🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
Bài 16 — 社会しゃかい 2

社会しゃかい(2):政治せいじ・経済けいざい

Xã hội 2: Chính trị – Kinh tế · 47 từ + bài tập trong sách
📖 Nội dung & bài tập trích từ 新しん完全かんぜんマスター 語彙ごい N3 · 16課か · P68〜P71
Phần 16-1 · 26 từ

政治せいじ

Chính trị
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
1
政治せいじ CHÍNH TRỊ Danh từ Chính trị
政せいCHÍNH · せい / まつりごと — chính sự
治なおTRỊ · じ / おさ(める) — trị, cai trị
Ghép: "Cai trị việc nưc nớc" → chính trị. 「政治せいじに関かんするニュース」.
政治せいじに関かんすることで、最近さいきんどんなニュースがありましたか。
Gần đây có tin tức nào liên quan đến chính trị không?
2
大統領だいとうりょう ĐẠI THỐNG LĨNH Danh từ Tổng thống
大おおĐẠI · だい / おお(きい) — lớn
統とうTHỐNG · とう — thống lĩnh
領りょうLĨNH · りょう — lĩnh, cai quản
Ghép: "Ngư "Ngời thống lĩng lnh lớn của nưa nớc" → tổng thống. 「大統領だいとうりょうを選挙せんきょで選えらぶ」.
誰だれを大統領だいとうりょうに選えらぶかは、国民こくみんが決きめることだ。
Chọn ai làm tổng thống là việc do quốc dân quyết định.
3
首相しゅしょう THỦ TƯỚNG Danh từ Thủ tướng
首くびTHỦ · しゅ / くび — đầu, đứng đầu
相そうTƯỚNG · しょう — tể tướng
Ghép: "Vị tư tớng đng ứng đng ầu" → thủ tư tớng. 「首相しゅしょうを批判ひはんする」.
新聞しんぶんや雑誌ざっしに首相しゅしょうが悪わるいことをしたと書かいてあった。
Báo và tạp chí viết rằng thủ tướng đã làm điều xấu.
4
リーダー (gai-rai-go) Danh từ Lãnh đạo, người đứng đầu
Nguồn gốc: Từ tiếng Anh "leader". 「グループのリーダーを選えらぶ」.
国くにのリーダーを選挙せんきょで選えらぶのは、国民こくみんの権利けんりだ。
Bầu chọn người lãnh đạo đất nước qua bầu cử là quyền của quốc dân.
5
選挙せんきょ TUYỂN CỬ Danh + する Việc bầu cử
選せんTUYỂN · せん / えら(ぶ) — chọn
挙きょCỬ · きょ / あ(げる) — nêu, cử
Ghép: "Chọn và đ ề cử" → bầu cử. 「選挙せんきょで選えらぶ」.
今度こんどの選挙せんきょで負まけたら、首相しゅしょうを辞やめなければならないだろう。
Nếu thua trong cuộc bầu cử lần này thì có lẽ phải từ chức thủ tướng.
6
選えらぶ TUYỂN Động từ Chọn, lựa
選せんTUYỂN · せん / えら(ぶ) — chọn
Ghi nhớ: Lấy ra cái muốn → chọn. 「リーダーを選挙せんきょで選えらぶ」.
国民こくみんは選挙せんきょで自分じぶんたちのリーダーを選えらぶことができる。
Quốc dân có thể chọn người lãnh đạo của mình qua bầu cử.
7
国民こくみん QUỐC DÂN Danh từ Quốc dân, người dân
国くにQUỐC · こく / くに — nước
民みんDÂN · みん / たみ — dân
Ghép: "Dân của một nưt nớc" → quốc dân. 「国民こくみんから信頼しんらいされる」.
誰だれを大統領だいとうりょうに選えらぶかは、国民こくみんが決きめることだ。
Chọn ai làm tổng thống là việc do quốc dân quyết định.
8
信頼しんらい TÍN LẠI Danh + する Sự tin tưởng, tín nhiệm
信しんTÍN · しん / しん(じる) — tin
頼らいLẠI · らい / たの(む) — nhờ, dựa
Ghép: "Tin và dựa vào" → tin tưtin tởng. 「国民こくみんから信頼しんらいされる」.
鈴木すずきさんにご信頼しんらいいただけるよう、私わたしは約束やくそくを必かならず守まもります。
Để được quý vị tín nhiệm, tôi nhất định sẽ giữ lời hứa.
9
