📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 14課 · P58〜P61
Phần 14-1 · 26 từ
コンピューター
Máy tính| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
スイッチ
(gai-rai-go)
Danh từ
Công tắc |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "switch". 「スイッチを入れる/切る」. |
パソコンのスイッチを入れて、メールを見た。
Tôi bật công tắc máy tính lên rồi xem mail. |
| 2 |
マウス
(gai-rai-go)
Danh từ
Chuột máy tính |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "mouse" (con chuột) — đ ặt tên theo hình con chuột. 「マウスをクリックする」. |
マウスのボタンをクリックすると、ファイルを選ぶことができる。
Nhấp chuột là có thể chọn được file. |
| 3 |
ボタン
(gai-rai-go)
Danh từ
Nút (bấm) |
Nguồn gốc: Tiếng Bồ Đ ào Nha "botão". 「ボタンを押す」. |
このボタンを押すと、テレビがつきます。
Bấm nút này thì tivi sẽ bật. |
| 4 |
クリック
(gai-rai-go)
Danh + する
Việc nhấp chuột |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "click". 「マウスをクリックする」. |
リンクをクリックすると、次の画面が表示される。
Nhấp vào liên kết thì màn hình tiếp theo sẽ hiện ra. |
| 5 |
ファイル
(gai-rai-go)
Danh từ
Tập tin, file |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "file". 「ファイルを開く/閉じる」. |
メールにファイルが付いていたので、開こうとした。
Trong mail có đính kèm file nên tôi định mở ra. |
| 6 |
開く
KHAI
Động từ
Mở (ra) |
開KHAI · かい / ひら(く) / あ(ける) — mở
Ghi nhớ: Làm cho mở ra → mở. Trái với 閉じる. 「ファイルを開く」. |
そのファイルは壊れていて、開くと変な文字がいっぱい出てくる。
File đó bị hỏng, mở ra thì hiện đầy ký tự lạ. |
| 7 |
閉じる
BẾ
Động từ
Đóng (lại) |
閉BẾ · へい / と(じる) / し(める) — đóng
Ghi nhớ: Làm cho khép lại → đóng. Trái với 開く. 「ファイルを閉じる」. |
電源を切る前に、ファイルを閉じてください。
Trước khi tắt nguồn, hãy đóng file lại. |
| 8 |
画面
HỌA DIỆN
Danh từ
Màn hình |
画HỌA · が — hình, tranh
面DIỆN · めん — mặt
Ghép: "Mặt hiện hình" → màn hình. 「次の画面を表示する」. |
古いパソコンなので、画面を表示するスピードが遅い。
Vì là máy cũ nên tốc độ hiển thị màn hình rất chậm. |
| 9 |
表示
BIỂU THỊ
Danh + する
Sự hiển thị |
表BIỂU · ひょう / おもて — biểu, mặt ngoài
示THỊ · じ / しめ(す) — chỉ ra
Ghép: "Hiện ra cho thấy" → hiển thị. 「画面を表示する」. |
ボタンを押すと、次の画面が表示される。
Bấm nút thì màn hình tiếp theo sẽ được hiển thị. |
| 10 |
入力
NHẬP LỰC
Danh + する
Việc nhập (dữ liệu) |
入NHẬP · にゅう / い(れる) — vào, nhập
力LỰC · りょく / りき / ちから — sức, lực
Ghép: "Đ "ư "a vào" → nhập liệu. Trái với 出力. 「文字を入力する」. |
ここにパスワードを入力すると、ファイルが開きます。
Nhập mật khẩu vào đây thì file sẽ mở ra. |
| 11 |
文字
VĂN TỰ
Danh từ
Chữ, ký tự |
文VĂN · ぶん / もん — văn, chữ
字TỰ · じ — chữ
Ghép: "Chữ viết" → ký tự. 「変な文字が出る」. |
ファイルを開くと、変な文字がいっぱい出てきた。
Mở file ra thì hiện đầy ký tự lạ. |
| 12 |
数字
SỐ TỰ
Danh từ
Chữ số, con số |
数SỐ · すう / かず — số
字TỰ · じ — chữ
Ghép: "Chữ chỉ số" → chữ số. 「文字と数字を入力する」. |
パスワードは、文字と数字を組み合わせて作る。
Mật khẩu được tạo bằng cách kết hợp chữ cái và chữ số. |
| 13 |
パスワード
(gai-rai-go)
Danh từ
Mật khẩu |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "password". 「パスワードを確認する」. |
パスワードと電話番号は、同じにしないほうがいい。
Không nên đặt mật khẩu giống số điện thoại. |
| 14 |
メール
(gai-rai-go)
Danh + する
Thư điện tử, email |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "mail" (e-mail). 「メールをチェックする」. |
