N5 · HÁN TỰ · BÀI 12

Bài 12

Học 10 chữ (茶 … 高). Mỗi chữ: xem thứ tự nét, tập viết, âm On/Kun, nghĩa & Hán-Việt, bộ thủ, mẹo nhớtừ ghép. Cuối bài có 6 nhóm bài tập tự chấm.

✎ Ôn nền tảng: nét · thứ tự · bộ thủ

PHẦN 1

Học chữ

1/10
Trà
trà; chè
On
9 nétBộ · bộ Thảo
Mẹo nhớThảo mộc trên cây cho người làm Trà.
Từ ghép thường gặp
ちゃ trà
お茶おちゃ trà kính ngữ
茶道さどう trà đạo
喫茶店きっさてん quán cà phê
紅茶こうちゃ hồng trà
2/10
Âm
Âm thanh; Tiếng
OnKun
9 nétBộ · bộ Âm
Mẹo nhớĐứng trên mặt đất phát ra âm thanh từ miệng
Từ ghép thường gặp
音楽おんがく âm nhạc
音読おんどく đọc thành tiếng
発音はつおん phạt âm
本音ほんね ý định thực sự
3/10
Thực
ăn; thực phẩm
OnKun
9 nétBộ · bộ Thực
Mẹo nhớMọi người tụ tập dưới mái nhà ăn cơm
Từ ghép thường gặp
食事しょくじ bữa ăn
食べ物たべもの đồ ăn
食堂しょくどう nhà ăn
朝食ちょうしょく bữa sáng
食品しょくひん thực phẩm
4/10
Hạ
mùa hạ; mùa hè
OnKun
10 nétBộ · bộ Truy
Mẹo nhớNgười đội mũ to đi chậm rãi trong mùa Hạ.
Từ ghép thường gặp
なつ mùa hè
夏休みなつやすみ kỳ nghỉ hè
初夏しょか đầu hè
夏至げし hạ chí
5/10
Thời
thời gian; giờ
OnKun
10 nétBộ · bộ Nhật
Mẹo nhớMặt trời dịch chuyển đo thời gian ở chùa.
Từ ghép thường gặp
時間じかん thời gian
時々ときどき thỉnh thoảng
時計とけい đồng hồ
一時代いちじだい một thời đại
同時どうじ đồng thời
6/10
Thư
viết; sách
OnKun
10 nétBộ · bộ Viết
Mẹo nhớTay cầm bút viết lời nói ra thành sách
Từ ghép thường gặp
辞書じしょ từ điển
図書館としょかん thư viện
教科書きょうかしょ sách giáo khoa
書類しょるい tài liệu
書道しょどう thư pháp
7/10
HIỆU
trường học
On
10 nétBộ · bộ Mộc
Mẹo nhớTrường học làm bằng gỗ giao lưu kiến thức.
Từ ghép thường gặp
学校がっこう trường học
校長こうちょう hiệu trưởng
高校こうこう trường cấp ba
校舎こうしゃ khu nhà trường
8/10
Bệnh
bệnh tật; ốm
OnKun
10 nétBộ · bộ Nạch
Mẹo nhớNgười bị bệnh nằm trong nhà
Từ ghép thường gặp
病院びょういん bệnh viện
病気びょうき bệnh tật
看病かんびょう chăm sóc bệnh
急病きゅうびょう bệnh cấp tính
9/10
Con ngựa
OnKun
10 nétBộ · bộ Mã
Mẹo nhớHình ảnh con Ngựa (馬) có bờm và bốn chân
Từ ghép thường gặp
うま con ngựa
競馬けいば đua ngựa
馬車ばしゃ xe ngựa
乗馬じょうば cưỡi ngựa
馬鹿ばか ngu ngốc
10/10
Cao
cao; đắt
OnKun
10 nétBộ · bộ Cao
Mẹo nhớHình ảnh ngôi nhà lầu cao tầng
Từ ghép thường gặp
高校こうこう trường cấp ba
高級こうきゅう cao cấp
最高さいこう cao nhất
高価こうか đắt giá
高速こうそく tốc độ cao
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%