N4 · HÁN TỰ · BÀI 18

Bài 18

Học 10 chữ (温 … 森). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
ôn
ấm áp; nhiệt độ
OnKun
12 nétBộ · bộ thủy (nước)
Mẹo nhớNƯỚC (thủy) trong ĐĨA (mãnh) được MẶT TRỜI sưởi ẤM
Từ ghép thường gặp
温かいあたたかい ấm áp
温度おんど nhiệt độ
温泉おんせん suối nước nóng
気温きおん nhiệt độ không khí
温暖おんだん ấm áp, ôn hòa
2/10
Đạt
Đạt được; Truyền đạt; Các (số nhiều)
On
12 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớDắt con dê đi trên đường đạt tới đích.
Từ ghép thường gặp
友達ともだち bạn bè
配達はいたつ giao hàng
発達はったつ phát triển
達成たっせい đạt được
速達そくたつ chuyển phát nhanh
3/10
Vận
Vận chuyển; Vận mệnh; May mắn
OnKun
12 nétBộ · bộ Sước
Mẹo nhớXe của quân đội chạy trên đường để vận chuyển
Từ ghép thường gặp
運転うんてん lái xe
運ぶはこぶ vận chuyển
運動うんどう vận động
幸運こううん may mắn
4/10
Trường
Nơi chốn; quảng trường; trường hợp
OnKun
12 nétBộ · bộ Thổ
Mẹo nhớĐất (土) ở công trường đầy ánh mặt trời chiếu xuống.
Từ ghép thường gặp
場所ばしょ địa điểm
場合ばあい trường hợp
工場こうじょう nhà máy
広場ひろば quảng trường
会場かいじょう hội trường
5/10
Hàn
Lạnh; Rét
OnKun
12 nétBộ · bộ Miên
Mẹo nhớTrong nhà (宀) đắp chăn có cỏ, dưới chân có băng (冫) nên lạnh.
Từ ghép thường gặp
寒いさむい Lạnh
寒気かんき Luồng khí lạnh
寒帯かんたい Hàn đới
防寒ぼうかん Phòng lạnh
6/10
Thử
nóng (thời tiết)
OnKun
12 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời của người tạo ra cái nóng mùa hè
Từ ghép thường gặp
暑いあつい nóng
残暑ざんしょ cái nóng sót lại
猛暑もうしょ nóng gay gắt
暑中しょちゅう giữa mùa hè
7/10
Vãn
Buổi tối; Muộn; Đêm
On
12 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời (日) lặn miễn cưỡng (免) vào buổi tối.
Từ ghép thường gặp
晩ご飯ばんごはん Cơm tối
今晩こんばん Tối nay
毎晩まいばん Mỗi tối
一晩ひとばん Một đêm
8/10
Vãn
muộn; buổi tối
OnKun
12 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớNgày 日 thỏ 免 đi chơi vào buổi tối muộn
Từ ghép thường gặp
晩御飯ばんごはん cơm tối
今晩こんばん tối nay
毎晩まいばん mỗi tối
晩年ばんねん tuổi già
9/10
tình
trời nắng; quang đãng
OnKun
12 nétBộ · bộ nhật
Mẹo nhớNgày (日) có màu xanh (青) là trời nắng.
Từ ghép thường gặp
晴れるはれる nắng, quang đãng
晴れはれ trời nắng
快晴かいせい thời tiết đẹp, trong xanh
晴天せいてん trời quang đãng
10/10
sâm
rừng rậm
OnKun
12 nétBộ · bộ mộc (cây)
Mẹo nhớBa cây GỖ (mộc) tạo thành rừng SÂM rậm rạp
Từ ghép thường gặp
もり rừng rậm
森林しんりん rừng rậm
青森あおもり tỉnh Aomori
森の中もりの trong rừng
森永もりなが tên hãng Morinaga
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%