📖 Nội dung & bài tập trích từ 新完全マスター 語彙 N3 · 17課 · P72〜P75
Phần 17-1 · 20 từ
行事
Sự kiện, lễ hội| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 |
行事
HÀNH SỰ
Danh từ
Sự kiện, lễ hội (theo lịch) |
行HÀNH · こう / ぎょう / い(く) / おこな(う) — đi, làm
事SỰ · じ / こと — việc
Ghép: "Việc đc ưc ợc tổ chức tiến hành" → sự kiện, lễ hội. 「年中行事/伝統のある行事」. |
新しい年が始まるとき、あなたの国ではどんな行事をしますか。
Khi năm mới bắt đầu, ở đất nước bạn có những lễ hội nào? |
| 2 |
イベント
(gai-rai-go)
Danh từ
Sự kiện |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "event". Gần nghĩn ngha với 行事 như nhng thư nhng thờng chỉ sự kiện đn ưn ợc tổ chức riêng. 「子供のためのイベント」. |
夏休みには子供のためのイベントがいろいろなところで行われる。
Trong kỳ nghỉ hè, nhiều sự kiện dành cho trẻ em được tổ chức ở khắp nơi. |
| 3 |
参加
THAM GIA
Danh + する
Việc tham gia, tham dự |
参THAM · さん / まい(る) — tham, dự
加GIA · か / くわ(える) — thêm vào
Ghép: "Dự vào, thêm mình vào" → tham gia. Đ i với に: 「〜に参加する」. 「行事に参加する」. |
学校の行事には、できるだけ参加するようにしている。
Tôi cố gắng tham gia các sự kiện của trường nhiều nhất có thể. |
| 4 |
祝う
CHÚC
Động từ
Mừng, chúc mừng |
祝CHÚC · しゅく / いわ(う) — chúc mừng
Ghi nhớ: Bày tỏ niềm vui cho việc tốt → chúc mừng. Danh từ お祝い. 「誕生を祝う/卒業を祝う」. |
私の息子の誕生を祝うために、友達が大勢来てくれた。
Để mừng con trai tôi chào đời, rất nhiều bạn bè đã đến. |
| 5 |
お祝い
CHÚC
Danh từ
Lời/quà chúc mừng |
祝CHÚC · しゅく / いわ(う) — chúc mừng
Ghi nhớ: Dạng danh từ lịch sự của 祝う → lời / món quà chúc mừng. 「入学のお祝いをもらう」. |
入学のお祝いにパソコンをもらった。
Tôi được tặng máy tính làm quà mừng nhập học. |
| 6 |
誕生
ĐẢN SINH
Danh + する
Sự ra đời, chào đời |
誕ĐẢN · たん — sinh ra
生SINH · せい / う(まれる) / い(きる) — sinh, sống
Ghép: "Sinh ra đ "Sinh ra ời" → chào đo ời. 「誕生日/子供の誕生を祝う」. |
子供の誕生を家族みんなで祝った。
Cả gia đình cùng mừng đứa trẻ chào đời. |
| 7 |
成人
THÀNH NHÂN
Danh + する
Sự trưởng thành, người lớn |
成THÀNH · せい / な(る) — thành, nên
人NHÂN · じん / にん / ひと — người
Ghép: "Trở thành ngưnh ngời lớn" → trưtrởng thành. 「成人式/二十歳で成人する」. |
日本では、二十歳になると、成人式をする。
Ở Nhật, khi tròn 20 tuổi sẽ có lễ trưởng thành. |
| 8 |
過ごす
QUÁ
Động từ
Trải qua (thời gian) |
過QUÁ · か / す(ごす) / す(ぎる) — qua, vượt
Ghi nhớ: Dùng hết / sống qua thời gian → trải qua. Phân biệt với 過ぎる (trôi qua). 「休みを過ごす」. |
今年は冬休みが長いので、年末年始はゆっくり過ごすことができそうだ。
Năm nay nghỉ đông dài nên có vẻ tôi có thể thong thả tận hưởng dịp cuối năm đầu năm. |
| 9 |
クリスマス
(gai-rai-go)
Danh từ
Giáng sinh, Nô-en |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "Christmas". 「クリスマスの飾り/クリスマスを過ごす」. |
お正月になっても、クリスマスの飾りがまだ付けたままになっていた。
