N4 · HÁN TỰ · BÀI 5

Bài 5

Học 10 chữ (式 … 自). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thức
Hình thức; Phương thức; Lễ nghi
On
6 nétBộ · bộ Dặc
Mẹo nhớThêm bộ dặc vào chữ công để thành nghi thức.
Từ ghép thường gặp
形式けいしき hình thức
公式こうしき công thức
方式ほうしき phương thức
結婚式けっこんしき lễ kết hôn
正式せいしき chính thức
2/10
khúc
cong; gấp khúc; ca khúc
OnKun
6 nétBộ · bộ viết
Mẹo nhớKhung tranh bị bẻ cong gập khúc thành nhiều ô.
Từ ghép thường gặp
曲がるまがる rẽ, cong
きょく bài hát
曲線きょくせん đường cong
作曲さっきょく sáng tác nhạc
3/10
Hữu
Có; Tồn tại
OnKun
6 nétBộ · bộ Nguyệt
Mẹo nhớTay cầm miếng thịt dưới trăng nghĩa là có
Từ ghép thường gặp
有名ゆうめい nổi tiếng
有料ゆうょう có phí
有利ゆうり có lợi
有無うむ có hay không
4/10
Cái bàn
OnKun
6 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớCái bàn làm bằng gỗ có mấy cái chân.
Từ ghép thường gặp
机上きじょう Trên bàn, lý thuyết
学習机がくしゅうづくえ Bàn học
机に向かうつくえにむかう Ngồi vào bàn
机の下つくえのした Dưới bàn
5/10
Tử
Chết
OnKun
6 nétBộ · Bộ Ngạt
Mẹo nhớBộ ngạt (歹) kết hợp với cái thìa (匕) cúng người chết.
Từ ghép thường gặp
死ぬしぬ Chết
死亡しぼう Tử vong
必死ひっし Liều mạng
死体したい Thi thể
死海しかい Biển Chết
6/10
Trì
Cái ao
OnKun
6 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNơi có nước (水) chảy quanh co như con rắn (也) là cái ao.
Từ ghép thường gặp
電池でんち Pin
いけ Cái ao
貯水池ちょすいち Hồ chứa nước
溜池ためいけ Ao chứa nước tưới tiêu
池畔ちはん Bờ ao
7/10
Mễ
Gạo; nước Mỹ
OnKun
6 nétBộ · bộ Mễ
Mẹo nhớHình hạt Gạo (米) tung tóe bốn phương
Từ ghép thường gặp
こめ gạo
米国べいこく nước Mỹ
白米はくまい gạo trắng
新米しんまい người mới vào nghề
玄米げんまい gạo lứt
8/10
Khảo
Suy nghĩ; Khảo sát
OnKun
6 nétBộ · Bộ Lão
Mẹo nhớNgười già (耂) chống gậy suy nghĩ cấu véo.
Từ ghép thường gặp
考えるかんがえる Suy nghĩ
考えかんがえ Ý nghĩ
参考さんこう Tham khảo
思考しこう Tư duy
考古学こうこがく Khảo cổ học
9/10
Nhục
thịt; nhục
OnKun
6 nétBộ · bộ Nhục
Mẹo nhớHình miếng thịt bên trong cái khung.
Từ ghép thường gặp
にく thịt
牛肉ぎゅうにく thịt bò
筋肉きんにく cơ bắp
肉体にくたい cơ thể
豚肉ぶたにく thịt lợn
10/10
TỰ
tự mình
OnKun
6 nétBộ · bộ Tự
Mẹo nhớHình chiếc mũi, khi người ta tự chỉ vào mình để nói tự tôi.
Từ ghép thường gặp
自分じぶん bản thân
自転車じてんしゃ xe đạp
自動車じどうしゃ xe ô tô
自由じゆう tự do
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%