🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 14 — 仕事しごと 2

仕事しごと(2):コンピューター・郵便ゆうびん・電話でんわなど

Công việc 2: Máy tính, bưu phẩm, điện thoại… · 51 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 14課か · P58〜P61
Phần 14-1 · 26 từ

コンピューター

Máy tính
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
スイッチ (gai-rai-go) Danh từ Công tắc
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "switch". 「スイッチを入いれる/切きる」.
パソコンのスイッチを入いれて、メールを見みた。
Tôi bật công tắc máy tính lên rồi xem mail.
2
マウス (gai-rai-go) Danh từ Chuột máy tính
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "mouse" (con chuột) — đ ặt tên theo hình con chuột. 「マウスをクリックする」.
マウスのボタンをクリックすると、ファイルを選えらぶことができる。
Nhấp chuột là có thể chọn được file.
3
ボタン (gai-rai-go) Danh từ Nút (bấm)
Nguồn gốc: Tiếng Bồ Đ ào Nha "botão". 「ボタンを押おす」.
このボタンを押おすと、テレビがつきます。
Bấm nút này thì tivi sẽ bật.
4
クリック (gai-rai-go) Danh + する Việc nhấp chuột
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "click". 「マウスをクリックする」.
リンクをクリックすると、次つぎの画面がめんが表示ひょうじされる。
Nhấp vào liên kết thì màn hình tiếp theo sẽ hiện ra.
5
ファイル (gai-rai-go) Danh từ Tập tin, file
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "file". 「ファイルを開ひらく/閉とじる」.
メールにファイルが付ついていたので、開ひらこうとした。
Trong mail có đính kèm file nên tôi định mở ra.
6
開ひらく KHAI Động từ Mở (ra)
開かいKHAI · かい / ひら(く) / あ(ける) — mở
Ghi nhớ: Làm cho mở ra → mở. Trái với 閉とじる. 「ファイルを開ひらく」.
そのファイルは壊こわれていて、開ひらくと変へんな文字もじがいっぱい出でてくる。
File đó bị hỏng, mở ra thì hiện đầy ký tự lạ.
7
閉とじる BẾ Động từ Đóng (lại)
閉へいBẾ · へい / と(じる) / し(める) — đóng
Ghi nhớ: Làm cho khép lại → đóng. Trái với 開ひらく. 「ファイルを閉とじる」.
電源でんげんを切きる前まえに、ファイルを閉とじてください。
Trước khi tắt nguồn, hãy đóng file lại.
8
画面がめん HỌA DIỆN Danh từ Màn hình
画がHỌA · が — hình, tranh
面めんDIỆN · めん — mặt
Ghép: "Mặt hiện hình" → màn hình. 「次つぎの画面がめんを表示ひょうじする」.
古ふるいパソコンなので、画面がめんを表示ひょうじするスピードが遅おそい。
Vì là máy cũ nên tốc độ hiển thị màn hình rất chậm.
9
表示ひょうじ BIỂU THỊ Danh + する Sự hiển thị
表ひょうBIỂU · ひょう / おもて — biểu, mặt ngoài
示しめせTHỊ · じ / しめ(す) — chỉ ra
Ghép: "Hiện ra cho thấy" → hiển thị. 「画面がめんを表示ひょうじする」.
ボタンを押おすと、次つぎの画面がめんが表示ひょうじされる。
Bấm nút thì màn hình tiếp theo sẽ được hiển thị.
10
入力にゅうりょく NHẬP LỰC Danh + する Việc nhập (dữ liệu)
入いりNHẬP · にゅう / い(れる) — vào, nhập
力ちからLỰC · りょく / りき / ちから — sức, lực
Ghép: "Đ "ư "a vào" → nhập liệu. Trái với 出力しゅつりょく. 「文字もじを入力にゅうりょくする」.
ここにパスワードを入力にゅうりょくすると、ファイルが開ひらきます。
Nhập mật khẩu vào đây thì file sẽ mở ra.
11
文字もじ VĂN TỰ Danh từ Chữ, ký tự
文ぶんVĂN · ぶん / もん — văn, chữ
字じTỰ · じ — chữ
Ghép: "Chữ viết" → ký tự. 「変へんな文字もじが出でる」.
ファイルを開ひらくと、変へんな文字もじがいっぱい出でてきた。
Mở file ra thì hiện đầy ký tự lạ.
12
数字すうじ SỐ TỰ Danh từ Chữ số, con số
数すうSỐ · すう / かず — số
字じTỰ · じ — chữ
Ghép: "Chữ chỉ số" → chữ số. 「文字もじと数字すうじを入力にゅうりょくする」.
パスワードは、文字もじと数字すうじを組み合くみあわせて作つくる。
Mật khẩu được tạo bằng cách kết hợp chữ cái và chữ số.
13
パスワード (gai-rai-go) Danh từ Mật khẩu
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "password". 「パスワードを確認かくにんする」.
パスワードと電話でんわ番号ばんごうは、同おなじにしないほうがいい。
Không nên đặt mật khẩu giống số điện thoại.
14