Đã sang năm mới rồi mà đồ trang trí Giáng sinh vẫn còn để nguyên. |
| 10 |
年末年始
NIÊN MẠT NIÊN THỦY
Danh từ
Dịp cuối năm – đầu năm |
年NIÊN · ねん / とし — năm
末MẠT · まつ / すえ — cuối
年NIÊN · ねん / とし — năm
始THỦY · し / はじ(める) — bắt đầu
Ghép: "Cuối năi nm và đ ầu nău nm" → dịp giao thừa, cuối năi nm đi nm ầu nău nm. 「年末年始を実家で過ごす」. |
年末年始は実家に帰って、家族とゆっくり過ごす予定だ。
Dịp cuối năm đầu năm tôi dự định về quê nghỉ ngơi cùng gia đình. |
| 11 |
伝統
TRUYỀN THỐNG
Danh từ
Truyền thống |
伝TRUYỀN · でん / つた(える) — truyền
統THỐNG · とう / す(べる) — thống, gộp
Ghép: "Truyền nối nhất quán" → truyền thống. 「伝統のある祭り/伝統を守る」. |
伝統を守って、祭りを続けていくのは大変だ。
Giữ gìn truyền thống để duy trì lễ hội là việc vất vả. |
| 12 |
祭り
TẾ
Danh từ
Lễ hội |
祭TẾ · さい / まつ(り) / まつ(る) — tế, hội
Ghi nhớ: Nghi lễ tôn vinh thần → ngày hội → lễ hội. 「お祭りを見に行く/夏祭り」. |
夏休みはお祭りを見に行ったり、花火大会に行ったりして過ごしていた。
Kỳ nghỉ hè tôi đi xem lễ hội rồi đi xem bắn pháo hoa. |
| 13 |
飾り
SỨC
Danh từ
Đồ trang trí |
飾SỨC · しょく / かざ(る) — trang sức, trang trí
Ghi nhớ: Dạng danh từ của 飾る (trang trí) → đồ trang trí. 「部屋に飾りを付ける」. |
部屋にクリスマスの飾りを付けると、急に楽しい気分になった。
Khi gắn đồ trang trí Giáng sinh lên phòng, tôi bỗng thấy vui hẳn lên. |
| 14 |
付ける
PHÓ
Động từ
Gắn, đính, đeo |
付PHÓ · ふ / つ(ける) / つ(く) — gắn, dính
Ghi nhớ: Làm cho dính vào → gắn, đ ính. Tự đ ộng từ 付く. 「飾りを付ける/気を付ける」. |
部屋に飾りを付けて、パーティーの準備をした。
Tôi gắn đồ trang trí lên phòng để chuẩn bị tiệc. |
| 15 |
卒業式
TỐT NGHIỆP THỨC
Danh từ
Lễ tốt nghiệp |
卒TỐT · そつ — tốt, xong
業NGHIỆP · ぎょう / わざ — nghiệp, học
式THỨC · しき — lễ, nghi thức
Ghép: "Nghi lễ học xong" → lễ tốt nghiệp. Hậu tố 〜式 = lễ ~. 「卒業式でスピーチをする」. |
卒業式でスピーチをした山田さんに、みんなが拍手を送った。
Mọi người đã vỗ tay tán thưởng bạn Yamada vừa phát biểu trong lễ tốt nghiệp. |
| 16 |
運動会
VẬN ĐỘNG HỘI
Danh từ
Đại hội thể thao |
運VẬN · うん / はこ(ぶ) — vận, chuyển
動ĐỘNG · どう / うご(く) — động, cử động
会HỘI · かい / あ(う) — hội, họp
Ghép: "Buổi họp vận đn ộng" → đại hội thể thao. Hậu tố 〜会 = hội/buổi ~. 「秋に運動会がある」. |
秋になると、子供の学校で運動会のシーズンになる。
Vào mùa thu, trường của con đến mùa đại hội thể thao. |
| 17 |
拍手
PHÁCH THỦ
Danh + する
Việc vỗ tay |
拍PHÁCH · はく / ひょう — vỗ, nhịp
手THỦ · しゅ / て — tay
Ghép: "Vỗ hai tay" → vỗ tay. Hay nói 拍手を送る. 「みんなが拍手を送った」. |
歌が終わると、お客さんから大きな拍手が起こった。
Khi bài hát kết thúc, khán giả vỗ tay rất lớn. |
| 18 |
贈る
TẶNG
Động từ
Tặng, gửi tặng |
贈TẶNG · ぞう / おく(る) — tặng, biếu
Ghi nhớ: Trao quà tỏ lòng → tặng. Phân biệt với 送る (gửi đi ồ). 「お祝いを贈る/記念品を贈る」. |
今年はおばあちゃんの誕生日にお花を贈ることにした。
