🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
14課か — Bài 14 · て形けい

Thể て

3 nhóm động từ / て形けい / てください / ています / ましょうか
1
3 nhóm động từ & cách chia て形けいphân loại & biến đổi て
Cấu tạo
Nhóm I: い/ち/り→って, み/び/に→んで, き→いて, ぎ→いで, し→して (行きます→行って)
Nhóm II: bỏ ます + て · Nhóm III: きて / して
Giải thích
Thể て là nền tảng cho rất nhiều mẫu câu.
Ví dụ
書かきます → 書かいて
kakimasu → kaite
食たべます → 食たべて
tabemasu → tabete
2
V-て くださいHãy làm ~
Cấu tạo
V-て + ください
Nhờ vả lịch sự: thêm すみませんが ở đầu.
Giải thích
Dùng để nhờ vả, chỉ thị, mời.
Ví dụ
ここに名前なまえを書かいてください。
Koko ni namae o kaite kudasai.
ゆっくり話はなしてください。
Yukkuri hanashite kudasai.
3
V-て います / V-ましょうかđang làm ~ / để tôi ~ nhé?
Cấu tạo
V-て います hành động đang diễn ra
V(ます形) ましょうか đề nghị giúp đỡ.
Giải thích
ましょうか dùng khi chủ động đề nghị làm giúp người nghe.
Ví dụ
今いま雨あめが降ふっています。
Ima ame ga futte imasu.
荷物にもつを持もちましょうか。
Nimotsu o mochimashou ka.
問もん

Bài tập Bài 14

Bấm vào đáp án để chấm
1.急いそぎます → ____
isogimasu → ?
いそいでいそっていそいていそんで
① いそいで — đuôi ぎ → いで.
2.窓まどを開あけて____。
Mado o akete ___.
くださいましょうかいますません
① ください — Hãy mở cửa sổ.
3.ミラーさんは今いま電話でんわを____います。
... ima denwa o ___ imasu.
してしますしたする
① して — đang gọi điện → V-て います.