "Vật phẩm đm ể buôn bán" → sản phẩm. 「商品しょうひんを販売はんばいする」.
新あたらしい商品しょうひんを、店みせにきれいに並ならべた。
Tôi bày sản phẩm mới ra cửa hàng thật đẹp mắt.
38
販売はんばい PHIẾN MẠI Danh + する Việc bán hàng, kinh doanh
販はんPHIẾN · はん — buôn bán
売うりMẠI · ばい / う(る) — bán
Ghép: "Buôn và bán" → bán hàng. 「商品しょうひんを販売はんばいする」.
この店みせでは、お酒さけを子供こどもに販売はんばいできないことになっている。
Cửa hàng này quy định không được bán rượu cho trẻ em.
39
通勤つうきん THÔNG CẦN Danh + する Việc đi làm (nhà ↔ chỗ làm)
通つうTHÔNG · つう / かよ(う) — qua lại
勤きんCẦN · きん / つと(める) — làm việc
Ghép: "Qua lại đi ể đ i làm" → đi làm. ≒ 通かよう (đ (ời thưi thờng). 「電車でんしゃで通勤つうきんする」.
会社かいしゃまでの通勤つうきん時間じかんは、1時間じかんぐらいだ。
Thời gian đi làm tới công ty mất khoảng 1 tiếng.
40
出勤しゅっきん XUẤT CẦN Danh + する Việc đến chỗ làm, đi làm
出でXUẤT · しゅつ / で(る) — ra, đi ra
勤きんCẦN · きん / つと(める) — làm việc
Ghép: "Ra (khỏi nhà) đ i làm" → đến công sở. Trái với 退勤たいきん. 「9時くじに出勤しゅっきんする」.
月曜げつよう日ひは午後ごごから出勤しゅっきんしてもいいことになっている。
Thứ Hai thì được phép đi làm từ buổi chiều.
41
事務じむ所しょ SỰ VỤ SỞ Danh từ Văn phòng
事ことSỰ · じ / こと — việc
務つとむVỤ · む / つと(める) — công vụ
所ところSỞ · しょ / ところ — nơi chốn
Ghép: "Nơ "Ni xử lý công việc" → văvn phòng. ≒ オフィス. 「事務じむ所しょに戻もどる」.
昼ご飯ひるごはんのあと、事務じむ所しょに戻もどって仕事しごとを続つづけた。
Sau bữa trưa, tôi về văn phòng làm tiếp.
42
オフィス (gai-rai-go) Danh từ Văn phòng
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "office". ≒ 事務じむ所しょ. 「オフィスのエアコン」.
オフィスのエアコンが壊こわれていて、暑あつくて仕事しごとができない。
Điều hòa văn phòng hỏng, nóng đến mức không làm việc nổi.
43
本社ほんしゃ BẢN XÃ Danh từ Trụ sở chính
本ほんBẢN · ほん / もと — gốc, chính
社しゃXÃ · しゃ — công ty
Ghép: "Công ty gốc" → trụ sở chính. Trái với 支社ししゃ (chi nhánh). 「東京とうきょうの本社ほんしゃ」.
来週らいしゅう、東京とうきょうの本社ほんしゃで大事だいじな会議かいぎがある。
Tuần sau có cuộc họp quan trọng ở trụ sở chính Tokyo.
44
残業ざんぎょう TÀN NGHIỆP Danh + する Việc làm thêm giờ, tăng ca
残ざんTÀN · ざん / のこ(る) — còn lại, sót
業ごうNGHIỆP · ぎょう — việc, nghiệp
Ghép: "Làm phần việc còn sót lại (ngoài giờ)" → làm thêm giờ. 「深夜しんやまで残業ざんぎょうする」.
毎日まいにち、夜よる12時じまで残業ざんぎょうしていたら、誰だれでも病気びょうきになる。
Ngày nào cũng tăng ca tới 12 giờ đêm thì ai cũng đổ bệnh.
45
深夜しんや THÂM DẠ Danh từ Đêm khuya
深しんTHÂM · しん / ふか(い) — sâu
夜よるDẠ · や / よる — đêm
Ghép: "Đ "êm đm ã khuya sâu" → đêm khuya. 「深夜しんやのバイト/深夜しんやまで残業ざんぎょう」.
深夜しんやのアルバイトは、時給じきゅうが昼間ひるまより高たかい。
Việc làm thêm ban đêm có lương theo giờ cao hơn ban ngày.
46
きつい (wago) Tính từ -i Vất vả, khắc nghiệt; chật
Từ thuần Nhật: tính từ đ uôi -い, nghĩ ngha là vất vả, nặng (≒ 大変たいへん). Trái với 楽らく(らく). 「仕事しごとがきつい」.