メール (gai-rai-go) Danh + する Thư điện tử, email
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "mail" (e-mail). 「メールをチェックする」.
私わたしは毎朝まいあさ、会社かいしゃに来くると、まずメールをチェックしている。
Mỗi sáng đến công ty, việc đầu tiên tôi làm là kiểm tra mail.
15
チェック (gai-rai-go) Danh + する Việc kiểm tra
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "check". ≒ 確認かくにんする. 「メールをチェックする」.
メールをチェックしたら、お客きゃくさんからの連絡れんらくが来きていた。
Kiểm tra mail thì thấy có liên lạc từ khách hàng.
16
サイト (gai-rai-go) Danh từ Trang web (website)
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "website / site". 「ウェブサイトを見みる」.
知しりたいことは、まずインターネットのサイトで調しらべる。
Điều muốn biết thì trước tiên tôi tra trên trang web.
17
ホームページ (gai-rai-go) Danh từ Trang chủ, homepage
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "homepage". 「会社かいしゃのホームページ」.
詳くわしい情報じょうほうは、会社かいしゃのホームページに載のっている。
Thông tin chi tiết có đăng trên trang chủ của công ty.
18
インターネット (gai-rai-go) Danh từ Internet, mạng
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "internet". Gọi tắt ネット. 「インターネットで調しらべる」.
わからない言葉ことばは、インターネットで調しらべることが多おおい。
Từ nào không hiểu tôi thường tra trên internet.
19
調しらべる ĐIỀU Động từ Tra cứu, điều tra
調ちょうĐIỀU · ちょう / しら(べる) — điều tra, dò
Ghi nhớ: Dò tìm cho rõ → tra cứu. 「インターネットで調しらべる」.
事件じけんがあると、出でかけていって、それを調しらべるのが記者きしゃの仕事しごとだ。
Khi có sự việc thì đi tới điều tra — đó là công việc của phóng viên.
20
サービス (gai-rai-go) Danh + する Dịch vụ
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "service". 「サービスを利用りようする」.
このサービスを利用りようすると、買い物かいものがもっと便利べんりになる。
Dùng dịch vụ này thì việc mua sắm sẽ tiện hơn nhiều.
21
利用りよう LỢI DỤNG Danh + する Việc sử dụng, tận dụng
利りLỢI · り / き(く) — lợi
用ようDỤNG · よう / もち(いる) — dùng
Ghép: "Dùng cho có lợi" → sử dụng. 「サービスを利用りようする」.
インターネットのサービスを利用りようして、航空こうくう券けんを買かった。
Tôi đã dùng dịch vụ trên internet để mua vé máy bay.
22
まとめる (wago) Động từ Tổng hợp, gom lại
Từ thuần Nhật: gom nhiều thứ thành một → tổng hợp. 「考かんがえを文章ぶんしょうにまとめる」.
言いいたいことを一ひとつにまとめたほうが、発表はっぴょうがわかりやすくなる。
Gom ý muốn nói lại thành một thì bài thuyết trình sẽ dễ hiểu hơn.
23
文章ぶんしょう VĂN CHƯƠNG Danh từ Đoạn văn, câu văn
文ぶんVĂN · ぶん — văn
章しょうCHƯƠNG · しょう — chương, đoạn
Ghép: "Bài văi vn có chư chơ chng đ chng oạn" → đoạn văn vn. 「考かんがえを文章ぶんしょうにまとめる」.
調しらべたことを、わかりやすい文章ぶんしょうにまとめた。
Tôi tổng hợp những gì đã tra cứu thành một đoạn văn dễ hiểu.
24
基本きほん CƠ BẢN Danh từ Cơ bản, nền tảng
基もとCƠ · き / もと — gốc, nền
本ほんBẢN · ほん / もと — gốc, căn bản
Ghép: "Cái gốc nền tảng" → cơc bản. 「基本きほんをマスターする/基本きほん的てき」.
パソコンが苦手にがてなので、基本きほん的てきなところから勉強べんきょうしたい。
Tôi yếu về máy tính nên muốn học từ những điều cơ bản.
25
マスター (gai-rai-go) Danh + する Việc nắm vững, thành thạo
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "master". 「基本きほんをマスターする」.
彼かれは英語えいごの次つぎに中国ちゅうごく語ごをマスターした。
Sau tiếng Anh, anh ấy đã thành thạo cả tiếng Trung.
26
再生さいせい TÁI SINH Danh + する Việc phát (lại), tái sinh
再さいTÁI · さい / ふたた(び) — lại, lần nữa
生なまSINH · せい / い(きる) — sống, sinh
Ghép: "Cho sống lại / chạy lại" → phát lại. 「音楽おんがく/メッセージを再生さいせいする」.
コンピューターで音楽おんがくを再生さいせいして聞きく。
Tôi phát nhạc trên máy tính để nghe.
試み