Năm nay tôi quyết định tặng hoa nhân sinh nhật của bà. |
| 19 |
記念品
KỶ NIỆM PHẨM
Danh từ
Quà lưu niệm |
記KỶ · き / しる(す) — ghi
念NIỆM · ねん — niệm, nhớ
品PHẨM · ひん / しな — phẩm, hàng
Ghép: "Vật đt ể ghi nhớ" → quà lư lu niệm. 「卒業のときの記念品は時計だった」. |
高校卒業のときの記念品は時計だった。
Quà lưu niệm khi tốt nghiệp cấp ba là một chiếc đồng hồ. |
| 20 |
習慣
TẬP QUÁN
Danh từ
Thói quen, tập quán |
習TẬP · しゅう / なら(う) — tập, học
慣QUÁN · かん / な(れる) — quen
Ghép: "Làm quen thành nếp" → thói quen. Phân biệt với 伝統 (truyền thống của cộng đng ồng). 「毎朝神社に寄るのが習慣だ」. |
毎朝、学校に行く前に神社に寄っていくのが、私の習慣だった。
Mỗi sáng, ghé qua đền trước khi đến trường là thói quen của tôi. |
1入学の( )にパソコンをもらった。
お祝い(おいわい) — quà / lời chúc mừng (nhập học).
2今年は冬休みが長いので、( )はゆっくり過ごすことができそうだ。
年末年始(ねんまつねんし) — dịp cuối năi nm đi nm ầu nău nm.
3私の息子の誕生を( )ために、友達が大勢来てくれた。
祝う(いわう) — mừng, chúc mừng.
4今年はおばあちゃんの誕生日にお花を( )ことにした。
贈る(おくる) — tặng (hoa).
5日本では、二十歳になると、( )式をする。
成人(せいじん) — trư trởng thành (成人式 = lễ trư trởng thành).
6お正月になっても、クリスマスの( )がまだ付けたままになっていた。
飾り(かざり) — đ ồ trang trí.
Phần 17-2 · 25 từ
宗教
Tôn giáo| STT | Từ vựng (Furigana + Hán Việt) | Phân tích Hán tự / Nguồn gốc | Câu ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| 21 |
宗教
TÔN GIÁO
Danh từ
Tôn giáo |
宗TÔN · しゅう / そう — tông, tôn
教GIÁO · きょう / おし(える) — giáo, dạy
Ghép: "Lời dạy của tông phái" → tôn giáo. 「宗教を信じる」. |
日本人が何の宗教を信じているのか、私には全然わかりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu người Nhật tin theo tôn giáo nào. |
| 22 |
神
THẦN
Danh từ
Thần, vị thần |
神THẦN · しん / じん / かみ — thần
Ghi nhớ: Đ ấng thiêng liêng đng ưng ợc thờ → thần. 「神を信じる/神様」. |
神社やお寺に行く人でも、神は信じていないという人がいる。
Có những người dù đi đền, đi chùa nhưng lại nói không tin vào thần. |
| 23 |
信じる
TÍN
Động từ
Tin, tin tưởng |
信TÍN · しん / しん(じる) — tin
Ghi nhớ: Cho là đ úng, đ ặt lòng tin → tin. 「宗教/神を信じる」. |
日本人が何を一番信じているのか、私は本当にわかりません。
Tôi thật sự không biết người Nhật tin tưởng nhất vào điều gì. |
| 24 |
占う
CHIÊM
Động từ
Xem bói, bói toán |
占CHIÊM · せん / うらな(う) / し(める) — bói, chiếm
Ghi nhớ: Đ oán đn iều chưu cha biết bằng quẻ → xem bói. Danh từ 占い. 「未来を占う」. |
誕生日や名前で占う占いが、よく雑誌に出ている。
Trên tạp chí thường có mục bói dựa theo ngày sinh và tên. |
| 25 |
占い
CHIÊM
Danh từ
Việc bói toán |
占CHIÊM · せん / うらな(う) — bói, chiếm
Ghi nhớ: Dạng danh từ của 占う → chuyện bói toán. 「占いが当たる」. |
占いが本当に当たるとは思わなかった。
Tôi đã không nghĩ rằng bói toán lại thực sự đúng. |
| 26 |
当たる
ĐƯƠNG
Động từ
Trúng, đúng |
当ĐƯƠNG · とう / あ(たる) / あ(てる) — trúng, đương
