N4 · HÁN TỰ · BÀI 13漢字
Bài 13
Học 10 chữ (点 … 負). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Điểm
点
Điểm; Chấm; Điểm số
OnテンKunつく、つける
9 nétBộ 灬 · bộ Hỏa
Mẹo nhớChiếm lấy đốm lửa tạo thành một điểm chấm.
Từ ghép thường gặp交差点 ngã tư
点数 điểm số
満点 điểm tối đa
欠点 khuyết điểm
問題点 vấn đề
2/10Giới
界
Thế giới; Ranh giới
Onカイ
9 nétBộ 田 · Bộ Điền
Mẹo nhớRanh giới ruộng ruộng (田) được chia bởi người giới thiệu (介).
Từ ghép thường gặp世界 Thế giới
境界 Ranh giới
視界 Tầm nhìn
政界 Giới chính trị
業界 Ngành nghề
3/10Phát
発
Phát triển; xuất phát; phát minh
Onハツ、ホツ
9 nétBộ 癶 · bộ Bát
Mẹo nhớĐôi chân bước đi (癶) bắn ra mũi tên phát triển.
Từ ghép thường gặp出発 xuất phát
発達 phát triển
発見 phát hiện
発表 phát biểu
発音 phát âm
4/10Huyện
県
tỉnh (Nhật Bản); huyện
Onケン
9 nétBộ 目 · bộ Mục
Mẹo nhớMắt 目 nhìn vào sợi dây buộc ở tỉnh lẻ
Từ ghép thường gặp県庁 văn phòng tỉnh
県知事 tỉnh trưởng
青森県 tỉnh Aomori
県立 do tỉnh thành lập
5/10Nghiên
研
mài; nghiên cứu
OnケンKunとぐ
9 nétBộ 石 · bộ Thạch
Mẹo nhớDùng đá mài phẳng hai vạt Nghiên cứu.
Từ ghép thường gặp研究 nghiên cứu
研修 tu nghiệp
研ぐ mài, vo gạo
研究所 viện nghiên cứu
6/10Khoa
科
khoa học; khoa mục; môn học
Onカ
9 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớCân đong cây lúa (Hòa) bằng cái đấu là một phương pháp KHOA học.
Từ ghép thường gặp科学 khoa học
教科書 sách giáo khoa
科目 môn học, khoa mục
外科 ngoại khoa
内科 nội khoa
7/10Ước
約
Lời hứa; tóm tắt; khoảng
Onヤク
9 nétBộ 糸 · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi tơ (糸) buộc chiếc thìa (勺) làm Ước (約) định
Từ ghép thường gặp約束 lời hứa
予約 đặt trước
節約 tiết kiệm
契約 hợp đồng
約 khoảng xấp xỉ
8/10THẢO
草
cỏ; thảo mộc; sơ sài
OnソウKunくさ
9 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớCỏ (艹) mọc sớm dưới ánh mặt trời (日) mười (十) ngày.
Từ ghép thường gặp草 cỏ
雑草 cỏ dại
草原 thảo nguyên
薬草 thảo dược
9/10Kế
計
kế hoạch; đo lường; tính toán
OnケイKunはかる
9 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớDùng lời nói để tính toán mười phương án
Từ ghép thường gặp計画 kế hoạch
時計 đồng hồ
合計 tổng cộng
計算 tính toán
10/10Phụ
負
thua; mang; gánh vác
OnフKunまける
9 nétBộ 貝 · bộ Bối
Mẹo nhớNgười ôm vỏ sò (Bối) tiền bạc chạy trốn là kẻ THUA cuộc.
Từ ghép thường gặp負ける thua cuộc
背負う gánh vác, cõng trên lưng
勝負 thắng bại, trận đấu
負担 gánh nặng, gánh vác
負傷 bị thương
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.