私は毎朝、会社に来ると、まずメールをチェックしている。
Mỗi sáng đến công ty, việc đầu tiên tôi làm là kiểm tra mail. |
| 15 |
チェック
(gai-rai-go)
Danh + する
Việc kiểm tra |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "check". ≒ 確認する. 「メールをチェックする」. |
メールをチェックしたら、お客さんからの連絡が来ていた。
Kiểm tra mail thì thấy có liên lạc từ khách hàng. |
| 16 |
サイト
(gai-rai-go)
Danh từ
Trang web (website) |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "website / site". 「ウェブサイトを見る」. |
知りたいことは、まずインターネットのサイトで調べる。
Điều muốn biết thì trước tiên tôi tra trên trang web. |
| 17 |
ホームページ
(gai-rai-go)
Danh từ
Trang chủ, homepage |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "homepage". 「会社のホームページ」. |
詳しい情報は、会社のホームページに載っている。
Thông tin chi tiết có đăng trên trang chủ của công ty. |
| 18 |
インターネット
(gai-rai-go)
Danh từ
Internet, mạng |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "internet". Gọi tắt ネット. 「インターネットで調べる」. |
わからない言葉は、インターネットで調べることが多い。
Từ nào không hiểu tôi thường tra trên internet. |
| 19 |
調べる
ĐIỀU
Động từ
Tra cứu, điều tra |
調ĐIỀU · ちょう / しら(べる) — điều tra, dò
Ghi nhớ: Dò tìm cho rõ → tra cứu. 「インターネットで調べる」. |
事件があると、出かけていって、それを調べるのが記者の仕事だ。
Khi có sự việc thì đi tới điều tra — đó là công việc của phóng viên. |
| 20 |
サービス
(gai-rai-go)
Danh + する
Dịch vụ |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "service". 「サービスを利用する」. |
このサービスを利用すると、買い物がもっと便利になる。
Dùng dịch vụ này thì việc mua sắm sẽ tiện hơn nhiều. |
| 21 |
利用
LỢI DỤNG
Danh + する
Việc sử dụng, tận dụng |
利LỢI · り / き(く) — lợi
用DỤNG · よう / もち(いる) — dùng
Ghép: "Dùng cho có lợi" → sử dụng. 「サービスを利用する」. |
インターネットのサービスを利用して、航空券を買った。
Tôi đã dùng dịch vụ trên internet để mua vé máy bay. |
| 22 |
まとめる
(wago)
Động từ
Tổng hợp, gom lại |
Từ thuần Nhật: gom nhiều thứ thành một → tổng hợp. 「考えを文章にまとめる」. |
言いたいことを一つにまとめたほうが、発表がわかりやすくなる。
Gom ý muốn nói lại thành một thì bài thuyết trình sẽ dễ hiểu hơn. |
| 23 |
文章
VĂN CHƯƠNG
Danh từ
Đoạn văn, câu văn |
文VĂN · ぶん — văn
章CHƯƠNG · しょう — chương, đoạn
Ghép: "Bài văi vn có chư chơ chng đ chng oạn" → đoạn văn vn. 「考えを文章にまとめる」. |
調べたことを、わかりやすい文章にまとめた。
Tôi tổng hợp những gì đã tra cứu thành một đoạn văn dễ hiểu. |
| 24 |
基本
CƠ BẢN
Danh từ
Cơ bản, nền tảng |
基CƠ · き / もと — gốc, nền
本BẢN · ほん / もと — gốc, căn bản
Ghép: "Cái gốc nền tảng" → cơc bản. 「基本をマスターする/基本的」. |
パソコンが苦手なので、基本的なところから勉強したい。
Tôi yếu về máy tính nên muốn học từ những điều cơ bản. |
| 25 |
マスター
(gai-rai-go)
Danh + する
Việc nắm vững, thành thạo |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "master". 「基本をマスターする」. |
彼は英語の次に中国語をマスターした。
Sau tiếng Anh, anh ấy đã thành thạo cả tiếng Trung. |
| 26 |
再生
TÁI SINH
Danh + する
Việc phát (lại), tái sinh |
再TÁI · さい / ふたた(び) — lại, lần nữa
生SINH · せい / い(きる) — sống, sinh
Ghép: "Cho sống lại / chạy lại" → phát lại. 「音楽/メッセージを再生する」. |
コンピューターで音楽を再生して聞く。
Tôi phát nhạc trên máy tính để nghe. |
1イ◯タ◯ネ◯ト → ( )
インターネット — internet.
