N4 · HÁN TỰ · BÀI 9

Bài 9

Học 10 chữ (妹 … 油). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Muội
em gái
OnKun
8 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười con gái chưa trưởng thành là em gái
Từ ghép thường gặp
いもう em gái của mình
姉妹しまい chị em
義妹ぎまい em dâu
妹婿いもうとむこ em rể
2/10
Thủy
bắt đầu; khởi đầu
OnKun
8 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười phụ nữ bắt đầu thai nghén
Từ ghép thường gặp
開始かいし bắt đầu
始発しはつ chuyến đầu tiên
終始しゅうし từ đầu đến cuối
年始ねんし đầu năm
3/10
Tỷ
chị gái
OnKun
8 nétBộ · bộ Nữ
Mẹo nhớNgười con gái ở thị trường là chị gái
Từ ghép thường gặp
お姉さんおねえさん chị gái
姉妹しまい chị em
姉御あねご chị đại
義姉ぎし chị dâu
4/10
Giới
đến; tới; gửi đến
OnKun
8 nétBộ · bộ Thi
Mẹo nhớDưới mái nhà thi thể tự nhiên có món đồ gửi đến.
Từ ghép thường gặp
届けるとどける giao đến, đưa đến
届くとどく đến nơi, đạt được
欠席届けっせきとどけ đơn xin nghỉ học
届け出とどけいで báo cáo, khai báo
5/10
Bỉ
anh ấy; người kia
OnKun
8 nétBộ · bộ Sách
Mẹo nhớNgười bước đi trên da của anh ta
Từ ghép thường gặp
かれ anh ấy
彼氏かれし bạn trai
彼女かのじょ cô ấy, bạn gái
彼岸ひがん bờ bên kia
6/10
Sở
nơi chốn; địa điểm
OnKun
8 nétBộ · bộ Hộ
Mẹo nhớDùng rìu chặt cánh cửa để đánh dấu nơi chốn
Từ ghép thường gặp
ところ nơi chốn
場所ばしょ địa điểm
近所きんじょ hàng xóm
住所じゅうしょ địa chỉ
役所やくしょ công sở
7/10
Áp
ấn; đẩy; đóng dấu
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng bàn tay (Thủ) ÁP mạnh vào góc giếng.
Từ ghép thường gặp
押すおす ấn, đẩy
押さえるおさえる giữ chặt, kìm nén
押し入れおしいれ tủ âm tường
押印おういん đóng dấu, ký đóng dấu
押しボタンおしぼたん nút nhấn
8/10
Phục
quần áo; phục tùng; uống thuốc
On
8 nétBộ · bộ Nguyệt
Mẹo nhớTrăng soi người quỳ mặc trang Phục.
Từ ghép thường gặp
ふく quần áo
洋服ようふく quần áo tây
和服わふく quần áo kiểu Nhật
服薬ふくやく uống thuốc
克服こくふく khắc phục
9/10
lâm
rừng thưa
OnKun
8 nétBộ · bộ mộc (cây)
Mẹo nhớHai cây GỖ (mộc) tạo thành rừng LÂM thưa
Từ ghép thường gặp
はやし rừng thưa
森林しんりん rừng rậm
山林さんりん sơn lâm, rừng núi
林業りんぎょう lâm nghiệp
小林こばやし họ Kobayashi
10/10
Du
Dầu
OnKun
8 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) chảy tự do như dầu do lý (由) do riêng
Từ ghép thường gặp
石油せきゆ Dầu mỏ
油断ゆだん Lơ là, chủ quan
醤油しょうゆ Nước tương
サラダ油さらだゆ Dầu ăn thực vật
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%