投票とうひょう ĐẦU PHIẾU Danh + する Việc bỏ phiếu
投なげĐẦU · とう / な(げる) — ném, bỏ vào
票ひょうPHIẾU · ひょう — phiếu
Ghép: "Bỏ lá phiếu vào" → bỏ phiếu. 「投票とうひょうで決きめる」.
選挙せんきょのときに投票とうひょうに行いかない若わかい人ひとが増ふえている。
Số người trẻ không đi bỏ phiếu khi bầu cử đang tăng lên.
10
決きめる QUYẾT Động từ Quyết định
決けつQUYẾT · けつ / き(める) — quyết
Ghi nhớ: Đ ịnh đnh oạt dứt khoát → quyết đt ịnh. Tự đ ộng từ 決きまる. 「投票とうひょうで決きめる」.
大事だいじなことは、みんなの投票とうひょうで決きめることにしよう。
Việc quan trọng thì hãy quyết định bằng cách mọi người bỏ phiếu.
11
権利けんり QUYỀN LỢI Danh từ Quyền lợi, quyền
権けんQUYỀN · けん — quyền
利りLỢI · り / き(く) — lợi
Ghép: "Cái quyền có lợi" → quyền lợi. Trái với 義務ぎむ. 「権利けんりを守まもる」.
子供こどもには学校がっこうに行いって、教育きょういくを受うける権利けんりがある。
Trẻ em có quyền được đến trường và nhận giáo dục.
12
守まもる THỦ Động từ Giữ, bảo vệ
守まもるTHỦ · しゅ / まも(る) — giữ, bảo vệ
Ghi nhớ: Che chở khỏi tổn hại → bảo vệ. 「権利けんりを守まもる/約束やくそくを守まもる」.
働はたらく女性じょせいの権利けんりを守まもるための新あたらしい法律ほうりつを作つくる。
Tạo ra luật mới để bảo vệ quyền lợi của phụ nữ đi làm.
13
平等びょうどう BÌNH ĐẲNG Tính từ -na · Danh Bình đẳng
平たいらBÌNH · へい / びょう / たい(ら) — bằng phẳng
等とうĐẲNG · とう / ひと(しい) — ngang nhau
Ghép: "Bằng phẳng, ngang nhau" → bình đnh ẳng. 「平等びょうどうな社会しゃかい/男女だんじょ平等びょうどう」.
日本にほん人にんと外国がいこく人にんが平等びょうどうに暮くらすことのできる社会しゃかいを実現じつげんしたい。
Tôi muốn hiện thực hóa xã hội mà người Nhật và người nước ngoài sống bình đẳng.
14
公平こうへい CÔNG BÌNH Tính từ -na Công bằng
公こうCÔNG · こう / おおやけ — công
平たいらBÌNH · へい / たい(ら) — bằng
Ghép: "Công, ngang bằng" → công bằng. Trái với 不ふ公平こうへい. 「公平こうへいな社会しゃかいを実現じつげんする」.
お金かねのある人ひとにも貧まずしい人ひとにも、公平こうへいに税金ぜいきんを払はらってもらう。
Để cả người giàu lẫn người nghèo đều đóng thuế một cách công bằng.
15
実現じつげん THỰC HIỆN Danh + する Việc hiện thực hóa
実じつTHỰC · じつ / み — thực, quả
現げんHIỆN · げん / あらわ(れる) — hiện ra
Ghép: "Làm cho thành hiện thực" → thực hiện. 「平等びょうどうな社会しゃかいを実現じつげんする」.
若わかい人ひとが自分じぶんの夢ゆめを実現じつげんできる社会しゃかいを作つくろう。
Hãy tạo ra xã hội mà người trẻ có thể thực hiện ước mơ của mình.
16
社会しゃかい XÃ HỘI Danh từ Xã hội
社しゃXÃ · しゃ / やしろ — xã, đoàn thể
会かいHỘI · かい / あ(う) — họp, hội
Ghép: "Tập hợp ngưp ngời cùng sống" → xã hội. 「平等びょうどうな社会しゃかいを実現じつげんする」.
誰だれもが安心あんしんして暮くらせる社会しゃかいを作つくりたい。
Tôi muốn tạo ra xã hội mà ai cũng có thể sống an tâm.
17
マスコミ (gai-rai-go) Danh từ Truyền thông đại chúng
Nguồn gốc: Tiếng Anh "mass communication" rút gọn. 「マスコミから批判ひはんされる」.
マスコミが言いっていることは、全部ぜんぶが本当ほんとうじゃないと思おもう。
Tôi nghĩ những điều truyền thông nói không phải tất cả đều là sự thật.
