N5 · HÁN TỰ · BÀI 10

Bài 10

Học 10 chữ (赤 … 歩). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Xích
màu đỏ; xích
OnKun
7 nétBộ · bộ Xích
Mẹo nhớĐất kết hợp với lửa tạo ra màu đỏ xích.
Từ ghép thường gặp
赤いあかい đỏ
赤ちゃんあかちゃん trẻ sơ sinh
赤道せきどう xích đạo
赤字あかじ thâm hụt
2/10
Túc
Chân; Đầy đủ
OnKun
7 nétBộ · bộ Túc
Mẹo nhớHình cái chân đang đứng vững
Từ ghép thường gặp
足すたす thêm vào
足りるたりる đủ
遠足えんそく dã ngoại
不足ふそく thiếu thốn
3/10
XA
xe ô tô; xe cộ
OnKun
7 nétBộ · bộ Xa
Mẹo nhớHình chiếc xe nhìn từ trên xuống có hai bánh và trục xe.
Từ ghép thường gặp
電車でんしゃ tàu điện
自動車じどうしゃ xe ô tô
自転車じてんしゃ xe đạp
車椅子くるまいす xe lăn
4/10
Kinh
Kinh đô; Kinh thành
On
8 nétBộ · bộ Đầu
Mẹo nhớKinh đô lớn có tòa tháp cao trên đất
Từ ghép thường gặp
東京とうきょう Tokyo
京都きょうと Kyoto
上京じょうきょう lên thủ đô
京阪けいはん vùng Kyoto-Osaka
5/10
Quốc
đất nước; quốc gia
OnKun
8 nétBộ · bộ Vi
Mẹo nhớVua cai trị vùng đất được bao quanh bởi biên giới.
Từ ghép thường gặp
くに đất nước
外国がいこく nước ngoài
中国ちゅうごく Trung Quốc
国会こっかい quốc hội
国際こくさい quốc tế
6/10
Học
học; học vấn
OnKun
8 nétBộ · bộ Tử
Mẹo nhớĐứa trẻ học dưới mái nhà được che chở.
Từ ghép thường gặp
学ぶまなぶ học
学生がくせい học sinh, sinh viên
学校がっこう trường học
大学だいがく trường đại học
学習がくしゅう học tập
7/10
Điếm
Cửa hàng
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhiễm
Mẹo nhớDưới mái nhà bói quẻ lập cửa hàng
Từ ghép thường gặp
みせ cửa hàng
店員てんいん nhân viên cửa hàng
書店しょてん hiệu sách
喫茶店きっさてん quán cà phê
8/10
Minh
Sáng sủa; minh bạch; rõ ràng
OnKun
8 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời (日) kết hợp mặt trăng (月) tạo ra ánh sáng thông minh.
Từ ghép thường gặp
明るいあかるい tươi sáng
明日あした ngày mai
説明せつめい giải thích
明白めいはく rõ ràng
発明はつめい phát minh
9/10
Đông
phía đông
OnKun
8 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớMặt trời mọc đằng sau cây ở phía đông
Từ ghép thường gặp
東京とうきょう Đông Kinh (Tokyo)
東口ひがしぐち cửa đông
関東かんとう vùng Kanto
中東ちゅうとう Trung Đông
東北とうほく Đông Bắc
10/10
Bộ
Đi bộ; Bước chân
OnKun
8 nétBộ · bộ Chỉ
Mẹo nhớDừng chân lại rồi bước tiếp
Từ ghép thường gặp
歩くあるく đi bộ
徒歩とほ đi bộ
散歩さんぽ đi dạo
歩道ほどう vỉa hè
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%