N5 · HÁN TỰ · BÀI 4

Bài 4

Học 10 chữ (友 … 止). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
HỮU
bạn bè
OnKun
4 nétBộ · bộ Hựu
Mẹo nhớHai người bạn nắm tay nhau vượt qua hoạn nạn.
Từ ghép thường gặp
友達ともだち bạn bè
友人ゆうじん bạn thân
友情ゆうじょう tình bạn
親友しんゆう bạn thân thiết
2/10
Viên
đồng yên; tròn
OnKun
4 nétBộ · bộ Vi
Mẹo nhớĐồng tiền xu có hình tròn nằm trong ví tiền
Từ ghép thường gặp
一円いちえん một yên
円高えんだか yên tăng giá
円安えんやす yên giảm giá
楕円だえん hình elip
円滑えんかつ trôi chảy
3/10
Thiên
trời; thiên nhiên
OnKun
4 nétBộ · bộ Đại
Mẹo nhớTrên đầu người lớn chính là bầu trời rộng lớn
Từ ghép thường gặp
天気てんき thời tiết
天才てんさい thiên tài
天国てんごく thiên đường
天皇てんのう thiên hoàng
天然てんねん thiên nhiên
4/10
Thiểu
Ít; Thiếu niên
OnKun
4 nétBộ · Bộ Tiểu
Mẹo nhớVật nhỏ (小) cắt thêm một nét nữa thành ít.
Từ ghép thường gặp
少しすこし Một chút
少ないすくない Ít
少年しょうねん Thiếu niên
少女しょうじょ Thiếu nữ
少々しょうしょう Một chút
5/10
THỦ
tay
OnKun
4 nétBộ · bộ Thủ
Mẹo nhớHình năm ngón tay xòe ra.
Từ ghép thường gặp
上手じょうず giỏi
下手へた dở, kém
手紙てがみ bức thư
歌手かしゅ ca sĩ
6/10
PHƯƠNG
phương hướng; cách thức
OnKun
4 nétBộ · bộ Phương
Mẹo nhớHình người cầm cày định hướng đi bốn phương.
Từ ghép thường gặp
方法ほうほう phương pháp
方向ほうこう phương hướng
見方みかた cách nhìn
一方いっぽう một mặt
7/10
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản
OnKun
4 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớHình mặt trời tròn có vạch ở giữa.
Từ ghép thường gặp
日本にほん Nhật Bản
毎日まいにち hàng ngày
日曜日にちようび chủ nhật
今日きょう hôm nay
昨日きのう hôm qua
8/10
Nguyệt
mặt trăng; tháng
OnKun
4 nétBộ · bộ Nguyệt
Mẹo nhớHình mảnh trăng khuyết có hai vạch mây che.
Từ ghép thường gặp
つき mặt trăng
一月いちがつ tháng một
月曜日げつようび thứ hai
毎月まいつき hàng tháng
今月こんげつ tháng này
9/10
Mộc
cây; gỗ
OnKun
4 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớHình dáng cây có cành lá và rễ cắm sâu
Từ ghép thường gặp
木曜日もくようび thứ năm
木製もくせい làm bằng gỗ
大木たいぼく cây cổ thụ
木材もくざい vật liệu gỗ
木立こだち lùm cây
10/10
Chỉ
dừng lại; đình chỉ
OnKun
4 nétBộ · bộ Chỉ
Mẹo nhớHình bàn chân dừng lại
Từ ghép thường gặp
中止ちゅうし hoãn, hủy
禁止きんし cấm đoán
立ち止まるたちどまる đứng lại
歯止めはどめ phanh kiềm chế
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%