N4 · HÁN TỰ · BÀI 6

Bài 6

Học 10 chữ (体 … 君). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Thể
Cơ thể; thân thể; hình thức
OnKun
7 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người (人) dựa vào gốc cây (本) để nghỉ ngơi cho khỏe cơ thể.
Từ ghép thường gặp
身体しんたい thân thể
体重たいじゅう cân nặng
体力たいりょく thể lực
全体ぜんたい toàn bộ
体育たいいく thể dục
2/10
Trú
Cư trú; Sinh sống
OnKun
7 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười làm chủ một nơi cư trú
Từ ghép thường gặp
住むすむ sinh sống
住所じゅうしょ địa chỉ
住宅じゅうたく nhà ở
住民じゅうみん cư dân
3/10
Tác
Làm ra; chế tạo; tác phẩm
OnKun
7 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười (人) thợ tạo ra tác phẩm đột phá.
Từ ghép thường gặp
作るつくる chế tạo
作文さくぶん tập làm văn
作品さくひん tác phẩm
作業さぎょう công việc
動作どうさ động tác
4/10
Vị
Vị trí; Địa vị; Khoảng, chừng
OnKun
7 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớVị trí của người đang đứng vững trên đất.
Từ ghép thường gặp
位置いち vị trí
地位ちい địa vị
一位いちい vị trí thứ nhất
どの位どのくらい khoảng bao nhiêu
単位たんい đơn vị
5/10
Biệt
Phân biệt; Khác biệt; Tạm biệt
OnKun
7 nétBộ · bộ Đao
Mẹo nhớDùng dao tách vạn vật ra để phân biệt
Từ ghép thường gặp
別れるわかれる chia tay
特別とくべつ đặc biệt
別々にべつべつに riêng biệt
区別くべつ phân biệt
6/10
Nỗ
Cố gắng; Nỗ lực
OnKun
7 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớNô lệ (奴) phải dùng sức lực (力) để nỗ lực.
Từ ghép thường gặp
努力どりょく Nỗ lực
努めるつとめる Cố gắng
努めてつとめて Cố gắng hết sức
努力家どりょくか Người chăm chỉ
7/10
Y
y học; bác sĩ
On
7 nétBộ · bộ Phương
Mẹo nhớThầy y cất mũi tên vào trong hộp
Từ ghép thường gặp
医者いしゃ bác sĩ
医学いがく y học
医院いいん phòng khám
医療いりょう y tế
8/10
Noãn
Trứng
OnKun
7 nétBộ · bộ Tiết
Mẹo nhớHình hai quả trứng đối xứng nhau.
Từ ghép thường gặp
卵生らんせい Đẻ trứng
卵白らんぱく Lòng trắng trứng
卵黄らんおう Lòng đỏ trứng
産卵さんらん Đẻ trứng
9/10
Cáo
Thông báo; Báo cáo; Tố cáo
OnKun
7 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớCon trâu nghếch mồm lên thông báo.
Từ ghép thường gặp
報告ほうこく báo cáo
広告こうこく quảng cáo
警告けいこく cảnh báo
告げるつげる thông báo
告白こくはく tỏ tình, thú nhận
10/10
Quân
bạn; em; quân vương
OnKun
7 nétBộ · bộ Khẩu
Mẹo nhớQuân vương (Quân) mở miệng (Khẩu) ra lệnh cho thuộc cấp.
Từ ghép thường gặp
きみ bạn, em (ngôi thứ hai)
君主くんしゅ quân chủ, vua
諸君しょくん các vị, các bạn
君臨くんりん trị vì, vua trị vì
君子くんし bậc quân tử
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%