日本にほんの会社かいしゃは仕事しごとがきついと言いわれている。
Người ta nói các công ty Nhật làm việc rất vất vả.
47
時給じきゅう THỜI CẤP Danh từ Lương theo giờ
時じTHỜI · じ / とき — giờ, thời
給きゅうCẤP · きゅう — trả, cấp (lương)
Ghép: "Tiền cấp theo giờ" → lưlơlng theo giờ. 「時給じきゅう1,000円えん」.
今いまのバイトは時給じきゅうが安やすいので、別べつのバイトを探さがしている。
Việc làm thêm hiện tại lương giờ thấp nên tôi đang tìm việc khác.
48
給料きゅうりょう CẤP LIỆU Danh từ Lương (tháng)
給きゅうCẤP · きゅう — trả lương
料りょうLIỆU · りょう — khoản tiền
Ghép: "Khoản tiền đn ưn ợc trả" → lưlơlng. ≒ 給与きゅうよ. 「毎月まいつきの給料きゅうりょう」.
林はやしさんは毎月まいつきの給料きゅうりょうから、5万まん円えんも親おやに送おくっている。
Anh Hayashi gửi tận 5 vạn yên từ lương hằng tháng về cho bố mẹ.
49
ボーナス (gai-rai-go) Danh từ Tiền thưởng
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "bonus". 「冬ふゆのボーナス/ボーナスが出でる」.
冬ふゆのボーナスが出でたら、新あたらしいコートが買かいたい。
Khi có tiền thưởng mùa đông, tôi muốn mua một chiếc áo khoác mới.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1会社かいしゃまでの( )時間じかんは、1時間じかんぐらいだ。
通勤つうきん(つうきん) — 「通勤つうきん時間じかん」= thời gian đi gian i làm.
2冬ふゆの( )が出でたら、新あたらしいコートが買かいたい。
ボーナス — tiền thưn thởng.
3林はやしさんは毎月まいつきの( )から、5万まん円えんも親おやに送おくっている。
給料きゅうりょう(きゅうりょう) — lư lơ lng tháng.
4子供こどもには煙草たばこを( )できないことになっている。
販売はんばい(はんばい) — bán (cho ai đn (cho ai ó).
5今いまのバイトは、( )が安やすいので、別べつのバイトを探さがしている。
時給じきゅう(じきゅう)/給料きゅうりょう(きゅうりょう) — lư lơ lng theo giờ / lư / lơ / lng.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1大学だいがくを卒業そつぎょうしたのに、仕事しごとにも(   )ないで、遊あそんでいる。
就職しゅうしょくし就つか
✓ Đáp án: b — 就つか
「仕事しごとに就づく」 = bắt tay vào nghề / có việc làm (đm (i với 「仕事しごとに」 → 就づく).
a 就職しゅうしょくし: 「仕事しごとに就職しゅうしょくし」 sai trợ từ — 就職しゅうしょくする đ i với công ty (「会社かいしゃに就職しゅうしょくする」), còn với 「仕事しごとに」 phải dùng 就づく.
2部長ぶちょうが休やすみなので、今日きょうは課長かちょうがみんなに指示しじを(   )いた。
出だして作つくって
✓ Đáp án: a — 出だして
「指示しじを出だす」 = đ = ư = a ra chỉ thị (cụm cố đ ịnh).
b 作つくって: 「指示しじを作つくって」 không tự nhiên — chỉ thị thì 出だす (đ (ư (a ra), không 作つくる (chế tạo).
3林はやしさんは、今日きょうはアルバイトの(   )を受うけに行いった。
インタビュー面接めんせつ
✓ Đáp án: b — 面接めんせつ
「面接めんせつを受うける」 = đ = i phỏng vấn xin việc.
a インタビュー: 「インタビュー」 là phỏng vấn lấy tin (báo chí), không dùng cho tuyển dụng — xin việc là 面接めんせつ.
4大学だいがく生せいのころは、学校がっこうまで毎日まいにち自転じてん車しゃで(   )いた。
通とおって通勤つうきんして
✓ Đáp án: a — 通とおって
「学校がっこうに通かよう」 = đ = i học (học sinh/sinh viên dùng 通かよう).
b 通勤つうきんして: 「通勤つうきんして」 chỉ việc đc i làm tới công ty — đ i học thì dùng 通かよう, không dùng 通勤つうきん.
5日本にほんに留学りゅうがくするために、仕事しごとを(   )ことにした。
失うしなう辞やめる
✓ Đáp án: b — 辞やめる
「仕事しごとを辞やめる」 = (chủ đ ộng) xin nghỉ việc — hợp với 「〜ことにした」 (tự quyết đt ịnh).
a 失うしなう: 「仕事しごとを失うしなう」 = mất việc (ngoài ý muốn) → không hợp với 「ことにした」 (quyết đt ịnh chủ đ ộng).