18
批判ひはん PHÊ PHÁN Danh + する Việc phê phán, chỉ trích
批ひPHÊ · ひ — phê
判はんPHÁN · はん / ばん — phán, xét
Ghép: "Phê và phán xét" → phê phán. 「マスコミから批判ひはんされる」.
嘘うそばかり言いう政治せいじ家かがマスコミから批判ひはんされている。
Vị chính trị gia chỉ toàn nói dối đang bị truyền thông chỉ trích.
19
政府せいふ CHÍNH PHỦ Danh từ Chính phủ
政せいCHÍNH · せい — chính sự
府ふPHỦ · ふ — phủ, cơ quan
Ghép: "Cơ "C quan đ "C quan iều hành việc nưc nớc" → chính phủ. 「政府せいふの責任せきにんは重おもい」.
政府せいふの新あたらしい計画けいかくに大勢おおぜいの人ひとが反対はんたいしている。
Nhiều người đang phản đối kế hoạch mới của chính phủ.
20
責任せきにん TRÁCH NHIỆM Danh từ Trách nhiệm
責せめTRÁCH · せき / せ(める) — trách, khiển trách
任にんNHIỆM · にん / まか(せる) — nhiệm, giao phó
Ghép: "Việc phải gánh và đ ảm nhận" → trách nhiệm. 「政府せいふの責任せきにんは重おもい/無む責任せきにん」.
教育きょういくを受うけられない子供こどもが大勢おおぜいいるのは、政治せいじ家かの責任せきにんだ。
Việc có nhiều trẻ em không được học là trách nhiệm của các chính trị gia.
21
市民しみん THỊ DÂN Danh từ Thị dân, công dân
市しTHỊ · し / いち — thành phố, chợ
民みんDÂN · みん / たみ — dân
Ghép: "Dân của thành phố" → ngưngời dân, công dân. 「市民しみんがデモを行おこなう」.
戦争せんそう反対はんたいのために、大勢おおぜいの市民しみんが大使たいし館かんの近ちかくに集あつまってきた。
Vì phản đối chiến tranh, nhiều người dân đã tụ tập gần đại sứ quán.
22
デモ (gai-rai-go) Danh từ Biểu tình
Nguồn gốc: Tiếng Anh "demonstration" rút gọn. 「デモを行おこなう/デモをする」.
戦争せんそう反対はんたいのデモをするために、大使たいし館かんの近ちかくに人ひとが集あつまってきた。
Người ta tụ tập gần đại sứ quán để biểu tình phản đối chiến tranh.
23
行おこなう HÀNH Động từ Tiến hành, thực hiện
行こうHÀNH · こう / ぎょう / おこな(う) / い(く) — đi, làm
Ghi nhớ: Tổ chức làm một việc → tiến hành. 「デモ/選挙せんきょを行おこなう」.
来月らいげつ、市民しみんがデモを行おこなう予定よていだそうだ。
Nghe nói tháng sau người dân dự định tiến hành biểu tình.
24
戦たたかう CHIẾN Động từ Chiến đấu, đánh nhau
戦いくさCHIẾN · せん / たたか(う) / いくさ — chiến, đánh
Ghi nhớ: Đ ối đi ầu giao tranh → chiến đn ấu. 「隣となりの国くにと戦たたかう」.
A国くにとB国くには、30年ねんもの長ながい間あいだ、戦たたかっていたそうだ。
Nghe nói nước A và nước B đã giao chiến suốt 30 năm dài.
25
攻撃こうげき CÔNG KÍCH Danh + する Việc tấn công
攻こうCÔNG · こう / せ(める) — công, đánh
撃げきKÍCH · げき / う(つ) — kích, bắn
Ghép: "Đ "ánh và bắn" → tấn công. Trái với 守まもる. 「攻撃こうげきを受うける/攻撃こうげきする」.
その国くには飛行ひこう機きで隣となりの国くにを攻撃こうげきした。
Nước đó đã dùng máy bay tấn công nước láng giềng.
26
受うける THỤ Động từ Nhận, hứng chịu
受じゅTHỤ · じゅ / う(ける) — nhận
Ghi nhớ: Đ ón lấy từ phía khác → nhận, hứng chịu. 「攻撃こうげきを受うける/教育きょういくを受うける」.
その国くには、ほかの国くにから攻撃こうげきを受うけて、大おおきな被害ひがいが出でた。
Nước đó hứng chịu tấn công từ nước khác và bị thiệt hại lớn.
試み