やってみよう (1-3)

____の必要ひつようなところに「ッ」「ン」「ー」を入いれて、正ただしいカタカナ語ごを完成かんせいさせなさい (◯ là chỗ cần thêm — ví dụ: コ◯ピュ◯タ◯ → コンピューター)
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1イ◯タ◯ネ◯ト → ( )
インターネット — internet.
2スイ◯チ → ( )
スイッチ — công tắc (thêm ッ).
3クリ◯ク → ( )
クリック — nhấp chuột (thêm ッ).
4ホ◯ムペ◯ジ → ( )
ホームページ — trang chủ (thêm ー, ー).
5サ◯ビス → ( )
サービス — dịch vụ (thêm ー).
6パスワ◯ド → ( )
パスワード — mật khẩu (thêm ー).
Phần 14-2 · 25 từ

郵便ゆうびん・電話でんわなど

Bưu phẩm – Điện thoại…
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
27
郵送ゆうそう BƯU TỐNG Danh + する Việc gửi qua bưu điện
郵BƯU · ゆう — bưu điện
送TỐNG · そう / おく(る) — gửi, đưa
Ghép: "Gửi qua bưi qua bu đi qua bu iện" → gửi bưi bu đi bu iện. 「書類しょるいを郵送ゆうそうする」.
書類しょるいは、郵送ゆうそうでも、直接ちょくせつ持もってきてもかまいません。
Giấy tờ thì gửi bưu điện hay mang trực tiếp đến đều được.
28
速達そくたつ TỐC ĐẠT Danh từ Chuyển phát nhanh
速そくTỐC · そく / はや(い) — nhanh
達とおるĐẠT · たつ — tới, đạt
Ghép: "Đ "ư "a tới nhanh" → chuyển phát nhanh. 「速達そくたつで手紙てがみを出だす」.
速達そくたつで手紙てがみを出だせば、日本にほん中ちゅうどこでも大体だいたい1日いちにちで届とどく。
Gửi thư chuyển phát nhanh thì khắp Nhật đại khái 1 ngày là tới.
29
手紙てがみ THỦ CHỈ Danh từ Lá thư
手てTHỦ · しゅ / て — tay
紙かみCHỈ · し / かみ — giấy
Ghép: "Giấy viết bằng tay" → lá thư th. 「手紙てがみを出だす/配達はいたつする」.
母ははから届とどいた手紙てがみを、何なん度ども読み返よみかえした。
Tôi đọc đi đọc lại nhiều lần lá thư mẹ gửi tới.
30
配達はいたつ PHỐI ĐẠT Danh + する Việc giao, chuyển phát
配はいPHỐI · はい / くば(る) — phân phát
達とおるĐẠT · たつ — tới nơi
Ghép: "Phát tới tận nơn ni" → giao hàng. 「新聞しんぶんを配達はいたつする」.
新聞しんぶん屋やさんが毎朝まいあさ6時じごろに新聞しんぶんを配達はいたつしてくれる。
Người giao báo mỗi sáng khoảng 6 giờ đều giao báo cho tôi.
31
配くばる PHỐI Động từ Phân phát, chia
配はいPHỐI · はい / くば(る) — phân phát
Ghi nhớ: Chia tới từng ngưng ngời → phát. So sánh: 配達はいたつする (giao tận nơn ni). 「資料しりょうを配くばる」「お土産みやげを配くばる」.
クラスで友達ともだちに旅行りょこうのお土産みやげを配くばった。
Tôi chia quà du lịch cho bạn bè trong lớp.
32
郵便ゆうびん BƯU TIỆN Danh từ Bưu phẩm, bưu chính
郵BƯU · ゆう — bưu điện
便びんTIỆN · びん / べん — tiện, chuyến
Ghép: "Chuyến đn ưn a thưn a th" → bưbu phẩm. 「郵便ゆうびんで荷物にもつが届とどく」.
郵便ゆうびんで、母ははが送おくってくれた荷物にもつが届とどいた。
Bưu phẩm mẹ gửi đã tới qua đường bưu điện.
33
荷物にもつ HÀ VẬT Danh từ Hành lý, kiện hàng