Ghi nhớ: Khớp đp úng với thực tế → trúng, đ úng. Tha đ Tha ộng từ 当てる. 「占いが当たる/予報が当たる」. |
占いが本当に当たるとは思わなかった。
Tôi đã không nghĩ rằng bói toán lại thực sự đúng. |
| 27 |
未来
VỊ LAI
Danh từ
Tương lai |
未VỊ · み / ま(だ) — chưa
来LAI · らい / く(る) — đến, tới
Ghép: "Cái chưi cha đi cha ến" → tưtơtng lai. ≒ 将来. 「自分の未来を占う」. |
占いで未来のことがわかるはずがないと思うよ。
Tôi nghĩ làm gì có chuyện bói toán mà biết được tương lai. |
| 28 |
結婚式
KẾT HÔN THỨC
Danh từ
Lễ cưới, hôn lễ |
結KẾT · けつ / むす(ぶ) — kết, buộc
婚HÔN · こん — hôn nhân
式THỨC · しき — lễ
Ghép: "Nghi lễ kết hôn" → lễ cư cới. Đ i với 挙げる. 「教会で結婚式を挙げる」. |
結婚をするときには、教会で結婚式を挙げる人もいる。
Khi cưới, cũng có người tổ chức hôn lễ tại nhà thờ. |
| 29 |
挙げる
CỬ
Động từ
Tổ chức (lễ), giơ lên |
挙CỬ · きょ / あ(げる) — cử, nâng
Ghi nhớ: Dùng riêng với 式: tổ chức lễ. Phân biệt với 上げる (nâng lên), 揚げる (rán). 「結婚式を挙げる」. |
二人は来月、教会で結婚式を挙げる予定だ。
Hai người dự định tháng sau tổ chức lễ cưới tại nhà thờ. |
| 30 |
教会
GIÁO HỘI
Danh từ
Nhà thờ |
教GIÁO · きょう / おし(える) — giáo, dạy
会HỘI · かい / あ(う) — hội, họp
Ghép: "Nơ "Ni tụ họp của giáo" → nhà thờ. 「教会で結婚式を挙げる」. |
日本にも教会で結婚式を挙げる人がいる。
Ở Nhật cũng có người tổ chức lễ cưới tại nhà thờ. |
| 31 |
葬式
TÁNG THỨC
Danh từ
Tang lễ, đám tang |
葬TÁNG · そう / ほうむ(る) — táng, chôn
式THỨC · しき — lễ
Ghép: "Nghi lễ chôn cất" → tang lễ. Hay nói お葬式. 「寺で葬式をする」. |
人が死んだときは、お寺でお葬式をする人が多い。
Khi có người mất, nhiều người tổ chức tang lễ ở chùa. |
| 32 |
寺
TỰ
Danh từ
Chùa |
寺TỰ · じ / てら — chùa
Ghi nhớ: Nơ Ni thờ Phật → chùa. Lịch sự お寺. 「お寺で葬式をする」. |
死んだ後に入るお墓も、お寺にあることが多い。
Phần mộ để an táng sau khi mất cũng thường nằm trong chùa. |
| 33 |
神社
THẦN XÃ
Danh từ
Đền (Thần đạo) |
神THẦN · しん / じん / かみ — thần
社XÃ · しゃ / やしろ — xã, đền
Ghép: "Nơ "Ni thờ thần" → đền Thần đn ạo. Khác với 寺 (chùa Phật). 「神社にお参りする」. |
子供が生まれたときには、日本では神社に行ってお参りする人が多い。
Khi sinh con, ở Nhật nhiều người đến đền để lễ bái. |
| 34 |
合わせる
HỢP
Động từ
Chắp lại, khớp lại |
合HỢP · ごう / あ(う) / あ(わせる) — hợp, khớp
Ghi nhớ: Làm cho khớp vào nhau → chắp, khớp. 「手を合わせる/時間を合わせる」. |
神様の前で、二つの手を一緒にして、手を合わせる。
Trước thần, ta đặt hai bàn tay vào nhau và chắp tay. |
| 35 |
墓
MỘ
Danh từ
Mộ, mả |
墓MỘ · ぼ / はか — mộ
Ghi nhớ: Nơ Ni chôn ngưn ngời mất → mộ. Lịch sự お墓. 「墓を建てる/お墓参り」. |
私が死んだら、お墓は海の見えるところに建ててほしい。
Khi tôi mất, tôi mong phần mộ được xây ở nơi nhìn ra biển. |
| 36 |
建てる
KIẾN
Động từ
Xây, dựng |
建KIẾN · けん / た(てる) / た(つ) — xây, dựng
Ghi nhớ: Dựng nhà cửa, công trình → xây. Tự đ ộng từ 建つ. 「墓を建てる/家を建てる」. |
お墓を建てる場所は、家族でよく相談して決めた。