2

練習れんしゅう 2 — Chọn nghề nghiệp trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
Khung nghề nghiệp: [ 医師いし 看護かんご師し 記者きしゃ 公務こうむ員いん 政治せいじ家か 弁護べんご士し 職人しょくにん モデル パイロット ]
1私わたしは新聞しんぶん社しゃで( )をしています。事件じけんや事故じこがあると、出でかけていって、それを調しらべ、文章ぶんしょうにするのが私わたしの仕事しごとです。
記者きしゃ(きしゃ) — phóng viên: đn: iều tra sự việc, sự cố và viết thành bài.
2私わたしの妹いもうとは、雑誌ざっしの( )をしています。背せが高たかくて痩やせていて、どんな服ふくを着きてもよく似合にあいます。
モデル — ngư ngời mẫu: cao, gầy, mặc gì cũ cng hợp.
3私わたしは( )です。町まちの小ちいさな病院びょういんで働はたらいています。注射ちゅうしゃを打うったり、お風呂ふろや食事しょくじの世話せわをしたりします。
看護かんご師し(かんごし) — y tá: tiêm, chă chm sóc ăc n uống tắm rửa cho bệnh nhân.
4私わたしの父ちちは( )でした。「役所やくしょに勤つとめていれば、景気けいきが悪わるくなっても仕事しごとがなくならない」と言いっていました。
公務こうむ員いん(こうむいん) — công chức: làm ở cơ c quan nhà nư nớc, không lo mất việc.
5( )になるのが私わたしの夢ゆめです。学校がっこうに行いけない子供こども、食たべる物ものがなくて困こまっている人ひとを助たすけ、自分じぶんの国くにを変かえたいんです。
政治せいじ家か(せいじか) — chính trị gia: muốn thay đn thay ổi đi ất nưt nớc.
6今日きょうは日本にほん人形にんぎょうを作つくる( )さんに会あってきました。5歳さいのころから人形にんぎょうを作つくる手伝てつだいをしていたそうです。
職人しょくにん(しょくにん) — nghệ nhân làm búp bê Nhật.
3

練習れんしゅう 3 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:部長ぶちょうは毎日まいにち、夜よる12時じまで会社かいしゃに残のこって仕事しごとをしてたんだよ。
B:そんなに( )してたら、誰だれだって病気びょうきになるよね。
残業ざんぎょう(ざんぎょう) — ≒「夜よる遅おそくまで会社かいしゃに残のこって仕事しごとをする」= làm thêm giờ.
2A:日本にほんの会社かいしゃは仕事しごとが( )っていうけど、ホント?
B:ホントだよ。毎日まいにち忙いそがしくて、大変たいへんだよ。
きつい — ≒「大変たいへんだ・忙いそがしい」= vất vả.
3A:来月らいげつの25日にちは何なにか予定よていが入はいっている?
B:ごめん。来月らいげつは、まだ仕事しごとの( )が決きまってないんだ。
スケジュール — ≒「予定よてい」= lịch trình.
4A:先週せんしゅうは土曜どよう日ひも仕事しごとをしたから、月曜げつようは午後ごごから会社かいしゃへ行いけばいいんだ。
B:えっ、そんなに遅おそく( )してもいいの。
出勤しゅっきん(しゅっきん) — ≒「会社かいしゃへ行いく」= đ= ến chỗ làm.
5A:夜よる1時じとか2時じとかの( )のバイトは、時給じきゅうが昼間ひるまより上あがるんだ。
B:そんな夜よる遅おそくにバイトするの。
深夜しんや(しんや) — ≒「夜よる遅おそく」= đ= êm khuya.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 契約けいやく b. 作業さぎょう c. 入社にゅうしゃ ]
①私わたしはこの会社かいしゃに35年ねん前まえに(   )した。
契約けいやく作業さぎょう入社にゅうしゃ
✓ Đáp án: c — 入社にゅうしゃ
「入社にゅうしゃする」 = vào làm ở công ty (35 năng ty (35 nm trưng ty (35 nm trớc).
a 契約けいやく: 「契約けいやくした」 nói về ký hợp đp ồng, không hợp với 「この会社かいしゃに〜した」.
b 作業さぎょう: 「作業さぎょうした」 là làm thao tác — không hợp 「会社かいしゃに」.
②野菜やさいを切きる(   )をしているときに、手てを切きってしまった。
契約けいやく作業さぎょう入社にゅうしゃ
✓ Đáp án: b — 作業さぎょう
「作業さぎょうをする」 = làm thao tác (cắt rau).
a 契約けいやく: 「野菜やさいを切きる契約けいやく」 vô nghĩ ngha.
c 入社にゅうしゃ: 「野菜やさいを切きる入社にゅうしゃ」 vô nghĩ ngha — việc tay chân là 作業さぎょう.