荷にHÀ · か / に — hàng, gánh
物ものVẬT · ぶつ / もの — vật
Ghép: "Vật phải mang chở" → hành lý, kiện hàng. 「荷物にもつが届とどく」.
今日きょうの午後ごご、母ははが送おくってくれた荷物にもつが家いえに届とどく予定よていだ。
Chiều nay kiện hàng mẹ gửi dự kiến sẽ tới nhà.
34
届とどく GIỚI Động từ Tới nơi, được giao đến
届とどけGIỚI · とど(く) / とど(ける) — đưa tới
Ghi nhớ: Vật đt ưt ợc đc ưc a đc a ến nơn ni → tới nơi ni (tự đ ộng). 「荷物にもつが届とどく」.
知しらない人ひとからメールでファイルが届とどいたときは、開あけないほうがいい。
Khi nhận file qua mail từ người lạ, tốt nhất đừng mở ra.
35
連絡れんらく LIÊN LẠC Danh + する Sự liên lạc
連れんLIÊN · れん / つら(なる) — liền, nối
絡らくLẠC · らく / から(む) — ràng, nối
Ghép: "Nối kết với nhau" → liên lạc. 「連絡れんらくを取とる」.
最近さいきん、田中たなかさんと連絡れんらくを取とっていない。
Gần đây tôi không liên lạc gì với anh Tanaka.
36
つながる (wago) Động từ Được kết nối, thông
Từ thuần Nhật: nối thông đng ưng ợc → kết nối. Trái với 切きれる. 「電話でんわがつながる」.
ここは地下ちかだから、携帯けいたい電話でんわがつながりにくいのかもしれない。
Chỗ này là tầng hầm nên có lẽ điện thoại khó bắt sóng.
37
切きれる THIẾT Động từ Bị ngắt, bị đứt
切せつTHIẾT · せつ / き(る) / き(れる) — cắt, đứt
Ghi nhớ: Bị cắt đt ứt (tự đ ộng) → bị ngắt. Trái với つながる. 「電話でんわが切きれる」.
タクシーの中なかで電話でんわをかけていると、電話でんわが切きれることがある。
Lúc gọi điện trong taxi, đôi khi cuộc gọi bị ngắt.
38
おしゃべり (wago) Danh + する Việc nói chuyện, tán gẫu
Từ thuần Nhật: đ ộng từ しゃべる (nói) → 「おしゃべりする」. 「電話でんわでおしゃべりする」.
メールより電話でんわでしゃべったほうが早はやいこともある。
Có khi nói chuyện qua điện thoại lại nhanh hơn nhắn mail.
39
携帯けいたい電話でんわ HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI Danh từ Điện thoại di động
携HUỀ · けい / たずさ(える) — mang theo
帯おびĐỚI · たい / お(びる) — đeo, mang
電でんĐIỆN · でん — điện
話はなしTHOẠI · わ / はな(す) — nói
Ghép: "Đ "iện thoại mang theo bên mình" → điện thoại di đi di ộng. Gọi tắt 携帯けいたい・ケータイ. 「携帯けいたい電話でんわの電源でんげんを切きる」.
お客きゃくさんの携帯けいたい電話でんわにも電話でんわをしてみたが、出でなかった。
Tôi cũng thử gọi vào di động của khách nhưng không bắt máy.
40
電源でんげん ĐIỆN NGUYÊN Danh từ Nguồn điện
電でんĐIỆN · でん — điện
源みなもとNGUYÊN · げん / みなもと — nguồn
Ghép: "Nguồn của đa iện" → nguồn đn iện. 「電源でんげんを切きる/入いれる」.
帰かえるときに、コピー機きの電源でんげんも切きってくださいね。
Lúc về nhớ tắt cả nguồn điện của máy photo nhé.
41
マナー (gai-rai-go) Danh từ Phép lịch sự, quy tắc ứng xử