Nơi xây mộ đã được cả gia đình bàn bạc kỹ rồi quyết định. |
| 37 |
幸せ
HẠNH
Tính từ -na · Danh
Hạnh phúc |
幸HẠNH · こう / しあわ(せ) / さいわ(い) — may, phúc
Ghi nhớ: Trạng thái mãn nguyện → hạnh phúc. ≒ 幸福. 「幸せそうにする/幸せを願う」. |
結婚したばかりのころは、川口さんはとても幸せそうにしていた。
Hồi mới cưới, anh Kawaguchi trông rất hạnh phúc. |
| 38 |
幸福
HẠNH PHÚC
Tính từ -na · Danh
Hạnh phúc |
幸HẠNH · こう / しあわ(せ) — may, phúc
福PHÚC · ふく — phúc
Ghép: "May mắn và phúc lành" → hạnh phúc. Trang trọng hơng hn 幸せ. 「幸福はそんなに長く続かない」. |
幸福はそんなに長くは続かないものだよ。
Hạnh phúc vốn không kéo dài lâu đến vậy đâu. |
| 39 |
平和
BÌNH HÒA
Tính từ -na · Danh
Hòa bình |
平BÌNH · へい / たい(ら) — bằng, yên
和HÒA · わ / やわ(らぐ) — hòa, dịu
Ghép: "Yên ổn hòa thuận" → hòa bình. Trái với 戦争. 「世界が平和になる」. |
世界から戦争がなくなって、平和になるように、と祈った。
Tôi đã cầu nguyện cho chiến tranh biến mất khỏi thế giới và hòa bình đến. |
| 40 |
願う
NGUYỆN
Động từ
Cầu, cầu nguyện, mong |
願NGUYỆN · がん / ねが(う) — nguyện, cầu
Ghi nhớ: Mong đ Mong iều tốt thành sự thật → cầu, mong. 「幸せを願う/平和を願う」. |
彼女とは別れてしまったが、彼女の幸せを願う気持ちに嘘はない。
Tuy đã chia tay cô ấy nhưng lòng mong cô ấy hạnh phúc của tôi không hề giả dối. |
| 41 |
運
VẬN
Danh từ
Vận, vận may |
運VẬN · うん / はこ(ぶ) — vận, mệnh
Ghi nhớ: May rủi của số mệnh → vận, vận may. 「運がいい/運が悪い」. |
山口さんがあの大学に入れたのは、運がよかったからだと思う。
Tôi nghĩ Yamaguchi vào được trường đại học đó là nhờ vận may. |
| 42 |
幸運
HẠNH VẬN
Tính từ -na · Danh
Vận may, may mắn |
幸HẠNH · こう / しあわ(せ) — may, phúc
運VẬN · うん — vận
Ghép: "Cái vận may mắn" → vận may. ≒ ラッキー. 「怪我をしなかったのは幸運だった」. |
酷い事故だったのに、怪我をしなかったのは、幸運だった。
Tai nạn ghê gớm vậy mà không bị thương, thật là may mắn. |
| 43 |
ラッキー
(gai-rai-go)
Tính từ -na
May mắn |
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "lucky". ≒ 幸運だ・運がいい (cách nói thân mật). 「ホント、ラッキーだったよ」. |
電車にぎりぎり間に合って、本当にラッキーだった。
Vừa kịp lên tàu trong gang tấc, thật là may mắn. |
| 44 |
仏教
PHẬT GIÁO
Danh từ
Phật giáo |
仏PHẬT · ぶつ / ほとけ — Phật
教GIÁO · きょう / おし(える) — giáo, dạy
Ghép: "Lời dạy của Phật" → Phật giáo. So sánh: キリスト教 (Thiên Chúa giáo), イスラム教 (Hồi giáo). 「仏教を信じる」. |
クリスマスは仏教の行事ではなく、キリスト教の行事だ。
Giáng sinh không phải lễ của Phật giáo mà là lễ của Thiên Chúa giáo. |
| 45 |
伝える
TRUYỀN
Động từ
Truyền đạt, truyền lại |
伝TRUYỀN · でん / つた(える) / つた(わる) — truyền
Ghi nhớ: Đ ư a thông tin / văng tin / vn hóa sang ngưa sang ngời khác → truyền đn ạt. Tự đ ộng từ 伝わる. 「宗教を伝える/気持ちを伝える」. |
昔の人は、宗教を次の世代に伝えてきた。
Người xưa đã truyền lại tôn giáo cho thế hệ sau. |
1占いが本当に( )とは思わなかった。
当たる(あたる) — trúng, đ úng.