やってみよう (1-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1子供こどもには学校がっこうに行いって、教育きょういくを受うける( )がある。
権利けんり(けんり) — quyền (đn (ưn (ợc nhận giáo dục).
2選挙せんきょのときに( )に行いかない若わかい人ひとが増ふえている。
投票とうひょう(とうひょう) — bỏ phiếu.
3教育きょういくを受うけられない子供こどもが大勢おおぜいいるのは、政治せいじ家かの( )だ。
責任せきにん(せきにん) — trách nhiệm.
4男女だんじょ( )と言いわれているが、政治せいじ家かになるのは男おとこのほうが多おおい。
平等びょうどう(びょうどう) — bình đnh ẳng (nam nữ bình đnh ẳng).
5戦争せんそう反対はんたいの( )をするために、大使たいし館かんの近ちかくに人ひとが集あつまってきた。
デモ — biểu tình.
6誰だれを大統領だいとうりょうに選えらぶかは、( )が決きめることだ。
国民こくみん(こくみん) — quốc dân.
Phần 16-2 · 21 từ

経済けいざい

Kinh tế
STT Từ vựng (Furigana + Hán Việt) Phân tích Hán tự / Nguồn gốc Câu ví dụ & Dịch nghĩa
27
経済けいざい KINH TẾ Danh từ Kinh tế
経きょうKINH · けい / へ(る) — kinh, trải qua
済すみTẾ · さい / す(む) — tế, xong
Ghép: "Kinh bang tế thế" → kinh tế. 「経済けいざいの話はなし/日本にほん経済けいざい」.
仕事しごともなく、お金かねもなかったら、どうやって生活せいかつしていきますか。
Nếu không có việc làm, không có tiền thì bạn sẽ sống thế nào?
28
景気けいき CẢNH KHÍ Danh từ Tình hình kinh tế
景けいCẢNH · けい — cảnh, quang cảnh
気きKHÍ · き / け — khí, khí thế
Ghép: "Khí sắc của nền kinh tế" → tình hình kinh tế. 「景気けいきがよくなる/悪わるくなる」.
景気けいきが悪わるいので、生活せいかつしていくのも大変たいへんだ。
Vì kinh tế khó khăn nên việc sinh sống cũng vất vả.
29
物価ぶっか VẬT GIÁ Danh từ Vật giá, giá cả
物ものVẬT · ぶつ / もの — vật, đồ
価あたいGIÁ · か / あたい — giá
Ghép: "Giá của hàng hóa" → vật giá. 「物価ぶっかが安定あんていする/物価ぶっかが高たかい」.
日本にほんは何なんでも物ものの値段ねだんが高たかいので、物価ぶっかが高たかい。
Ở Nhật cái gì giá cũng cao nên vật giá đắt đỏ.
30
安定あんてい AN ĐỊNH Danh + する Sự ổn định
安あんAN · あん / やす(い) — an, yên
定ただしĐỊNH · てい / さだ(める) — định, ổn
Ghép: "Yên và cố đ ịnh" → ổn đn ịnh. Trái với 不ふ安定あんてい. 「物価ぶっかが安定あんていする」.
物価ぶっかが安定あんていすれば、人々ひとびとの生活せいかつも楽らくになる。
Nếu vật giá ổn định thì cuộc sống người dân cũng dễ thở hơn.
31
売うれる MẠI Động từ Bán chạy, bán được
売うりMẠI · ばい / う(る) — bán
Ghi nhớ: Dạng tiềm năm nng của 売うる → bán chạy. 「自動じどう車しゃが売うれる」.
今日きょうは暑あついので、アイスクリームがよく売うれる。
Hôm nay nóng nên kem bán rất chạy.
32
定価ていか ĐỊNH GIÁ Danh từ Giá niêm yết
定ただしĐỊNH · てい / さだ(める) — định
価あたいGIÁ · か / あたい — giá
Ghép: "Giá đ ã đ ịnh sẵn" → giá niêm yết. 「定価ていかから30%割引わりびき」.
今日きょうその店みせに行いけば、定価ていかの半分はんぶんの値段ねだんで、カレーが食たべられる。
Hôm nay đến tiệm đó thì có thể ăn cà ri với nửa giá niêm yết.
33
割引わりびき CÁT DẪN Danh + する Sự giảm giá
割わりCÁT · かつ / わ(る) — chia, bớt
引いんDẪN · いん / ひ(く) — kéo, trừ
Ghép: "Trừ bớt đt i" → giảm giá. 「定価ていかから30%割引わりびきをする」.
子供こどもと一緒いっしょに連つれていくと、食事しょくじ代だいが500円えん割引わりびきになる。
Dẫn theo trẻ em thì tiền ăn được giảm 500 yên.
34
価格かかく GIÁ CÁCH Danh từ Giá cả
価あたいGIÁ · か / あたい — giá
格かくCÁCH · かく — cách, mức
Ghép: "Mức giá" → giá cả. 「価格かかくを値下ねさげする」.
商品しょうひんの価格かかくを値下ねさげしたが、あまり売うれなかった。
Đã hạ giá sản phẩm nhưng vẫn không bán được mấy.
35
値下ねさげ TRỊ HẠ Danh + する Việc hạ giá
値あたいTRỊ · ち / ね / あたい — giá trị
下したHẠ · か / さ(げる) / した — dưới, hạ
Ghép: "Hạ giá xuống" → giảm giá. Trái với 値上ねあげ. 「価格かかくを値下ねさげする」.
テレビが前まえと同おなじ大おおきさで値段ねだんが安やすくなり、値下ねさげになった。
Tivi vẫn cùng kích cỡ mà giá rẻ đi, tức là đã hạ giá.
36
損そん TỔN Danh + する · Tính -na Lỗ, thua thiệt
損そんTỔN · そん / そこ(なう) — tổn, hại