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "manner". 「マナーを守まもる」.
マナーを守まもって、電車でんしゃの中なかで携帯けいたい電話でんわを使つかうのはやめましょう。
Hãy giữ phép lịch sự, đừng dùng điện thoại trên tàu điện.
42
守まもる THỦ Động từ Tuân thủ, bảo vệ, giữ
守まもるTHỦ · しゅ / まも(る) — giữ, bảo vệ
Ghi nhớ: Giữ đ úng quy tắc → tuân thủ. 「マナー/約束やくそくを守まもる」.
みんながマナーを守まもれば、気持きもちよく生活せいかつできる。
Nếu ai cũng giữ phép lịch sự thì cuộc sống sẽ dễ chịu.
43
メッセージ (gai-rai-go) Danh từ Tin nhắn, lời nhắn
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "message". 「メッセージを残のこす/再生さいせいする」.
ボタンを押おすと、電話でんわに残のこされたメッセージが再生さいせいされる。
Bấm nút thì lời nhắn để lại trong điện thoại sẽ được phát.
44
残のこす TÀN Động từ Để lại, giữ lại
残ざんTÀN · ざん / のこ(す) / のこ(る) — còn lại, để lại
Ghi nhớ: Làm cho còn lại → để lại. 「メッセージを残のこす」.
電話でんわに出でなかったので、留守るす番ばん電話でんわにメッセージを残のこすことにした。
Vì không bắt máy nên tôi quyết định để lại lời nhắn trong hộp thư thoại.
45
ファックス (gai-rai-go) Danh + する Máy fax, gửi fax
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "fax". 「ファックスで送おくる」.
電話でんわがつながるところに、紙かみに書かいたものをそのまま送おくる機械きかいをファックスという。
Máy gửi nguyên tờ giấy đã viết tới nơi có điện thoại gọi là máy fax.
46
郵便ゆうびん番号ばんごう BƯU TIỆN PHIÊN HIỆU Danh từ Mã bưu chính
郵BƯU · ゆう — bưu điện
便びんTIỆN · びん — chuyến
番ばんPHIÊN · ばん — số thứ tự
号ごうHIỆU · ごう — hiệu, số
Ghép: "Số hiệu bưu bu chính của vùng" → mã bư bu đ bu iện. 「郵便ゆうびん番号ばんごうを調しらべる」.
荷物にもつを送おくる前まえに、郵便ゆうびん番号ばんごうを調しらべておいた。
Trước khi gửi hàng, tôi đã tra sẵn mã bưu chính.
47
住所じゅうしょ TRÚ SỞ Danh từ Địa chỉ
住じゅうTRÚ · じゅう / す(む) — ở, cư trú
所ところSỞ · しょ / ところ — nơi
Ghép: "Nơ "Ni cư "Ni c trú" → địa chỉ. 「住所じゅうしょを書かく」.
荷物にもつには、送おくる人ひとの住所じゅうしょと名前なまえを書かいてください。
Trên kiện hàng hãy ghi địa chỉ và tên người gửi.
48
送料そうりょう TỐNG LIỆU Danh từ Phí gửi, cước vận chuyển
送TỐNG · そう / おく(る) — gửi
料りょうLIỆU · りょう — khoản phí
Ghép: "Khoản phí cho việc gửi" → cưcớc vận chuyển. 「送料そうりょうを調しらべる」.
重おもい荷物にもつは、送料そうりょうも高たかくなる。
Hàng nặng thì cước vận chuyển cũng đắt hơn.
49
宅配たくはい便びん TRẠCH PHỐI TIỆN Danh từ Dịch vụ giao hàng tận nhà
宅たくTRẠCH · たく — nhà
配はいPHỐI · はい — phân phát
便びんTIỆN · びん — chuyến
Ghép: "Chuyến giao tới tận nhà" → giao hàng tận nhà. 「宅配たくはい便びんで荷物にもつを送おくる」.
