N4 · HÁN TỰ · BÀI 14

Bài 14

Học 10 chữ (送 … 帰). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Tống
gửi; tiễn; truyền
OnKun
9 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớBước đi tiễn đưa người bạn
Từ ghép thường gặp
送信そうしん gửi tin
見送りみおくり tiễn đưa
放送ほうそう phát sóng
送金そうきん gửi tiền
2/10
Trọng
Nặng; Trùng lặp
OnKun
9 nétBộ · Bộ Lý
Mẹo nhớNgàn (千) dặm đường (里) rất nặng nề.
Từ ghép thường gặp
重いおもい Nặng
重要じゅうよう Quan trọng
体重たいじゅう Cân nặng
貴重きちょう Quý giá
重ねるかさねる Chồng lên
3/10
Phong
Gió; Phong cách
OnKun
9 nétBộ · bộ Phong
Mẹo nhớGió thổi làm lũ côn trùng bay đi
Từ ghép thường gặp
台風たいふう bão
お風呂おふろ bồn tắm
風邪かぜ cảm lạnh
洋風ようふう phong cách tây
4/10
mượn; vay
OnKun
10 nétBộ · bộ Nhân
Mẹo nhớCon người mượn đồ cũ từ ngày xưa để Tá.
Từ ghép thường gặp
借りるかりる mượn
借金しゃっきん tiền nợ
借用しゃくよう vay mượn
借家しゃくあ nhà thuê
5/10
Miễn
cố gắng; nỗ lực
On
10 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớMiễn cưỡng dùng sức lực để cố gắng
Từ ghép thường gặp
勉強べんきょう học tập
勉強家べんきょうか người chăm học
勤勉きんべん cần cù
勉励べんれい cố gắng nỗ lực
6/10
Viên
Thành viên; Nhân viên
On
10 nétBộ · Bộ Khẩu
Mẹo nhớNhân viên mở miệng (口) nói về vỏ sò tiền bạc (貝).
Từ ghép thường gặp
社員しゃいん Nhân viên công ty
会員かいいん Hội viên
店員てんいん Nhân viên cửa hàng
駅員えきいん Nhân viên nhà ga
公務員こうむいん Công chức
7/10
GIA
nhà; gia đình
OnKun
10 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà nuôi một con lợn là gia đình xưa.
Từ ghép thường gặp
家族かぞく gia đình
家庭かてい mái ấm
家賃やちん tiền thuê nhà
画家がか họa sĩ
8/10
Thông
Đi qua; thông qua; giao thông
OnKun
10 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớĐi đường (辶) dũng mãnh vượt qua mọi nẻo thông suốt.
Từ ghép thường gặp
通るとおる đi qua
通うかよう đi lại đều đặn
交通こうつう giao thông
通りとおり đường phố
普通ふつう thông thường
9/10
Đảo
Hòn đảo
OnKun
10 nétBộ · bộ Sơn
Mẹo nhớChim (鳥) bay đậu lên núi (山) thành hòn đảo.
Từ ghép thường gặp
しま Hòn đảo
半島はんとう Bán đảo
列島れっとう Quần đảo
島国しまぐに Quốc đảo
10/10
Quy
Trở về
OnKun
10 nétBộ · bộ Cân
Mẹo nhớCầm con dao và cái khăn trở về nhà
Từ ghép thường gặp
帰るかえる về nhà
帰国きこく về nước
日帰りひがえり đi về trong ngày
帰宅きたく về nhà
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%