Ghi nhớ: Mất mát về tiền → lỗ. Trái với 得とく(とく). 「損そんをする/損そんが出でる」.
値下ねさげして、損そんが出でてしまった。
Hạ giá rồi nên bị lỗ.
37
つぶれる (wago) Động từ Phá sản, sập tiệm
Từ thuần Nhật: bị bẹp/sụp đp ổ → công ty phá sản. Tha đ Tha ộng từ つぶす. 「会社かいしゃがつぶれる」.
商品しょうひんが売うれなくなって、ついに会社かいしゃがつぶれてしまった。
Hàng không bán được nữa nên rốt cuộc công ty đã phá sản.
38
税金ぜいきん THUẾ KIM Danh từ Tiền thuế
税ぜいTHUẾ · ぜい — thuế
金きんKIM · きん / かね — tiền, vàng
Ghép: "Khoản tiền thuế" → tiền thuế. 「税金ぜいきんを払はらう」.
政府せいふが税金ぜいきんを使つかって建たてた建物たてものなので、すごく立派りっぱだ。
Vì là công trình chính phủ xây bằng tiền thuế nên rất hoành tráng.
39
料金りょうきん LIỆU KIM Danh từ Phí, lệ phí, cước
料りょうLIỆU · りょう — khoản phí
金きんKIM · きん / かね — tiền
Ghép: "Khoản tiền phí" → phí, cư cớc. 「電気でんき料金りょうきん/水道すいどう料金りょうきんを払はらう」.
水道すいどう料金りょうきんを払はらうのを忘わすれていたら、水道すいどうを止とめられた。
Tôi quên đóng tiền nước nên bị cắt nước.
40
節約せつやく TIẾT ƯỚC Danh + する Việc tiết kiệm
節ふしTIẾT · せつ / ふし — tiết, đốt
約やくƯỚC · やく — ước, hẹn
Ghép: "Dè sẻn có chừng mực" → tiết kiệm. 「食事しょくじ代だいを節約せつやくする」.
水道すいどう代だいを節約せつやくするために、1週間しゅうかんに1回かいしかお風呂ふろに入はいらない。
Để tiết kiệm tiền nước, tôi chỉ tắm bồn 1 lần mỗi tuần.
41
借金しゃっきん TÁ KIM Danh + する Nợ, vay nợ
借かりTÁ · しゃく / か(りる) — mượn, vay
金きんKIM · きん / かね — tiền
Ghép: "Tiền đn i vay" → nợ. Trái với 貯金ちょきん. 「友達ともだちから借金しゃっきんをする」.
林はやしさんに借かりたお金かねを返かえさなかったら、いくら借金しゃっきんしてるのと聞きかれた。
Tôi không trả tiền mượn anh Hayashi nên bị hỏi đang nợ bao nhiêu.
42
預あずける DỰ Động từ Gửi (giữ hộ)
預DỰ · よ / あず(ける) — gửi, ký thác
Ghi nhớ: Giao cho ngư Giao cho ngời khác giữ → gửi. 「銀行ぎんこうにお金かねを預あずける」.
お金かねは、信頼しんらいできる友達ともだちに預あずけた。
Tiền thì tôi đã gửi cho người bạn đáng tin.
43
貯金ちょきん TRỮ KIM Danh + する Tiền tiết kiệm, để dành
貯TRỮ · ちょ / た(める) — tích trữ
金きんKIM · きん / かね — tiền
Ghép: "Tích trữ tiền" → tiền tiết kiệm. 「銀行ぎんこうに貯金ちょきんをする」.
毎月まいつき、旅行りょこうに行いっていたら、貯金ちょきんがなくなってしまった。
Tháng nào cũng đi du lịch nên tiền tiết kiệm hết sạch.
44
無料むりょう VÔ LIỆU Danh từ Miễn phí
無むVÔ · む / な(い) — không
料りょうLIỆU · りょう — khoản phí
Ghép: "Không mất phí" → miễn phí. ≒ ただ. Trái với 有料ゆうりょう. 「無料むりょうで映画えいがが見みられる」.
駅えきの近ちかくで、シャンプーを無料むりょうで配くばっていた。
Gần ga, người ta phát dầu gội miễn phí.
45
貧まずしい BẦN Tính từ -i Nghèo, nghèo khó
貧ひんBẦN · ひん / まず(しい) — nghèo
Ghi nhớ: Thiếu thốn của cải → nghèo. Trái với 豊ゆたか. 「貧まずしい家いえ/貧まずしい生活せいかつ」.
森もりさんは貧まずしい家いえに生うまれたので、中学ちゅうがくを出でるとすぐに働はたらき始はじめた。
Anh Mori sinh ra trong gia đình nghèo nên học xong cấp 2 là đi làm ngay.
46
豊ゆたか PHONG Tính từ -na Giàu có, sung túc
豊ゆたかPHONG · ほう / ゆた(か) — phong phú
Ghi nhớ: Đ ầy đy ủ dư d dả → sung túc. Trái với 貧まずしい. 「豊ゆたかな生活せいかつ/豊ゆたかな国くに」.
経済けいざいが成長せいちょうして、人々ひとびとの生活せいかつが豊ゆたかになった。
Kinh tế phát triển nên cuộc sống của mọi người trở nên sung túc.
47
食事しょくじ代だい THỰC SỰ ĐẠI Danh từ Tiền ăn
食しょくTHỰC · しょく / た(べる) — ăn
事ことSỰ · じ / こと — việc
代だいĐẠI · だい / か(わる) — tiền, thay
Ghép: "Khoản tiền cho việc ăc n" → tiền ăn n. Hậu tố 〜代だい = tiền cho ~. 「食事しょくじ代だいを節約せつやくする」.
子供こどもと一緒いっしょだと、食事しょくじ代だいが500円えん割引わりびきになる。
Đi cùng trẻ em thì tiền ăn được giảm 500 yên.
試み