重おもい荷物にもつは、宅配たくはい便びんで送おくったほうが楽らくだ。
Hàng nặng thì gửi bằng dịch vụ giao tận nhà cho đỡ vất.
50
航空こうくう便びん HÀNG KHÔNG TIỆN Danh từ Đường hàng không
航こうHÀNG · こう — hàng hải, bay
空そらKHÔNG · くう / そら — không, trời
便びんTIỆN · びん — chuyến
Ghép: "Chuyến đn i bằng máy bay" → đường hàng không. Trái với 船便ふなびん. 「航空こうくう便びんで送おくる」.
急いそいでいたので、航空こうくう便びんで荷物にもつを送おくった。
Vì gấp nên tôi gửi hàng bằng đường hàng không.
51
船便ふなびん THUYỀN TIỆN Danh từ Đường biển (gửi bằng tàu)
船ふねTHUYỀN · せん / ふね — thuyền, tàu
便びんTIỆN · びん — chuyến
Ghép: "Chuyến đn i bằng tàu" → đường biển. Rẻ như nhng chậm; trái với 航空こうくう便びん. 「船便せんびんで送おくる」.
船便せんびんは安やすいが、届とどくまでに1か月げつ以上いじょうかかる。
Đường biển thì rẻ nhưng phải mất hơn một tháng mới tới.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1今日きょうの午後ごご、母ははが送おくってくれた荷物にもつが家いえに( )予定よていだ。
届とどく(とどく) — tới nơi ni.
2( )を守まもって、電車でんしゃの中なかで携帯けいたい電話でんわを使つかうのはやめましょう。
マナー — phép lịch sự.
3新聞しんぶん屋やさんが毎朝まいあさ6時じごろに新聞しんぶんを( )してくれる。
配達はいたつ(はいたつ) — giao (báo).
4ボタンを押おすと、電話でんわに残のこされた( )が再生さいせいされる。
メッセージ — lời nhắn.
5タクシーの中なかで電話でんわをかけていると、電話でんわが( )ことがある。
切きれる(きれる) — bị ngắt (cuộc gọi).
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1クラスで友達ともだちに、旅行りょこうのお土産みやげを(   )。
配達はいたつした配くばった
✓ Đáp án: b — 配くばった
「お土産みやげを配くばる」 = chia quà cho từng ngưng ngời.
a 配達はいたつした: 「配達はいたつした」 là giao tận nơn ni (dịch vụ) — chia quà tận tay từng ngưng ngời là 配くばる.
2このボタンを(   )と、テレビがつきます。
入いれる押おす
✓ Đáp án: b — 押おす
「ボタンを押おす」 = bấm nút (cụm cố đ ịnh).
a 入いれる: 「ボタンを入いれる」 không tự nhiên — nút thì 押おす, còn 入いれる dùng cho スイッチ/電源でんげん.
3メールを(   )した。
チェックスイッチ
✓ Đáp án: a — チェック
「メールをチェックする」 = kiểm tra mail.
b スイッチ: 「メールをスイッチした」 vô nghĩ ngha — スイッチ là công tắc, kiểm tra mail là チェック.
4最近さいきん、田中たなかさんと連絡れんらくを(   )いない。
して取とって
✓ Đáp án: b — 取とって
「連絡れんらくを取とる」 = liên lạc (cụm cố đ ịnh).
a して: 「連絡れんらくをして」 nghe đ nghe ư nghe ợc nhưc nhng cụm chuẩn với 連絡れんらく là 取とる → 「連絡れんらくを取とる」.
5パソコンの電源でんげんを切きる前まえに、ファイルを(   )ください。
閉しめて閉とじて
✓ Đáp án: b — 閉とじて
「ファイルを閉とじる」 = đ = óng file (đng file (ộng từ chuyên dùng cho file/sách).
a 閉しめて: 「閉しめる」 dùng cho cửa/cửa sổ vật lý; file/cuốn sách thì dùng 閉とじる.
2