③アメリカの会社かいしゃと(   )を結むすんで、靴くつを輸入ゆにゅうすることになった。
契約けいやく作業さぎょう入社にゅうしゃ
✓ Đáp án: a — 契約けいやく
「契約けいやくを結むすぶ」 = ký hợp đp ồng.
b 作業さぎょう: 「作業さぎょうを結むすぶ」 không tự nhiên.
c 入社にゅうしゃ: 「入社にゅうしゃを結むすぶ」 vô nghĩ ngha — cái đi ưi ợc 結むすぶ là 契約けいやく.
(2) Khung từ: [ a. アイデア b. オフィス c. ミーティング ]
①(   )のエアコンが壊こわれていて、暑あつくて仕事しごとができない。
アイデアオフィスミーティング
✓ Đáp án: b — オフィス
「オフィスのエアコン」 = đ = iều hòa văa vn phòng.
a アイデア: 「アイデアのエアコン」 vô nghĩ ngha.
c ミーティング: 「ミーティングのエアコン」 không hợp — nơ ni có đ iều hòa là オフィス.
②仕事しごとばかりしていては、いい(   )も生うまれてこない。
アイデアオフィスミーティング
✓ Đáp án: a — アイデア
「いいアイデアが生うまれる」 = nảy ra ý tư tởng hay.
b オフィス: 「いいオフィスが生うまれる」 không hợp.
c ミーティング: 「いいミーティングが生うまれてこない」 không tự nhiên — cái nảy ra là アイデア.
③毎週まいしゅう、月曜げつよう日ひの朝あさは(   )をすることになっているので、遅刻ちこくできない。
アイデアオフィスミーティング
✓ Đáp án: c — ミーティング
「ミーティングをする」 = họp (sáng thứ Hai).
a アイデア: 「アイデアをする」 không tự nhiên.
b オフィス: 「オフィスをする」 vô nghĩ ngha — việc làm đm ịnh kỳ là ミーティング.
5

練習れんしゅう 5 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
大学だいがくは出でましたが、(①)ができなくて困こまっていました。あるとき、あるアニメの会社かいしゃが(②)を(③)していたので、(④)を書かいて、(⑤)を受うけに行いきました。いい大学だいがくも出でていないし、運転うんてん(⑥)ぐらいしか(⑦)も持もっていなかったんですが、アニメが趣味しゅみだったので、(⑤面接めんせつ)でアニメの話はなしをいっぱいしたら、会社かいしゃに入はいることができました。
でも、会社かいしゃに入はいって最初さいしょの仕事しごとは、事務じむ所しょの掃除そうじや、(⑧)や(⑨)を(⑩)する仕事しごとで、すぐに会社かいしゃを(⑪)たくなりました。それでも、1年ねんぐらいしたら、アニメを作つくる(⑫)を手伝てつだわせてもらえるようになりました。最初さいしょはパソコンを使つかって、(⑬)された通とおりに、絵えに色いろを付つける(⑫作業さぎょう)をしましたが、そのときは「アニメを作つくる仕事しごとに(⑭)て、よかった」と心こころから思おもいました。
① 就職しゅうしょく(しゅうしょく) — 「就職しゅうしょくができない」= không xin đng xin ưng xin ợc việc.
② スタッフ — 「スタッフを募集ぼしゅう」= tuyển nhân viên.
③ 募集ぼしゅう(ぼしゅう) — 「募集ぼしゅうしていた」= đ= ang tuyển.
④ 履歴りれき書しょ(りれきしょ) — 「履歴りれき書しょを書かく」= viết sơt s yếu lý lịch.
⑤ 面接めんせつ(めんせつ) — 「面接めんせつを受うける」= đ= i phỏng vấn.
⑥ 免許めんきょ(めんきょ) — 「運転うんてん免許めんきょ」= bằng lái xe.
⑦ 資格しかく(しかく) — 「資格しかくを持もつ」= có chứng chỉ.
⑧ 書類しょるい(しょるい) — giấy tờ (cần sắp xếp).
⑨ 資料しりょう(しりょう) — tài liệu.
⑩ 整理せいり(せいり) — 「書類しょるいを整理せいりする」= sắp xếp giấy tờ.
⑪ 辞やめ — 「会社かいしゃを辞やめたくなる」= muốn nghỉ việc.
⑫ 作業さぎょう(さぎょう) — 「アニメを作つくる作業さぎょう」= công việc làm anime.
⑬ 指示しじ(しじ) — 「指示しじされた通とおりに」= theo đ= theo úng chỉ thị.
⑭ 就ついて — 「仕事しごとに就ついて、よかった」= may mà đ ư ợc làm nghề này (就づく).