N5 · HÁN TỰ · BÀI 11漢字
Bài 11
Học 10 chữ (空 … 秋). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớ và từ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.
✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ
PHẦN 1
Học chữ学習
1/10Không
空
Bầu trời; Trống rỗng
OnクウKunそら、あく、から
8 nétBộ 穴 · bộ Huyệt
Mẹo nhớDưới cái hang có công cụ đào lên khoảng trống
Từ ghép thường gặp空気 không khí
空港 sân bay
空手 võ karate
空く trống, vắng
2/10Kim
金
vàng; tiền; kim loại
Onキン、コンKunかね
8 nétBộ 金 · bộ Kim
Mẹo nhớDưới lòng đất có quặng vàng lấp lánh
Từ ghép thường gặpお金 tiền bạc
金曜日 thứ sáu
現金 tiền mặt
料金 tiền phí
貯金 tiền tiết kiệm
3/10Trường
長
dài; trưởng; đứng đầu
OnチョウKunながい、おさ
8 nétBộ 長 · bộ Trường
Mẹo nhớNgười tóc dài là người lớn tuổi, người đứng đầu.
Từ ghép thường gặp長い dài
社長 giám đốc
校長 hiệu trưởng
長男 con trai trưởng
成長 trưởng thành
4/10VŨ
雨
mưa
OnウKunあめ
8 nétBộ 雨 · bộ Vũ
Mẹo nhớHình các giọt nước mưa rơi xuống từ những đám mây.
Từ ghép thường gặp大雨 mưa to
雨天 trời mưa
雨具 đồ đi mưa
梅雨 mùa mưa
5/10Thanh
青
màu xanh; thanh xuân
OnセイKunあお
8 nétBộ 青 · bộ Thanh
Mẹo nhớNgọn cỏ mọc trên giếng nước trong xanh
Từ ghép thường gặp青空 bầu trời xanh
青年 thanh niên
青い xanh
青春 thanh xuân
6/10Tiền
前
trước; phía trước
OnゼンKunまえ
9 nétBộ 刀 · bộ Đao
Mẹo nhớCắt thịt đứng trước mặt mọi người.
Từ ghép thường gặp前 phía trước, trước đây
名前 tên
午前 buổi sáng (AM)
前半 hiệp một, nửa đầu
以前 trước đây
7/10NAM
南
phía nam
OnナンKunみなみ
9 nétBộ 十 · bộ Thập
Mẹo nhớMười người đội mũ đi tìm ranh giới ở phía Nam.
Từ ghép thường gặp南口 cửa nam
東南アジア Đông Nam Á
南極 Nam Cực
南米 Nam Mỹ
8/10Hậu
後
sau; phía sau; muộn
Onゴ、コウKunのち、うしろ、あと、おくれる
9 nétBộ 彳 · bộ Sách
Mẹo nhớNgười đi bộ chậm chạp bước sau cùng.
Từ ghép thường gặp後ろ phía sau
午後 buổi chiều (PM)
後半 hiệp hai, nửa sau
最後 cuối cùng
後で sau đó
9/10Xuân
春
mùa xuân
OnシュンKunはる
9 nétBộ 日 · bộ Nhật
Mẹo nhớBa người đi chơi dưới ánh mặt trời mùa xuân.
Từ ghép thường gặp春 mùa xuân
春分 xuân phân
青春 thanh xuân
新春 tân xuân
10/10Thu
秋
mùa thu
OnシュンKunあき
9 nétBộ 禾 · bộ Hòa
Mẹo nhớLúa chín như lửa đốt vào mùa Thu.
Từ ghép thường gặp秋 mùa thu
秋分 thu phân
晩秋 cuối thu
春秋 xuân thu
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.