やってみよう (2-3)

「言葉ことば」から太字ふとじの語ごを選えらんで、( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1今日きょうは暑あついので、アイスクリームがよく( )。
売うれる(うれる) — bán chạy.
2水道すいどう( )を払はらうのを忘わすれていたら、水道すいどうを止とめられた。
料金りょうきん(りょうきん) — tiền phí (tiền nưn nớc).
3駅えきの近ちかくで、シャンプーを( )で配くばっていた。
ただ/無料むりょう(むりょう) — miễn phí.
4森もりさんは( )家いえに生うまれたので、中学ちゅうがくを出でると、すぐに働はたらき始はじめた。
貧まずしい(まずしい) — nghèo.
5水道すいどう代だいを( )するために、1週間しゅうかんに1回かいしかお風呂ふろには入はいらない。
節約せつやく(せつやく) — tiết kiệm.
II. 練習れんしゅうしよう · bài tập trong sách

練習れんしゅうしよう

Luyện tập — toàn bộ bài tập của bài (練習れんしゅう 1〜5)
1

練習れんしゅう 1 — Chọn phương án đúng

正ただしいほうを選えらびなさい (a / b)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1(   )が悪わるいので、生活せいかつしていくのも大変たいへんだ。
物価ぶっか景気けいき
✓ Đáp án: b — 景気けいき
「景気けいきが悪わるい」 = kinh tế đ ình trệ (cụm cố đ ịnh).
a 物価ぶっか: 「物価ぶっかが悪わるい」 không tự nhiên — vật giá thì dùng 高たかい/安やすい, còn tình hình kinh tế xấu là 景気けいきが悪わるい.
2その国くには飛行ひこう機きで隣となりの国くにを(   )。
攻撃こうげきした戦たたかった
✓ Đáp án: a — 攻撃こうげきした
「隣となりの国くにを攻撃こうげきする」 = tấn công nưng nớc láng giềng (có tân ngữ trực tiếp を).
b 戦たたかった: 「国くにを戦たたかった」 sai — 戦たたかう dùng với と (隣となりの国くにと戦たたかう), không lấy tân ngữ を; tấn công vào ai là 攻撃こうげきする.
3(   )の新あたらしい計画けいかくに大勢おおぜいの人ひとが反対はんたいしている。
政治せいじ政府せいふ
✓ Đáp án: b — 政府せいふ
「政府せいふの計画けいかく」 = kế hoạch của chính phủ (cơ (c quan đ (c quan ề ra kế hoạch).
a 政治せいじ: 「政治せいじの計画けいかく」 không tự nhiên — chủ thể lập kế hoạch cụ thể là 政府せいふ (chính phủ), 政治せいじ là khái niệm chung.
4お金かねは、信頼しんらいできる友達ともだちに(   )。
預あずけた貯金ちょきんした
✓ Đáp án: a — 預あずけた
「友達ともだちにお金かねを預あずける」 = gửi tiền (nhờ giữ hộ) cho bạn.
b 貯金ちょきんした: 「友達ともだちに貯金ちょきんした」 sai — 貯金ちょきん là đ ể dành tiền (thưn (thờng ở ngân hàng), không dùng với ngưi ngời nhận に; nhờ giữ là 預あずける.
5子供こどもと一緒いっしょに連つれていくと、食事しょくじ代だいが500円えん(   )になる。
値下ねさげ割引わりびき
✓ Đáp án: b — 割引わりびき
「500円えん割引わりびきになる」 = đ = ư = ợc giảm 500 yên (cho khách).
a 値下ねさげ: 「500円えん値下ねさげ」 chỉ việc cửa hàng hạ giá niêm yết của hàng hóa; ưa; u đa; u ãi trừ tiền cho khách là 割引わりびき.
2

練習れんしゅう 2 — Điền từ đồng nghĩa (đổi dạng nếu cần)

____に似にた意味いみの語ごを「言葉ことば」の中なかから選えらび、必要ひつようなら形かたちを変かえて( )に入いれなさい
Đáp án: 別冊べっさつ解答かいとう
1A:新聞しんぶんや雑誌ざっしに首相しゅしょうが悪わるいことをしたって書かいてあったけど、本当ほんとうかな?
B:( )が言いっていることは、全部ぜんぶが本当ほんとうじゃないと思おもうな。
マスコミ — ≒「新聞しんぶん・雑誌ざっし・テレビ」= truyền thông đng ại chúng.
2A:日本にほんは、何なんでも物ものの値段ねだんが高たかいので、生活せいかつが大変たいへんです。
B:そうですね。日本にほんの( )は高たかいですね。
物価ぶっか(ぶっか) — ≒「物ものの値段ねだん」= vật giá.
3A:林はやしさんに借かりたお金かねを返かえさなかったら、林はやしさんが怒おこっちゃってさ。
B:林はやしさんにいくら( )してるの?
借金しゃっきん(しゃっきん) — ≒「お金かねを借かりる」= nợ (借金しゃっきんしている).
4A:S社しゃの新あたらしいテレビは、画面がめんは前まえと同おなじ大おおきさで、値段ねだんが安やすくなったんです。
B:新あたらしくなって、( )になるのは、いいね。
値下ねさげ(ねさげ) — ≒「値段ねだんが安やすくなる」= hạ giá.
5A:このレストランは、6時じまでに入はいると、飲み物のみものが1杯ぱい( )になるんだ。
B:ビールもただで、飲のめるかな?
無料むりょう(むりょう) — ≒「ただ」= miễn phí.
6A:A国くにとB国くには、30年間ねんかんも戦争せんそうをしていたんだって。
B:そんなに長ながい間あいだ、( )たんだ。
戦たたかって(たたかって) — ≒「戦争せんそうをする」= giao chiến (戦たたかう → thể て).
3

練習れんしゅう 3 — Tiền tố 「無む」 hay 「不ふ」?