2山口さんがあの大学に入れたのは、( )がよかったからだと思う。
運(うん) — vận may.
3世界から戦争がなくなって、( )になるように、と祈った。
平和(へいわ) — hòa bình.
4彼女とは別れてしまったが、彼女の幸せを( )気持ちに嘘はない。
願う(ねがう) — cầu, mong.
5日本人は、神社やお寺に行く人でも、( )は信じていないという人がいる。
宗教(しゅうきょう)/神(かみ) — tôn giáo / thần.
6私が死んだら、お( )は海の見えるところに建ててほしい。
墓(はか) — mộ (お墓).
II. 練習しよう · bài tập trong sách
練習しよう
Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習 1〜5)1先週の日曜日に( )を挙げた。
✓ Đáp án: a — 結婚式
「結婚式を挙げる」 = tổ chức lễ cư cới (動詞 挙げる chỉ dùng với 式).
b 運動会: 「運動会を挙げる」 sai — đ ại hội thể thao thì dùng 運動会がある/運動会を行う, không dùng 挙げる.
2卒業式でスピーチをした山田さんに、みんなが拍手を( )。
✓ Đáp án: b — 送った
「拍手を送る」 = vỗ tay tán thưn thởng (cụm cố đ ịnh).
a あげた: 「拍手をあげる」 không tự nhiên — vỗ tay dành cho ai đnh cho ai ó là 拍手を送る.
3毎朝、学校に行く前に神社に寄っていくのが、私の( )だった。
✓ Đáp án: a — 習慣
「私の習慣」 = thói quen của cá nhân tôi.
b 伝統: 「私の伝統」 không hợp — 伝統 là truyền thống của cả cộng đng ồng/dân tộc, thói quen cá nhân là 習慣.
4お花見の時期を( )と、暖かくなる。
✓ Đáp án: a — 過ぎる
「時期を過ぎる」 = (thời kỳ) trôi qua, đ i qua (tự đ ộng chỉ thời gian qua đi gian qua i).
b 過ごす: 「時期を過ごす」 không hợp ở đ ây — 過ごす là chủ đ ộng sống/trải qua thời gian, còn (mùa) qua đ qua i là 過ぎる.
1A:酷い事故だったのに、怪我をしなかったのは、幸運だったね。
B:ホント、( )だったよ。
B:ホント、( )だったよ。
ラッキー — ≒「幸運だ」= may mắn.
2A:マラソン大会に出る人は8時に学校に集まらなきゃいけないんだよ。
B:それなら、( )するのをやめようかな。
B:それなら、( )するのをやめようかな。
参加(さんか) — ≒「大会に出る」= tham gia.
3A:お父さんの誕生日に何をプレゼントすることにしたの?
B:時計を( )ことにしたんだ。
B:時計を( )ことにしたんだ。
贈る(おくる) — ≒「プレゼントする」= tặng.
4A:結婚したばかりのころは、川口さん、とても幸せそうにしてたんだけど。
B:( )はそんなに長くは続かないんだよ。
B:( )はそんなに長くは続かないんだよ。
幸福(こうふく) — ≒「幸せ」= hạnh phúc.
