N5 · HÁN TỰ · BÀI 6漢字
Bài 6
Học 10 chữ (古 … 白). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Cổ
古
Cũ; Cổ kính
OnコKunふるい
5 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớMười cái miệng kể chuyện ngày xưa cũ
Từ ghép thường gặp古い cũ
中古 đồ cũ
古代 cổ đại
古本 sách cũ
2/10HỮU
右
bên phải
OnウKunみぎ
5 nétBộ 口 · bộ Khẩu
Mẹo nhớTay đưa thức ăn vào miệng là tay phải.
Từ ghép thường gặp右手 tay phải
右折 rẽ phải
左右 trái phải
右側 phía bên phải
3/10Tứ
四
số bốn
OnシKunよ、よつ、よん
5 nétBộ 囗 · bộ Vi
Mẹo nhớTrong bốn bức tường có hai người bên trong
Từ ghép thường gặp四月 tháng tư
四日 mùng bốn
四季 bốn mùa
四角 hình vuông
四人 bốn người
4/10Ngoại
外
bên ngoài; ngoài
Onガイ、ゲKunそと、ほか
5 nétBộ 夕 · bộ Tịch
Mẹo nhớBan đêm đi bói toán ở bên ngoài
Từ ghép thường gặp外国 nước ngoài
外国人 người nước ngoài
外出 đi ra ngoài
外科 ngoại khoa
意外 ngoài dự tính
5/10TẢ
左
bên trái
OnサKunひだり
5 nétBộ 工 · bộ Công
Mẹo nhớTay cầm công cụ phụ trợ là tay trái.
Từ ghép thường gặp左手 tay trái
左折 rẽ trái
左側 phía bên trái
左右 trái phải
6/10Bản
本
sách; gốc rễ; bản chất
OnホンKunもと
5 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây gỗ có thêm một vạch ở gốc để chỉ gốc rễ.
Từ ghép thường gặp本 sách
日本 Nhật Bản
本当に thực sự
本日 hôm nay
一本 một cây
7/10MẪU
母
mẹ
OnボKunはは
5 nétBộ 毋 · bộ Vô
Mẹo nhớHình người mẹ lộ hai bầu sữa nuôi con.
Từ ghép thường gặp母親 mẹ, thân mẫu
祖母 bà
母国 quê hương
母音 nguyên âm
8/10Sinh
生
sống; sinh ra; học sinh
Onセイ、ショウKunいきる、いかす、いける、うまれる、うむ、おう、はえる、はやす、き、なま
5 nétBộ 生 · bộ Sinh
Mẹo nhớCây cỏ mọc lên từ mặt đất thể hiện sự sống.
Từ ghép thường gặp生きる sống
生まれる được sinh ra
先生 giáo viên
学生 học sinh, sinh viên
生活 cuộc sống
9/10Điền
田
Ruộng; ruộng lúa
OnデンKunた
5 nétBộ 田 · bộ Điền
Mẹo nhớHình dáng thửa ruộng chia ô.
Từ ghép thường gặp水田 ruộng lúa nước
田舎 vùng quê
油田 mỏ dầu
成田 sân bay Narita
田んぼ ruộng lúa
10/10Bạch
白
màu trắng; rõ ràng
OnハクKunしろ
5 nétBộ 白 · bộ Bạch
Mẹo nhớÁnh sáng mặt trời ló rạng có màu trắng tinh
Từ ghép thường gặp白い trắng
白髪 tóc bạc
白鳥 thiên nga
面白い thú vị
告白 tỏ tình
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.