🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
9課か — Bài 9 · 好すき・わかります

Sở thích, khả năng & lý do

NがV(好すき/上手じょうず/わかります/あります) / から(lý do) / どうして
1
N が 好すき/上手じょうず/わかります/ありますthích / giỏi / hiểu / có ~
Cấu tạo
Tân ngữ của các từ này dùng が (không dùng を).
好すき・嫌きらい・上手じょうず・下手へた・わかります・あります
Giải thích
が đánh dấu đối tượng của cảm xúc, năng lực, sở hữu.
Ví dụ
わたしは音楽おんがくが好すきです。
Watashi wa ongaku ga suki desu.
ミラーさんは日本にほん語ごが分わかります。
Miraa-san wa nihongo ga wakarimasu.
2
Phó từ mức độよく / だいたい / 少すこし / あまり / 全然ぜんぜん
Cấu tạo
Khẳng định: よく→だいたい→少し
Phủ định: あまり〜ない→全然〜ない
Giải thích
あまり, 全然ぜんぜん luôn đi với thể phủ định.
Ví dụ
漢字かんじが少すこし分わかります。
Kanji ga sukoshi wakarimasu.
スポーツが全然ぜんぜんできません。
Supootsu ga zenzen dekimasen.
3
〜から (lý do) / どうしてvì ~ ; tại sao?
Cấu tạo
Mệnh đề lý do + から、kết quả
Hỏi lý do: どうして, trả lời kết bằng から.
Giải thích
から đặt sau mệnh đề nêu nguyên nhân.
Ví dụ
時間じかんがありませんから、行いきません。
Jikan ga arimasen kara, ikimasen.
どうして日本にほん語ごを勉強べんきょうしますか。
Doushite nihongo o benkyou shimasu ka.
問もん

Bài tập Bài 9

Bấm vào đáp án để chấm
1.わたしはサッカー____好すきです。
Watashi wa sakkaa ___ suki desu.
がをはに
① が — đối tượng của 好すき dùng が.
2.日本にほん語ごが____分わかりません。
Nihongo ga ___ wakarimasen.
あまりとてもよくだいたい
① あまり — đi với phủ định (không ... lắm).
3.____会社かいしゃを休やすみましたか。
___ kaisha o yasumimashita ka.
どうしてどこいつなに
① どうして — hỏi lý do.