N5 · HÁN TỰ · BÀI 8漢字
Bài 8
Học 10 chữ (字 … 西). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Tự
字
chữ viết; kí tự
OnジKunあざ
6 nétBộ 宀 · bộ Miên
Mẹo nhớDưới mái nhà đứa trẻ đang học chữ
Từ ghép thường gặp漢字 chữ Hán
文字 chữ viết
数字 chữ số
名字 họ tộc
2/10Niên
年
năm; tuổi
OnネンKunとし
6 nétBộ 干 · bộ Can
Mẹo nhớGieo mạ lúa sau một năm mới gặt hái.
Từ ghép thường gặp今年 năm nay
来年 năm sau
毎年 hàng năm
去年 năm ngoái
一年生 sinh viên năm nhất
3/10Tảo
早
sớm; nhanh
OnソウKunはやい
6 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớSớm mai mặt trời mọc trên ngọn cỏ
Từ ghép thường gặp早朝 sáng sớm
早退 về sớm
早速 ngay lập tức
足早 nhanh chân
4/10MỖI
毎
mỗi; hằng
OnマイKunごと
6 nétBộ 毋 · bộ Vô
Mẹo nhớMỗi người mẹ đều đội mũ chăm con hàng ngày.
Từ ghép thường gặp毎日 hàng ngày
毎月 hàng tháng
毎年 hàng năm
毎朝 mỗi sáng
5/10Khí
気
khí chất; tinh thần; khí quyển
Onキ、ケKunいき
6 nétBộ 气 · bộ Khí
Mẹo nhớLuồng hơi nước bốc lên từ nồi cơm đang nấu.
Từ ghép thường gặp元気 khỏe mạnh
天気 thời tiết
気をつける chú ý, cẩn thận
気持ち cảm xúc, tâm trạng
人気 được yêu thích
6/10BÁCH
百
một trăm
Onヒャク
6 nétBộ 白 · bộ Bạch
Mẹo nhớThêm một nét trên chữ Bạch thành một trăm.
Từ ghép thường gặp三百 ba trăm
六百 sáu trăm
八百 tám trăm
百科事典 bách khoa toàn thư
7/10nhĩ
耳
tai
OnジKunみみ
6 nétBộ 耳 · bộ nhĩ
Mẹo nhớHình dáng của cái tai.
Từ ghép thường gặp耳 cái tai
耳鳴り ù tai
初耳 nghe lần đầu
耳鼻科 khoa tai mũi họng
8/10Sắc
色
Màu sắc
Onショク、シキKunいろ
6 nétBộ 色 · bộ Sắc
Mẹo nhớHình người đang quỳ nhìn ngắm màu sắc
Từ ghép thường gặp色々 nhiều màu, đa dạng
景色 phong cảnh
特色 đặc sắc
黄色 màu vàng
9/10Hành
行
đi; tổ chức; hàng
Onコウ、ギョウ、アンKunいく、ゆく、おこなう
6 nétBộ 行 · bộ Hành
Mẹo nhớHình ngã tư đường nơi mọi người đi lại.
Từ ghép thường gặp行く đi
行う tổ chức, tiến hành
銀行 ngân hàng
旅行 du lịch
行動 hành động
10/10TÂY
西
phía tây
OnセイKunにし
6 nétBộ 襾 · bộ Á
Mẹo nhớHình tổ chim khi mặt trời lặn ở phương Tây.
Từ ghép thường gặp西口 cửa tây
西洋 phương tây
関西 vùng Kansai
大西洋 Đại Tây Dương
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.