KhoáN1 › Bài 2
N1 · BÀI 2

Bài 2

Học 12 chữ N1 (仁 … 巨). Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Nhân
Hội ý
nhân từ, lòng trắc ẩn
On
4 nétBộ · Nhân đứngN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) + 二 (hai) → đạo giữa người với người = nhân ái, lòng nhân.
Mẹo nhớHai con người sống hòa thuận đối xử nhân từ với nhau.
Từ ghép thường gặp
仁愛じんあい nhân ái, lòng nhân từ
仁義じんぎ nhân nghĩa
仁徳じんとく nhân đức
仁術じんじゅつ nhân thuật, y thuật trị bệnh
Nhũng
Hội ý
thừa, rườm rà
On
4 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) + 人 (người) → người rảnh nấp trong nhà = thừa thãi, dư thừa.
Mẹo nhớTrong nhà có vài người đứng thừa thãi
Từ ghép thường gặp
冗談じょうだん nói đùa
冗長じょうちょう rườm rà
冗費じょうひ lãng phí
冗句じょうく câu thừa
Hung
Chỉ sự
hung ác, điềm gở
On
4 nétBộ · khảmN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái hố 凵 có dấu X = sa xuống hầm nguy → hung, dữ.
Mẹo nhớRơi vào hố Khảm gạch chéo chữ X là Hung
Từ ghép thường gặp
凶悪きょうあく hung ác
凶作きょうさく mất mùa
凶器きょうき hung khí
吉凶きっきょう cát hung
Ngải
Hội ý
Cắt, Gặt, Xén
OnKun
4 nétBộ · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源乂 (kéo/cắt) + 刂 (dao) → cắt, gặt, xén cỏ.
Mẹo nhớDùng dao để gặt cỏ xén cây.
Từ ghép thường gặp
刈るかる Gặt, cắt, xén
刈り取りかりとり Việc gặt hái
草刈りくさかり Cắt cỏ
刈り込みかりこみ Cắt tỉa
Câu
Tượng hình
móc, cong
OnKun
4 nétBộ · Bộ BaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ nét móc cong 勹 bao lấy 厶 → móc câu, cong, câu kết.
Mẹo nhớBao quanh bộ tư biến thể tạo thành cái móc câu.
Từ ghép thường gặp
勾配こうばい độ dốc
勾留こうりゅう giam giữ
勾引こういん dẫn độ
勾当こうとう chức quan mù thời xưa
Thăng
Tượng hình
đấu đo lường, thăng tiến
OnKun
4 nétBộ · Bộ ThậpN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái đấu có cán để đong → thăng (đơn vị đong), lên cao.
Mẹo nhớHình cái đấu gỗ múc gạo gạt ngang.
Từ ghép thường gặp
一升いっしょう một thăng
升目ますめ ô vuông vạch đo
一升瓶いっしょうびん chai một thăng
斗升としょう đấu hộc
Ách
Hội ý
tai ách, hạn, tai ương
On
4 nétBộ · HánN1
Nguồn gốc chữ · 字源厂 (sườn núi) + 卩 (người khom) = bị dồn ép hiểm nguy → tai ách.
Mẹo nhớDưới vách đá bị nhốt là gặp tai ách
Từ ghép thường gặp
厄介やっかい rắc rối
厄年やくどし năm hạn
厄払いやくばらい giải hạn
災厄さいやく tai họa
song
Hội ý
đôi, hai
OnKun
4 nétBộ · HựuN1
Nguồn gốc chữ · 字源Hai 又 (bàn tay) đặt cạnh → một đôi, cặp; giản hóa của 雙 (hai con chim).
Mẹo nhớHai chữ hựu đi đôi với nhau
Từ ghép thường gặp
双方そうほう cả hai bên
双子ふたご sinh đôi
双眼鏡そうがんきょう ống nhòm
双肩そうけん hai vai
khổng
Hội ý
lỗ, thông suốt, Khổng Tử
On
4 nétBộ · tửN1
Nguồn gốc chữ · 字源子 (đứa bé) + 乚 (bầu vú) → chỗ bú của trẻ = lỗ hổng, rất, họ Khổng.
Mẹo nhớĐứa trẻ ngoắc tay tạo thành cái lỗ.
Từ ghép thường gặp
瞳孔どうこう đồng tử
気孔きこう lỗ khí
孔子こうし Khổng Tử
多孔性たこうせい tính xốp
Xích
Chỉ sự
thước đo, chiều dài
On
4 nétBộ · ThiN1
Nguồn gốc chữ · 字源尸 (thân người) với vạch đo bàn tay xòe → thước, đơn vị đo dài.
Mẹo nhớXác chết bị đo bằng cây thước
Từ ghép thường gặp
尺度しゃくど thước đo
縮尺しゅくしゃく tỷ lệ thu nhỏ
尺地しゃくち mảnh đất nhỏ
三尺さんじゃく ba thước
Đồn
Tượng hình
đóng quân, tụ tập
On
4 nétBộ · Bộ TriệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ mầm cây đội đất khó nhú lên → tụ họp, đóng đồn, gian nan.
Mẹo nhớĐóng quân đồn trú ở nơi mầm non mới mọc.
Từ ghép thường gặp
駐屯ちゅうとん đóng quân
屯所とんしょ đồn bốt, trụ sở
駐屯地ちゅうとんち nơi đóng quân
屯集とんしゅう tụ tập lại
Cự
Tượng hình
To lớn, Khổng lồ
On
4 nétBộ · CôngN1
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cái thước thợ (củ) người cầm → to lớn, khổng lồ.
Mẹo nhớCây thước thợ (工) được kéo dài ra thành một kích thước khổng lồ.
Từ ghép thường gặp
巨大きょだい Khổng lồ, vĩ đại
巨額きょがく Khoản tiền lớn
巨人きょじん Người khổng lồ
巨星きょせい Ngôi sao lớn, vĩ nhân
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%