N4 · HÁN TỰ · BÀI 4漢字
Bài 4
Học 10 chữ (石 … 寺). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Thạch
石
hòn đá
OnセキKunいし
5 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớHòn đá rơi dưới vách đá cạnh miệng hang.
Từ ghép thường gặp石 hòn đá
石油 dầu mỏ
化石 hóa thạch
磁石 nam châm
石鹸 xà phòng
2/10lễ
礼
nghi lễ; chào hỏi; cảm ơn
Onレイ、ライ
5 nétBộ 礻 · bộ thị
Mẹo nhớĐứng trước bàn thờ (礻) hành lễ.
Từ ghép thường gặpお礼 sự cảm ơn
失礼 thất lễ, xin lỗi
礼儀 lễ nghi
敬礼 kính lễ, chào hỏi
3/10Vào
込
vào; nhồi nhét; tập trung
Kunこむ
5 nétBộ 辶 · bộ Sước
Mẹo nhớNgười đi bước dài vào trong.
Từ ghép thường gặp申込む đăng ký
人込み đám đông
払い込む nộp tiền
思い込む nghĩ rằng
飛び込む lao vào
4/10Giao
交
Giao nhau; trao đổi; kết giao
OnコウKunまじわる
6 nétBộ 亠 · bộ Đầu
Mẹo nhớMột người đội mũ (亠) bắt chéo chân để Giao (交) lưu
Từ ghép thường gặp交通 giao thông
交流 giao lưu
交番 đồn cảnh sát
交換 trao đổi
交わる giao nhau
5/10NGUY
危
nguy hiểm
OnキKunあぶない
6 nétBộ 卩 · bộ Tiết
Mẹo nhớNgười quỳ bên vách đá rất nguy hiểm.
Từ ghép thường gặp危ない nguy hiểm
危険 nguy hiểm
危機 nguy cơ
危うい nguy hiểm, suýt chết
危惧 lo sợ
6/10Hấp
吸
hút; hít vào
OnキュウKunすう
6 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớDùng miệng hút để kịp thời lấy hơi thở.
Từ ghép thường gặp吸う hút
呼吸 hô hấp
吸収 hấp thụ
吸引 hút dẫn
7/10Hợp
合
phù hợp; gộp lại; hợp nhất
OnゴウKunあう
6 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớBa người đồng thanh mở miệng cho hòa hợp
Từ ghép thường gặp合う hợp, vừa vặn
合計 tổng cộng
試合 trận đấu
合格 đỗ kì thi
都合 hoàn cảnh, thuận tiện
8/10Đồng
同
Cùng nhau; đồng dạng; đồng ý
OnドウKunおなじ
6 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớNhiều người cùng chung một mồm (口) nói lời giống nhau.
Từ ghép thường gặp同じ giống nhau
同時 đồng thời
同意 đồng ý
同僚 đồng nghiệp
共同 cộng đồng
9/10Hồi
回
Vòng quanh; Lần xoay
OnカイKunまわ
6 nétBộ 囗 · bộ Vi
Mẹo nhớVòng lớn bọc lấy vòng nhỏ xoay quanh nhiều lần.
Từ ghép thường gặp回る Xoay quanh
今回 Lần này
回転 Xoay chuyển, quay vòng
回収 Thu hồi
10/10Tự
寺
chùa
OnジKunてら
6 nétBộ 寸 · bộ Thốn
Mẹo nhớTrên đất 土 có ngôi chùa rộng một thốn 寸
Từ ghép thường gặpお寺 ngôi chùa
金閣寺 chùa Vàng
東大寺 chùa Todaiji
寺院 tự viện, chùa chiền
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.