2スイ◯チ → ( )
スイッチ — công tắc (thêm ッ).
3クリ◯ク → ( )
クリック — nhấp chuột (thêm ッ).
4ホ◯ムペ◯ジ → ( )
ホームページ — trang chủ (thêm ー, ー).
5サ◯ビス → ( )
サービス — dịch vụ (thêm ー).
6パスワ◯ド → ( )
パスワード — mật khẩu (thêm ー).
Phần 14-2 · 25 từ
郵便・電話など
Bưu phẩm – Điện thoại…| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 27 |
郵送
BƯU TỐNG
Danh + する
Việc gửi qua bưu điện |
郵BƯU · ゆう — bưu điện
送TỐNG · そう / おく(る) — gửi, đưa
Ghép: "Gửi qua bưi qua bu đi qua bu iện" → gửi bưi bu đi bu iện. 「書類を郵送する」. |
書類は、郵送でも、直接持ってきてもかまいません。
Giấy tờ thì gửi bưu điện hay mang trực tiếp đến đều được. |
| 28 |
速達
TỐC ĐẠT
Danh từ
Chuyển phát nhanh |
速TỐC · そく / はや(い) — nhanh
達ĐẠT · たつ — tới, đạt
Ghép: "Đ "ư "a tới nhanh" → chuyển phát nhanh. 「速達で手紙を出す」. |
速達で手紙を出せば、日本中どこでも大体1日で届く。
Gửi thư chuyển phát nhanh thì khắp Nhật đại khái 1 ngày là tới. |
| 29 |
手紙
THỦ CHỈ
Danh từ
Lá thư |
手THỦ · しゅ / て — tay
紙CHỈ · し / かみ — giấy
Ghép: "Giấy viết bằng tay" → lá thư th. 「手紙を出す/配達する」. |
母から届いた手紙を、何度も読み返した。
Tôi đọc đi đọc lại nhiều lần lá thư mẹ gửi tới. |
| 30 |
配達
PHỐI ĐẠT
Danh + する
Việc giao, chuyển phát |
配PHỐI · はい / くば(る) — phân phát
達ĐẠT · たつ — tới nơi
Ghép: "Phát tới tận nơn ni" → giao hàng. 「新聞を配達する」. |
新聞屋さんが毎朝6時ごろに新聞を配達してくれる。
Người giao báo mỗi sáng khoảng 6 giờ đều giao báo cho tôi. |
| 31 |
配る
PHỐI
Động từ
Phân phát, chia |
配PHỐI · はい / くば(る) — phân phát
Ghi nhớ: Chia tới từng ngưng ngời → phát. So sánh: 配達する (giao tận nơn ni). 「資料を配る」「お土産を配る」. |
クラスで友達に旅行のお土産を配った。
Tôi chia quà du lịch cho bạn bè trong lớp. |
| 32 |
郵便
BƯU TIỆN
Danh từ
Bưu phẩm, bưu chính |
郵BƯU · ゆう — bưu điện
便TIỆN · びん / べん — tiện, chuyến
Ghép: "Chuyến đn ưn a thưn a th" → bưbu phẩm. 「郵便で荷物が届く」. |
郵便で、母が送ってくれた荷物が届いた。
Bưu phẩm mẹ gửi đã tới qua đường bưu điện. |
| 33 |
荷物
HÀ VẬT
Danh từ
Hành lý, kiện hàng |
荷HÀ · か / に — hàng, gánh
物VẬT · ぶつ / もの — vật
Ghép: "Vật phải mang chở" → hành lý, kiện hàng. 「荷物が届く」. |
今日の午後、母が送ってくれた荷物が家に届く予定だ。
Chiều nay kiện hàng mẹ gửi dự kiến sẽ tới nhà. |
| 34 |
届く
GIỚI
Động từ
Tới nơi, được giao đến |
届GIỚI · とど(く) / とど(ける) — đưa tới
Ghi nhớ: Vật đt ưt ợc đc ưc a đc a ến nơn ni → tới nơi ni (tự đ ộng). 「荷物が届く」. |
知らない人からメールでファイルが届いたときは、開けないほうがいい。
Khi nhận file qua mail từ người lạ, tốt nhất đừng mở ra. |
| 35 |
連絡
LIÊN LẠC
Danh + する
Sự liên lạc |
連LIÊN · れん / つら(なる) — liền, nối
絡LẠC · らく / から(む) — ràng, nối
Ghép: "Nối kết với nhau" → liên lạc. 「連絡を取る」. |