練習れんしゅう 2 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 入力にゅうりょく b. 表示ひょうじ c. 再生さいせい ]
①ここにパスワードを(   )すると、ファイルが開ひらきます。
入力にゅうりょく表示ひょうじ再生さいせい
✓ Đáp án: a — 入力にゅうりょく
「パスワードを入力にゅうりょくする」 = nhập mật khẩu.
b 表示ひょうじ: 「パスワードを表示ひょうじする」 = hiển thị mật khẩu — không hợp ngữ cảnh gõ vào đo ể mở file.
c 再生さいせい: 「パスワードを再生さいせいする」 vô nghĩ ngha.
②コンピューターで音楽おんがくを(   )して聞きく。
入力にゅうりょく表示ひょうじ再生さいせい
✓ Đáp án: c — 再生さいせい
「音楽おんがくを再生さいせいする」 = phát nhạc.
a 入力にゅうりょく: 「音楽おんがくを入力にゅうりょくして聞きく」 không hợp.
b 表示ひょうじ: 「音楽おんがくを表示ひょうじして聞きく」 vô nghĩ ngha — nghe nhạc thì 再生さいせい.
③古ふるいパソコンなので、画面がめんを(   )するスピードが遅おそい。
入力にゅうりょく表示ひょうじ再生さいせい
✓ Đáp án: b — 表示ひょうじ
「画面がめんを表示ひょうじする」 = hiển thị màn hình.
a 入力にゅうりょく: 「画面がめんを入力にゅうりょくする」 vô nghĩ ngha.
c 再生さいせい: 「画面がめんを再生さいせいする」 không hợp — hiện màn hình là 表示ひょうじ.
(2) Khung từ: [ a. 文字もじ b. 基本きほん c. 書類しょるい ]
①今日きょう中ちゅうにこの(   )に必要ひつようなことを書かいて、送おくらなければならない。
文字もじ基本きほん書類しょるい
✓ Đáp án: c — 書類しょるい
「書類しょるいに書かいて送おくる」 = viết vào giấy tờ rồi gửi.
a 文字もじ: 「文字もじに書かいて送おくる」 không hợp — cái đi ể viết vào là 書類しょるい.
b 基本きほん: 「基本きほんに書かいて送おくる」 vô nghĩ ngha.
②このファイルは壊こわれていて、開ひらくと変へんな(   )がいっぱい出でてくる。
文字もじ基本きほん書類しょるい
✓ Đáp án: a — 文字もじ
「変へんな文字もじが出でる」 = hiện ra ký tự lạ.
b 基本きほん: 「変へんな基本きほんが出でる」 vô nghĩ ngha.
c 書類しょるい: 「変へんな書類しょるいが出でる」 không hợp — cái hiện trên màn hình là 文字もじ.
③パソコンが苦手にがてなので、(   )的てきなところから勉強べんきょうしたい。
文字もじ基本きほん書類しょるい
✓ Đáp án: b — 基本きほん
「基本きほん的てきなところから」 = từ những đng iều cơu c bản.
a 文字もじ: 「文字もじ的てきなところ」 không tự nhiên.
c 書類しょるい: 「書類しょるい的てきなところ」 vô nghĩ ngha — học từ că cn bản là 基本きほん.
(3) Khung từ: [ a. 残のこした b. マスターした c. まとめた ]
①母ははが(   )メモには「5時じに帰かえります」と書かいてあった。
残のこしたマスターしたまとめた
✓ Đáp án: a — 残のこした
「メモを残のこす」 = đ = ể lại lời nhắn.
b マスターした: 「マスターしたメモ」 vô nghĩ ngha.
c まとめた: 「まとめたメモ」 nghe đ nghe ư nghe ợc nhưc nhng ngữ cảnh đnh ể lại lời nhắn là 残のこす.
②彼かれは英語えいごの次つぎに、中国ちゅうごく語ごを(   )。
残のこしたマスターしたまとめた
✓ Đáp án: b — マスターした
「中国ちゅうごく語ごをマスターした」 = thành thạo tiếng Trung.
a 残のこした: 「中国ちゅうごく語ごを残のこした」 không hợp.
c まとめた: 「中国ちゅうごく語ごをまとめた」 không hợp — học giỏi ngôn ngữ là マスターする.
③言いいたいことを一ひとつに(   )ほうが、発表はっぴょうがわかりやすくなるよ。
残のこしたマスターしたまとめた
✓ Đáp án: c — まとめた
「一ひとつにまとめる」 = gom lại thành một.
a 残のこした: 「一ひとつに残のこした」 không hợp.
b マスターした: 「一ひとつにマスターした」 vô nghĩ ngha — gom ý lại là まとめる.
3

