N5 · HÁN TỰ · BÀI 9漢字
Bài 9
Học 10 chữ (何 … 言). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Hà
何
cái gì; gì
OnカKunなに、なん
7 nétBộ 人 · bộ Nhân
Mẹo nhớNgười đứng gánh hành lý hỏi cái gì
Từ ghép thường gặp何時 mấy giờ
何か cái gì đó
何回 mấy lần
何年 mấy năm
何度 mấy lần
2/10Mại
売
Bán
OnバイKunうる
7 nétBộ 士 · bộ Sĩ
Mẹo nhớKẻ sĩ mang đồ đi bán lấy tiền chân đi
Từ ghép thường gặp売る bán
売店 quầy bán hàng
売り場 quầy bán hàng
発売 phát hành
3/10Đệ
弟
em trai
OnテイKunおとうと
7 nétBộ 弓 · bộ Cung
Mẹo nhớEm trai cầm dây quấn quanh cây cung.
Từ ghép thường gặp弟 em trai tôi
兄弟 anh em
弟子 đệ tử
子弟 con em
4/10Lai
来
đến; vị lai
OnライKunくる、きたる
7 nétBộ 木 · bộ Mộc
Mẹo nhớCây lúa chín người ta đi đến gặt
Từ ghép thường gặp来年 năm sau
来月 tháng sau
来週 tuần sau
未来 tương lai
本来 vốn dĩ
5/10mỗi
每
mỗi; mọi
OnマイKunごと
7 nétBộ 毋 · bộ vô
Mẹo nhớNgười mẹ nằm ngang mỗi ngày lo cho con
Từ ghép thường gặp毎日 mỗi ngày
毎週 mỗi tuần
毎月 mỗi tháng
毎年 mỗi năm
毎度 mỗi lần
6/10Nam
男
con trai; đàn ông
Onダン、ナンKunおとこ
7 nétBộ 田 · bộ Điền
Mẹo nhớNgười dùng lực làm việc ngoài đồng ruộng
Từ ghép thường gặp男の子 bé trai
男性 nam giới
長男 trưởng nam
男子 nam nhi
男気 nghĩa khí
7/10Tư
私
Tôi; riêng tư; tư nhân
OnシKunわたくし、わたし
7 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớCây lúa (禾) của tôi là của riêng tư.
Từ ghép thường gặp私立 tư thục
私生活 đời sống riêng tư
私物 của riêng
私服 thường phục
私用 việc riêng
8/10Hoa
花
bông hoa
OnカKunはな
7 nétBộ 艹 · bộ Thảo
Mẹo nhớBông hoa biến hóa màu sắc
Từ ghép thường gặp花火 pháo hoa
花瓶 bình hoa
生け花 nghệ thuật cắm hoa
花見 ngắm hoa
9/10Kiến
見
nhìn; xem; thấy
OnケンKunみる、みえる、みせる
7 nétBộ 見 · bộ Kiến
Mẹo nhớTrên là mắt, dưới là đôi chân đang đi nhìn ngó.
Từ ghép thường gặp見る nhìn, xem
見える nhìn thấy
見せる cho xem
意見 ý kiến
見学 kiến tập, tham quan
10/10NGÔN
言
nói; lời nói
OnゲンKunいう
7 nétBộ 言 · bộ Ngôn
Mẹo nhớLời nói phát ra từ miệng qua các làn sóng âm.
Từ ghép thường gặp言う nói
言葉 từ ngữ
言語 ngôn ngữ
伝言 lời nhắn
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.