最近、田中さんと連絡を取っていない。
Gần đây tôi không liên lạc gì với anh Tanaka. |
| 36 |
つながる
(wago)
Động từ
Được kết nối, thông |
Từ thuần Nhật: nối thông đng ưng ợc → kết nối. Trái với 切れる. 「電話がつながる」. |
ここは地下だから、携帯電話がつながりにくいのかもしれない。
Chỗ này là tầng hầm nên có lẽ điện thoại khó bắt sóng. |
| 37 |
切れる
THIẾT
Động từ
Bị ngắt, bị đứt |
切THIẾT · せつ / き(る) / き(れる) — cắt, đứt
Ghi nhớ: Bị cắt đt ứt (tự đ ộng) → bị ngắt. Trái với つながる. 「電話が切れる」. |
タクシーの中で電話をかけていると、電話が切れることがある。
Lúc gọi điện trong taxi, đôi khi cuộc gọi bị ngắt. |
| 38 |
おしゃべり
(wago)
Danh + する
Việc nói chuyện, tán gẫu |
Từ thuần Nhật: đ ộng từ しゃべる (nói) → 「おしゃべりする」. 「電話でおしゃべりする」. |
メールより電話でしゃべったほうが早いこともある。
Có khi nói chuyện qua điện thoại lại nhanh hơn nhắn mail. |
| 39 |
携帯電話
HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI
Danh từ
Điện thoại di động |
携HUỀ · けい / たずさ(える) — mang theo
帯ĐỚI · たい / お(びる) — đeo, mang
電ĐIỆN · でん — điện
話THOẠI · わ / はな(す) — nói
Ghép: "Đ "iện thoại mang theo bên mình" → điện thoại di đi di ộng. Gọi tắt 携帯・ケータイ. 「携帯電話の電源を切る」. |
お客さんの携帯電話にも電話をしてみたが、出なかった。
Tôi cũng thử gọi vào di động của khách nhưng không bắt máy. |
| 40 |
電源
ĐIỆN NGUYÊN
Danh từ
Nguồn điện |
電ĐIỆN · でん — điện
源NGUYÊN · げん / みなもと — nguồn
Ghép: "Nguồn của đa iện" → nguồn đn iện. 「電源を切る/入れる」. |
帰るときに、コピー機の電源も切ってくださいね。
Lúc về nhớ tắt cả nguồn điện của máy photo nhé. |
| 41 |
マナー
(gai-rai-go)
Danh từ
Phép lịch sự, quy tắc ứng xử |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "manner". 「マナーを守る」. |
マナーを守って、電車の中で携帯電話を使うのはやめましょう。
Hãy giữ phép lịch sự, đừng dùng điện thoại trên tàu điện. |
| 42 |
守る
THỦ
Động từ
Tuân thủ, bảo vệ, giữ |
守THỦ · しゅ / まも(る) — giữ, bảo vệ
Ghi nhớ: Giữ đ úng quy tắc → tuân thủ. 「マナー/約束を守る」. |
みんながマナーを守れば、気持ちよく生活できる。
Nếu ai cũng giữ phép lịch sự thì cuộc sống sẽ dễ chịu. |
| 43 |
メッセージ
(gai-rai-go)
Danh từ
Tin nhắn, lời nhắn |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "message". 「メッセージを残す/再生する」. |
ボタンを押すと、電話に残されたメッセージが再生される。
Bấm nút thì lời nhắn để lại trong điện thoại sẽ được phát. |
| 44 |
残す
TÀN
Động từ
Để lại, giữ lại |
残TÀN · ざん / のこ(す) / のこ(る) — còn lại, để lại
Ghi nhớ: Làm cho còn lại → để lại. 「メッセージを残す」. |
電話に出なかったので、留守番電話にメッセージを残すことにした。
Vì không bắt máy nên tôi quyết định để lại lời nhắn trong hộp thư thoại. |
| 45 |
ファックス
(gai-rai-go)
Danh + する