練習れんしゅう 3 — Chọn từ hợp với định nghĩa

次つぎの説明せつめいに合あう語ごを「言葉ことば」から選えらんで書かきなさい (đáp án là từ ngoại lai)
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1あなただけしか知しらない、パソコンに入力にゅうりょくする特別とくべつな文字もじや数字すうじ → ( )
パスワード — chuỗi ký tự/số bí mật chỉ mình bạn biết đt ể nhập vào máy.
2電話でんわがつながるところに、紙かみに書かいたものをそのまま送おくる機械きかい → ( )
ファックス — máy gửi nguyên tờ giấy đy ã viết qua đt qua ưt qua ờng đng iện thoại.
3食事しょくじや運転うんてんなど、人ひとが生活せいかつするときに守まもらなければならないルール → ( )
マナー — quy tắc ứng xử phải tuân thủ trong sinh hoạt.
4動物どうぶつの名前なまえのついた、パソコンを使つかうときに手てで動うごかすもの → ( )
マウス — chuột máy tính (tên đn ặt theo con chuột).
4

練習れんしゅう 4 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:郵便ゆうびんで送おくってもいいですか。
B:はい、( )でもかまいません。
郵送ゆうそう(ゆうそう) — ≒「郵便ゆうびんで送おくる」= gửi qua bưi qua bu đi qua bu iện.
2A:おかしいな。電話でんわがかからない。
B:ここは地下ちかだから、携帯けいたい電話でんわが( )にくいのかもしれないよ。
つながり — ≒「電話でんわがかかる」= (đ= (iện thoại) bắt sóng/kết nối (つながる→つながり).
3A:メールより電話でんわで( )ほうが早はやいこともあるよね。
B:そうですね。電話でんわで話はなしたほうが、書かくより早はやいですからね。
しゃべった — ≒「話はなした」= nói chuyện (おしゃべりする/しゃべる).
4A:帰かえるときに、コピー機きの( )も切きってくださいね。
B:このコピー機きのスイッチはどこにあるんでしょうか。
電源でんげん(でんげん) — ≒「スイッチを切きる」= nguồn đn iện (切きる → tắt nguồn).
5

練習れんしゅう 5 — Đúng (○) hay sai (×)

正ただしいものには ○、正ただしくないものには × を選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1知しらない人ひとからメールでファイルが届とどいたときは、開あけないほうがいい。
○ (đ (úng)× (sai)
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng (○): file từ ngư ngời lạ có thể chứa virus, nên không mở thì an toàn hơn hn.
b × (sai): Trái với phân tích trên.
2電話でんわで頼たのむと、配達はいたつしてくれるすし屋やが日本にほんにはある。
○ (đ (úng)× (sai)
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng (○): ở Nhật có những tiệm sushi gọi đi iện đn ặt là giao tận nơn ni (出前でまえ/配達はいたつ).
b × (sai): Trái với phân tích trên.
3キーボードを使つかわなければ、パソコンに文字もじを入力にゅうりょくすることはできない。
○ (đ (úng)× (sai)
✓ Đáp án: × — câu sai
Sai (×): ngoài bàn phím còn có thể nhập chữ bằng giọng nói, viết tay, màn hình cảm ứng… nên câu này sai.
a ○ (đ (úng): Trái với phân tích trên.
4速達そくたつで手紙てがみを出だせば、日本にほん中ちゅうどこでも大体だいたい1日いちにちで手紙てがみが届とどく。
○ (đ (úng)× (sai)
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng (○): chuyển phát nhanh (速達そくたつ) thì khắp Nhật đt ại khái trong 1 ngày là tới.
b × (sai): Trái với phân tích trên.
5マウスのボタンをクリックすると、ファイルを選えらぶことができる。
○ (đ (úng)× (sai)
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng (○): nhấp chuột là thao tác chọn file bình thưnh thờng.
b × (sai): Trái với phân tích trên.
6パスワードと電話でんわ番号ばんごうは、同おなじにしたほうがいい。
○ (đ (úng)× (sai)
✓ Đáp án: × — câu sai
Sai (×): đ: ặt mật khẩu trùng số đ iện thoại rất dễ bị đ oán ra — không nên.
a ○ (đ (úng): Trái với phân tích trên.
6

練習れんしゅう 6 — Hoàn thành đoạn văn

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
私わたしは毎朝まいあさ、会社かいしゃに来くると、まず、メールを(①)している。今朝けさもパソコンの(②)を入いれて、メールを見みてみた。すると、お客きゃくさんから今日きょうの会議かいぎについてのメールが来きていた。(③)が付ついていたので、開ひらこうとしたが、なぜか開ひらかなかった。会議かいぎは今日きょうの午後ごごなので、できれば午前ごぜん中ちゅうに(③ファイル)に何なにが書かいてあるのか(④)したい。お客きゃくさんと早はやく(⑤)が取とりたかったので、お客きゃくさんの会社かいしゃに電話でんわをしてみたが、留守るすだった。お客きゃくさんの(⑥)にも電話でんわをしてみたが、電話でんわに出でなかったので、留守るす番ばん電話でんわに(⑦)を(⑧)ことにした。
① チェック — 「メールをチェックする」= kiểm tra mail.
② スイッチ — 「スイッチを入いれる」= bật công tắc.
③ ファイル — 「ファイルが付ついている」= có đ ính kèm file.
④ 確認かくにん(かくにん) — 「何なにが書かいてあるのか確認かくにんする」= xác nhận nội dung.
⑤ 連絡れんらく(れんらく) — 「連絡れんらくが取とりたい」= muốn liên lạc.
⑥ 携帯けいたい電話でんわ(けいたいでんわ) — gọi vào di đo di ộng.
⑦ メッセージ — 「メッセージを残のこす」= đ= ể lại lời nhắn.
⑧ 残のこす(のこす) — đ ể lại (lời nhắn).