1
Cách chia thể たdạng quá khứ giản thể
Cấu tạo
Giống thể て nhưng đổi
(書いて→書いた, 飲んで→飲んだ, 食べて→食べた)
て→た, で→だ(書いて→書いた, 飲んで→飲んだ, 食べて→食べた)
Giải thích
Là nền tảng cho たことがあります, たら, たり.
Ví dụ
行って → 行った
itte → itta
(thể て → thể た)
食べて → 食べた
tabete → tabeta
(thể て → thể た)
2
V-た ことが ありますđã từng làm ~
Cấu tạo
Kinh nghiệm tính đến hiện tại.
V-た + ことが ありますKinh nghiệm tính đến hiện tại.
Giải thích
Khác quá khứ thường: nhấn mạnh là một trải nghiệm.
Ví dụ
富士山に登ったことがあります。
Fujisan ni nobotta koto ga arimasu.
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.
馬に乗ったことがありますか。
Uma ni notta koto ga arimasu ka.
Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa?
3
〜たり 〜たり しますnào là ~ nào là ~
Cấu tạo
Liệt kê vài hành động tiêu biểu.
V-たり、V-たり しますLiệt kê vài hành động tiêu biểu.
Giải thích
Thời của câu do します ở cuối quyết định.
Ví dụ
日曜日は洗濯したり、掃除したりします。
Nichiyoubi wa sentaku shitari, souji shitari shimasu.
Chủ nhật tôi giặt đồ, dọn dẹp v.v.
週末は本を読んだり、映画を見たりします。
Shuumatsu wa hon o yondari, eiga o mitari shimasu.
Cuối tuần tôi đọc sách, xem phim v.v.
4
〜なりますtrở nên / trở thành
Cấu tạo
い-tt: bỏ い +
な-tt/N: +
くなりますな-tt/N: +
になりますGiải thích
Diễn tả sự biến đổi trạng thái.
Ví dụ
だんだん暖かくなりました。
Dandan atatakaku narimashita.
Trời dần ấm lên.
来年25歳になります。
Rainen nijuugo-sai ni narimasu.
Sang năm tôi 25 tuổi.
1.京都へ行った____があります。
Kyouto e itta ___ ga arimasu.
① こと — kinh nghiệm: V-た ことが あります.
2.休みは本を読____、音楽を聞いたりします。
... hon o yo___, ongaku o kiitari shimasu.
① んだり — 読む thể た là 読んだ → 読んだり.
3.寒____なりました。
Samu___ narimashita.
① く — い-tt: bỏ い + くなります.