N1 · BÀI 1漢字 N1
Bài 1
Học 12 chữ N1 (乙 … 乏). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
Ất
Tượng hìnhBộ thủThứ hai, Độc đáo, lạ
Onオツ
1 nétBộ 乙 · ẤtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ nét cong như mầm non uốn khó vươn → ất, thứ hai.
Mẹo nhớHình dáng mầm cây mới nhú lên mặt đất.
Từ ghép thường gặp甲乙 Hơn kém, Giáp và Ất
乙女 Thiếu nữ, trinh nữ
乙な味 Hương vị độc đáo
乙夜 Canh hai (đêm)
Đao
Tượng hìnhBộ thủthanh kiếm, con dao
OnトウKunかたな
2 nétBộ 刀 · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ con dao có lưỡi và cán → con dao, đao.
Mẹo nhớHình dáng của một thanh đao sắc bén
Từ ghép thường gặp日本刀 kiếm Nhật
執刀 phẫu thuật
短刀 dao găm
刀剣 đao kiếm
Hựu
Tượng hìnhBộ thủlại nữa, hơn nữa
OnユウKunまた
2 nétBộ 又 · HựuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ bàn tay phải với các ngón → lại, nữa, thêm.
Mẹo nhớHình bàn tay phải lặp đi lặp lại hành động
Từ ghép thường gặp又 lại, một lần nữa
又は hoặc là
又聞き nghe lỏm, nghe qua người khác
又従兄弟 anh em họ xa
Khất
Hội ýXin, Ăn xin, Cầu xin
OnコツKunこう
3 nétBộ 乙 · ẤtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ hơi khí bốc lên cầu xin → xin xỏ, khất.
Mẹo nhớNgười thiếu thốn không có không khí đành cúi đầu xin ăn.
Từ ghép thường gặp乞食 Ăn xin, khất thực
乞う Cầu xin, yêu cầu
乞い願う Cầu mong, khẩn cầu
請乞 Thỉnh cầu, xin xỏ
Phàm
Tượng hìnhtầm thường, đại khái
OnボンKunおよそ
3 nétBộ 几 · kỷN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ khung buồm/cái mâm gộp chung → phàm, tất thảy, tầm thường.
Mẹo nhớChiếc ghế Kỷ có một giọt nước rơi vào rất Bình phàm
Từ ghép thường gặp平凡 bình thường
凡人 người phàm
凡例 chú giải
凡才 tài thường
Nhận
Chỉ sựlưỡi dao, sắc bén
OnジンKunは
3 nétBộ 刀 · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源刀 (dao) thêm một chấm chỉ vào lưỡi bén → lưỡi dao, mũi nhọn.
Mẹo nhớThêm một dấu chấm vào con dao để chỉ lưỡi dao
Từ ghép thường gặp刃物 đồ sắc nhọn
凶刃 hung khí
白刃 lưỡi gươm trần
替刃 lưỡi dao thay thế
Thốn
Chỉ sựBộ thủthốn, một chút, ngắn
Onスン
3 nétBộ 寸 · Bộ ThốnN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vạch một điểm dưới cổ tay 又 chỉ chỗ mạch = tấc, đơn vị đo ngắn.
Mẹo nhớMột thốn là khoảng cách đo bằng một đốt ngón tay
Từ ghép thường gặp寸法 kích thước
寸劇 vở kịch ngắn
寸断 cắt vụn
一寸 một thốn, một chút
kỷ
Tượng hìnhBộ thủtự mình, chính mình
Onコ、キKunおのれ
3 nétBộ 己 · kỷN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ sợi dây mối gút uốn cong → mình, bản thân; can thứ sáu.
Mẹo nhớHình dáng tự mình uốn cong.
Từ ghép thường gặp自己 bản thân
利己 ích kỷ
己 tự mình
知己 tri kỷ
自己紹介 tự giới thiệu
Cân
Tượng hìnhBộ thủKhăn, Vải, Chiều rộng
Onキン
3 nétBộ 巾 · CânN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ tấm vải khăn treo rủ xuống → cái khăn.
Mẹo nhớHình dáng cái khăn treo trên dây.
Từ ghép thường gặp巾着 Túi rút dây
頭巾 Khăn trùm đầu
雑巾 Giẻ lau
布巾 Khăn lau chén
Cung
Tượng hìnhBộ thủCái cung, Cây cung
OnキュウKunゆみ
3 nétBộ 弓 · CungN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cây cung có dây kéo cong → cái cung (bắn tên).
Mẹo nhớHình dáng cây cung kéo căng.
Từ ghép thường gặp弓 Cây cung
弓道 Cung đạo
弓矢 Cung tên
半弓 Cung ngắn
弓状 Hình cánh cung
Đan
Chỉ sựmàu đỏ, thuốc luyện, lòng thành
OnタンKunに
4 nétBộ 丶 · ChủN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ giếng mỏ (井) với chấm quặng chu sa ở giữa → màu đỏ son, đan dược.
Mẹo nhớMột chấm đỏ (丶) ở giếng mỏ tạo ra linh đan đỏ
Từ ghép thường gặp丹念 cẩn trọng, chu đáo
丹精 hết lòng, tinh thành
牡丹 hoa mẫu đơn
丹色 màu đỏ son
Phạp
Hội ýnghèo nàn, thiếu thốn
OnボウKunぼしい
4 nétBộ 丿 · PhiệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ ngược chữ 正 (chính) → thiếu hụt, nghèo túng.
Mẹo nhớNgười đi lệch một bước thì trở nên nghèo túng thiếu thốn
Từ ghép thường gặp乏しい thiếu thốn nghèo nàn
貧乏 nghèo đói
欠乏 thiếu thốn trầm trọng
窮乏 khốn cùng khốn khó
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.