N4 · HÁN TỰ · BÀI 12

Bài 12

Học 10 chữ (思 … 畑). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
suy nghĩ
OnKun
9 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớDùng cả tâm trí suy nghĩ về cánh đồng quê hương.
Từ ghép thường gặp
思うおもう nghĩ
思考しこう tư duy
思い出すおもいだす nhớ lại
思い出おいで kỷ niệm
2/10
Trì
Cầm nắm; duy trì; sở hữu
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớDùng tay (扌) giữ chặt đồ lễ ở chùa (寺) để duy trì tôn nghiêm.
Từ ghép thường gặp
持つもつ cầm, có
気持ちきもち cảm giác
持参じさん mang theo
維持いじ duy trì
支持しじ ủng hộ
3/10
Trú
ban ngày; buổi trưa
OnKun
9 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớBan ngày mặt trời chiếu qua mái nhà
Từ ghép thường gặp
昼ご飯ひるごはん cơm trưa
昼寝ひるね ngủ trưa
昼食ちゅうしょく bữa trưa
昼間ひるま ban ngày
4/10
tinh
ngôi sao
OnKun
9 nétBộ · bộ nhật (mặt trời)
Mẹo nhớMẶT TRỜI (nhật) SINH (sanh) ra các ngôi tinh TÚ
Từ ghép thường gặp
ほし ngôi sao
星座せいざ chòm sao
星空ほしぞら bầu trời sao
火星かせい sao hỏa
彗星すいせい sao chổi
5/10
tạc
hôm qua; trước
On
9 nétBộ · bộ nhật
Mẹo nhớNgày (日) làm việc như hôm qua (乍).
Từ ghép thường gặp
昨年さくねん năm ngoái
昨夜さくや đêm qua
昨今さっこん ngày nay, gần đây
昨日さくじつ ngày hôm qua
6/10
Ánh
chiếu; phản chiếu; ánh sáng
OnKun
9 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớÁnh mặt trời chiếu sáng ở trung tâm
Từ ghép thường gặp
映画えいが phim ảnh
上映じょうえい trình chiếu
反映はんえい phản ánh
放映ほうえい phát sóng
7/10
Tẩy
rửa; giặt; tẩy rửa
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớDùng nước để rửa sạch vết chân tiên nhân.
Từ ghép thường gặp
洗うあらう rửa
洗濯せんたく giặt giũ
洗面所せんめんじょ phòng rửa mặt
洗剤せんざい chất tẩy
8/10
Dương
đại dương; phương tây
On
9 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước rộng mênh mông nuôi cừu ở Đại dương.
Từ ghép thường gặp
洋服ようふく quần áo tây
洋食ようしょく món ăn tây
太平洋たいへいよう Thái Bình Dương
西洋せいよう phương Tây
9/10
Hoạt
hoạt động; sinh hoạt; sống động
OnKun
9 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước chảy vào miệng ngàn người tạo nên sự sống hoạt bát.
Từ ghép thường gặp
活動かつどう hoạt động
生活せいかつ sinh hoạt, cuộc sống
活用かつよう tận dụng, phát huy
復活ふっかつ phục hồi
活気かっき sôi nổi, đầy sức sống
10/10
Điền
Ruộng cạn; Cánh đồng khô
Kun
9 nétBộ · Bộ Hỏa
Mẹo nhớRuộng đốt lửa lên thành ruộng cạn.
Từ ghép thường gặp
はたけ Ruộng, cánh đồng
田畑たはた Ruộng nương
花畑はなばたけ Cánh đồng hoa
茶畑ちゃばたけ Đồi chè
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%