次つぎの語ごに「無む」が付つくか「不ふ」が付つくか選えらびなさい (a. 無む〜 b. 不ふ〜)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
1(   )責任せきにん — không có trách nhiệm
無む不ふ
✓ Đáp án: a — 無む
「無む責任せきにん(むせきにん)」 = vô trách nhiệm (「無む」= không có).
b 不ふ: 「不ふ責任せきにん」 không tồn tại — đ úng là 「無む責任せきにん」.
2(   )批判ひはん — không phê phán, tiếp nhận vô đ iều kiện
無む不ふ
✓ Đáp án: a — 無む
「無む批判ひはん(むひはん)」 = không phê phán, chấp nhận một cách thiếu suy xét.
b 不ふ: 「不ふ批判ひはん」 không tồn tại — đ úng là 「無む批判ひはん」.
3(   )平等びょうどう — không bình đnh ẳng
無む不ふ
✓ Đáp án: b — 不ふ
「不ふ平等びょうどう(ふびょうどう)」 = bất bình đnh ẳng (「不ふ」= không, phủ đ ịnh).
a 無む: 「無む平等びょうどう」 không tồn tại — đ úng là 「不ふ平等びょうどう」.
4(   )公平こうへい — không công bằng
無む不ふ
✓ Đáp án: b — 不ふ
「不ふ公平こうへい(ふこうへい)」 = không công bằng.
a 無む: 「無む公平こうへい」 không tồn tại — đ úng là 「不ふ公平こうへい」.
5(   )安定あんてい — không ổn đn ịnh
無む不ふ
✓ Đáp án: b — 不ふ
「不ふ安定あんてい(ふあんてい)」 = bất ổn đn ịnh.
a 無む: 「無む安定あんてい」 không tồn tại — đ úng là 「不ふ安定あんてい」.
6(   )景気けいき — kinh tế trì trệ
無む不ふ
✓ Đáp án: b — 不ふ
「不ふ景気けいき(ふけいき)」 = kinh tế suy thoái, ế ẩm.
a 無む: 「無む景気けいき」 không tồn tại — đ úng là 「不ふ景気けいき」.
4

練習れんしゅう 4 — Chọn từ trong khung

( )に入はいる語ごを [ ] の中なかから選えらびなさい
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
(1) Khung từ: [ a. 実現じつげん b. 信頼しんらい c. 選挙せんきょ ]
①若わかい人ひとが自分じぶんの夢ゆめを(   )できる社会しゃかいを作つくろう。
実現じつげん信頼しんらい選挙せんきょ
✓ Đáp án: a — 実現じつげん
「夢ゆめを実現じつげんする」 = thực hiện ưn ớc mơc m.
b 信頼しんらい: 「夢ゆめを信頼しんらいする」 không hợp — biến ưn ớc mơc m thành hiện thực là 実現じつげん.
c 選挙せんきょ: 「夢ゆめを選挙せんきょする」 vô nghĩ ngha.
②嘘うそばかり言いう政治せいじ家かを(   )しろと言いわれても、無理むりだ。
実現じつげん信頼しんらい選挙せんきょ
✓ Đáp án: b — 信頼しんらい
「政治せいじ家かを信頼しんらいする」 = tin tư = tin tởng chính trị gia.
a 実現じつげん: 「政治せいじ家かを実現じつげんする」 vô nghĩ ngha.
c 選挙せんきょ: 「政治せいじ家かを選挙せんきょする」 không tự nhiên — tin ai đ tin ai ó là 信頼しんらい.
③今度こんどの(   )で負まけたら、首相しゅしょうを辞やめなければならないだろう。
実現じつげん信頼しんらい選挙せんきょ
✓ Đáp án: c — 選挙せんきょ
「選挙せんきょで負まける」 = thua trong bầu cử.
a 実現じつげん: 「実現じつげんで負まける」 vô nghĩ ngha.
b 信頼しんらい: 「信頼しんらいで負まける」 không hợp — cuộc bầu cử là 選挙せんきょ.
(2) Khung từ: [ a. 税金ぜいきん b. 貯金ちょきん c. 定価ていか ]
①毎月まいつき、旅行りょこうに行いっていたら、(   )がなくなってしまった。
税金ぜいきん貯金ちょきん定価ていか
✓ Đáp án: b — 貯金ちょきん
「貯金ちょきんがなくなる」 = hết tiền tiết kiệm.
a 税金ぜいきん: 「税金ぜいきんがなくなる」 không hợp ngữ cảnh tiêu hết tiền dành dụm.
c 定価ていか: 「定価ていかがなくなる」 vô nghĩ ngha — tiền đn ể dành là 貯金ちょきん.
②今日きょう、その店みせに行いけば、(   )の半分はんぶんの値段ねだんで、カレーが食たべられる。
税金ぜいきん貯金ちょきん定価ていか
✓ Đáp án: c — 定価ていか
「定価ていかの半分はんぶんの値段ねだん」 = nửa giá niêm yết.
a 税金ぜいきん: 「税金ぜいきんの半分はんぶんの値段ねだん」 không hợp.
b 貯金ちょきん: 「貯金ちょきんの半分はんぶんの値段ねだん」 vô nghĩ ngha — giá gốc là 定価ていか.
③政府せいふが(   )を使つかって建たてた建物たてものなので、すごく立派りっぱだ。
税金ぜいきん貯金ちょきん定価ていか
✓ Đáp án: a — 税金ぜいきん
「税金ぜいきんを使つかって建たてる」 = xây bằng tiền thuế.
b 貯金ちょきん: 「政府せいふが貯金ちょきんを使つかって」 không hợp — tiền của chính phủ là 税金ぜいきん.
c 定価ていか: 「定価ていかを使つかって建たてる」 vô nghĩ ngha.
5