Máy fax, gửi fax |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "fax". 「ファックスで送る」. |
電話がつながるところに、紙に書いたものをそのまま送る機械をファックスという。
Máy gửi nguyên tờ giấy đã viết tới nơi có điện thoại gọi là máy fax. |
| 46 |
郵便番号
BƯU TIỆN PHIÊN HIỆU
Danh từ
Mã bưu chính |
郵BƯU · ゆう — bưu điện
便TIỆN · びん — chuyến
番PHIÊN · ばん — số thứ tự
号HIỆU · ごう — hiệu, số
Ghép: "Số hiệu bưu bu chính của vùng" → mã bư bu đ bu iện. 「郵便番号を調べる」. |
荷物を送る前に、郵便番号を調べておいた。
Trước khi gửi hàng, tôi đã tra sẵn mã bưu chính. |
| 47 |
住所
TRÚ SỞ
Danh từ
Địa chỉ |
住TRÚ · じゅう / す(む) — ở, cư trú
所SỞ · しょ / ところ — nơi
Ghép: "Nơ "Ni cư "Ni c trú" → địa chỉ. 「住所を書く」. |
荷物には、送る人の住所と名前を書いてください。
Trên kiện hàng hãy ghi địa chỉ và tên người gửi. |
| 48 |
送料
TỐNG LIỆU
Danh từ
Phí gửi, cước vận chuyển |
送TỐNG · そう / おく(る) — gửi
料LIỆU · りょう — khoản phí
Ghép: "Khoản phí cho việc gửi" → cưcớc vận chuyển. 「送料を調べる」. |
重い荷物は、送料も高くなる。
Hàng nặng thì cước vận chuyển cũng đắt hơn. |
| 49 |
宅配便
TRẠCH PHỐI TIỆN
Danh từ
Dịch vụ giao hàng tận nhà |
宅TRẠCH · たく — nhà
配PHỐI · はい — phân phát
便TIỆN · びん — chuyến
Ghép: "Chuyến giao tới tận nhà" → giao hàng tận nhà. 「宅配便で荷物を送る」. |
重い荷物は、宅配便で送ったほうが楽だ。
Hàng nặng thì gửi bằng dịch vụ giao tận nhà cho đỡ vất. |
| 50 |
航空便
HÀNG KHÔNG TIỆN
Danh từ
Đường hàng không |
航HÀNG · こう — hàng hải, bay
空KHÔNG · くう / そら — không, trời
便TIỆN · びん — chuyến
Ghép: "Chuyến đn i bằng máy bay" → đường hàng không. Trái với 船便. 「航空便で送る」. |
急いでいたので、航空便で荷物を送った。
Vì gấp nên tôi gửi hàng bằng đường hàng không. |
| 51 |
船便
THUYỀN TIỆN
Danh từ
Đường biển (gửi bằng tàu) |
船THUYỀN · せん / ふね — thuyền, tàu
便TIỆN · びん — chuyến
Ghép: "Chuyến đn i bằng tàu" → đường biển. Rẻ như nhng chậm; trái với 航空便. 「船便で送る」. |
船便は安いが、届くまでに1か月以上かかる。
Đường biển thì rẻ nhưng phải mất hơn một tháng mới tới. |
1今日の午後、母が送ってくれた荷物が家に( )予定だ。
届く(とどく) — tới nơi ni.
2( )を守って、電車の中で携帯電話を使うのはやめましょう。
マナー — phép lịch sự.
3新聞屋さんが毎朝6時ごろに新聞を( )してくれる。
配達(はいたつ) — giao (báo).
4ボタンを押すと、電話に残された( )が再生される。
メッセージ — lời nhắn.
5タクシーの中で電話をかけていると、電話が( )ことがある。
切れる(きれる) — bị ngắt (cuộc gọi).
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1クラスで友達に、旅行のお土産を( )。
✓ Đáp án: b — 配った
「お土産を配る」 = chia quà cho từng ngưng ngời.
a 配達した: 「配達した」 là giao tận nơn ni (dịch vụ) — chia quà tận tay từng ngưng ngời là 配る.
2このボタンを( )と、テレビがつきます。
✓ Đáp án: b — 押す
「ボタンを押す」 = bấm nút (cụm cố đ ịnh).
a 入れる: 「ボタンを入れる」 không tự nhiên — nút thì 押す, còn 入れる dùng cho スイッチ/電源.
