N4 · HÁN TỰ · BÀI 17

Bài 17

Học 10 chữ (理 … 黄). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Lý do; đạo lý; xử lý
OnKun
11 nétBộ · bộ Vương
Mẹo nhớVua (王) phân chia ruộng đất một cách hợp lý (里).
Từ ghép thường gặp
理由りゆう lý do
料理りょうり món ăn
無理むり vô lý
理解りかい hiểu biết
心理しんり tâm lý
2/10
đệ
thứ tự; hạng
On
11 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớTre được phân chia theo thứ tự như các em trai
Từ ghép thường gặp
第一だいいち thứ nhất
次第しだい dần dần, tùy theo
落第らくだい thi trượt
及第きゅうだい thi đỗ
3/10
Chung
kết thúc; hết
OnKun
11 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ kết thúc ở mùa đông
Từ ghép thường gặp
終了しゅうりょう kết thúc
最終さいしゅう cuối cùng
終点しゅうてん trạm cuối
終日しゅうじつ cả ngày
4/10
Tế
nhỏ; gầy; chi tiết
OnKun
11 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớSợi chỉ 糸 nhỏ bé trên ruộng 田
Từ ghép thường gặp
細いほそい gầy, thon
細かいこまかい nhỏ nhặt, chi tiết
細胞さいぼう tế bào
詳細しょうさい chi tiết
5/10
Chuyển
di chuyển; lăn; ngã
OnKun
11 nétBộ · bộ Xa
Mẹo nhớXe quay tròn bánh để di chuyển
Từ ghép thường gặp
自転車じてんしゃ xe đạp
運転うんてん lái xe
転職てんしょく chuyển việc
回転かいてん xoay chuyển
6/10
Đô
Kinh đô; Thành thị; Tiện lợi
OnKun
11 nétBộ · bộ Ấp
Mẹo nhớMọi người tụ họp về vùng đất ấp tạo thành kinh đô.
Từ ghép thường gặp
都会とかい thành thị
京都きょうと kinh đô Kyoto
都合つごう sự thuận tiện
首都しゅと thủ đô
みやこ thủ đô, kinh đô
7/10
Cánh đồng; Hoang dã
OnKun
11 nétBộ · Bộ Lý
Mẹo nhớỞ trong làng (里) nhìn ra cái mâu (予) ở cánh đồng hoang dã.
Từ ghép thường gặp
野菜やさい Rau
野球やきゅう Bóng chày
野原のはら Cánh đồng
分野ぶんや Lĩnh vực
野党やとう Đảng đối lập
8/10
Vấn
Hỏi; Vấn đề
OnKun
11 nétBộ · Bộ Môn
Mẹo nhớĐứng ở cổng (門) mở miệng (口) ra hỏi thăm.
Từ ghép thường gặp
問題もんだい Vấn đề
質問しつもん Câu hỏi
問い合わせといあわせ Liên hệ
訪問ほうもん Ghé thăm
学問がくもん Học vấn
9/10
Điểu
con chim
OnKun
11 nétBộ · bộ Điểu
Mẹo nhớHình dáng con Điểu có lông và chân.
Từ ghép thường gặp
とり con chim
小鳥ことり chú chim nhỏ
白鳥はくちょう thiên nga
野鳥ちょう chim hoang dã
一石二鳥いっせきにちょう một mũi tên trúng hai đích
10/10
Hoàng
màu vàng
OnKun
11 nétBộ · bộ Hoàng
Mẹo nhớThảo mộc mọc trên đồng ruộng đến mùa chín có màu vàng.
Từ ghép thường gặp
黄色きいろ màu vàng
黄金おうごん vàng ròng
黄砂こうさ bụi vàng
卵黄らんおう lòng đỏ trứng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%