N4 · HÁN TỰ · BÀI 10漢字
Bài 10
Học 10 chữ (注 … 英). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Chú
注
chú ý; rót; tập trung
OnチュウKunそそぐ
8 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước đổ vào chủ thể cần Chú ý.
Từ ghép thường gặp注意 chú ý
注文 đặt hàng
注目 chú mục, chú ý
注ぐ rót, đổ
2/10Vịnh
泳
Bơi; Bơi lội
OnエイKunおよぐ
8 nétBộ 氵 · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (氵) chảy mãi mãi (永) thành chỗ bơi.
Từ ghép thường gặp泳ぐ Bơi
水泳 Môn bơi lội
平泳ぎ Bơi ếch
背泳ぎ Bơi ngửa
3/10Vật
物
Vật; đồ vật; sự vật
Onブツ、モツKunもの
8 nétBộ 牛 · bộ Ngưu
Mẹo nhớCon trâu (牛) là một con vật.
Từ ghép thường gặp建物 tòa nhà
品物 hàng hóa
動物 động vật
買い物 mua sắm
荷物 hành lý
4/10Họa
画
Bức tranh; Kế hoạch
OnガKunえがく
8 nétBộ 田 · Bộ Điền
Mẹo nhớVẽ bức tranh mảnh ruộng (田) được đóng khung.
Từ ghép thường gặp映画 Phim ảnh
計画 Kế hoạch
画材 Họa cụ
画面 Màn hình
画家 Họa sĩ
5/10ĐÍCH
적
mục đích; tính chất
OnテキKunまと
8 nétBộ 白 · bộ Bạch
Mẹo nhớMục tiêu là bắn trúng tâm trắng của cái bia.
Từ ghép thường gặp目的 mục đích
적確 chính xác
個性的 tính cá tính
社会的 tính xã hội
6/10Đích
的
đích; bia; đối tượng
OnテキKunまと
8 nétBộ 白 · bộ Bạch
Mẹo nhớĐích ngắm là cái bia màu trắng có hình cái thìa
Từ ghép thường gặp目的 mục đích
的確 chính xác
具体的 cụ thể
的中 trúng đích
7/10Tri
知
Biết; tri thức; hiểu biết
OnチKunしる
8 nétBộ 矢 · bộ Thể
Mẹo nhớMồm (口) nói nhanh như tên bắn (矢) là người hiểu biết tri thức.
Từ ghép thường gặp知る biết
知識 tri thức
知人 người quen
通知 thông báo
承知 chấp thuận
8/10GIẢ
者
người
OnシャKunもの
8 nétBộ 老 · bộ Lão
Mẹo nhớNgười già nói chuyện dưới gốc cây.
Từ ghép thường gặp医者 bác sĩ
若者 người trẻ
学者 học giả
作者 tác giả
9/10Khổ
苦
đắng; khổ sở; đau đớn
OnクKunくるしい
8 nétBộ 艸 · bộ Thảo
Mẹo nhớĂn cỏ cổ xưa thấy đắng khổ
Từ ghép thường gặp苦しい khổ sở
苦い đắng
苦労 gian khổ
苦情 than phiền
苦手 yếu, kém
10/10Anh
英
anh hùng; tiếng Anh; xuất chúng
OnエイKunはなぶさ
8 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớNgười anh hùng đội mũ cỏ đứng ở trung tâm
Từ ghép thường gặp英語 tiếng Anh
英国 nước Anh
英雄 anh hùng
英会話 hội thoại tiếng Anh
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.