5A:占いによると、僕は将来、会社の社長になるんだって。
B:占いで( )のことがわかるはずがないと思うよ。
B:占いで( )のことがわかるはずがないと思うよ。
未来(みらい) — ≒「将来」= tư= tơ= tng lai.
6A:神様の前では手を( )って書いてあるけど、どういうこと?
B:こんなふうに、二つの手を開いて、手と手を一緒にするっていうことだよ。
B:こんなふうに、二つの手を開いて、手と手を一緒にするっていうことだよ。
合わせる(あわせる) — ≒「手と手を一緒にする」= chắp tay.
1運動( ) — đ ại hội thể thao
✓ Đáp án: a — 会
「運動会(うんどうかい)」 = đ = ại hội thể thao (sự kiện vận đn ộng → 〜会).
b 式: 「運動式」 không tồn tại — đ úng là 「運動会」.
2結婚( ) — lễ cư cới
✓ Đáp án: b — 式
「結婚式(けっこんしき)」 = lễ cư cới (nghi lễ → 〜式).
a 会: 「結婚会」 không tồn tại — đ úng là 「結婚式」.
3研究( ) — buổi nghiên cứu
✓ Đáp án: a — 会
「研究会(けんきゅうかい)」 = buổi/nhóm nghiên cứu (tụ họp → 〜会).
b 式: 「研究式」 không tồn tại — đ úng là 「研究会」.
4成人( ) — lễ trư trởng thành
✓ Đáp án: b — 式
「成人式(せいじんしき)」 = lễ trư trởng thành (nghi lễ → 〜式).
a 会: 「成人会」 không tồn tại — đ úng là 「成人式」.
5卒業( ) — lễ tốt nghiệp
✓ Đáp án: b — 式
「卒業式(そつぎょうしき)」 = lễ tốt nghiệp (nghi lễ → 〜式).
a 会: 「卒業会」 không tồn tại — đ úng là 「卒業式」.
6誕生( ) — tiệc sinh nhật
✓ Đáp án: a — 会
「誕生会(たんじょうかい)」 = tiệc mừng sinh nhật (buổi họp mặt → 〜会).
b 式: 「誕生式」 không tồn tại — đ úng là 「誕生会」.
7入学( ) — lễ nhập học
✓ Đáp án: b — 式
「入学式(にゅうがくしき)」 = lễ nhập học (nghi lễ → 〜式).
a 会: 「入学会」 không tồn tại — đ úng là 「入学式」.
8発表( ) — buổi trình diễn/thuyết trình
✓ Đáp án: a — 会
「発表会(はっぴょうかい)」 = buổi trình diễn, thuyết trình (tụ họp → 〜会).
b 式: 「発表式」 không tồn tại — đ úng là 「発表会」.
9勉強( ) — buổi học chung
✓ Đáp án: a — 会
「勉強会(べんきょうかい)」 = buổi học nhóm (tụ họp → 〜会).
b 式: 「勉強式」 không tồn tại — đ úng là 「勉強会」.
(1) Khung từ: [ a. 占って b. 過ごして c. 祝って ]
①夏休みはお祭りを見に行ったり、花火大会に行ったりして、( )いた。
✓ Đáp án: b — 過ごして
「夏休みを過ごす」 = trải qua kỳ nghỉ hè (đ (i xem lễ hội, pháo hoa...).
a 占って: 「お祭りを見に行って占っていた」 không hợp ngữ cảnh dành thời gian nghỉ.
c 祝って: 「祝っていた」 cần đn ối tưi tợng đng ể chúc mừng; ở đ ây là tận hưn hởng kỳ nghỉ → 過ごす.
②家族みんなで私の卒業を( )くれた。
✓ Đáp án: c — 祝って
「卒業を祝う」 = mừng việc tốt nghiệp.
a 占って: 「卒業を占って」 vô nghĩ ngha — chúc mừng dịp vui là 祝う.
b 過ごして: 「卒業を過ごして」 không hợp — 過ごす dùng với thời gian, không dùng với 卒業.
③私がいつ結婚できるか、( )もらった。
✓ Đáp án: a — 占って
「(未来を)占ってもらう」 = nhờ xem bói (việc bao giờ kết hôn).
b 過ごして: 「結婚できるか過ごして」 vô nghĩ ngha.
c 祝って: 「いつ結婚できるか祝って」 không hợp — đ oán tưn tơn tng lai là 占う.
