N4 · HÁN TỰ · BÀI 19

Bài 19

Học 10 chữ (歯 … 軽). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Xỉ
răng
OnKun
12 nétBộ · bộ Xỉ
Mẹo nhớCái miệng mở ra thấy hàm răng xếp dừng lại ở trong.
Từ ghép thường gặp
răng
歯医者はいしゃ nha sĩ
虫歯むしば răng sâu
歯磨きはみがき đánh răng
2/10
Không có; Vô lý
OnKun
12 nétBộ · Bộ Hỏa
Mẹo nhớRừng cây bị lửa (灬) thiêu rụi thành không có gì.
Từ ghép thường gặp
無いない Không có
無理むり Vô lý
無料むょう Miễn phí
無駄むだ Lãng phí
無視むし Xem thường
3/10
Phiên
Lượt; Số thứ tự; Canh gác
On
12 nétBộ · bộ Điền
Mẹo nhớTheo lượt rải phân bón trên ruộng lúa.
Từ ghép thường gặp
番号ばんごう số hiệu
番組ばんぐみ chương trình
一番いちばん nhất, số một
交番こうばん đồn cảnh sát
留守番るすばん trông nhà
4/10
Đoản
Ngắn; Khuyết điểm; Thiếu thốn
OnKun
12 nétBộ · bộ Thỉ
Mẹo nhớMũi tên (矢) bắn trúng cái đậu (豆) ngắn (短) ngủn.
Từ ghép thường gặp
短期たんき Ngắn hạn
短所たんしょ Nhược điểm
短縮たんしゅく Rút ngắn
短歌たんか Thơ Tanka
短気たんき Nóng nảy
5/10
Đáp
trả lời; đáp án
OnKun
12 nétBộ · bộ Trúc
Mẹo nhớCâu trả lời viết trên thẻ tre rất phù hợp
Từ ghép thường gặp
答えこたえ câu trả lời
回答かいとう giải đáp
答案とうあん bài thi
答弁とうべん trả lời, biện hộ
6/10
HỘI
tranh; bức họa
On
12 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ (糸) để thêu bức tranh trong buổi hội nghị (会).
Từ ghép thường gặp
絵画かいが hội họa, bức tranh
絵本えほん truyện tranh cho trẻ em
油絵あぶらえ tranh sơn dầu
絵の具えのぐ màu vẽ
浮世絵うきよえ tranh ukiyo-e
7/10
kết
buộc; kết thúc; kết quả
OnKun
12 nétBộ · bộ Mịch
Mẹo nhớDùng sợi chỉ buộc các ý kiến cát tường lại thành kết quả
Từ ghép thường gặp
結婚けっこん kết hôn
結論けつろん kết luận
結果けっか kết quả
結ぶむすぶ buộc, nối
8/10
Trước
Mặc áo; Đến nơi
OnKun
12 nétBộ · bộ Dương
Mẹo nhớCon cừu nhìn thấy mắt người thì mặc áo vào
Từ ghép thường gặp
着るきる mặc
着くつく đến nơi
下着したぎ đồ lót
到着とうちゃく đến nơi
9/10
Thải
cho vay; cho mượn
OnKun
12 nétBộ · bộ Bối
Mẹo nhớĐại diện mang tiền bạc đi cho vay
Từ ghép thường gặp
貸すかす cho mượn
貸出かしだし cho mượn ra ngoài
賃貸ちんたい cho thuê
貸切かしきり thuê trọn gói
10/10
Khinh
Nhẹ; Khinh thường; Sơ sài
OnKun
12 nétBộ · bộ Xa
Mẹo nhớXe (車) mà đi qua vùng đất thánh (経 - bỏ mịch) thì thấy rất nhẹ (軽).
Từ ghép thường gặp
軽食けいしょく Bữa ăn nhẹ
気軽にきがるに Một cách thoải mái, không ngần ngại
軽減けいげん Giảm nhẹ
軽率けいそつ Khinh suất, cẩu thả
軽いかるい Nhẹ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%