N5 · HÁN TỰ · BÀI 3漢字
Bài 3
Học 10 chữ (山 … 午). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Sơn
山
núi
OnサンKunやま
3 nétBộ 山 · bộ Sơn
Mẹo nhớHình dạng ba ngọn núi song song
Từ ghép thường gặp富士山 núi Phú Sĩ
火山 núi lửa
山林 sơn lâm
登山 leo núi
山道 đường núi
2/10Xuyên
川
sông
OnセンKunかわ
3 nétBộ 川 · bộ Xuyên
Mẹo nhớHình ảnh các dòng sông chảy song song
Từ ghép thường gặp川岸 bờ sông
小川 suối nhỏ
河川 sông ngòi
川上 thượng nguồn
川下 hạ lưu
3/10Công
工
công nghiệp; thợ; công việc
Onコウ
3 nétBộ 工 · bộ Công
Mẹo nhớHình cái thước của người thợ công nhân
Từ ghép thường gặp工場 nhà máy
工事 công trường
工業 công nghiệp
大工 thợ mộc
4/10Trung
中
ở giữa; bên trong; trung tâm
OnチュウKunなか、うち、あたる
4 nétBộ 丨 · bộ Cổn
Mẹo nhớMột đường thẳng xuyên qua giữa tâm vòng tròn.
Từ ghép thường gặp中 bên trong
中国 Trung Quốc
中心 trung tâm
中学校 trường cấp 2
一日中 suốt cả ngày
5/10Ngũ
五
số năm
OnゴKunいつつ
4 nétBộ 二 · bộ Nhị
Mẹo nhớGiới hạn giữa trời và đất có năm vạch
Từ ghép thường gặp五月 tháng năm
五日 mùng năm
五感 ngũ quan
五円 năm yên
五分 năm phút
6/10Kim
今
bây giờ; nay
Onコン、キンKunいま
4 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đang ở trong lều ngay bây giờ
Từ ghép thường gặp今日 hôm nay
今月 tháng này
今年 năm nay
今週 tuần này
今回 lần này
7/10Nguyên
元
Gốc rễ; Nguyên khí; Khỏe mạnh
Onゲン、ガンKunもと
4 nétBộ 儿 · bộ Nhi
Mẹo nhớHai người đứng trên đất là gốc rễ của vạn vật
Từ ghép thường gặp元気 khỏe mạnh
元日 ngày mùng một tết
足元 dưới chân
地元 địa phương
8/10Lục
六
số sáu
OnロクKunむ、むつ
4 nétBộ 八 · bộ Bát
Mẹo nhớĐội mũ rồi dang hai tay chân nhảy múa vui vẻ
Từ ghép thường gặp六月 tháng sáu
六日 mùng sáu
六角形 hình lục giác
六分 sáu phút
六個 sáu cái
9/10Phân
分
phút; chia ra; hiểu
Onブン、フン、ブKunわかる、わける、わかれる、わかたつ
4 nétBộ 刀 · bộ Đao
Mẹo nhớDùng con dao chia đôi vật làm tám phần.
Từ ghép thường gặp分かる hiểu
五分 5 phút
自分 bản thân
半分 một nửa
分析 phân tích
10/10NGỌ
午
buổi trưa; ngọ
Onゴ
4 nétBộ 十 · bộ Thập
Mẹo nhớCon ngựa đứng thẳng như kim đồng hồ chỉ 12 giờ trưa.
Từ ghép thường gặp午前 buổi sáng
午後 buổi chiều
正午 đúng 12 giờ trưa
午前中 suốt buổi sáng
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.