N5 · HÁN TỰ · BÀI 5漢字
Bài 5
Học 10 chữ (水 … 半). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Thủy
水
nước
OnスイKunみず
4 nétBộ 水 · bộ Thủy
Mẹo nhớDòng nước chảy bắn ra bốn phía
Từ ghép thường gặp水曜日 thứ tư
水道 nước máy
水泳 bơi lội
海水 nước biển
水着 đồ bơi
2/10HỎA
火
lửa
OnカKunひ
4 nétBộ 火 · bộ Hỏa
Mẹo nhớHình ngọn lửa đang bùng cháy dữ dội.
Từ ghép thường gặp火曜日 thứ ba
火事 hỏa hoạn
火山 núi lửa
花火 pháo hoa
3/10PHỤ
父
cha; bố
OnフKunちち
4 nétBộ 父 · bộ Phụ
Mẹo nhớHình ảnh người cha cầm hai roi dạy con.
Từ ghép thường gặp父親 bố, thân phụ
祖父 ông
父母 bố mẹ
叔父 chú, bác
4/10Ngưu
牛
con bò; trâu
OnギュウKunうし
4 nétBộ 牛 · bộ Ngưu
Mẹo nhớHình ảnh con bò nhìn từ trên xuống
Từ ghép thường gặp牛乳 sữa bò
牛肉 thịt bò
子牛 bê con
牛丼 cơm thịt bò
5/10Khuyển
犬
con chó
OnケンKunいぬ
4 nétBộ 犬 · bộ Khuyển
Mẹo nhớChữ Đại thêm một dấu chấm thành con chó Khuyển.
Từ ghép thường gặp犬 con chó
子犬 chó con
番犬 chó giữ nhà
猟犬 chó săn
6/10Huynh
兄
anh trai
OnケイKunあに
5 nétBộ 儿 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười nói to bằng miệng đi bằng chân là Huynh.
Từ ghép thường gặp兄 anh trai tôi
お兄さん anh trai người khác
兄弟 anh em
義兄 anh rể
7/10Đông
冬
mùa đông
OnトウKunふゆ
5 nétBộ 冫 · bộ Băng
Mẹo nhớMùa đông đi chậm trên băng
Từ ghép thường gặp冬休み nghỉ đông
冬眠 ngủ đông
冬服 quần áo mùa đông
冬季 mùa đông
8/10Xuất
出
ra; xuất hiện; đưa ra
Onシュツ、スイKunでる、で、だす、いでる
5 nétBộ 凵 · bộ Khảm
Mẹo nhớHai ngọn núi chồng lên nhau nhô ra ngoài.
Từ ghép thường gặp出る đi ra, xuất hiện
出す nộp, lấy ra
出口 lối ra
出発 xuất phát
思い出 kỷ niệm
9/10BẮC
北
phía bắc
OnホクKunきた
5 nétBộ 匕 · bộ Chủy
Mẹo nhớHai người ngồi quay lưng vào nhau tránh gió lạnh từ phương Bắc.
Từ ghép thường gặp北口 cửa bắc
北海道 Hokkaido
東北 đông bắc
南北 nam bắc
10/10BÁN
半
một nửa
OnハンKunなかば
5 nétBộ 十 · bộ Thập
Mẹo nhớCắt đôi con bò làm hai nửa.
Từ ghép thường gặp半分 một nửa
半年 nửa năm
半日 nửa ngày
前半 nửa đầu
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.