(2) Khung từ: [ a. 伝統 b. 記念品 c. イベント ]
①夏休みには子供のための( )がいろいろなところで行われる。
✓ Đáp án: c — イベント
「イベントが行われる」 = các sự kiện đn ưn ợc tổ chức.
a 伝統: 「伝統が行われる」 không tự nhiên — sự kiện đn ưn ợc tổ chức là イベント/行事.
b 記念品: 「記念品が行われる」 vô nghĩ ngha — 記念品 là vật, không phải hoạt đt ộng.
②高校卒業のときの( )は時計だった。
✓ Đáp án: b — 記念品
「記念品は時計だった」 = quà lư lu niệm là chiếc đc ồng hồ.
a 伝統: 「伝統は時計だった」 vô nghĩ ngha.
c イベント: 「イベントは時計だった」 không hợp — vật kỷ niệm là 記念品.
③( )を守って、祭りを続けていくのは大変だ。
✓ Đáp án: a — 伝統
「伝統を守る」 = giữ gìn truyền thống.
b 記念品: 「記念品を守って祭りを続ける」 không hợp.
c イベント: 「イベントを守って」 không tự nhiên — cái cần gìn giữ qua các đc ời là 伝統.
1クリスマスは仏教の行事だ。
✓ Đáp án: × — câu sai
Sai. Giáng sinh là lễ của Thiên Chúa giáo (キリスト教), không phải Phật giáo (仏教).
a ○ (đ (úng): Trái với phân tích trên.
2日本にも教会で結婚式を挙げる人がいる。
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng. Ở Nhật cũt cng có ngư ngời tổ chức lễ cư cới tại nhà thờ (教会で結婚式を挙げる).
b × (sai): Trái với phân tích trên.
3お葬式のときはお祝いを渡す。
✓ Đáp án: × — câu sai
Sai. Tang lễ (お葬式) là dịp buồn, không trao お祝い (quà chúc mừng).
a ○ (đ (úng): Trái với phân tích trên.
4日本では、普通、仏教を信じている人は、神社へは行かない。
✓ Đáp án: × — câu sai
Sai. Ngư Ngời Nhật theo Phật giáo vẫn thưn thờng đng i cả 神社 (đ (ền) lẫn お寺 (chùa).
a ○ (đ (úng): Trái với phân tích trên.
5日本では、死んだ人の体を焼いて、骨だけをお墓の下に入れることが多い。
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng. Ở Nhật phổ biến việc hỏa táng rồi đi ặt phần xưn xơn xng vào dưo dới mộ.
b × (sai): Trái với phân tích trên.
6日本では、3月は卒業式のシーズンだ。
✓ Đáp án: ○ — câu đúng
Đúng. Tháng 3 ở Nhật là mùa của các lễ tốt nghiệp (卒業式).
b × (sai): Trái với phân tích trên.
日本人が何の(①)を(②)いるのか、私には全然わかりません。日本人の友達に教えてもらったのですが、子供が生まれたときには、日本では神社に行って、子供の(③)を(④)人が多いと聞きました。結婚をするときには、教会で(⑤)を(⑥)人もいるそうですし、(⑦)になると、ケーキを家族で食べたりするみたいですね。人が死んだときは、お寺でお(⑧)をする人が多いとも聞きました。死んだ後、入るお(⑨)もお寺にあることが多いですよね。それに、日本人は、(⑩)も好きみたいですよね。よく雑誌の後ろのほうのページに、誕生日や名前で(⑪)(⑩占い)が出ていますよね。日本人が何を一番(②信じて)いるのか、私は本当にわかりません。よろしくお願いいたします。
① 宗教(しゅうきょう) — tôn giáo (信じる nào).
② 信じて(しんじて) — 信じる thể て (lặp lại ở cuối bài).
③ 誕生(たんじょう) — sự chào đo ời của con.
④ 祝う(いわう) — mừng, chúc mừng.
⑤ 結婚式(けっこんしき) — lễ cư cới.
⑥ 挙げる(あげる) — 結婚式を挙げる = tổ chức lễ cư cới.
⑦ クリスマス — Giáng sinh.
⑧ 葬式(そうしき) — tang lễ (お葬式).
⑨ 墓(はか) — mộ (お墓).
⑩ 占い(うらない) — chuyện bói toán (lặp lại ngay sau ⑪).
⑪ 占う(うらなう) — xem bói (đi (ộng từ).