練習れんしゅう 5 — Sắp xếp theo trình tự thời gian

(1)〜(6)を時間じかんの古ふるいほうから新あたらしいほうへ並ならべなさい。[(1) 会社かいしゃがつぶれる。/(2) 商品しょうひんが売うれなくなる。/(3) 景気けいきが悪わるくなる。/(4) 会社かいしゃが借金しゃっきんを返かえせなくなる。/(5) 値下ねさげして、損そんが出でる。/(6) 商品しょうひんの価格かかくを値下ねさげする。] (ô đầu đã cho sẵn = 3)
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
( 3 )景気けいきが悪わるくなる → ()商品しょうひんが売うれなくなる → ()価格かかくを値下ねさげする → ()値下ねさげして損そんが出でる → ()借金しゃっきんを返かえせなくなる → ()会社かいしゃがつぶれる
Trình tự đ úng: (3) 景気けいきが悪わるくなる → (2) 商品しょうひんが売うれなくなる → (6) 価格かかくを値下ねさげする → (5) 値下ねさげして損そんが出でる → (4) 借金しゃっきんを返かえせなくなる → (1) 会社かいしゃがつぶれる。
Kinh tế xấu đu i → hàng ế → hạ giá → hạ giá nên lỗ → không trả nổi nợ → công ty phá sản. Nă Nm ô cần đn iền lần lưn lợt là 2, 6, 5, 4, 1.
6

練習れんしゅう 6 — Hoàn thành đoạn văn (diễn văn tranh cử)

「言葉ことば」の語ごを( )に入いれて、文章ぶんしょうを作つくりなさい。最初さいしょの字じはヒントです
Đáp án 別冊べっさつ解答かいとう
来月らいげつ、行おこなわれます(①)に出でることになりました、鈴木すずきひろゆきと申もうします。どうぞよろしくお願ねがいいたします。私わたしは、この(①選挙せんきょ)で次つぎの五いつつのお約束やくそくを皆みな様さまにいたします。一ひとつ、(②)を今いままでの半分はんぶんにします。二ふたつ、電気でんきやガスの(③)を(④)にします。三みっつ、お金かねのある方かたにも(⑤)方ほうにも(⑥)に(②税金ぜいきん)を払はらっていただけるように、法律ほうりつを変かえます。四よんつ、働はたらく女性じょせいの(⑦)を(⑧)ための新あたらしい法律ほうりつを作つくります。五いつつ、日本にほん人にんと外国がいこく人にんが(⑨)に暮くらすことのできる社会しゃかいを(⑩)します。私わたしは、皆みな様さまとの約束やくそくを必かならず(⑧守まもる)政治せいじ家かです。どうぞ鈴木すずきひろゆきにご(⑪)、よろしくお願ねがいいたします。
① 選挙せんきょ(せんきょ) — cuộc bầu cử sắp tổ chức.
② 税金ぜいきん(ぜいきん) — giảm tiền thuế còn một nửa.
③ 料金りょうきん(りょうきん) — phí đ iện, gas.
④ 無料むりょう(むりょう) — miễn phí.
⑤ 貧まずしい(まずしい) — ngư ngời nghèo.
⑥ 公平こうへい(こうへい) — công bằng (đng (óng thuế công bằng).
⑦ 権利けんり(けんり) — quyền lợi phụ nữ.
⑧ 守まもる(まもる) — bảo vệ / giữ (lời hứa).
⑨ 平等びょうどう(びょうどう) — bình đnh ẳng.
⑩ 実現じつげん(じつげん) — hiện thực hóa (xã hội).
⑪ 信頼しんらい(しんらい) — ご信頼しんらいください = xin hãy tin tưy tin tởng.