N4 · HÁN TỰ · BÀI 15

Bài 15

Học 10 chữ (料 … 降). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Liệu
Nguyên liệu; Phí; Liệu lượng
On
10 nétBộ · bộ Đấu
Mẹo nhớĐong gạo bằng cái đấu để làm nguyên liệu
Từ ghép thường gặp
料理りょうり món ăn
料金りょうきん tiền phí
材料ざいりょう nguyên liệu
無料むりょう miễn phí
2/10
Lữ
chuyến đi; lữ hành
OnKun
10 nétBộ · bộ Phương
Mẹo nhớPhương hướng của người mặc áo đi Lữ hành.
Từ ghép thường gặp
たび chuyến đi
旅行りょこう du lịch
旅館りょかん nhà trọ kiểu Nhật
旅券りょけん hộ chiếu
3/10
Tửu
rượu
OnKun
10 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớNước (Thủy) được ủ kín trong bình (Dậu) sau mười ngày thành RƯỢU.
Từ ghép thường gặp
お酒おさけ rượu
居酒屋いざかや quán rượu, quán nhậu
日本酒にほんしゅ rượu sake nhật bản
飲酒いんしゅ uống rượu
酒場さかば quán bar, vũ trường
4/10
Tiêu
Tắt; Xóa; Tiêu hao
OnKun
10 nétBộ · bộ Thủy
Mẹo nhớDùng nước dập tắt tia lửa dưới mặt trăng.
Từ ghép thường gặp
消すけす xóa, tắt
消えるきえる biến mất
消費しょうひ tiêu dùng
消防署しょうぼうしょ trạm cứu hỏa
消去しょうきょ xóa bỏ
5/10
Đặc
Đặc biệt
On
10 nétBộ · bộ Ngưu
Mẹo nhớCon trâu ở trong chùa là con trâu đặc biệt
Từ ghép thường gặp
特別とくべつ đặc biệt
特急とっきゅう tàu tốc hành
特徴とくちょう đặc trưng
特にとくに đặc biệt là
6/10
Mệt mỏi
OnKun
10 nétBộ · bộ Nạch
Mẹo nhớBị bệnh (疒) làm cho da (皮) dẻ mệt mỏi.
Từ ghép thường gặp
疲れるつかれる Mệt
疲労ひろう Mệt mỏi
お疲れ様おつかれさま Bạn đã vất vả rồi
疲れ果てるつかれはてる Kiệt sức
7/10
Chân
Chân thật; Chân lý
OnKun
10 nétBộ · Bộ Mục
Mẹo nhớThấy tận mắt (目) mười mười (十) là sự thật.
Từ ghép thường gặp
写真しゃしん Bức ảnh
真ん中まんなか Chính giữa
真实しんじつ Sự thật
真っ白まっしろ Trắng toát
真面目まじめ Chăm chỉ
8/10
Chỉ
tờ giấy
OnKun
10 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ dùng để khâu các tờ giấy lại
Từ ghép thường gặp
手紙てがみ bức thư
用紙ようし mẫu giấy
新聞紙しんぶんし giấy báo
折り紙おりがみ nghệ thuật gấp giấy
9/10
Khởi
Thức dậy; Khởi đầu
OnKun
10 nétBộ · bộ Tẩu
Mẹo nhớChạy đi rồi đứng dậy khởi hành
Từ ghép thường gặp
起きるおきる thức dậy
起こすおこす đánh thức
起動きどう khởi động
起立きりつ đứng dậy
10/10
Giáng
rơi xuống; xuống xe; hạ mình
OnKun
10 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớĐi xuống ngọn đồi (Phụ) dốc đứng là GIÁNG xuống.
Từ ghép thường gặp
降りるおりる xuống (xe, tàu)
降るふる rơi (mưa, tuyết)
降車こうしゃ xuống xe
降雨こうう lượng mưa, mưa rơi
以降いこう từ đó về sau
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%