N4 · HÁN TỰ · BÀI 16

Bài 16

Học 10 chữ (院 … 猫). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Viện
học viện; bệnh viện; tòa nhà
On
10 nétBộ · bộ Phụ
Mẹo nhớTòa viện xây bên vách đá xung quanh có tường bao
Từ ghép thường gặp
病院びょういん bệnh viện
入院にゅういん nhập viện
大学院だいがくいん cao học
医院いいん phòng khám
2/10
Bộ
bộ phận; phòng ban; bộ lạc
On
11 nétBộ · bộ Ấp
Mẹo nhớĐứng ở cổng của vùng đất chia bộ bộ
Từ ghép thường gặp
部屋へや căn phòng
部長ぶちょう trưởng phòng
部分ぶぶん bộ phận
学部がくぶ khoa, ngành học
部活ぶかつ hoạt động CLB
3/10
Động
Di động; hoạt động; rung động
OnKun
11 nétBộ · bộ Lực
Mẹo nhớDùng lực (力) để di chuyển đồ vật nặng như cái trọng (重).
Từ ghép thường gặp
動くうごく di chuyển
自動車じどうしゃ xe ô tô
動物どうぶつ động vật
運動うんどう vận động
活動かつどう hoạt động
4/10
Đường
ngôi nhà lớn; văn phòng
On
11 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớTrên đất xây nhà cao có mái là Đường.
Từ ghép thường gặp
食堂しょくどう nhà ăn
本堂ほんどう chính điện
堂々どうどう lộng lẫy
講堂こうどう giảng đường
5/10
Cường
Mạnh mẽ; Cường tráng
OnKun
11 nétBộ · Bộ Cung
Mẹo nhớCái cung (弓) bắn mạnh làm con côn trùng gãy tư.
Từ ghép thường gặp
強いつよい Mạnh
勉強べんきょう Học tập
強力きょうりょく Mạnh mẽ
強調きょうちょう Nhấn mạnh
強盗ごうとう Tên cướp
6/10
Ác
Xấu; Ác
OnKun
11 nétBộ · bộ Tâm
Mẹo nhớNgười châu Á có tâm địa xấu xa
Từ ghép thường gặp
悪いわるい xấu
悪口わるぐち nói xấu
最悪さいあく tồi tệ nhất
悪魔あくま ác ma
7/10
Giáo
Dạy dỗ; Tôn giáo
OnKun
11 nétBộ · Bộ Phốc
Mẹo nhớDùng roi (攵) đánh đứa trẻ để dạy dỗ làm con hiếu thảo.
Từ ghép thường gặp
教えるおしえる Dạy
教室きょうしつ Phòng học
教科書きょうかしょ Sách giáo khoa
教師きょうし Giáo viên
宗教しゅうきょう Tôn giáo
8/10
Tộc
gia tộc; chủng tộc; loài
On
11 nétBộ · bộ Phương
Mẹo nhớGia tộc tụ tập dưới lá cờ mang cung tên
Từ ghép thường gặp
家族かぞく gia đình
民族みんぞく dân tộc
親族しんぞく họ hàng
水族館すいぞくかん thủy cung
9/10
Hải
Biển
OnKun
11 nétBộ · Bộ Thủy
Mẹo nhớMỗi (毎) người cần nước (氵) từ biển.
Từ ghép thường gặp
うみ Biển
海外かいがい Nước ngoài
海岸かいがん Bờ biển
海水かいすい Nước biển
北海道ほっかいどう Hokkaido
10/10
Miêu
Con mèo
OnKun
11 nétBộ · bộ Khuyển
Mẹo nhớThú (犭) hay chạy ngoài ruộng mạ (苗) là con mèo.
Từ ghép thường gặp
ねこ Con mèo
子猫こねこ Mèo con
野良猫のらねこ Mèo hoang
猫背ねこぜ Gù lưng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%