🃏 Học từng thẻ như app Mỗi từ một thẻ · lướt qua từng cái · có bài tập chấm ngay Vào học →
15課か — Bài 15 · 許可きょか・状態じょうたい

Cho phép & trạng thái

てもいいです / てはいけません / ています(trạng thái) / 場所ばしょにV
1
V-ても いいですかLàm ~ có được không?
Cấu tạo
V-て + も いいです[か]
Cho phép: ええ、いいですよ · Từ chối khéo: すみません、ちょっと…
Giải thích
Dùng để xin phép.
Ví dụ
ここで写真しゃしんを撮とってもいいですか。
Koko de shashin o totte mo ii desu ka.
この辞書じしょを使つかってもいいですよ。
Kono jisho o tsukatte mo ii desu yo.
2
V-ては いけませんKhông được làm ~
Cấu tạo
V-て + は いけません
Sắc thái cấm mạnh, không dùng với bề trên.
Giải thích
Biểu thị sự cấm đoán.
Ví dụ
ここで写真しゃしんを撮とってはいけません。
Koko de shashin o totte wa ikemasen.
ここでたばこを吸すってはいけません。
Koko de tabako o sutte wa ikemasen.
3
V-ています (trạng thái)trạng thái kết quả / nghề nghiệp
Cấu tạo
知っています (biết) · 住んでいます (đang sống)
結婚しています · 持っています
Giải thích
Phủ định của 知しっています là 知しりません (KHÔNG nói 知しっていません).
Ví dụ
大阪おおさかに住すんでいます。
Oosaka ni sunde imasu.
ミラーさんを知しっていますか。
Miraa-san o shitte imasu ka.
問もん

Bài tập Bài 15

Bấm vào đáp án để chấm
1.ここに座すわって____ですか。
Koko ni suwatte ___ desu ka.
も いいは いけませんくださいいます
① も いい — xin phép ngồi (V-てもいいですか).
2.大阪おおさかに住すんで____。
Oosaka ni sunde ___.
いますありますくださいいきます
① います — trạng thái đang sống.
3.「ミラーさんを知しっていますか。」「いいえ、____。」
... — Iie, ___.
知しりません知しっていません知しります知しっています
① 知しりません — phủ định đặc biệt của 知しっています.