3メールを( )した。
✓ Đáp án: a — チェック
「メールをチェックする」 = kiểm tra mail.
b スイッチ: 「メールをスイッチした」 vô nghĩ ngha — スイッチ là công tắc, kiểm tra mail là チェック.
4最近、田中さんと連絡を( )いない。
✓ Đáp án: b — 取って
「連絡を取る」 = liên lạc (cụm cố đ ịnh).
a して: 「連絡をして」 nghe đ nghe ư nghe ợc nhưc nhng cụm chuẩn với 連絡 là 取る → 「連絡を取る」.
5パソコンの電源を切る前に、ファイルを( )ください。
✓ Đáp án: b — 閉じて
「ファイルを閉じる」 = đ = óng file (đng file (ộng từ chuyên dùng cho file/sách).
a 閉めて: 「閉める」 dùng cho cửa/cửa sổ vật lý; file/cuốn sách thì dùng 閉じる.
(1) Khung từ: [ a. 入力 b. 表示 c. 再生 ]
①ここにパスワードを( )すると、ファイルが開きます。
✓ Đáp án: a — 入力
「パスワードを入力する」 = nhập mật khẩu.
b 表示: 「パスワードを表示する」 = hiển thị mật khẩu — không hợp ngữ cảnh gõ vào đo ể mở file.
c 再生: 「パスワードを再生する」 vô nghĩ ngha.
②コンピューターで音楽を( )して聞く。
✓ Đáp án: c — 再生
「音楽を再生する」 = phát nhạc.
a 入力: 「音楽を入力して聞く」 không hợp.
b 表示: 「音楽を表示して聞く」 vô nghĩ ngha — nghe nhạc thì 再生.
③古いパソコンなので、画面を( )するスピードが遅い。
✓ Đáp án: b — 表示
「画面を表示する」 = hiển thị màn hình.
a 入力: 「画面を入力する」 vô nghĩ ngha.
c 再生: 「画面を再生する」 không hợp — hiện màn hình là 表示.
(2) Khung từ: [ a. 文字 b. 基本 c. 書類 ]
①今日中にこの( )に必要なことを書いて、送らなければならない。
✓ Đáp án: c — 書類
「書類に書いて送る」 = viết vào giấy tờ rồi gửi.
a 文字: 「文字に書いて送る」 không hợp — cái đi ể viết vào là 書類.
b 基本: 「基本に書いて送る」 vô nghĩ ngha.
②このファイルは壊れていて、開くと変な( )がいっぱい出てくる。
✓ Đáp án: a — 文字
「変な文字が出る」 = hiện ra ký tự lạ.
b 基本: 「変な基本が出る」 vô nghĩ ngha.
c 書類: 「変な書類が出る」 không hợp — cái hiện trên màn hình là 文字.
③パソコンが苦手なので、( )的なところから勉強したい。
✓ Đáp án: b — 基本
「基本的なところから」 = từ những đng iều cơu c bản.
a 文字: 「文字的なところ」 không tự nhiên.
c 書類: 「書類的なところ」 vô nghĩ ngha — học từ că cn bản là 基本.
(3) Khung từ: [ a. 残した b. マスターした c. まとめた ]
①母が( )メモには「5時に帰ります」と書いてあった。
✓ Đáp án: a — 残した
「メモを残す」 = đ = ể lại lời nhắn.
b マスターした: 「マスターしたメモ」 vô nghĩ ngha.
c まとめた: 「まとめたメモ」 nghe đ nghe ư nghe ợc nhưc nhng ngữ cảnh đnh ể lại lời nhắn là 残す.
②彼は英語の次に、中国語を( )。
✓ Đáp án: b — マスターした
「中国語をマスターした」 = thành thạo tiếng Trung.
a 残した: 「中国語を残した」 không hợp.
c まとめた: 「中国語をまとめた」 không hợp — học giỏi ngôn ngữ là マスターする.
③言いたいことを一つに( )ほうが、発表がわかりやすくなるよ。
✓ Đáp án: c — まとめた
「一つにまとめる」 = gom lại thành một.
a 残した: 「一つに残した」 không hợp.
b マスターした: 「一つにマスターした」 vô nghĩ ngha — gom ý lại là まとめる.
1あなただけしか知らない、パソコンに入力する特別な文字や数字 → ( )
パスワード — chuỗi ký tự/số bí mật chỉ mình bạn biết đt ể nhập vào máy.
2電話がつながるところに、紙に書いたものをそのまま送る機械 → ( )
ファックス — máy gửi nguyên tờ giấy đy ã viết qua đt qua ưt qua ờng đng iện thoại.
3食事や運転など、人が生活するときに守らなければならないルール → ( )
マナー — quy tắc ứng xử phải tuân thủ trong sinh hoạt.
4動物の名前のついた、パソコンを使うときに手で動かすもの → ( )
マウス — chuột máy tính (tên đn ặt theo con chuột).
1A:郵便で送ってもいいですか。
B:はい、( )でもかまいません。
B:はい、( )でもかまいません。
郵送(ゆうそう) — ≒「郵便で送る」= gửi qua bưi qua bu đi qua bu iện.
2A:おかしいな。電話がかからない。
B:ここは地下だから、携帯電話が( )にくいのかもしれないよ。
B:ここは地下だから、携帯電話が( )にくいのかもしれないよ。
つながり — ≒「電話がかかる」= (đ= (iện thoại) bắt sóng/kết nối (つながる→つながり).
3A:メールより電話で( )ほうが早いこともあるよね。
B:そうですね。電話で話したほうが、書くより早いですからね。
B:そうですね。電話で話したほうが、書くより早いですからね。
しゃべった — ≒「話した」= nói chuyện (おしゃべりする/しゃべる).
4A:帰るときに、コピー機の( )も切ってくださいね。
B:このコピー機のスイッチはどこにあるんでしょうか。
B:このコピー機のスイッチはどこにあるんでしょうか。
電源(でんげん) — ≒「スイッチを切る」= nguồn đn iện (切る → tắt nguồn).
1知らない人からメールでファイルが届いたときは、開けないほうがいい。
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng (○): file từ ngư ngời lạ có thể chứa virus, nên không mở thì an toàn hơn hn.
b × (sai): Trái với phân tích trên.
2電話で頼むと、配達してくれるすし屋が日本にはある。
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng (○): ở Nhật có những tiệm sushi gọi đi iện đn ặt là giao tận nơn ni (出前/配達).
b × (sai): Trái với phân tích trên.
3キーボードを使わなければ、パソコンに文字を入力することはできない。
✓ Đáp án: × — câu sai
Sai (×): ngoài bàn phím còn có thể nhập chữ bằng giọng nói, viết tay, màn hình cảm ứng… nên câu này sai.
a ○ (đ (úng): Trái với phân tích trên.
4速達で手紙を出せば、日本中どこでも大体1日で手紙が届く。
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng (○): chuyển phát nhanh (速達) thì khắp Nhật đt ại khái trong 1 ngày là tới.
b × (sai): Trái với phân tích trên.
5マウスのボタンをクリックすると、ファイルを選ぶことができる。
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng (○): nhấp chuột là thao tác chọn file bình thưnh thờng.
b × (sai): Trái với phân tích trên.
6パスワードと電話番号は、同じにしたほうがいい。
✓ Đáp án: × — câu sai
Sai (×): đ: ặt mật khẩu trùng số đ iện thoại rất dễ bị đ oán ra — không nên.
a ○ (đ (úng): Trái với phân tích trên.
私は毎朝、会社に来ると、まず、メールを(①)している。今朝もパソコンの(②)を入れて、メールを見てみた。すると、お客さんから今日の会議についてのメールが来ていた。(③)が付いていたので、開こうとしたが、なぜか開かなかった。会議は今日の午後なので、できれば午前中に(③ファイル)に何が書いてあるのか(④)したい。お客さんと早く(⑤)が取りたかったので、お客さんの会社に電話をしてみたが、留守だった。お客さんの(⑥)にも電話をしてみたが、電話に出なかったので、留守番電話に(⑦)を(⑧)ことにした。
① チェック — 「メールをチェックする」= kiểm tra mail.
② スイッチ — 「スイッチを入れる」= bật công tắc.
③ ファイル — 「ファイルが付いている」= có đ ính kèm file.
④ 確認(かくにん) — 「何が書いてあるのか確認する」= xác nhận nội dung.
⑤ 連絡(れんらく) — 「連絡が取りたい」= muốn liên lạc.
⑥ 携帯電話(けいたいでんわ) — gọi vào di đo di ộng.
⑦ メッセージ — 「メッセージを残す」= đ= ể lại lời nhắn.
⑧ 残す(のこす) — đ ể lại (lời nhắn).